Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

Số hiệu 11/2020/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Long An
Ngày ban hành 09/07/2020
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Phạm Văn Rạnh
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
50
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
Tải văn bản gốc Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
Số hiệu: 11/2020/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí
Nơi ban hành: Tỉnh Long An
Người ký: Phạm Văn Rạnh
Ngày ban hành: 09/07/2020
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/08/2021 (VB hết hiệu lực: 01/01/2024)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung tại mục Ghi chú của Phần II, Mục A- Danh mục Phí, Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

Sửa đổi từ “Trong 01 năm đầu giảm 70% mức phí theo quy định (do hạ tầng giao thông kết nối từ cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp đến Thành phố Hồ Chí Minh không thuận lợi, đồng thời tạo điều kiện thu hút sự phát triển tại cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)” thành “Giảm 70% mức phí theo quy định đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 (do hạ tầng giao thông kết nối từ cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp đến Thành phố Hồ Chí Minh không thuận lợi, đồng thời tạo điều kiện thu hút sự phát triển tại cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

Xem nội dung VB
Trong 01 năm đầu giảm 70% mức phí theo quy định (do hạ tầng giao thông kết nối từ cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp đến Thành phố Hồ Chí Minh không thuận lợi, đồng thời tạo điều kiện thu hút sự phát triển tại cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/08/2021 (VB hết hiệu lực: 01/01/2024)
Tên Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi nội dung tại điểm 1.2, khoản 1, Mục V, Phần A, cột Danh mục các loại phí, lệ phí

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
1.2 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (thẩm định lại và bổ sung)
Tên Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi điểm 1.3, khoản 1, Mục V, Phần A

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
...
1.3 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
4. Sửa đổi khoản 2, Mục V, Phần A

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
...
2 Phí thuộc lĩnh vực Tư pháp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022 (bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2023)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi khoản 1, Mục I, Phần B

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

1 Lệ phí đăng ký cư trú

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2023
Điều 1. Thống nhất bãi bỏ khoản 1, mục I, phần B - Lệ phí đăng ký cư trú của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí, tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5, Điều 1 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An.

Lý do: Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

1 Lệ phí đăng ký cư trú

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng

a) Lệ phí đăng ký cư trú.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

1 Lệ phí đăng ký cư trú

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022 (bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2023)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2023
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
6. Sửa đổi nội dung tại gạch đầu dòng thứ 1 ... điểm a, khoản 3, Mục I, Phần B, cột Danh mục các loại phí, lệ phí

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
6. Sửa đổi nội dung tại ... gạch đầu dòng thứ 2, điểm a, khoản 3, Mục I, Phần B, cột Danh mục các loại phí, lệ phí

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
8. Bãi bỏ các nội dung:
...
- Toàn bộ khoản 2, Mục I, Phần B.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
...
2 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
8. Bãi bỏ các nội dung:
...
- Toàn bộ nội dung tại gạch đầu dòng thứ 5 “Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước”, điểm b, khoản 3, Mục I, Phần B.

Xem nội dung VB
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Tiết này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
8. Bãi bỏ các nội dung:

- Toàn bộ tiết d, điểm 1.5, khoản 1, Mục V, Phần A.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
...
1.5 Phí thẩm định hồ sơ tài nguyên nước
...
d Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
Tiết này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Tiết này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
8. Bãi bỏ các nội dung:

- Toàn bộ tiết d, điểm 1.5, khoản 1, Mục V, Phần A.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
...
1.5 Phí thẩm định hồ sơ tài nguyên nước
...
d Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
Tiết này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/07/2026
Điều 6. Hiệu lực thi hành
...
2. Nghị quyết này bãi bỏ khoản 3 mục I phần B Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
...
3 Lệ phí hộ tịch

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
b) Lệ phí hộ tịch.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

3 Lệ phí hộ tịch

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng

a) Lệ phí hộ tịch;

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
...
3 Lệ phí hộ tịch

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/07/2026
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
c) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

4 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
b) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
...
4 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
7. Bổ sung gạch đầu dòng thứ 3, gạch đầu dòng thứ 4, khoản 4, Mục I, Phần B

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ

I Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
...
4 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Phần này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Điều 4. Điều khoản thi hành
...
2. Nghị quyết này bãi bỏ phần III, mục B - Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An đính kèm Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
III Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
d) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
III Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
c) Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh;

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
III Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
đ) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
d) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất;

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm e Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
e) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
...
2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
đ) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
...
2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm e Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm e Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành tại ... Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
e) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
...
2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Điều 1. Thống nhất mức thu bằng 50% mức thu lệ phí đã được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành tại Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ... khi các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Danh mục lệ phí áp dụng
...
đ) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
...
2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm e Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/09/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2023)
Mức thu Lệ phí này được điều chỉnh bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025) (VB hết hiệu lực: 07/08/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.
...
PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II, MỤC A-PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU QUỐC TẾ BÌNH HIỆP)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
II Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 10/10/2025)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 47/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/07/2026
Điều 4. Điều khoản thi hành
...
2. Nghị quyết này thay thế nội dung IV Phần A, Danh mục phí đính kèm Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định mức phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
IV Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 47/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/07/2026
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Điều 5. Điều khoản thi hành
...
2. Nghị quyết này thay thế
...
- Mức thu phí ... tại Mục I ... Phần A ... Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ

I Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Điều 5. Điều khoản thi hành
...
2. Nghị quyết này thay thế
...
- Mức thu phí ... tại Mục ... V Phần A ... Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Điều 5. Điều khoản thi hành
...
2. Nghị quyết này thay thế
...
- Mức thu ... lệ phí tại ... Mục II Phần B Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
...
B DANH MỤC LỆ PHÍ
...
II Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/07/2026
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
3. Bổ sung điểm 1.6, khoản 1, Mục V, Phần A

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
3. Bổ sung điểm 1.6, khoản 1, Mục V, Phần A

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI TỪ NGUỒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

A DANH MỤC PHÍ
...
V Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2022