Giảm phí, lệ phí đối với các đối tượng tại Điều này được kéo dài thời gian thực hiện bởi Điều 1 Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 13/08/2021
Điều 1. Thống nhất kéo dài thời gian thực hiện giảm phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đối với các đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19 tại điều 2 Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
1. Danh mục phí, lệ phí áp dụng:
a) Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).
b) Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường: Phí bảo vệ môi trường - phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.
c) Lệ phí đăng ký kinh doanh.
d) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
2. Mức thu: Giảm 50% mức thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành.
3. Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại các khoản thu: Trích lại cho đơn vị thu là 100%.
4. Thời gian áp dụng: Tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Xem nội dung VBĐiều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Đối với nội dung giảm phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đối với các đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19 tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Giảm phí, lệ phí đối với các đối tượng tại Điều này được kéo dài thời gian thực hiện bởi Điều 1 Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 13/08/2021
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
1. Thay thế cụm từ đã ban hành: “Phí khai thác, sử dụng nguồn nước, gồm: Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi” bằng cụm từ: “Phí khai thác, sử dụng nguồn nước, gồm: Phí thẩm định để án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 1.
Xem nội dung VBPhí khai thác, sử dụng nguồn nước, gồm: Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
2. Thay thế các Phụ lục 4 tại điểm b ... khoản 2 Điều 1
...
PHỤ LỤC IV DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH DO CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí:
...
b) Mức thu:
...
- Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Chi tiết Phụ lục số 04 đính kèm).
Nội dung này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
2. Thay thế các Phụ lục 4 tại điểm b ... khoản 2 Điều 1
...
PHỤ LỤC IV DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH DO CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 04 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 04 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
2. Thay thế ... Phụ lục 7 tại điểm c khoản 2 Điều 1
...
PHỤ LỤC VII TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH LẠI CÁC KHOẢN THU PHÍ CHO ĐƠN VỊ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí:
...
c) Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu: (Chi tiết Phụ lục số 07 đính kèm).
Điểm này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
2. Thay thế ... Phụ lục 7 tại điểm c khoản 2 Điều 1
...
PHỤ LỤC VII TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH LẠI CÁC KHOẢN THU PHÍ CHO ĐƠN VỊ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 07 TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH LẠI CÁC KHOẢN THU PHÍ CHO ĐƠN VỊ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
2. Thay thế ... Phụ lục 6 tại điểm b khoản 3 Điều 1.
...
PHỤ LỤC VI DANH MỤC LỆ PHÍ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí:
...
b) Mức thu: (Chi tiết Phụ lục số 06 đính kèm).
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí:
...
b) Mức thu: (Chi tiết Phụ lục số 06 đính kèm).
Điểm này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
2. Thay thế ... Phụ lục 6 tại điểm b khoản 3 Điều 1.
...
PHỤ LỤC VI DANH MỤC LỆ PHÍ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 06 DANH MỤC LỆ PHÍ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 06 DANH MỤC LỆ PHÍ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
3. Bỏ nội dung quy định về “Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)” tại điểm a khoản 3
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí:
a) Danh mục:
...
- Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
3. Bỏ nội dung quy định về “Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)” tại ... điểm b khoản 4 Điều 1.
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
4. Về miễn, giảm phí, lệ phí:
...
b) Đối với lệ phí:
...
- Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện):
+ Miễn thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ, thương binh.
+ Miễn thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
4. Thay thế cụm từ đã ban hành “đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ” bằng cụm từ “đăng ký giám hộ” tại điểm b khoản 4 Điều 1.
Xem nội dung VBđăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ nội dung “Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)” tại điểm a khoản 3, Điều 1.
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
3. Danh mục, mức thu các khoản lệ phí:
a) Danh mục:
- Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”, cụ thể như sau:
...
2. Bãi bỏ nội dung tại điểm b khoản 4, Điều 1 như sau:
“- Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện):
+ Miễn thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; cá nhân, hộ gia đình thuộc hộ nghèo.
+ Miễn thu lệ phí đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp sổ tạm trú”.
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
4. Về miễn, giảm phí, lệ phí:
...
b) Đối với lệ phí:
- Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện):
+ Miễn thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; cá nhân, hộ gia đình thuộc hộ nghèo.
+ Miễn thu lệ phí đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp sổ tạm trú.
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí:
...
b) Mức thu:
- Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (Chi tiết Phụ lục số 01 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (Chi tiết Phụ lục số 02 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch (Chi tiết Phụ lục số 03 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Chi tiết Phụ lục số 04 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực tư pháp (Chi tiết Phụ lục số 05 đính kèm).
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBĐiều 1. Thống nhất thông qua danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí:
...
b) Mức thu:
- Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (Chi tiết Phụ lục số 01 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (Chi tiết Phụ lục số 02 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch (Chi tiết Phụ lục số 03 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Chi tiết Phụ lục số 04 đính kèm).
- Phí thuộc lĩnh vực tư pháp (Chi tiết Phụ lục số 05 đính kèm).
Mức thu khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 03 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 03 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 05 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 3. Mức thu phí và lệ phí
Mức thu 0 đồng (không đồng) khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến đối với các loại phí và lệ phí được quy định tại các Nghị quyết sau:
...
3. Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xem nội dung VBPHỤ LỤC SỐ 05 DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)