Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội

Số hiệu 06/2020/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 07/07/2020
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
68
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Tải văn bản gốc Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Số hiệu: 06/2020/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày ban hành: 07/07/2020
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

1. Sửa đổi, thay thế điểm c ... khoản 1 Phần A quy định thu lệ phí đăng ký cư trú như sau:

“c) Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ

1. Lệ phí đăng ký cư trú
...
c. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản0
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

1. Sửa đổi, thay thế điểm ... d khoản 1 Phần A quy định thu lệ phí đăng ký cư trú như sau:
...
d) Tổ chức thu lệ phí: Cơ quan đăng ký cư trú”.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ

1. Lệ phí đăng ký cư trú
...
d. Tổ chức thu lệ phí:

- Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã.

- Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Điểm này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí tại điểm b khoản 4 Phần B Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố, như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
B. BAN HÀNH KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HĐND THÀNH PHỐ CĂN CỨ HƯỚNG DẪN TẠI CÁC VĂN BẢN CỦA CHÍNH PHỦ, BỘ TÀI CHÍNH:
...
4. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
...
b. Mức thu phí:

Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điểm này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

1. Sửa đổi điểm b khoản 18 Phần A quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:

“b. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
18. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
...
b. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

2. Sửa đổi điểm a ... khoản 21 Phần A quy định thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung như sau:

“21. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

a. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở khai thác khoáng sản khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
21. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

a. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt của UBND thành phố Hà Nội.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:
...
2. Sửa đổi ... điểm b khoản 21 Phần A quy định thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung như sau:

“21. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
...
b. Mức thu phí:

- Đối với trường hợp thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thông qua Hội đồng thẩm định không có hoạt động kiểm tra thực tế (Hội đồng thẩm định thông thường): 7.300.000 đồng.

- Đối với trường hợp thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của Hội đồng thẩm định có hoạt động kiểm tra thực địa trong trường hợp có đề nghị của cơ quan thường trực thẩm định: 13.100.000 đồng.

- Mức thu phí trên đã bao gồm các chi phí cần thiết cho quá trình thẩm định như: Chi phí khảo sát, kiểm tra thực tế tại cơ sở và tổ chức họp của Hội đồng thẩm định (chi lấy ý kiến, bản nhận xét thẩm định, báo cáo thẩm định); không bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích phát sinh trong quá trình thẩm định”.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
21. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
...
b. Mức thu phí:

+ Đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua Hội Đồng thẩm định không có hoạt động kiểm tra thực tế (Hội Đồng thẩm định thông thường): 5.600.000 đồng.

+ Đối với trường hợp thẩm định Phương án, phương án bổ sung của Hội Đồng thẩm định có hoạt động kiểm tra thực địa trong trường hợp có đề nghị của cơ quan thường trực thẩm định: 8.800.000 đồng.

+ Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điều 2. Bãi bỏ khoản 16 Phần A quy định thu phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN ...

16. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

a. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

b. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

c. Tổ chức thu phí:

Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thu phí đối với trường hợp thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước.

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nội thu phí đối với trường hợp thẩm định đề án xả nước thải vào công trình thủy lợi.

UBND các quận, huyện, thị xã (trường hợp được phân cấp).

d. Quản lý sử dụng:

Tổ chức thu phí nộp 100% số phí thu được vào Ngân sách nhà nước, chi phí cho công tác thẩm định và thu phí được cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/03/2023
Điều 1. Bãi bỏ khoản 1 Phần A tại Danh mục các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ

1. Lệ phí đăng ký cư trú

a. Đối tượng nộp:

Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại điểm b Điều này).

b. Đối tượng miễn, không thu lệ phí:

- Không thu lệ phí đối với trường hợp:

+ Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ.

+ Con dưới 18 tuổi của thương binh.

+ Hộ nghèo.

+ Công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban dân tộc.

+ Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

+ Trẻ em dưới 15 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới mười lăm tuổi thì chỉ cần có bất kỳ giấy tờ nào chứng minh được là người dưới mười lăm tuổi như: giấy khai sinh, thẻ học sinh...

+ Người cao tuổi (là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên có thẻ người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi).

+ Người khuyết tật.

+ Người có công với cách mạng.

- Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể; cấp giấy đăng ký tạm trú có thời hạn.

c. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

d. Tổ chức thu lệ phí:

- Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã.

- Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn.

e. Quản lý sử dụng:

Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số phí thu được vào Ngân sách nhà nước, chi phí cho công tác thu lệ phí được cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 10/03/2023
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 07/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 04/07/2023
Điều 1. Quy định một số nội dung thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố, cụ thể:

1. Sửa đổi quy định về phí thư viện tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
...
PHỤ LỤC 01 SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THƯ VIỆN TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2020/NQ-HĐND NGÀY 07/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC BAN HÀNH MỘT SỐ QUY ĐỊNH THU PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

1. Sửa đổi quy định về phí thư viện tại khoản 7 Mục A Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

“7. Phí thư viện

Người sử dụng thư viện được miễn phí đối với các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 42 Luật Thư viện năm 2019 tại các thư viện công lập thuộc thành phố Hà Nội quản lý gồm:

- Sử dụng tài nguyên thông tin tại thư viện, mượn theo thời hạn quy định trong nội quy thư viện;

- Tra cứu thông tin trên không gian mạng; tiếp nhận thông tin về tài nguyên thông tin thông qua hệ thống tra cứu hoặc hình thức tiếp nhận thông tin, tra cứu khác;

- Được giúp đỡ, tư vấn về tìm kiếm, lựa chọn tài nguyên thông tin phù hợp với yêu cầu”.

2. Các khoản phí thư viện thu trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục A Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.

3. Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
7. Phí thư viện

a. Đối tượng nộp:

Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và thị xã.

b. Đối tượng miễn, giảm phí:

- Đối tượng miễn phí: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

- Đối tượng giảm 50% phí:

+ Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.

+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

+ Trẻ em dưới 15 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới mười lăm tuổi thì chỉ cần có bất kỳ giấy tờ nào chứng minh được là người dưới mười lăm tuổi như: giấy khai sinh, thẻ học sinh...

+ Người cao tuổi (là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên có thẻ người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi).

Trường hợp người thuộc 2 hoặc 3 trường hợp nêu trên thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.

c. Mức thu:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

d. Tổ chức thu phí:

- Thư viện thuộc thành phố.

- Các thư viện quận, huyện, thị xã.

e. Quản lý sử dụng:

Tổ chức thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 10%; được để lại 90% trên tổng số phí thu được.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 07/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 04/07/2023
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024
Điều 1. Sửa đổi quy định về phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn Thành phố tại khoản 13 Mục A danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THĂM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH, DI TÍCH LỊCH SỬ, CÔNG TRÌNH VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2020/NQ-HĐND NGÀY 07/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
13. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 66/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 08/12/2025
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THAM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ, CÔNG TRÌNH VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HOÀN KIẾM
...
B. SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH PHÍ THAM QUAN DI TÍCH CHÙA HƯƠNG, XÃ HƯƠNG SƠN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
13. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024
Một số nội dung tại Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 66/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 08/12/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024
Điều 1. Sửa đổi quy định về phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn Thành phố tại khoản 13 Mục A danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THĂM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH, DI TÍCH LỊCH SỬ, CÔNG TRÌNH VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2020/NQ-HĐND NGÀY 07/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
13. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 66/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 08/12/2025
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THAM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ, CÔNG TRÌNH VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HOÀN KIẾM
...
B. SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH PHÍ THAM QUAN DI TÍCH CHÙA HƯƠNG, XÃ HƯƠNG SƠN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
13. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024
Một số nội dung tại Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 66/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 08/12/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 21/05/2026
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung về mức thu, tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy tại Khoản 19 Mục A thuộc Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội.

(chi tiết Phụ lục kèm theo)
...
PHỤ LỤC: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ MỨC THU, TỔ CHỨC THU PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ TRÔNG GIỮ XE Ô TÔ, TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
19. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 21/05/2026
Mục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 78/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2026
Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026 và thay thế mục 3 Phần A, Danh mục các khoản Phí và lệ phí tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố.
...
PHỤ LỤC BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
3. Lệ phí đăng ký kinh doanh

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 78/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2026
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:
...
2. Bổ sung điểm b khoản 4 Phần A quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam như sau:

“b) Mức thu lệ phí:

Gia hạn giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép;

Trường hợp người sử dụng lao động gửi hồ sơ gia hạn giấy phép lao động qua mạng (dịch vụ công mức 3): 250.000 đồng/1 giấy phép”.

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
...
4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
...
b. Mức thu lệ phí:

- Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép.

- Cấp lại giấp phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép.

Trường hợp người sử dụng lao động gửi hồ sơ cấp lại giấy phép lao động qua mạng (dịch vụ công mức 3): 250.000 đồng/1 giấy phép.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 18/12/2021
Phần này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:
...
3. Bổ sung quy định thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường tại khoản 22 vào sau khoản 21 Phần A như sau:

“22. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

a. Đối tượng nộp phí:

Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư, cơ sở khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thị xã.

b. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ

A. CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND CẤP TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI DANH MỤC BAN ...

1. Lệ phí đăng ký cư trú
...
2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
...
3. Lệ phí đăng ký kinh doanh
...
4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
...
5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
...
6. Lệ phí hộ tịch
...
7. Phí thư viện
...
8. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
...
9. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
...
10. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
...
11. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
...
12. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
13. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà ...
...
14. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
...
15. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
...
16. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
...
17. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
...
18. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
...
19. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
...
20. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể ...
...
21. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ ...
Phần này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 16/07/2022