Luật Đất đai 2024

Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất

Số hiệu 113/2017/NĐ-CP
Cơ quan ban hành Chính phủ
Ngày ban hành 09/10/2017
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Nghị định
Người ký Nguyễn Xuân Phúc
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/2017/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017

 

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:

1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.

2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.

6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.

7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.

8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.

9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.

10. Huấn luyện an toàn hóa chất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn...

2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.

3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.

4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).

5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:

a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;

b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.

Chương II

SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa

1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.

2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.

3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.

4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.

5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.

6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.

7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.

8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.

9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì

1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ.

2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

3. Yêu cầu về bao bì

a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.

Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất

1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.

2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.

3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.

4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.

Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:

a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;

b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;

c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;

d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;

đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;

e) Nguy hại môi trường cấp 1.

Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;

d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;

đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

2. Điều kiện kinh doanh

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;

đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;

e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;

g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;

h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.

e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;

g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;

h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;

d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;

i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.

6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

2. Điều kiện kinh doanh

Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp;

b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;

c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;

d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.

3. Trình tự, thủ tục cấp phép

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất

a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;

b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.

5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép

a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.

6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép

a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép

a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;

b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.

8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.

Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;

b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.

2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;

b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.

3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.

Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:

a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;

b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;

c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;

d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.

Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.

2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.

3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;

c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;

c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép

a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép

a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.

Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:

a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.

Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC

Điều 18. Hóa chất cấm

1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.

2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.

Điều 19. Hóa chất độc

1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất.

2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất

Chương III

KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN

Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.

2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.

3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.

4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.

5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.

6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;

c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;

d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;

đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;

e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;

g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;

b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;

c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;

d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;

đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;

e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;

b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;

d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.

9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;

d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.

10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp

a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động;

b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.

2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.

3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân

a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;

b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;

c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.

4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.

2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn

a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi;

b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.

Chương IV

PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TT

Phân loại

Phân cấp

I

Nguy hại vật chất

1

Chất nổ

Chất nổ không bền

Cấp 1.1

Cấp 1.2

Cấp 1.3

Cấp 1.4

Cấp 1.5

Cấp 1.6

2

Khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Khí tự cháy

Cấp A

Cấp B

 

 

3

Sol khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

4

Khí oxy hóa

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

5

Khí chịu áp suất

Khí nén

Khí hóa lỏng

Khí hóa lỏng đông lạnh

Khí hòa tan

 

 

 

6

Chất lỏng dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

7

Chất rắn dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

 

 

 

 

 

8

Chất và hỗn hợp tự phản ứng

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

 

 

9

Chất lỏng tự cháy

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

10

Chất rắn tự cháy

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

11

Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt

Cấp 1

Cấp 2

 

 

 

 

 

12

Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

13

Chất lỏng oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

14

Chất rắn oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

15

Peroxyt hữu cơ

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

 

 

16

Ăn mòn kim loại

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

II

Nguy hại sức khỏe

17

Độc cấp tính

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

18

Ăn mòn/kích ứng da

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 1C

Cấp 2

Cấp 3

 

 

19

Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt

Cấp 1

Cấp 2/2A

Cấp 2B

 

 

 

 

20

Tác nhân nhạy hô hấp

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

21

Tác nhân nhạy da

Cấp 1

 

 

 

 

 

 

22

Đột biến tế bào mầm

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

 

 

 

 

23

Tác nhân gây ung thư

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

 

 

 

 

24a

Độc tính sinh sản

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

 

 

 

 

24b

Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

 

 

 

 

 

 

 

25

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

26

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

Cấp 1

cấp 2

 

 

 

 

 

27

Nguy hại hô hấp

Cấp 1

Cấp 2

 

 

 

 

 

III

Nguy hại môi trường

 

 

 

 

 

 

 

28a

Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

 

 

 

28b

Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất

1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:

TT

Phân loại hóa chất

Hàm lượng

1

Độc cấp tính

≥ 1,0%

2

Ăn mòn/Kích ứng da

≥ 1,0%

3

Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt

≥ 1,0%

4

Tác nhân nhạy da/hô hấp

≥ 0,1%

5

Đột biến tế bào mầm (cấp 1)

≥ 0,1%

6

Đột biến tế bào mầm (cấp 2)

≥ 1,0%

7

Tác nhân gây ung thư

≥ 0,1%

8

Độc tính sinh sản

≥ 0,1%

9

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

≥ 1,0%

10

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

≥ 1,0%

11

Nguy hại hô hấp (cấp 1)

≥ 1,0%

12

Nguy hại hô hấp (cấp 2)

≥ 1,0%

13

Nguy hại đối với môi trường thủy sinh

≥ 1,0%

2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.

3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.

Chương V

KHAI BÁO HÓA CHẤT

Điều 25. Hóa chất phải khai báo

1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.

2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.

Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.

Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia

a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;

b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.

3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu

a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;

b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;

c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;

d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.

4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;

b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.

5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống

Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.

8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.

Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.

2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.

3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Điều 29. Thông tin bảo mật

1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:

a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;

b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.

2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:

a) Tên thương mại của hóa chất;

b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;

c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này;

d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;

đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;

e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.

Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.

2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Chương VI

HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.

2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.

3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.

4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất

1. Nhóm 1, bao gồm:

a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;

b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất.

2. Nhóm 2, bao gồm:

a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở;

b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc.

3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.

Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất

1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất.

2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1

a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;

b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;

c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.

3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:

a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;

b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;

c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;

d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;

đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:

a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;

b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;

c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;

d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất

Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất.

6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất:

a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất.

2. Quy định về kiểm tra

a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;

b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;

c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.

3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.

4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm:

a) Nội dung huấn luyện;

b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;

c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;

d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.

2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

Chương VII

TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 36. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:

a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;

b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;

c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;

d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;

e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.

3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước

a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;

b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;

c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.

Điều 38. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.

2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp

1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.

2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 40. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2b).KN

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã số HS(1)

Mã số CAS

Công thức hóa học

1.

Axetonitril (Metyl xyanua)

Acetonitrile Methyl cyanua)

29269000

75-05-8

C2H3N

2.

Adiponitril

Adiponitrile

29269000

111-69-3

C6H8N2

3.

Allyl axetat

Allyl acetate

29153990

591-87-7

C5H8O2

4.

Allyl bromua

Allyl bromide

29033990

106-95-6

C3H5Br

5.

Allyl chlorit

Allyl chloride

29032900

107-05-1

C3H5Cl

6.

Allyl clo fomat

Allyl chloro formate

29159090

2937-50-0

C4H5O2Cl

7.

Allyl etyl ete

Allyl ethyl ether

29091900

557-31-3

C5H10O

8.

Allyl glycidyl ete

Allyl glycidyl ether

29109000

106-92-3

C6H10O2

9.

Allyl isothioxynat

Allyl isothio cyanate

29309090

57-06-7

C4H5NS

10.

Allyl triclo silan

Allyl trichloro silane

29319090

107-37-9

C3H5Cl3Si

11.

Alpha-hexaclo xyclohexan

Alpha-hexachloro cyclohexane

29038100

319-84-6

C6H6Cl6

12.

Alpha-metyl benzyl alcohol

Alpha-Methyl benzyl alcohol

29062900

13323-81-4

C8H10O

13.

Alpha-Metyl valeraldehit

Alpha-methyl valeraldehyde

29121990

123-15-9

C6H12O

14.

Alpha-naphtyl thiourea

Alpha-naphthyl thiourea

29309090

86-88-4

C11H10N2S

15.

Alpha-Pinen

Alpha-pinene

29021900

80-56-8

C10H16

16.

Amiăng trắng

Asbestos chrysotile

25249000

12001-29-5

Mg3(Si2O5)(OH)4

17.

Aminocarb

Aminocarb

29242990

2032-59-9

C11H16O2N2

18.

2-Amino-4-clo phenol

2-Amino-4-chlorophenol

29222900

95-85-2

C6H6ONCl

19.

1-Amino-3-metyl benzen

1-Amino-3-methylbenzene

29214300

108-44-1

C7H9N

20.

1-Amino-4-metyl benzen

1-Amino-4-methylbenzene

29214300

106-49-0

C7H9N

21.

2-Amino pyridin

2-Amino pyridine

29333100

504-29-0

C5H6N2

22.

3-Amino pyridin

3-Amino pyridine

29333100

462-08-8

C5H6N2

23.

4-Amino pyridin

4-Amino pyridine

29333100

504-24-5

C5H6N2

24.

Amon hydrodiflorua

Ammonium hydrogen difluoride

28261900

1341-49-7

NH4HF2

25.

Amon sunfua

Ammonium sulfide

28309090

12135-76-1

(NH4)2S

26.

Amoni perclorat

Amfmonium perchlorate

28299090

7790-98-9

NH4ClO4

27.

Amoni persunphat

Ammonium persulfate

28334000

7727-54-0

H8N2O8S2

28.

Amyl axetat

Amyl acetate

29153990

628-63-7

C7H14O2

29.

Amyl butyrat

Amyl butyrate

29156000

106-27-4

C9H18O2

30.

Amyl format

Amyl formate

29151300

638-49-3

C7H5CI3

31.

Amyl mercaptan

Amyl mercaptan

29309090

110-66-7

C5H12S

32.

Amyl nitrit

Amyl nitrite

29209090

110-46-3

C5H11O2N

33.

Amyl triclo silan

Amyl trichloro silane

29319090

107-72-2

C5H11Cl3Si

34.

Anilin hydroclorit

Aniline hydrocloride

29214100

142-04-1

C6H8NCl

35.

Anisol (methoxy benzen)

Anisole (methoxybenzene)

29093000

100-66-3

C7H8O

36.

Anthracen-9,10- dion

Anthracene-9,10-dione

29146100

84-65-1

C14H8O2

37.

Antimonony clorua

Antimony trichloride

28273990

10025-91-9

SbCl3

38.

Argon

Argon

28042100

7440-37-1

Ar

39.

Axetaldehit

Acetadehyde

29121200

75-07-0

C2H4O

40.

Axetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

29280090

107-29-9

C2H5ON

41.

Axit 2-axetyloxy benzoic

2-Acetyloxy benzoic acid

29182200

50-78-2

C9H8O4

42.

Axit 2-clo propionic

2-Chloropropionic acid

29155000

598-78-7

C3H5O2Cl

43.

Axit acrylic

Acrylic acid

29161100

79-10-7

C3H4O2

44.

Axit bo triflo axetic

Boron trifluoride acetic acid

29420000

7578-36-1

C2H4O2F3B

45.

Axit brom axetic

Bromoacetic acid

29159090

79-08-3

C2H3O2Br

46.

Axit butyric

Butyric acid

29156000

107-92-6

C4H8O2

47.

Axit clo axetic

Chloroacetic acid

29154000

79-11-8

C2H3O2Cl

48.

Axit cloric

Chloric acid

28111990

7790-93-4

HClO3

49.

Axit cresylic

Cresylic acid

29071200

1319-77-3

C7H8O

50.

Axit crotonic

Crotonic acid

29161900

107-93-7

C4H6O2

51.

Axit diclo axetic

Dichloroacetic acid

29154000

79-43-6

C2H2O2Cl2

52.

Axit diclo isoxyanuric

Dichloro isocyanuric acid

29336900

2782-57-2

C3HO3N3Cl2

53.

Axit diflo photphoric

Difluoro phosphoric acid

28092099

13779-41-4

HPO2F2

54.

Axit flo silicic

Hexafluoro silicic acid

28111990

16961-83-4

H2SiF6

55.

Axit flo sunphonic

Fluorosulfonic acid

28111990

7789-21-1

HSO3F

56.

Axit floroboric

Fluoroboric acid

28111990

16872-11-0

HBF4

57.

Axit indolacetic

Indolacetic Acid

29183000

87-51-4

C­10H8NO2

58.

Axit isobutyric

Isobutyric acid

29156000

79-31-2

C4H8O2

59.

Axit metacrylic

Methacrylic acid

29161300

79-41-4

C4H6O2

60.

Axit nitrobenzen sunphonic

2-Nitrobenzene sulfonic acid

29049000

127-68-4

C6H5O5NS

61.

Axit nitrosyl sunphuric

Nitrosyl sulfuric acid

28111990

7782-78-7

NOHSO4

62.

Axit percloric

Perchloric acid

28111990

7601-90-3

HClO4

63.

Axit phenol sunphonic

Phenolsulfonic acid

29089900

1333-39-7

C6H6O4S

64.

Axit photphoric

Phosphoric acid

280920

7664-38-2

H3PO4

65.

Axit propionic

Propanoic acid

29155000

79-09-4

C3H6O2

66.

Axit selenic

Selenic acid

28111990

7783-06-6

H2SeO4

67.

Axit selenơ

Selenious acid

28111990

7783-00-8

H2SeO3

68.

Axit thioglycolic

Thioglycolic acid

29309090

68-11-1

C2H4O2S

69.

Axit triclo axetic

Trichloroacetic acid

29154000

76-03-9

C2HO2Cl3

70.

Axit triclo isoxyanuric

Trichloro isocyanuric acid

29336900

87-90-1

C3O3N3Cl3

71.

Axit triflo axetic

Trifluoroacetic acid

29159090

76-05-1

C2HO2F3

72.

Bạc nitrat

Silver nitrate

28432100

7761-88-8

AgNO3

73.

Bari

Barium

28051900

7440-39-3

Ba

74.

Bari bromic

Barium bromate

28299090

13967-90-3

Ba(BrO3)2

75.

Bari clorat

Barium chlorate

28291900

13477-00-4

Ba(ClO3)2

76.

Bari hypoclorit

Barium hypochlorite

28289090

13477-10-6

Ba(ClHO)2

77.

Bari nitrat

Bari nitrate

28342990

10022-31-8

Ba(NO3)2

78.

Bari oxit

Barium oxide

28164000

1304-28-5

BaO

79.

Bari perclorat

Barium perchlorate

28299090

13465-95-7

Ba(ClO4)2

80.

Bari peroxit

Barium peroxide

28164000

1304-29-6

BaO2

81.

Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen)

Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene)

29029090

56-55-3

C18H12

82.

1,4-Benzen diamin dihydroclorit

1,4-Benzene diamine dihydrochloride

29215900

624-18-0

C6H10N2Cl2

83.

Benzen sunphonyl clorua

Benzene sulfonyl chloride

29049000

98-09-9

C6H5O2ClS

84.

1,2-Benzo quinon

1,2-Benzo quinone

29146900

583-63-1

C6H4O2

85.

1,4-Benzo quinon

1,4-benz oquinone

29146900

106-51-4

C6H4O2

86.

Benzo triflorua

Benzo trifluoride (Trifluorotoluene)

29039900

98-08-8

C7H5F3

87.

Benzoyl clorua

Benzoyl chloride

29163200

98-88-4

C7H5OCl

88.

Benzoyl peroxit

Benzoyl peroxide

29163200

94-36-0

C14H10O4

89.

Benzyl dimetyl amin

Dimethyl benzyl amine

29214900

103-83-3

C9H13N

90.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

28342990

13597-99-4

Be(NO3)2

91.

Beta-hexaclo xyclohexan

Beta-hexachloro cyclohexane

29038100

319-85-7

C6H6Cl6

92.

(1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol

(1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol

29339990

55179-31-2

C20H23N3O2

93.

1,1’-Biphenyl, hexabrom-

1,1’-Biphenyl, hexabromo-

29039900

36355-01-8

C12H4Br6

94.

Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy

Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy

29319090

13356-08-6

C60H78OSn2

95.

Bo tribromua

Boron tribromide

28129000

10294-33-4

BBr3

96.

Bo triflo dietyl etherat

Boron trifluoride diethyl etherate

29420000

109-63-7

C4H10OF3B

97.

Bo trifluorua

Boron trifluoride

28129000

7637-07-2

BF3

98.

Bột nhôm

Aluminium powder

76031000 hoặc 76032000

7429-90-5

Al

99.

1-Brom butan

1-Bromo butane

29033990

109-65-9

C4H9Br

100.

2-Brom butan

2-Bromo butane

29033990

78-76-2

C4H9Br

101.

Brom clorua

Bromine monochloride

28129000

13863-41-7

BrCl

102.

4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril

4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile

29339990

122453-73-0

C15H11BrClF3N2O

103.

1-Bromo-2-ethoxy-etan

Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-

29091900

592-55-2

C4H9OBr

104.

Bromoform

Bromoform

29033990

75-25-2

CHBr3

105.

1-Bromo-3-metyl butan

1 -Bromo-3 - methyl butane

29033990

107-82-4

C5H11Br

106.

1-Bromo-2-metyl propan

1-Bromo-2- methylpropane

29033990

78-77-3

C4H9Br

107.

2-Bromo-2-metyl propan

2-Bromo-2- methylpropane

29033990

507-19-7

C4H9Br

108.

2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol

2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol

29055900

52-51-7

C3H6O4NBr

109.

1-Brom propan

1-Propyl bromide

29033990

106-94-5

C3H7Br

110.

3-Brom propyn

3-Bromopropyne (Propargyl bromide)

29033990

106-96-7

C3H3Br

111.

2-Brom-pentan

2-Bromopentane

29033990

107-81-3

C5H11Br

112.

Brom benzen

Bromobenzene

29039900

108-86-1

C6H5Br

113.

Butan, 2-iot-

Butane, 2-iodo-

29033990

513-48-4

C4H9I

114.

2,3-Butan dion (Diacetyl)

2,3-Butanedione (Diacetyl)

29141900

431-03-8

C4H6O2

115.

Butyl acrylat

Butyl acrylate

29161200

141-32-2

C7H12O2

116.

Butyl mercaptan (Butanethiol)

Butyl mercaptan (Butanethiol)

29309090

109-79-5

C4H10S

117.

Butyl metyl ete

Butyl methyl ether

29091900

628-28-4

C5H12O

118.

Butyl nitrit

Butyl nitrite

29209090

544-16-1

C4H9O2N

119.

Butyl propionat

Butyl propionate

29155000

590-01-2

C7H14O2

120.

Butyl vinyl ete

Tert-Butyl vinyl ether

29091900

926-02-3

C6H12O

121.

Butyl benzen

Butyl benzene

29029020

104-51-8

C10H14

122.

1,2-Butylen oxit

1,2-Butylene oxide

29109000

106-88-7

C4H8O

123.

Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen)

Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene)

29029090

98-51-1

C11H16

124.

1,4-Butyn diol

1,4-Butynediol

29053900

110-65-6

C4H6O2

125.

Butyraldehit

Butyraldehyde

29121910

123-72-8

C4H8O

126.

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

29159090

106-31-0

C8H14O3

127.

Butyronitril

Butyronitrile

29269000

109-74-0

C4H7N

128.

Butyryl clorua

Butyryl chloride

29159090

141-75-3

C4H7OCl

129.

Cacbon tetrabromit

Tetrabromomethane

29033990

558-13-4

CBr4

130.

Cacbonyl florua

Carbonyl fluoride

28129000

353-50-4

COF2

131.

Cadimi selenua

Cadmium selenide

28429090

1306-24-7

CdSe

132.

Cadmi tellurua

Cadmium telluride

28530000

1306-25-8

CdTe

133

Canxi

Calcium

28051200

7440-70-2

Ca

134.

Canxi cacbua

Calcium carbide

28491000

75-20-7

CaC2

135.

Canxi clorat

Calcium chlorate

28291900

10037-74-3

Ca(ClO3)2

136.

Canxi hypoclorua

Calcium hypochlorite

28281000

7778-54-3

Ca(ClO)2

137.

Canxi nitrat

Calcium nitrate

28342990

10124-37-5

Ca(NO3)2

138.

Canxi perclorat

Calcium perchlorate

28299090

13477-36-6

Ca(ClO4)2

139.

Canxi peroxit

Calcium peroxide

28259000

1305-79-9

CaO2

140.

Canxi resinat

Calcium resinate

29319090

9007-13-0

C40H58O4Ca

141.

Canxi silicua

Calcium silicide

28500000

12013-56-8

CaSi2

142.

Carbon tetraclorit

Carbon tetrachloride

29031400

56-23-5

CCl4

143.

Ceri nitrat

Caesium nitrate

28342990

7789-18-6

CS(NO3)2

144.

Ceri sắt

Ferrocerium

28461000

69523-06-4

---

145.

Chrysen (1,2-benzophenanthren)

Chrysen (1,2-benzophenanthrene)

29029090

218-01-9

C18H12

146.

Clo axeton

Chloroacetone

29147000

78-95-5

C3H5OCl

147.

Clo axetonitril

Chloroacetonitrile

29269000

107-14-2

C2H2NCl

148.

Clo axetophenon

Phenacyl chloride

29147000

532-27-4

C8H7OCl

149.

Cloaxetyl clorua

Chloroacetyl chloride

29159090

79-04-9

C2H2OCl2

150.

2-Clo anilin

2-Chloroaniline

29214200

95-51-2

C6H6NCl

151.

3-Clo anilin

3-Chloroaniline

29214200

108-42-9

C6H6NCl

152.

4-Clo anilin

4-Chloroaniline

29214200

106-47-8

C6H6NCl

153.

Clo benzo triflorua

Chlorobenzotri fluoride

29039900

88-16-4

C7H4F3Cl

154.

1-Clo-2-clometyl- benzen

1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene

29039900

611-19-8

C7H6Cl2

155.

1-Clo-3-clometyl-benzen

1-Chloro-3- chloromethyl- benzene

29039900

620-20-2

C7H6Cl2

156.

1-Clo-4-clometyl-benzen

1-Chloro-4- chloromethyl- benzene

29039900

104-83-6

C7H6Cl2

157.

6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on

6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone)

29309090

2310-17-0

C12H15CINO4PS2

158.

Clo diflo brom metan

Bromochlorodifluor omethane

29037600

353-59-3

CF2ClBr

159.

Clo diflo metan (R-22)

Chlorodifluoromethane (R-22)

29037100

75-45-6

CHF2Cl

160.

Atrazin

Atrazine

29339990

1912-24-9

C8H14ClN5

161.

2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit

2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide

29242990

34256-82-1

C14H20ClNO2

162.

2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit

2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide

29241200

1918-16-7

C11H14ClNO

163.

Clo metyl etyl ete

Chloromethyl ethyl ether

29091900

3188-13-4

C3H7OCl

164.

1-Clo-2-metyl benzen

1-chloro-2-methyl benzene

29039900

95-49-8

C7H7Cl

165.

1-Clo-3-metyl benzen

1-chloro-3 -methyl benzene

29039990

108-41-8

C7H7Cl

166.

1-Clo-4-metyl benzen

1-chloro-4-methyl benzene

29039900

106-43-4

C7H7Cl

167.

2-Clo-3-metyl phenol

2-Chloro-3-methyl phenol

29081900

608-26-4

C7H7OCl

168.

4-Clo-3-metyl phenol

4-Chloro-3-methyl  phenol

29081900

59-50-7

C7H7OCl

169.

Clo nitroanilin

Chloronitro aniline

29214200

121-87-9

C6H5O2N2Cl

170.

1-Clo-2-nitrobenzen

1-Chloro-2-nitrobenzene

29049000

88-73-3

C6H4O2NCl

171.

1-Clo-3-nitrobenzen

1-Chloro-3-nitrobenzene

29049000

121-73-3

C6H4O2NCl

172.

1-Clo propan

n-Propyl chloride

29031990

540-54-5

C3H7Cl

173.

3-Clo propanol-1

3-Chloropropan-1-ol

29055900

19210-21-0

C3H7OCl

174.

1-Clo phenol

1-Chlorophenol

29081900

106-48-9

C6H5OCl

175.

2-Clo phenol

2-Chlorophenol

29081900

95-57-8

C6H5OCl

176.

3-Clo phenol

3-Chlorophenol

29081900

108-43-0

C6H5OCl

177.

Clo silan

Chlorosilane

29319090

13465-78-6

ClH3Si

178.

3-Clo toluidin

3-chloro-p-toluidine

29214300

95-74-9

C7H8NCl

179.

4-Clo toluidin

4-Chloro-o-toluidine

29214300

95-69-2

C7H8NCl

180.

5-Clo toluidin

5-Chloro-o-toluidine

29214300

95-79-4

C7H8NCl

181.

1-Clo-2,2,2-trifloetan

1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane

29037900

75-88-7

C2H2F3Cl

182.

Clo triflorua

Chlorine trifluoride

28121000

7790-91-2

ClF3

183.

Clopyralit

Clopyralid

29333990

1702-17-6

C6H3O2NCl2

184.

(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit

(RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide

29309090

87674-68-8

C12H18ClNO2S

185.

Cloanilin

Chlorobenzene

29039100

108-90-7

C6H5Cl

186.

Clorpyrifos

Chlorpyrifos

29333990

2921-88-2

C9H11O3NCl3SP

187.

Coban(II) naphthenat

Cobalt(II) naphthenate

29319090

61789-51-3

Co(C11H7O2)2

188.

Cumen

Cumene

29027000

98-82-8

C9H12

189.

Cyanazin

Cyanazine

29336900

21725-46-2

C9H13N6Cl

190.

Decahydro naphathalen

Decahydronaphthale ne

29021900

91-17-8

C10H18

191.

Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)

Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate)

29309090

126-75-0

C8H19O3S2P

192.

Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat)

Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate)

29309090

919-86-8

C6H15O3S2P

193.

Di butyl oxit thiếc

Dibultyltin oxide

29319090

818-08-6

C8H18OSn

194.

Diallyl ete

Diallylether

29091900

557-40-4

C6H10O

195.

Diallylamin

Diallylamine

29211900

124-02-7

C6H11N

196.

1,2-Diamino benzen

1,2-Diamino benzene

29215900

95-54-5

C6H8N2

197.

1,3-Diamino benzen

1,3-Diamino benzene

29215900

108-45-2

C6H8N2

198.

1,4-Diamino benzen

1,4-Diamino benzene

29215100

106-50-3

C6H8N2

199.

Diazinon

Diazinon

29335910

333-41-5

C12H21O3N2SP

200.

Diazometan

Diazomethane

29270090

334-88-3

CH2N2

201.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

29029090

53-70-3

C22H14

202.

Dibutyl amino etanol

Dibutyl amino ethanol

29221990

102-81-8

C6H15ON

203.

Dibutyl ete

Dibutyl ether

29091900

142-96-1

C8H18O

204.

Diclo axetyl clorua

Dichloro acetyl chloride

29159090

79-36-7

C2HOCl3

205.

2,3-Diclo anilin

2,3-Dichloro aniline

29214200

608-27-5

C6H5NCl2

206.

2,4-Diclo anilin

2,4-Dichloroaniline

29214200

554-00-7

C6H5NCl2

207.

2,5-Diclo anilin

2,5-Dichloroaniline

29214200

95-82-9

C6H5NCl2

208.

2,6-Diclo anilin

2,6-Dichloro aniline

29214200

608-31-1

C6H5NCl2

209.

3,4-Diclo anilin

3,4-Dichloro aniline

29214200

95-76-1

C6H5NCl2

210.

3,5-Diclo anilin

3,5-Dichloro aniline

29214200

626-43-7

C6H5NCl2

211.

1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure

1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure

29319090

113136-77-9

C11H9Cl2NO3

212.

2,6-Diclo benzonitril

2,6-Dichloro benzonitrile

29269000

1194-65-6

C7H3Cl2N

213.

1,1-Diclo etan

1,1 -Dichloro ethane

29031990

75-34-3

C2H4Cl2

214.

3,3-Dietoxy propen

3,3 -Diethoxy propene

29110000

3054-95-3

C7H14O2

215.

1,2-Diclo etylen

1,2-Dicloetylen

29032900

540-59-0

C2H2Cl2

216.

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

29214200

99-30-9

C6H4Cl2N2O2

217.

1,1-Diclo-1- nitroetan

1,1 -Dichloro-1-nitroethane

29049000

594-72-9

C2H3O2NCl2

218.

1,5-Diclopentan

1,5-Dichloro pentane

29031990

628-76-2

C5H10Cl2

219.

2,4-Diclo phenol

2,4-Dichloro phenol

29081900

120-83-2

C6H4OCl2

220.

2,4-Diclophenyl isoxyanat

2,4-Dichloro phenyl isocyanate

29291090

2612-57-9

C7H3ONCl2

221.

3,4-Diclophenyl isoxyanat

3,4-Dichloro phenyl isocyanate

29291090

102-36-3

C7H3ONCl2

222.

3,5-Diclo phenyl isoxyanua

3,5-Dichloro phenyl isocyanate

29291090 29

34893-92-0

C7H3ONCl2

223.

(E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol

(E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol

29339990

83657-18-5

C15H17Cl2N3O

224.

3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion

3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione

29329990

32809-16-8

C13H11Cl2NO2

225.

1,2-Diclo propan

1,2-Dichloropropane

29031910

78-87-5

C3H6Cl2

226.

1,3-Diclo propanol-2

1,3-Dichloro propan-2-ol

29055900

96-23-1

C3H6OCl2

227.

1,3-Diclo propen

1,3-Dichloropropene

29032900

542-75-6

C3H4Cl2

228.

2,2-diclovinyl dimetyl photphat

2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate

29199000

62-73-7

C4H7Cl2O4P

229.

Dixyclohexyl amin

Dicyclo hexylamine

29213000

101-83-7

C12H23N

230.

Dixyclopentadien

Dicyclo pentadiene

29021900

77-73-6

C10H12

231.

1,2-Di-(dimetyl amino) etan

l,2-Di-(dimethyl amino) ethane

29212900

110-18-9

C6H16N2

232.

Dietyl phthalat (DEP)

Diethyl phthalate (DEP)

29173490

84-66-2

C12H14O4

233.

Dietoxymetan

Diethoxy methane

29110000

462-95-3

C5H12O2

234.

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

29209090

105-58-8

C5H10O3

235.

Dietyl diclo silan

Diethyl dichloro silane

29319090

1719-53-5

C4H10Cl2Si

236.

Dietyl kẽm

Diethylzinc

29319090

557-20-0

C4H10Zn

237.

Dietyl photphit

Diethyl Phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

238.

Dietyl sunfit

Diethyl sulfide

29309090

352-93-2

C4H10S

239.

Dietyl aminopropyl amin

Diethyl aminopropyl amine

29212900

109-55-7

C5H14N2

240.

Dietyl bezen

Diethyl benzene

29029090

25340-17-4

C10H14

241.

1,4-Dietylen dioxit

1,4-Dioxane

29329990

123-91-1

C4H8O2

242.

Dietylen triamin

Diethylenet riamine

29212900

111-40-0

C4H13N3

243.

Dietyl thiophotphoryl clo

Diethylthiophosphoryl chloride

29209090

2524-04-1

C4H10O2ClSP

244.

Diflo metan

Difluoromethane

29033990

75-10-5

CH2F2

245.

2,3-Dihydropyran

Dihydropyran

29329990

110-87-2

C5H8O

246.

Diisobutyl keton

Diisobutyl ketone

29141900

108-83-8

C9H18O

247.

Diisobutyl amin

Diisobutylamine

29211900

110-96-3

C8H19N

248.

Diisobutyllen

Diisobutylene

29091900

107-39-1

C8H16

249.

Diisopropyl ete

Diisopropyl ether

29012990

108-20-3

C6H14O

250.

Diisopropyla min

Diisopropyl amine

29211900

108-18-9

C6H15N

251.

Diketen (3-Butenoic axit)

Diketene (3-Butenoic acid)

29322000

674-82-8

C4H4O2

252.

1,1-Dimetoxyetan

1,1-Dimethoxyethane

29110000

534-15-6

C4H10O2

253.

2,3-Dimetyl butan

2,3-Dimethylbutane

29011000

79-29-8

C6H14

254.

Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat

Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate

29199000

300-76-5

(CH3O)2P(O)OC HBrCBrCl2

255.

Dimetyl axetylen

Dimethyl acetylene

29012990

503-17-3

C4H6

256.

2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat

2- Dimethylaminoethyl methacrylate

29221990

2867-47-2

C8H15O2N

257.

Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat

Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate

291739

1861-32-1

C10H6Cl4O4

258.

Dimetyl cacbon

Dimethyl carbonate

29322000

616-38-6

C3H6O3

259.

4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol

4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol

29072990

25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3

C15H24O

260.

2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat

2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate

29309090

55285-14-8

C20H32N2O3S

261.

Dimetyl disunfit

Dimethyl disulfide

29309090

624-92-0

C2H6S2

262.

Dimetyl kẽm

Dimethylzinc

29319090

544-97-8

C2H6Zn

263

Dimetyl photphit

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

264.

Dimetyl sunfit

Dimethyl sulfide

29309090

75-18-3

C2H6S

265.

Dimetyl thiophotphoryl clo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

29209090

2524-03-0

C2H6O2ClSP

266.

Di-n-amyl amin

Di-n-amyl amine

29211900

2050-92-2

C10H23N

267.

Di-n-butyl amin

Dibutyl amine

29211900

111-92-2

C8H19N

268.

2,4-Dinitro anilin

2,4-Dinitro aniline

29214200

97-02-9

C6H5O4N3

269.

1,2-Dinitro benzen

1,2-Dinitro benzene

29042090

528-29-0

C6H4O4N2

270.

1,3-Dinitro benzen

1,3-Dinitro benzene

29042090

99-65-0

C6H4O4N2

271.

2,4-Dinitro clobenzen

2,4-Dinitrochloro benzene

29049000

97-00-7

C6H3O4N2Cl

272.

Dinitơ tetraoxit

Dinitrogen tetroxide

28112990

10544-72-6

N2O4

273.

Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)

Dinitro toluene (mixed isomers)

29042090

25321-14-6

C7H6O4N2

274.

2,3-Dinitro toluen

2,3-Dinitro toluene

29042090

602-01-7

C7H6O4N2

275.

2,6-Dinitro toluen

2,6-Dinitro toluene

29042090

606-20-2

C7H6O4N2

276.

3,4-Dinitro toluen

3,4-Dinitro toluene

29042090

610-39-9

C7H6O4N2

277.

Di-n-propyl ete

Di-n-propyl ether

29091900

111-43-3

C6H14O

278.

Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)

Dioxathion (isomer mixture)

29329990

78-34-2

C12H26O6S4P2

279.

Dioxolan

Dioxolane

29329990

646-06-0

C3H6O2

280.

Diphenylamin

Diphenylamine

29214400

122-39-4

C12H11N

281.

Diphenyl diclo silan

Diphenyl dichloro silane

29319090

80-10-4

C12H10Cl2Si

282.

1,2-Diphenyl hydrazin

1,2-Diphenyl hydrazine

29280090

122-66-7

C12H12N2

283.

Dipropyl keton

Dipropyl ketone

29141900

123-19-3

C7H14O

284.

Dipropyl amin

Dipropylamine

29211900

142-84-7

C6H15N

285.

Đồng (I) clorua

Copper (I) chloride

28273990

7758-89-6

CuCl

286.

Đồng (II) clorua

Copper (II) chloride

28273990

7447-39-4

CuCl2

287.

Epibrom hydrin

Epibromo hydrin

29109000

3132-64-7

C3H5OBr

288.

1,2-Epoxy-3-ethoxy propan

1,2-Epoxy-3-ethoxy propane

29109000

4016-11-9

C5H10O2

289.

2,3-Epoxy-1- propanol

2,3-Epoxy-1- propanol

29109000

556-52-5

C3H6O2

290.

Etanol amin

Ethanol amine

29221100

141-43-5

C2H7ON

291.

Ethalfluralin

ethafluralin

29049000

55283-68-6

C13H14F3N3O4

292.

2-Ethoxy etanol

2-Ethoxy ethanol

29094400

110-80-5

C4H10O2

293.

2-Ethoxy etyl axetat

2-Ethoxyethyl acetate

29153920

111-15-9

C6H12O3

294.

6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin

6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline

29333990

91-53-2

C14H19NO

295.

Ethoxy sunfuron

Ethoxysulfuron

29339990

126801-58-9

C15H18N4O7S

296.

Etyl cacbany

Ethyl carbamate

29241900

51-79-6

C3H7O2N

297.

Etyl trans-crotonat

Ethyl trans-crotonate

 

623-70-1

C6H10O2

298.

Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylat

Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate

29339990

142891-20-1

C19H17Cl2NO4

299.

Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat

Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat

29329900

82560-54-1

C20H30N2O5S

300.

Etyl 2-clo propionat

Ethyl 2-chloropropionate

29159090

535-13-7

C5H9O2Cl

301.

Etyl acrylat

Ethyl acrylate

29161200

140-88-5

C5H8O2

302.

Etyl amyl keton

Ethyl amyl ketone

29141900

541-85-5

C8H16O

303.

Etyl axetat

Ethyl acetate

29153100

141-78-6

C4H8O2

304.

Etyl brom axetat

Ethyl bromoacetate

29159090

105-36-2

C4H7O2Br

305.

Etyl bromua

Bromoethane

29033990

74-96-4

C2H5Br

306.

2-Etyl butanol

2-Ethyl butanol

29051900

137-32-6

C5H12O

307.

2-Etyl butyl axetat

2-Ethylbutyl acetate

29153990

10031-87-5

C8H16O2

308.

2-Etyl butyl andehit

2-Ethylbutyraldehyde

29121990

97-96-1

C6H12O

309.

Etyl butyl ete

Ethyl butyl ether

29091900

628-81-9

C6H14O

310.

Etyl clo axetat

Ethyl chloracetate

29154000

105-39-5

C4H7O2Cl

311.

Etyl clo thioformat

Ethyl chlorothioformate

29159090

142-62-1

C6H12O2

312.

Etyl diclo silan

Ethyldichlorosilane

29319090

1789-58-8

C2H6Cl2Si

313.

Etyl format

Ethyl formate

29151300

109-94-4

C3H6O2

314.

2-Etylhexylamin

2-Ethylhexylamine

29211900

104-75-6

C8H19N

315.

Etyl isobutyrat

Ethyl isobutyrate

29156000

97-62-1

C6H12O2

316.

Etyl lactat

Ethyl lactate

29181100

687-47-8

C5H10O3

317.

Etyl metacrylat

Ethyl methacrylate

29161490

97-63-2

C6H10O2

318.

Etyl orthoformat

Ethyl orthoformate

29159090

122-51-0

C7H16O3

319.

1-Etyl piperidin

1-Ethylpiperidine

29333990

766-09-6

C7H15N

320.

Etyl propionat

Ethyl propionate

29155000

105-37-3

C5H11O2

321.

Etyl propyl ete

Ethyl propyl ether

29091900

628-32-0

C5H12O

322.

Etyl triclo silan

Ethyltrichlorosilane

29319090

115-21-9

C2H5Cl3Si

323.

Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylat

Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2,4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat

29309090

84332-86-5

C13H11Cl2NO5

324.

Etyl benzen

Ethylbenzene

29026000

100-41-4

C8H10

325.

Etylen

Ethylene

 

74-85-1

C2H4

326.

Fenarimol

Fenarimol

29062900

60168-88-9

C17H12Cl2N2O

327.

Fenthion

Fenthion

29309090

55-38-9

C10H15O3S2P

328.

Flo benzen

Fluorobenzene

29039900

462-06-6

C6H5F

329.

Flo percloryl

Perchloryl fluoride

28129000

7616-94-6

FClO3

330.

Flo anilin

Fluoro aniline

29214200

348-54-9

C6H6NF

331.

Flufenoxuron

Flufenoxuron

29225090

101463-69-8

C21H11ClF6N2O3

332.

Flurprimidol

Flurprimidol

29339990

56425-91-3

C15H15F3N2O2

333.

Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos

Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate)

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

334.

Fumaryl clorua

Fumaryl chloride

29171900

627-63-4

C4H2O2Cl2

335.

Furfuryl alcohol

Furfuryl alcohol

29321300

98-00-0

C5H6O2

336.

Furfurylamin

Furfurylamine

29321900

617-89-0

C5H7ON

337.

Gali

Gallium

81129200

7440-55-3

Ga

338.

Gamma- hexabromo xyclododecan

Gamma-hexabromo cyclododecane

29038900

134237-52-8

C12H18Br6

339.

Glycerol alpha-monoclo hydrin

Glycerol alpha-monochlorohydrin

29055900

96-24-2

C3H7O2Cl

340.

Glycidaldehit

Glycidaldehyde

29124900

765-34-4

C3H4O2

341.

Guanidin nitrat

Guanidine nitrate

29252900

506-93-4

CH6O3N4

342.

Heli

Helium

28042900

7440-59-7

He

343.

2-Heptanon

2-Heptanone

29141900

110-43-0

C7H14O

344.

Hexabrom xyclododecan

Hexabromocyclodod ecane

29038900

3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4

C12H18Br6

345.

Hexaclophen

Hexachlorophene

29081900

70-30-4

C13H6O2Cl6

346.

Hexadecyltriclo silan

Hexadecyltrichloro silane

29319090

5894-60-0

C16H33Cl3Si

347.

1,4-Hexadien

1,4-Hexadiene

29012990

592-45-0

C6H10

348.

1,5-Hexadien

1,5-Hexadiene

29012990

592-42-7

C6H10

349.

2,4-Hexadien

2,4-Hexadiene

29012990

592-46-1

C6H10

350.

Hexaflo axeton hydrat

Hexafluoroacetone

29147000

684-16-2

C3OF6

351.

Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-1- methylphthalic anhydride

29172000

48122-14-1

C9H12O3

352.

Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride

29172000

57110-29-9

C9H12O3

353.

Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-4- methylphthalic anhydride

29172000

19438-60-9

C9H12O3

354.

Hexahydrometyl phthalic anhydrit

Hexahydromethyl phthalc anhydride

29172000

25550-51-0

C9H12O3

355.

Hexahydro phthalic anhydrit

Hexahydrophthalic anhydride

29329990

85-42-7

C8H10O3

356.

Hexaldehit

Hexanal

29121990

66-25-1

C6H12O

357.

Hexametylen diamin

Hexa methylene diamine

29212200

124-09-4

C6H16N2

358.

Hexametylenimin

Hexamethyleneimine

29339990

111-49-9

C6H13N

359.

Hexametylen tetramin

Hexametylentetramine

29336900

100-97-0

C6H12N4

360.

Hexan

Hexane

29011000

110-54-3

C6H14

361.

Hexanol (Hexan-1-ol)

Hexanol (Hexati-1-ol)

29051900

111-27-3

C6H14O

362.

2-Hexanon

2-Hexanone

29141900

591-78-6

C6H12O

363.

1-Hexen

1-Hexene

29012990

592-41-6

C6H12

364.

Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ

Amalgam

28530000

---

---

365.

Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

---

---

---

366.

Hydro bromua

Hydrogen bromide

28111990

10035-10-6

HBr

367.

Hydro iođua

Hydrogen iodide

28111990

10034-85-2

HI

368

Hydro peroxit

Hydrogen peroxide

28470010 hoặc 28470090

7722-84-1

H2O2

369.

Hydro selenua

Hydrogen selenide

28111990

7783-07-5

H2Se

370.

Hydroxyl amin

Hydroxylamine

28251000

7803-49-8

H3NO

371.

Hydroxyl amin sunphat

Hydroxyl ammonium sulfate

28251000

10039-54-0

(NH3OH)2SO4

372.

Hydroxylamin hydroclorua

Hydroxyl amine hydrochloride

28251000

5470-11-1

H3NOHCl

373.

3-Hydroxy butanon

3-Hydroxy butanone

29141900

513-86-0

C4H8O2

374.

1-Hydroxy-2-metyl benzen

l-Hydroxy-2- methylbenzene

29071200

95-48-7

C7H8O

375.

1-Hydroxy-3 -metyl benzen

1-Hydroxy-3-methyl benzene

29071200

108-39-4

C7H8O

376.

1-Hydroxy-4-metyl benzen

1-Hydroxy-4-methylbenzene

29071200

106-44-5

C7H8O

377.

1-hydroxy-2-nitrobenzen

1-hydroxyl-nitrobenzene

29089900

88-75-5

C6H5O3N

378.

1-hydroxy-3-nitrobenzen

l-hydroxy-3-nitrobenzene

29089900

554-84-7

C6H5O3N

379.

1-hydroxy-4-nitrobenzen

1-hydroxyl-nitrobenzene

29089900

100-02-7

C6H5O3N

380.

Hydroxy triphenyl stannan

hydroxytriphenylstannane

29319090

76-87-9

C18H16OSn

381.

3,3-Iminodipropyl amin

3,3- Iminodipropylamine

29212900

56-18-8

C6H17N3

382.

Iot

Iodine

28012000

7553-56-2

I2

383.

Iot axetyl

Acetyl iodide

29159090

507-02-8

C2H3OI

384.

Iot metyl propan

Iodomethylpropane

29033990

513-38-2

C4H9I

385.

Iot pentaflorua

Iodine pentafluoride

28129000

7783-66-6

IF5

386.

1-Iodopropan

1-Iodopropane

29033990

107-08-4

C3H7I

387.

2-Iodopropan

2-Iodopropane

29033990

75-30-9

C3H7I

388.

Isobutanol

Isobutanol

29051400

78-83-1

C4H10O

389.

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

29161200

106-63-8

C7H12O2

390.

Isobutyl axetat

Isobutyl acetate

29153910

110-19-0

C6H12O2

391.

Isobutyl format

Isobutyl formate

29151300

542-55-2

C5H10O2

392.

Isobutyl isobutyrat

Isobutyl isobutyrate

29156000

97-85-8

C8H16O2

393.

Isobutyl metacrylat

Isobutyl methacrylate

29161400

97-86-9

C8H14O2

394.

Isobutyl propionat

Isobutyl propionate

29155000

540-42-1

C7H14O2

395.

Isobutylamin

Isobutylamine

29211999

78-81-9

C4H11N

396.

Isobutyraldehit

Isobutyraldehyde

29121900

78-84-2

C4H8O

397.

Isobutyric anhydrit

Isobutyric anhydride

29159070

97-72-3

C8H14O3

398.

Isobutyryl chlorit

Isobutyryl chloride

29159090

79-30-1

C4H7OCI

399.

Isocyanatobenzotrif luorit

Isocyanatobenzotrifl uoride

29291090

329-01-1

C8H4ONF3

400.

Isohexen

Isohexene

29012990

691-37-2

C6H12

401.

Isooctan

Isooctene

29012990

11071-47-9

C8H16

402.

Isopenten

Isopentene

29012990

513-35-9

C5H11

403.

Isophoron diamin

Isophorone diamine

29213000

2855-13-2

C9H18N2O

404.

Isopropanol

Isopropyl alcohol

29051200

67-63-0

C3H8O

405.

Isopropenyl axetat

Isopropenyl acetate

29153990

108-22-5

C5H8O2

406.

Isopropenyl benzen

Isopropenyl benzene

29029020

98-83-9

C9H10

407.

Isopropyl axetat

Isopropyl acetate

29153990

108-21-4

C5H10O2

408.

Isopropyl butyrat

Isopropyl butyrate

29156000

638-11-9

C7H14O2

409.

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloro acetate

29154000

105-48-6

C5H9O2CI

410.

Isopropyl isobutyrat

Isopropyl isobutyrate

29156000

617-50-5

C7H14O2

411.

Isopropyl nitrat

Isopropyl nitrate

29209090

1712-64-7

C3H7O3N

412.

Isopropyl propionat

Isopropyl propionate

29155000

637-78-5

C6H12O2

413.

Kali

Potassium

28051900

7440-09-7

K

414.

Kali bromat

Potassium bromate

28299090

7758-01-2

KBrO3

415

Kali florua

Potassium fluoride

28261900

7789-23-3

KF

416.

Kali hexaclo platinat (IV)

Potassium hexachloro platinate (IV)

28439000

16921-30-5

K2PtCl6

417.

Kali hexaflo silicat

Potassium hexafluoro silicate

28269000

16871-90-2

K2SiF6

418.

Kali hydro sunphat

Potassium hydrogen sulfate

28332990

7646-93-7

KHSO4

419.

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

28152000

1310-58-3

KOH

420

Kali monoxit

Potassium oxide

28152000

12136-45-7

K2O

421.

Kali nitrit

Potassium nitrite

28341000

7758-09-0

KNO2

422.

Kali persunphat

Potassium persulfate

28334000

7727-21-1

K2S2O8

423

Kẽm clorua

Zinc chloride

28273990

7646-85-7

ZnCl2

424.

Kẽm florosilicat

Zinc fluorosilicate

28269000

16871-71-9

ZnSiF6

425.

Kẽm hydrua

Zirconium(II) hydride

28500000

7704-99-6

ZrH2

426.

Kẽm nitrat

Zinc nitrate

28342990

7779-88-6

Zn(NO3)2

427.

Kẽm permanganat

Zinc permanganate

28416900

23414-72-4

Zn(MnO4)2

428.

Kẽm peroxit

Zinc peroxide

28170020

1314-22-3

ZnO2

429.

Kẽm photphua

Zinc phosphide

28480000

1314-84-7

Zn3P3

430

Krypton

Krypton

28042900

7439-90-9

Kr

431

Liti

Lithium

28051900

7439-93-2

Li

432.

Liti hypoclorua

Lithium hypochlorite

28289090

13840-33-0

LiClO

433.

Liti peroxit

Lithium peroxide

28259000

12031-80-0

Li2O2

434.

Iod monoclorua

Iodine monochloride

28121000

7790-99-0

ICl

435.

Lưu huỳnh

Sulfur

28020000

7704-34-9

S

436

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

437

Lưu huỳnh hexaflorua

Sulfur hexafluoride

28129000

2551-62-4

SF6

438.

Magan nitrat

Manganese(II) nitrate

28342990

10377-66-9

Mn(NO3)2

439.

Magie

Magnesium

8104

7439-95-4

Mg

440.

Magie nitrat

Magnesium nitrate

28342990

10377-60-3

Mg(NO3)2

441.

Magie peclorat

Magnesium perchlorate

28299090

10034-81-8

Mg(ClO4)2

442.

Magie peroxit

Magnesium peroxide

28161000

1335-26-8

MgO2

443.

Magie photphua

Magnesium phosphide

28480000

12057-74-8

Mg3P2

444.

Magie silicua

Magnesium silicide

28500000

22831-39-6

Mg2Si

445.

Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1))

Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))

38249099

12427-38-2

C4H6N2S4Mn

446.

Mangan resinat

Manganese resinate

28332100

9008-34-8

C41H58O4Mg

447.

Metyl xyclopentan

Methyl cyclopentane

29021900

96-37-7

C6H12

448.

Mesityl oxit

Mesityl oxide

29141900

141-79-7

C6H10O

449.

2-Mercapto imidazolin

2-Mercapto imidazoline

29332990

96-45-7

C3H6N2S

450.

Metacryl aldehit

Methacryl aldehyde

29121990

78-85-3

C4H6O

451.

Metaldehit

Metaldehyde

29125000

108-62-3

C8H16O4

452.

Methallyl alcohol

Methallyl alcohol

29052900

513-42-8

C4H8O

453.

Methomyl

Methomyl

29309090

16752-77-5

C5H10O2N2S

454.

3-Methoxy anilin

3-Methoxyaniline

29222900

536-90-3

C7H9ON

455.

2-Methoxy etanol

2-Methoxyethanol

29094400

109-86-4

C3H8O2

456.

2-Methoxy etyl axetat

2-Methoxy ethyl acetate

29153990

110-49-6

C5H10O3

457.

4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on

4-Methoxy-4- methylpentan-2-one

29141900

19872-52-7

C6H12O5

458.

1-Methoxy-2- nitrobenzen

1-Methoxy-2- nitrobenzene

29093000

100-17-4

C7H7O3N

459.

1-Metoxy-2-propanol

1 -Methoxy-2-propanol

29094900

107-98-2

C4H10O2

460.

Metyl bromit

Bromom ethane

29033910

74-83-9

CH3Br

461.

Metyl 2-clo propionat

Methyl 2-chloropropionate

29159090

17639-93-9

C4H7O2Cl

462.

Metyl axetat

Methyl acetate

29150990

79-20-9

C3H6O2

463.

Metyl butyrat

Methyln-butyrate

29156000

623-42-7

C5H10O2

464.

Metyl clo axetat

Methyl chloroacetate

29153990

96-34-4

C3H5ClO2

465.

Metyl diclo silan

Methyldichlorosilane

29319041

75-54-7

CH4Cl2Si

466.

2-Metyl-5- etylpyridin

2-Methyl-5-ethyl pyridine

29333990

104-90-5

C8H11N

467.

2-Metyl furan

2-Methyl furan

29321900

534-22-5

C5H6O

468.

Metyl isobutyl carbinol

Methyl isobutyl carbinol

29051900

108-11-2

C6H14O

469.

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

29141300

108-10-1

C6H12O

470.

Metyl isopropenyl keton

Methyl isopropenyl ketone

29141900

563-80-4

C5H10O

471.

Metyl isovalerat

Methyl isovalerate

29156090

556-24-1

C6H12O2

472.

Metyl lotua

Iodomethane

29033990

74-88-4

CH3I

473.

Metyl metacrylat

Methyl methacrylate

29161410

80-62-6

C5H8O2

474.

4-Metyl morpholin

4-Methylmorpholine

29349990

109-02-4

C5H11ON

475.

2-Metyl pentan-2-ol

2-Methyl-2-pentanol

29051900

590-36-3

C6H14O

476.

1-Metyl piperidin

1-Methylpiperidine

29333990

626-67-5

C6H13N

477.

Metyl propionat

Methyl propionate

29155000

554-12-1

C4H8O2

478.

Metyl propyl ete

Methyl propyl ether

29091900

557-17-5

C4H10O

479.

Metyl tert-butyl ete

Methyl tert-butyl ether

29091900

1634-04-4

C5H12O

480.

2-Metyl tetrahydrofuran

2- Methyltetrahydrofiir an

29321900

96-47-9

C5H10O

481.

Metylal

Dimethoxymethane

29110000

109-87-5

C3H8O2

482.

Metylallyl clo

Methyl allyl chloride

29032900

563-47-3

C4H7Cl

483.

Metylamyl axetat

Methylamyl acetate

29153990

108-84-9

C8H16O2

484.

Metyl xyclohexan

Methylcyclohexane

29021900

108-87-2

C7H14

485.

3-Metyl xyclohexanon

3-methyl cyclohexanone

29142200

591-24-2

C7H12O

486.

4-Metyl xyclohexanon

4-methyl cyclohexanone

29142200

589-92-4

C7H12O

487.

Metyl xyclo hexanol

Methylcyclohexanol

29061200

25639-42-3

C7H14O

488.

2-metyl xyclo hexanon

2-methyl cyclo hexanone

29142200

583-60-8

C7H12O

489.

Metyl dietanol amin

Methyldiethanol amine

29221990

105-59-9

C5H13ON

490.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

29012990

926-56-7

C6H10

491.

Metyl phenyl diclosilan

Methyl phenyldichloro silane

29319041

149-74-6

C7H8Cl2Si

492.

m-Flo toluen

m-Fluoro toluene

29039900

352-70-5,

C7H7F

493.

Monometyl- dibrom-diphenyl metan

Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT)

29039900

99688-47-8

C14H12Br2

494.

Monometyl- Tetraclodiphenyl metan

Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141)

29039900

76253-60-6

C14H12Cl4

495.

Morpholin

Morpholine

29349990

110-91-8

C4H9ON

496.

m-Xylen

m-Xylene

29024200

108-38-3

C8H10

497.

N- butyl clorua

n-Butylchloride

29031990

109-69-3

C4H9Cl

498.

N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit

N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide

29309090

30560-19-1

C4H10NO3PS

499.

N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidin

N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine

29269000

33089-61-1

C19H23N3

500.

N,N-dietyl amino etanol

N,N-Diethylaminoetanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

501.

N,N-Dietyl etylen diamin

N,N-Diethylethylene diamine

29212900

100-36-7

C6H16N2

502.

N,N-Dimetyl anilin

N,N-Dimethylaniline

29214200

121-69-7

C8H11N

503.

N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,N-Dimetylaminoethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

504.

N,N-dimetyl-p- toluidin

N,N-Dimethyl-p- toluidine

29214300

99-97-8

C9H13N

505.

N-amino etyl piperazin

N-Amino ethyl piperazine

29335990

140-31-8

C6H15N3

506.

n-Amyl clo

n-Amyl chloride

29031990

543-59-9

C5H11Cl

507.

N-amylamin

Pentylamine

29211900

110-58-7

C5H13N

508.

Naphthalen

Naphthalene

29029090

91-20-3

C10H8

509.

1-naphtyl metyl cacbamat

1-naphthyl methylcarbamate

29242990

63-25-2

C12H11NO2

510.

Natri

Sodium

28051100

7440-23-5

Na

511.

Natri aluminat

Sodium aluminate

28419000

1302-42-7

NaAlO2

512.

Natri bromat

Sodium bromate

28299090

7789-38-0

NaBrO3

513.

Natri clo axetat

Sodium chloroacetate

29154000

3926-62-3

C2H3O2ClNa

514.

Natri clorit

Sodium chlorite

28289090

7758-19-2

NaClO2

515.

Natri flo silicat

Sodium fluorosilicate

28269000

16893-85-9

Na2SiF6

516.

Natri florua

Sodium fluoride

28261900

7681-49-4

NaF

517.

Natri hydrodiflorua

Sodium hydrogendifluoride

28261900

1333-83-1

NaHF2

518.

Natri hydrosunfua

Sodium hydrosulfide

28301000

16721-80-5

NaHS

519.

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

28151200 hoặc 28151100

1310-73-2

NaOH

520.

Natri hypoclorit

Sodium hypochlorite

28289010

14380-61-1

NaClO

521.

Natri metylat

Sodium methylate

29051900

124-41-4

CH3NaO

522.

Natri nhôm hydrua

Sodium aluminium hydride

28500000

13770-96-2

NaAlH4

523.

Natri oxit

Sodium oxide

28259000

1313-59-3

Na2O

524.

Natri pemanganat

Sodium permanganate

28416900

10101-50-5

NaMnO4

525.

Natri perborat

Sodium perborate

28403000

7632-04-4

NaBO3

526.

Natri perclorat

Sodium perchlorate

28299010

7601-89-0

NaClO4

527.

Natri persunphat

Sodium persulfate

28334000

7775-27-1

Na2S2O8

528.

Natri silicat

Sodium metasilicate

28391100

6834-92-0

Na2SiO3

529.

Natri sunfua

Sodium sulfide2

28301000

1313-82-2

Na2S

530.

Natri thiosunphuric

Sodium dithionite

28311000

7775-14-6

Na2S2O4

531.

Natri vanadat

Sodium vanadate

28419000

13718-26-8

NaVO3

532.

n-Butanol

n-Butanol

29051300

71-36-3

C4H10O

533.

n-Butyl axetat

n-Butyl acetate

29153300

123-86-4

C6H12O2

534.

N-butyl clo format

N-Butyl chloroformate

29159090

592-34-7

C5H9O2Cl

535.

N-butyl format

N-Butyl formate

29151300

592-84-7

C5H10O2

536.

N-butyl metacrylat

N-Butyl methacrylate

29161490

97-88-1

C8H14O2

537.

n-Butyl vinyl ete

n-Butyl vinyl ether

29091900

111-34-2

C6H12O

538.

N-butylamin

n-Butylamine

29211900

109-73-9

C4H11N

539.

n-Butyl triclo silan

n-Butyltrichlorosilane

29319090

7521-80-4

C4H9Cl3Si

540.

N-decan

N-Decane

29011000

124-18-5

C10H22

541.

Neon

Neon

28042900

7440-01-9

Ne

542.

N-etyl anilin

N-Ethylaniline

29214200

103-69-5

C8H11N

543.

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

544.

N-Heptan

N-Heptane

29011000

142-82-5

C7H16

545.

N-heptanaldehit (Heptanal)

N-Heptanaldehyde (Heptanal)

29121990

111-71-7

C7H14O

546.

Nhôm cacbua

Aluminium carbide

28499000

1299-86-1

Al4C3

547.

Nhôm clorua

Aluminium chloride

28273200

7446-70-0

AlCl3

548.

Nhôm nitrat

Aluminium nitrate

28342990

13473-90-0

Al(NO3)3

549.

Nhôm photphua

Aluminium phosphide (AlP)

28480000

20859-73-8

AlP

550.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29399990

29790-52-1

C7H6O3

551.

Nitơ

Nitrogen

28043000

7727-37-9

N2

552.

2-Nitroanilin

2-Nitroaniline

29214200

88-74-4

C6H6O2N2

553.

3-Nitroanilin

3-Nitroaniline

29214200

99-09-2

C6H6O2N2

554.

4-Nitroanilin

4-Nitroaniline

29214200

100-01-6

C6H6O2N2

555.

Nitrobenzen

Nitrobenzene

29042090

98-95-3

C6H5O2N

556.

3-Nitrobenzen sunphonic axit

3-Nitrobenzene sulfonic acid

29049000

98-47-5

C6H5O5NS

557.

4-nitro benzen sunphonic axit

4-Nitrobenzene sulfonic acid

29049000

138-42-1

C6H5O5NS

558.

Nitrofen

Nitrofen

29093000

1836-75-5

C12H7O3NCl2

559.

1-Nitronaphthalen

1-Nitronaphthalene

29042090

86-57-7

C10H7O2N

560.

2-Nitronaphthalen

2-Nitronaphthalene

29042090

581-89-5

C10H7O2N

561.

1-nitropropan

1-nitropropane

29042090

108-03-2

C3H7O2N

562.

2-Nitropropan

2-Nitropropane

29042090

79-46-9

C3H7O2N

563.

2-Nitrotoluen

2-Nitrotoluene

29042090

88-72-2

C7H7O2N

564.

3-Nitrotoluen

3-Nitrotoluene

29042090

99-08-1

C7H7O2N

565.

4-Nitrotoluen

4-Nitrotoluene

29042090

99-99-0

C7H7O2N

566.

Nitrotriflorua

Nitrogen trifluoride

28129000

7783-54-2

NF3

567.

N-metyl anilin

N-Methyl aniline

29214200

100-61-8

C7H9N

568.

N-metyl butyl amin

N-Methyl butyl amine

29211900

110-68-9

C5H13N

569.

Nonan

Nonane

29011000

111-84-2

C9H18

570.

Nonylphenol ethoxylat

Ethoxylated nonylphenol

29072990

9016-45-9

C15H23O.(C2H4O)n

571.

2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien)

2,5-Norbomadiene

29021900

121-46-0

C7H8

572.

N-Phenyl anilin

N-Phenyl aniline

29214200

122-39-4

C12H11N

573.

N-Propyl benzen

N-Propyl benzene

29029090

103-65-1

C9H12

574.

N-Propyl isoxyanat

N-Propyl isocyanate

29291090

110-78-1

C4H7ON

575.

N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin

N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin

29049000

33629-47-9

C14H21N3O4

576.

O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat

O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

29201900

122-14-5

C9H12O5NSP

577.

O-Anisidin

O-Anisidine

29222900

90-04-0

C7H9ON

578.

Ocryl aldehit (etyl hexadehyt)

Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)

29121990

124-13-0

C8H16O

579.

Octabrom diphenyl ete

Octabromodiphenyl ether

29093000

32536-52-0

C12H2Br8O

580.

Octaflo xyclobutan

Octafluorocyclobutane

29038900

115-25-3

C4F8

581.

Octan

Octane

29011000

111-65-9

C8H18

582.

O-diclo benzen

O-Dichlorobenzene

29039100

95-50-1

C6H4Cl2

583.

O-Fluo toluen

O-Fluorotoluene

29039900

95-52-3

C7H7F

584.

O-tolidin

O-Tolidine

29215900

119-93-7

C14H16N2

585.

O-tolidin dihydro clo

O-Tolidine dihydrochloride

29215900

612-82-8

C14H18N2Cl2

586.

Oxadiargyl

Oxadiargyl

29319090

39807-15-3

C15H14C12N2O3

587.

Oxy

Oxygen

28044000

7782-44-7

O2

588.

Oxy diflorua

Oxygen difluoride

28129000

7783-41-7

F2O

589.

o-Xylen

o-Xylene

29024100

95-47-6

C8H10

590.

p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)

p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)

29222900

104-94-9

C7H9ON

591.

Paraldehyt

Paraldehyde

29125000

123-63-7

C6H12O3

592.

Pentaboran

Pentaborane

28500000

19624-22-7

B5H9

593.

Pentaclo etan

Pentachloroethane

29031990

76-01-7

C2HCl5

594.

Pentaclo naphthalen

Pentachloronaphthalene

29039900

1321-64-8

C10H3Cl5

595.

Pentaclo nitro benzen

Pentachloronitrobenzene

29049000

82-68-8

C6Cl5NO2

596.

Pentametyl heptan (Isododecan)

Pentametylheptane (Isododecane)

 

31807-55-3

C12H26

597.

Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)

Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)

29141900

123-54-6

C5H8O2

598.

1-Pentanol

1-Pentanol

29051900

71-41-0

C5H12O

599.

2-Pentanol

2-Pentanol

29051900

6032-29-7

C5H12O

600.

2-Pentanon

2-Pentanone

29141900

107-87-9

C5H10O

601.

3-Pentanon

3-Pentanone

29141900

96-22-0

C5H10O

602.

1-Pentyl nitrat

1-Pentyl nitrate

29209090

1002-16-0

C5H11O3N

603.

p-Flo toluen

p-Fluorotoluene

29039900

352-32-9

C7H7F

604.

Phenetidin

Phenetidine

29222900

156-43-4

C8H11ON

605.

Phenyl clo fomat

Phenyl chloroformate

29159090

1885-14-9

C7H5N2Cl

606.

Phenyl isoxyanat

Phenyl isocyanate

29291090

103-71-9

C7H5ON

607.

Phenyl amin

Phenyl amine

29214100

62-53-3

C6H7N

608.

Phenyl hydrazin

Phenyl hydrazine

29280090

100-63-0

C6H15N2

609.

Phenyl photpho diclo

Phenylphosphorus Dichloride

29319090

644-97-3

C6H5Cl2P

610.

Phenyl photpho thio diclo

Phenylphosphorus Thiodichloride

29319090

3497-00-5

C6H5Cl2SP

611.

Phenyl triclo silan

Phenyltrichlorosilane

29319090

98-13-5

C6H5Cl3Si

612.

Phosalon

Phos alone

29349990

2310-17-0

C12H15O4NClS2P

613.

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

614.

Photpho pentasunfua

Phosphorus pentasulfide

28139000

1314-80-3

P2S5

615.

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

28091000

1314-56-3

P2O5

616.

Photpho sesquisunfua

Phosphorus sesquisulfide

28139000

1314-85-8

P4S3

617.

Phthalic anhydrit

Phthalic anhydride

29173500

85-44-9

C8H4O3

618.

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

619.

Piperazin

Piperazine

29335990

110-85-0

C4H10N2

620.

p-Nitro clo benzen

Nitrochlorobenzene

29049000

100-00-5

C6H4O2NCl

621.

P-Nitrosodimetyl anilin

P- Nitrosodimethylaniline

29214200

138-89-6

C8H10ON2

622.

1-Propanthiol

1-Propanethiol

29309090

107-03-9

C3H8S

623.

Propan-1-ol

Propan-1-ol

29051200

71-23-8

C3H8O

624.

Propanil

Propanil

29241200

709-98-8

C9H9Cl2NO

625.

2- Propen nitrit

2-Propenenitrile

29261000

107-13-1

C3H3N

626.

Propionaldehyt

Propionaldehyde

29121990

123-38-6

C3H6O

627.

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

29159090

123-62-6

C6H10O3

628.

Propionyl clorua

Propionyl chloride

29159090

79-03-8

C3H5OCl

629.

Propisochlor

Propisochlor

29241900

86763-47-5

C15H22ClNO2

630.

Propyl axetat

Propyl acetate

29153990

109-60-4

C5H10O 2

631.

Propyl format

Propyl formate

29151300

110-74-7

C4H8O2

632.

1,2- Propylendiamin

1,2-Propylene diamine

29212900

78-90-0

C3H10N2

633.

Propylen tetram (Tetrapropylen)

Propylene tetramer (Tetrapropylen)

29012990

6842-15-5

C12H24

634.

Propyl triclo silan

Propyltrichlorosilane

29319090

141-57-1

C3H7Cl3Si

635.

p-Xylen

p-Xylene

29024300

106-42-3

C8H10

636.

Pyrazophos

Pyrazophos

29339990

13457-18-6

C14H20N3O5PS

637.

Pyridin

Pyridine

29333100

110-86-1

C5H5N

638.

Pyrolidin

Pyrrolidine

29339990

123-75-1

C4H9N

639.

Quinolin

Quinoline

29334900

91-22-5

C9H7N

640.

Resorcinol

Resorcinol

29072100

108-46-3

C6H6O2

641.

Rotenon

Rotenone

29329990

83-79-4

C23H22O6

642.

S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat

S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate

29309090

28249-77-6

C12H16ClNOS

643.

S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioat

S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat

29309090

95465-99-9

C10H23O2PS2

644.

S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat

S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate

29309090

301-12-2

C6H15O4PS2

645.

S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat

S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate

29309090

640-15-3

C6H15O2S3P

646.

Sắt (III) clorua

Iron(III) chloride

28273920

7705-08-0

FeCl3

647.

sec-Butanol

sec-Butanol

29051400

78-92-2

C4H10O

648.

Selen (dạng bột)

Selenium (powder)

28049000

7782-49-2

Se

649.

Selen dioxit

Selenium dioxide

28112990

7746-08-4

SeO2

650.

Selen disunfua

Selenium disulfide

28139000

7488-56-4

SeS2

651.

Selen oxyclorit

Selenium oxychloride

28129000

7791-23-3

SeCl2O

652.

Silic

Silicon

28046100 hoặc 28046900

7440-21-3

Si

653.

Silicon tetraclorua

Silicon tetrachloride

28121000

10026-04-7

SiCl4

654.

Silicon tetraflorua

Silicon tetrafluoride

28261900

7783-61-1

SiF4

655.

Silvex

Silvex

29189900

93-72-1

C9H7O3Cl3

656.

Simazin

Simazine

29339990

122-34-9

C7H12CIN5

657.

Stibin (antimony hydril)

Stibine (antimony hydril)

28500000

7803-52-3

H3SB

658.

Stronti nitrat

Strontium nitrate

28342990

10042-76-9

Sr(NO3)2

659.

Stronti peroxit

Strontium peroxide

28164000

1314-18-7

SrO2

660.

Strychnin sunphat

Strychnine sulfate

29399990

60-41-3

C21H22O6N2S

661.

Sunphuryl florua

Sulfuryl fluoride

28261900

2699-79-8

SF2O2

662.

Tali

Thallium

81125200

7440-28-0

TI

663.

Tali nitrat

Thallium nitrate

28342990

10102-45-1

TINO3

664.

Tali sunphat

Thallium sulfate

28332990

7446-18-6

TI2(SO4)

665.

Technazen

Technazene

29049000

117-18-0

C6HCl4NO2

666.

Dipentene

Dipentene

29021900

68956-56-9

C10H16

667.

Terpinolen

Terpinolene

29021900

586-62-9

C10H16

668.

Tert-butanol

tert-Butanol

29051400

75-65-0

C4H10O

669.

Tert-Butyl clorua

Tert-Butylchloride

29031990

507-20-0

C4H9Cl

670.

2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol

2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol

29089900

1420-07-1

C10H12N2O5

671.

2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat

2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate

29309090

2312-35-8

C19H26O4S

672.

Tert-butyl isoxyanat

Tert-Butyl isocyanate

29291090

1609-86-5

C5H9NO

673.

5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen

5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene

29049000

81-15-2

C12H15N3O6

674.

1,1,1,2-Tetraclo etan

1,1,1,2- Tetrachloroethane

29031990

630-20-6

C2H2Cl4

675.

1,1,2,2-Tetraclo etan

1,1,2,2- Tetrachloroethane

29031990

79-34-5

C2H2Cl4

676.

2,3,4,6-Tetraclo phenol

2,3,4,6- Tetrachlorophenol

29081900

58-90-2

C6H2Cl4O

677.

Tetraetyl silicat

Tetraethyl silicate

29209090

78-10-4

C8H20O4Si

678.

Tetraetyl enpent amin

Tetraethyl enepent amine

29212900

112-57-2

C8H23N5

679.

Tetraflo metan

Tetrafluoromethane

29033990

75-73-0

CF4

680.

1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt

1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde

29122900

100-50-5

C7H10O

681.

Tetrahydrofuran

Tetrahydrofuran

29321100

109-99-9

C4H8O

682.

2-Tetrahydro furfuryl amin

2- Tetrahydrofurfuryla mine

29321900

4795-29-3

C5H11ON

683.

1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin

1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine

29333990

28289-54-5

C12H15N

684.

Tetrahydrophthalic anhydrit

Tetrahydrophthalic anhydride

29172000

85-43-8

C8H8O3

685.

Tetrahydro thiophen (thiolan)

Tetrahydro thiophene (thiolan)

29349990

110-01-0

C4H8S

686.

Tetrametyl amonni hydroxit

Tetramethyiammonium hydroxide

29239000

75-59-2

C4H13ON

687.

Tetrapropyl orthotitanat

Tetrapropylorthotitanate

29051900

3087-37-4

C12H28O4Ti

688.

Thiabendazol

Thiabendazole

29341000

148-79-8

C10H7N3S

689.

4-Thiapentanal

4-Thiapentanal

29309090

3268-49-3

C4H8OS

690.

Thiodicarb

Thiodicarb

29309090

59669-26-0

C10H18N4O4S3

691.

Thiomonoglycol

Thiomonoglycol

29309090

60-24-2

C2H6OS

692.

Thiophen

Thiophene

29349990

110-02-1

C4H4S

693.

Thiourea

Thiourea

29309090

62-56-6

CH4N2S

694.

Thiourea dioxit

Thiourea dioxide

29309090

1758-73-2

CH4O2N2S

695.

Thori nitrat

Thorium nitrate

28342990

13823-29-5

Th(NO3)4

696.

Thorin natri

Thorine sodium

29319090

132-33-2

C6H11AsN2Na3O10S2

697.

Thymol

Thymol

29071900

89-83-8

C11H14O

698.

Titan

Titanium

81082000 và 81089000

7440-32-6

Ti

699.

Titan hydrua

Titanium hydride

28500000

7704-98-5

TiH2

700.

Tolylfluanid

Tolylfluanid

29309090

731-27-1

C10H13Cl2FN2O2S2

701.

Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit

Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride

29172000

14166-21-3

C8H10O3

702.

Tri phenyl hydroxit thiếc

Triphenyl tin hydroxide

29319090

76-87-9

C18H16OSn

703.

Triallyl amin

Triallylamine

29211900

102-70-5

C9H6N

704.

Tributyl axetat thiếc

Tributyl tin acetate

29312000

56-36-0

C14H30O2Sn

705.

Tributyl laurat thiếc

Tributyl tin laurate

29312000

3090-36-6

C24H50O2Sn

706.

Tributyl amin

Tributylamine

29211900

102-82-9

C12H27N

707.

Triclo axetyl clorua

Trichloroacetyl chloride

29159090

76-02-8

C2Cl4O

708.

1,2,3-Triclo benzen

1,2,3- Trichlorbenzene

29039900

87-61-6

C6H3Cl3

709.

1,2,4-Triclo benzen

1,2,4- Trichlorbenzene

29039900

120-82-1

C6H3Cl3

710.

1,3,5-Triclo benzen

1,3,5- Trichlorbenzene

29039900

108-70-3

C6H3Cl3

711.

1,1,1-Triclo etan

1,1,1- Trichloroethane

29031920

71-55-6

C2H3Cl3

712.

Triclofon

Trichlorfon

29319090

52-68-6

C4H8Cl3O4P

713.

Triclo(nitro) metan

Trichloro(nitro)methane

28112990

76-06-2

CCl3NO2

714.

Triclobuten

Trichlorobutene

29032900

2431-50-7

C4H5Cl3

715.

2,4,6-Triclophenol

2,4,6- Trichlorophenol

29081900

88-06-2

C6H3OCl3

716.

2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol

2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol

29062900

115-32-2

C14H9Cl5O

717.

Tricresyl photphat

Tricresyl phosphate

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

718.

Tricyclazol

Tricyclazole

29339990

41814-78-2

C9H7N3S

719.

1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol

1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol

29339990

41083-11-8

C20H35N3Sn

720.

Triethy photphit

Triethy Phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

721.

Triethyl amin

Triethylamine

29211900

121-44-8

C6H15N

722.

Trietyl enetetramin

Triethylenetetramine

29212900

112-24-3

C6H18N4

723.

Trietyl borat

Triethyl borate

29209090

150-46-9

C6H15O3B

724.

Triflo metan (Floform)

Trifluoromethane (Fluoroform)

29033990

75-46-7

CHF3

725.

Trifluralin

Trifluralin

29049000

1582-09-8

C13H16F3N3O4

726.

Triisobutylen

Triisobutylene

29012990

7756-94-7

C12H24

727.

Triisopropyl borat

Triisopropyl borate

29209090

5419-55-6

C9H21O3B

728.

Trimetyl borat

Trimethyl borate

29209090

121-43-7

C3H9O3B

729.

3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin

3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine

29213000

15901-42-5

C9H19N

730.

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

731.

Trimethyl acetyl chlorit

Trimethylacetyl chloride

29159090

3282-30-2

C5H9OCl

732.

1,3,5-Trimetyl benzen

1,3,5-Trimetyl benzene

29029090

108-67-8

C9H12

733.

Tri-o-cresyl phosphat (TOCP)

Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)

29199000

78-30-8

C21H21O4P

734.

Triphenyl zinnaxetat

Triphenyl zinnacetate

29319090

900-95-8

C20H18O2Sn

735.

Tripropyl amin

Tripropylamine

29211900

102-69-2

C9H18N

736.

Tripropylen

Tripropylene

29012990

13987-01-4

C9H18

737.

Tro kẽm

Zinc ashe

26201100 hoặc 26201900

7440-66-6

Zn

738.

Undecan

Undecane

29011000

1120-21-4

C11H24

739.

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

28470010

124-43-6

CH6O3N2

740.

Valeraldehit

Pentanaldehyde

29121990

110-62-3

C5H10O

741.

Valeryl clo

Valeryl chloride

29159090

638-29-9

C5H9OCl

742.

Vanadyl sunphat

Vanadyl sulfate

28332990

27774-13-6

VO(SO4)

743.

Vinyl benzen (Styren)

Vinyl benzene (Styrene)

29025000

100-42-5

C8H8

744.

Vinyl brom

Vinyl bromide

29033990

593-60-2

C2H3Br

745.

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

29156000

123-20-6

C6H10O2

746.

Vinyl isobutyl ete

Vinyl isobutyl ether

29091900

109-53-5

C6H12O

747.

Vinyl toluen

Vinyltoluene

29029090

25013-15-4

C9H10

748.

Vinyl triclo silan

Vinyltrichlorosilane

29319090

75-94-5

C2H3Cl3Si

749.

Vonfram hexaflorua

Tungsten hexafluoride

28261900

7783-82-6

WF6

750.

Xeri

Cerium

28053000

7440-45-1

Ce

751.

Xianamit

Cyanamide

28530000

420-04-2

CH2N2

752.

Xyclobutan

Cyclobutane

29021900

287-23-0

C4H8

753.

1,5,9-Xyclo dodecatrien

1,5,9-Cyclod odecatriene

29021900

4904-61-4

C12H18

754.

Xycloheptan

Cycloheptane

29021900

291-64-5

C7H14

755.

Xycloheptatrien

Cycloheptatriene

29021900

544-25-2

C7H8

756.

Xyclohepten

Cycloheptene

29021900

628-92-2

C7H]2

757.

Xyclohexan

Cyclohexane

29021100

110-82-7

C6H12

758.

Xyclohexanon

Cyclohexanone

29142200

108-94-1

C6H10O

759.

Xyclohexen

Cyclohexene

29021900

110-83-8

C6H10

760.

Xyclohexyl axetat

Cyclohexyl acetate

29153990

622-45-7

C8H14O2

761.

Xyclohexyl isocyanat

Cyclohexyl isocyanate

29291090

3173-53-3

C7H11ON

762.

Xyclohexyl mercaptan

Cyclohexyl mercaptan

29309090

1569-69-3

C6H12S

763.

1,3,5,7-Xyclo octatetraen

1,3,5,7-cyclo octatetraene

29021900

629-20-9

C8H8

764.

Xyclopentan

Cyclopentane

29021900

287-92-3

C5H10

765.

Xyclopentanol

Cyclopentanol

29061900

96-41-3

C5H10O

766.

Xyclopentanon

Cyclopentanone

29142990

120-92-3

C5H8O

767.

Xyclopenten

Cyclopentene

29021900

142-29-0

C5H8

768.

Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen

Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene

29029090

99-87-6

C10H14

769.

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

29336900

108-77-0

C3N3Cl3

770.

Xyhexatin

Cyhexatin

29319090

13121-70-5

C18H34OSn

771.

2,3-Xylenol

2,3-Xylenol

29071900

526-75-0

C8H10O

772.

2,4-Xylenol

2,4-Xylenol

29071900

105-67-9

C8H10O

773.

2,5-Xylenol

2,5-Xylenol

29071900

95-87-4

C8H10O

774.

2,6-Xylenol

2,6-Xylenol

29071900

576-26-1

C8H10O

775.

3,4-Xylenol

3,4-Xylenol

29071900

95-65-8

C8H10O

776.

3,5-Xylenol

3,5-Xylenol

29071900

108-68-9

C8H10O

777.

Xylidin

Xylidine

29214900

1300-73-8

C8H11N

778.

2,4-Xylidin

2,4-Xylidine

29214900

95-68-1

C8H11N

779.

2,6-Xylidin

2,6-Xylidine

29214900

87-62-7

C8H11N

780.

Zirconi

Zirconium

81092000 hoặc 81099000

7440-67-7

Zr

781.

Zirconi (IV) chlorit

Zirconium (IV) chloride

28273990

10026-11-6

ZrCl4

782.

Ziriconi nitrat

Zirconium nitrate

28342990

13746-89-9

Zr(NO3)4

783.

α-picolin (2-Metyl pyridin)

α-picoline (2- Methylpyridine)

29339990

52962-96-6

C6H7N

784.

β-picolin (3-Metyl pyridin)

β-picoline (3-Methylpyridine)

29333990

108-99-6

C6H7N

 

Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1

785.

1 - phenyl - 2 -propanon

1 - phenyl - 2 -propanone

29143100

103-79-7

C9H10O

786.

Axetic anhydrit

Acetic anhydride

29152400

108-24-7

C4H6O3

787.

Axít anthranilic

Anthranilic acid

29224300

118-92-3

C7H7NO2

788.

Axít lysergic

Lysergic acid

29396300

82-58-6

C16H16N2O2

789.

Axít phenyl axetic

Phenylacetic acid

29163400

103-82-2

C8H8O2

790.

Axít N - axetyl anthranilic

N - acetylanthranilic acid

29242300

89-52-1

C9H9NO3

791.

Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN)

Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)

29269000

4468-48-8

C10H9NO

792.

Gamma-butyro lacton (GBL)

Gamma-butyro lactone (GBL)

29322050

96-48-0

C4H6O2

793.

Isosafrol

Isosafrole

29329100

120-58-1

C10H10O2

794.

Piperonal

Piperonal

29329300

120-57-0

C8H6O3

795.

Piperonyl metyl keton

Piperonyl methyl ketone

29329200

4676-39-5

C6H5C10H10O3

796.

Safrol

Safrole

29329400

94-59-7

C10H10O2

797.

Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol

Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole

-

-

-

 

Tiền chất công nghiệp nhóm 2

798.

Axít axetic

Acetic acid

29152100

64-19-7

C2H4O2

799.

Axít clohydric

Hydrochloric acid

28061000

7647-01-0

HCl

800.

Axít formic

Formic Acid

29151100

64-18-6

CH2O2

801.

Axít sunfuric

Sulfuric acid

2807.00.00

7664-93-9

H2SO4

802.

Axít tartaric

Tartaric acid

2918.12.00

526-83-0

C4H6O6

803.

Axeton

Acetone

29141100

67-64-1

C3H6O

804.

Axetyl clorit

Acetyl chloride

29159070

75-36-5

CH3COCl

805.

Amoni format

Ammonium formate

29151200

540-69-2

HCO2NH4

806.

Benzaldehyt

Benzaldehyde

29122100

100-52-7

C7H6O

807.

Benzyl xyanid

Benzyl cyanide

29269095

140-29-4

C8H7N

808.

Diethylamin

Diethylamine

29211950

109-89-7

C4H11N

809.

Dietyl ete

Diethyl ether

29091100

60-29-7

C4H10O

810.

Etylen diaxetat

Ethylene diacetate

29153900

111-55-7

C6H10O4

811.

Formamit

Formamide

29241900

75-12-7

CH3NO

812.

Kali permanganat

Potassium permanganate

28416100

7722-64-7

KMnO4

813.

Metyl etyl keton

Methyl ethyl ketone

29141200

78-93-3

C4H8O

814.

Methylamin

Methylamine

29211100

74-89-5

CH5N

815.

Nitroethan

Nitroethane

290420.00

79-24-3

C2H5NO2

816.

Piperidin

Piperidine

29333290

110-89-4

C5H11N

817.

Toluen

Toluene

29023000

108-88-3

C7H8

819.

Thionyl cloric

Thionyl chloride

28121095

7719-09-7

SOCl2

(1) : Mã số HS để tham khảo.

(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã CAS

Mã số hải quan (mã HS) (1)

Công thức hóa học

Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam

1.

Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic

(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)

93-76-5

29189100

C8H5Cl3O3

2.

Aldicarb

Aldicarb

116-06-3

29309090

C7H14N2O2S

3.

Alachlor

Alachlor

15972-60-8

29242990

C14H20ClNO2

4.

Aldrin

Aldrin

309-00-2

29038900

C12H8C16

5.

Azinphos-metyl

Azinphos-methyl

86-50-0

29241900

C10H12N3O3PS2

6.

Binapacryl

Binapacryl

485-31-4

29161600

C15H18N2O6

7.

Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%

Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%

1563-66-2, 17804-35-2

---

---

8.

Captafol

Captafol

2425-06-1

29305000

C10H9O2NCl4S

9.

Clodan

Chlordane

57-74-9

29038200

C10H6Cl8

10.

Clodimeform

Chlordimeform

6164-98-3

29252100

C10H13ClN2

11.

Clobenzilat

Chlorobenzilate

510-15-6

29181800

C16H14Cl2O3

12.

1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T)

1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane

50-29-3

29039200

C14H9Cl5

13.

Dieldrin

Dieldrin

60-57-1

29104000

C16H14Cl2O3

14.

Dinitro-o-cresol

Dinitro-o-cresol

534-52-1

29089200

C7H6N2O5

15.

Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)

Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)

88-85-7

29089100

C10H12N2O5

16.

1,2-Dibrom etan

1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)

106-93-4

29033100

C2H4Br2

17.

Endosulfan

Endosulfane

115-29-7

29209090

C25H6O3S

18.

1,2-Diclo etan (EDC)

1,2- dichloroethane (EDC)

107-06-2

29031500

C2H4Cl2

19.

Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan)

Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)

36483-60-0; 68928-80-3

29093000

---

20.

Etylen oxit

Ethylene oxide

75-21-8

29101000

C2H4O

21.

Floraxetamit

Fluoracetamide

640-19-7

29241200

C2H4FNO

22.

Hexaclo xyclohexan

Hexachloro cyclohexane

608-73-1

29038100

C6H6Cl6

23.

Hepta cloran

Hepta chlorane

76-44-8

29038200

C10H5Cl7

24.

Hexaclo benzen

Hexachloro benzene

118-74-1

29039200

C6Cl6

25.

Tributyltin

Tributyltin compounds

1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;

29312000

---

26.

Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)

Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane)

58-89-9

29038100

C6H6Cl6

27.

Methamidophos

Methamidophos

10265-92-6

29305000

C2H8O2NSP

28.

Metyl-parathion

Methyl -parathion

298-00-0

29201100

(CH3O)2P(S)O C6H4NO2

29.

Monocrotophos

Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate)

6923-22-4

29241200

C7H14NO5P

30.

Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa)

Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)

85535-84-8

382490

----

31.

Parathion

Parathion

56-38-2

29201100

C10H14NO5PS

32.

Pentaclophenol và muối và este của nó

Pentachlorophenol and its salts and esters

87-86-5

29081100

C6HCl5O

33.

Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete)

Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)

32534-81-9, 40088-47-9

9093000

---

34.

Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl

Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls

1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8

---

---

35.

Phosphamidon

Phosphamidon

13171-21-6

29241200

C10H19ClNO5P

36.

Biphenyls Brom hóa (PBBs)

Polybrominated biphenyls (PBBs)

13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8

38248200 hoặc 27109100

---

37.

Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs)

Polychlorinated biphenyls (PCBs)

1336-36-3

38248200 hoặc 27109100

---

38.

Terphenyls clo hóa (PCTs)

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

61788-33-8

38248200 hoặc 27109100

C18H14-nCln (n=1-14)

39.

Tris (2,3-dibro propyl) photphat

Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate

126-72-7

29191000

C9H15Br6PO4

40.

Toxaphen (Camphechlor)

Toxaphene (Camphechlor)

8001-35-2

29038900

C10H10Cl8

Hóa chất thuộc Công ước Stockholm

41.

Biphenyl (PCB)

Biphenyl (PCB)

---

---

---

42.

Dodecaclo pentaxyclodecan

Dodecachloropen tacyclodecane (mirex)

2385-85-5

29038900

C10Cl12

43.

Endrin

Endrine

72-20-8

29061900

C12H8C16O

44.

Polyclorinated

Polychlorinated

---

---

---

Hóa chất khác

45.

Acrolein

Acrolein (2-Propenal)

107-02-8

29121990

C3H4O

46.

Acryl amit

Acryl amide

79-06-1

29241900

C3H5NO

47.

Allyl amin

Allyl amine (2-Propen-1-amine)

107-11-9

29211900

C3H7N

48.

O-Aminoazo toluen

O-Aminoazo toluene

97-56-3

29214900

C14H15N3

49.

Asen và các hợp chất của asen

Arsenic and arsenic compounds

---

---

---

50.

Axit 1-propan sunfonic

1,3-Propane sultone

1120-71-4

29329990

C3H6O3S

51.

Axit hexaflo photphoric

Hexafluoro phosphoric acid

16940-81-1

28111990

HPF6

52.

Axit methoxy axetic

Methoxy acetic acid

625-45-6

29189900

C3H6O3

53.

Benzal clorua

Benzal chloride

98-87-3

29039900

C7H6Cl2

54.

Benzen

Benzene

71-43-2

27071000

C6H6

55.

Benzidin

Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine)

92-87-5

29215900

C12H12N2

56.

Benzo triclorua

Benzo trichloride

98-07-7

29039900

C7H5Cl3

57.

Benzyl butyl phthalat

Benzyl butyl phthalate

85-68-7

29173490

C19H20O4

58.

Benzyl clorua

Benzyl chloride

100-44-7

29039100

C6H5Cl

59.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

13597-99-4

28342990

Be(NO3)2

60.

4-Biphenyl amin

4-Aminobiphenyl

92-67-1

29214900

C12H11N

61.

Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)

Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)

117-81-7

29173490

C24H38O4

62.

Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)

Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)

111-96-6

29091900

C6H14O3

63.

Bis(2-methoxy etyl) phthalat

Bis(2- methoxyethyl) phthalate

117-82-8

29173490

C24H38O4

64.

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)

1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)

112-49-2

29091900

C8H18O4

65.

Bis(clo metyl) ete

Bis(chloro methyl) ether

542-88-1

29091900

C2H4Cl2O

66.

Brora axeton

Bromo acetone

598-31-2

29147000

C3H5BrO

67.

2- Brom propan

2-Bromopropane

75-26-3

29033990

C3H7Br

68.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

106-99-0

29012400

CH2CHCHCH2

69.

Butyl toluen

Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene)

98-51-1

29029000

C11H16

70.

Butenal

Crotonaldehyde

123-73-9

29121990

C4H6O

71.

Các hợp chất của Cr6+

The compounds of chromium (VI)

---

---

---

72.

Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)

 ---

---

---

---

73.

Các hợp chất xyanua

The cyanide compound

---

---

---

74.

Cacbonyl diclorit (phosgene)

Carbonyl dichloride (phosgene)

75-44-5

28112990

CCl2O

75.

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

75-15-0

28131000

CS2

76.

Cacbon monoxit

Carbon monoxide

630-08-0

28112290

CO

77.

Cadimi

Cadmium

7440-43-9

81072000 hoặc 26209100

Cd

78.

Cadimi clorua

Cadmium chloride

10108-64-2

28273990

CdCl2

79.

Cadimi florua

Cadmiumfluoride

7790-79-6

28261900

CdF2

80.

Cadimi oxit

Cadmium oxide

1306-19-0

28259000

CdO

81.

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

1306-23-6

28309010

CdS

82.

Cadimi tetraflo borat

Cadmium fluoro borate

14486-19-2

28269000

Cd(BF4)2

83.

Cesium hydroxit

Cesium hydroxide

21351-79-1

28469000

Cs(OH)

84.

Chì và các hợp chất của chì

Lead and lead compounds

---

---

---

85.

Clo diflo metan (R-22)

Chloro difluoro methane (R-22)

75-45-6

29037100

CHF2Cl

86.

Clo axetandehit

2-Chloro acethanal

107-20-0

29130000

C2H5ClO

87.

Clo etanol

Chloro ethanol

107-07-3

29055900

C2H5ClO

88.

Cloral hydrat

Chloral hydrate

302-17-0

29055900

C2H3Cl3O2

89.

Clo rambucil

Chlo rambucil

305-03-3

29224990

C14H19Cl2NO2

90.

Clo phenol

2-Chloro phenol

95-57-8

29081900

C6H5ClO

91.

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

75-88-7

29037900

C2H2F3Cl

92.

Clo toluidin

5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine

95-79-4; 95-69-2

29214300

C7H8ClN

93.

Coban diclorua

Cobalt dichloride

7646-79-9

28273910

CoCl2

94.

Demeton

Demeton

126-75-0

29309090

C8H19O3PS2

95.

4,4’-Diamino diphenyl metan

4,4’-Methylene dianiline

101-77-9

29215900

C13H14N2

96.

2,4-Diamino toluen

2,4-Diamino toluene

95-80-7

29213000

C7H10N2

97.

1,2-Dibrom-3-clo propan

1,2-Dibromo-3-chloro propane

96-12-8

29037900

C3H5Br2Cl

98.

Dibutyl phthalat

Dibutyl phthalate

84-74-2

29173490

C16H22O4

99.

2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA)

2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA)

101-14-4

29215900

C13H12Cl2N2

100.

1.3-Diclo axeton

1,3-Dichloro acetone

534-07-6

29147000

C3H4Cl2O

101.

3,3’-Diclo benzidin

3,3’-Dichloro benzidine

91-94-1

29215900

C12H10Cl2N2

102.

2,2’-Diclo dietyl ete

2,2'-Dichloro diethyl ether

111-44-4

29091900

C4H8Cl2O

103.

Dicloran

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

99-30-9

29214200

C6H4C­l2N2O2

104.

Dicofol

2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol

115-32-2

29062900

C14H9Cl5O

105.

Dicrom tris(cromat)

Dichromium tris(chromate)

24613-89-6

28415000

Cr2(CrO4)3

106.

Dicrotophos

Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate)

141-66-2

29201900

C8H16NO5P

107.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

53-70-3

29029090

C22H14

108.

Diboron trioxit

Diboron trioxide

1303-86-2

28100000

B2O3

109.

Dietyl sunfat

Dietyl sulfate

64-67-5

29209090

C4H10O4S

110.

Diisobutyl phthalat (DIBP)

Diisobutyl phthalate (DIBP)

84-69-5

29173490

C16H22O4

111.

1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME)

1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)

110-71-4

29091900

C4H10O2

112.

Dimetyl dietoxy silan

Dimethyl diethoxy silane

78-62-6

29319090

C6H16O2Si

113.

N,N-Dimetyl axetamit

N,N-dimethyl acetamide

127-19-5

29241900

C4H9NO

114.

1,2-Dimetyl hydrazin

1,2-Dimethyl hydrazine

540-73-8

29280090

C2H8N2

115.

Dimetyl amin carbonyl clorua

Dimethyl carbamoyl chloride

79-44-7

29241900

C3H6ClNO

116.

Dimetyl amino axeto nitril

Dimethyl amino aceto nitril

926-64-7

29269000

C4H8N2

117.

2-Dimetyla mino etyl acrylat

2-Dimethyl amino ethyl acrylate

2439-35-2

29221990

C7H13NO2

118.

Dimetyl nitro amin

Dimethyl nitros amine

62-75-9

29299090

C2H6N2O

119.

Dimetyl thiophotphoryl clo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

2524-03-0

29209090

C2H6ClO2PS

120.

Dinitơ monoxit

Nitrous oxide

10024-97-2

28112990

N2O

121.

Dinitro toluen (2,4-DNT)

2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)

121-14-2

29042090

C7H6N2O4

122.

2,4-Dinitrophenol và các muối

2,4- dinitrophenol, salts

51-28-5

29089900

C6H4N2O5

123.

Diisobutyl amin

Diisobutyl amine

110-96-3

29211900

C8H19N

124.

2,3-Epoxy-1- propanol

2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol)

556-52-5

29109000

C3H6O2

125.

Ethalfluralin

Ethafluralin

55283-68-6

2921.43.00

C13H14F3N3O4

126.

Etyl benzen

Ethyl benzene

100-41-4

29026000

C8H10

127.

Etyl cacbamat

Ethyl carbamate

51-79-6

29241900

C3H7NO2

128.

Etyl clo format

Ethyl chloro formate

541-41-3

29159090

C3H5ClO2

129.

Etylen imin

Ethylen imine

151-56-4

29339990

C2H5N

130.

2-Etyl hexyl clo format

2-Ethyl hexyl chloro formate

24468-13-1

29159090

C9H17ClO2

131.

Flo

Fluorine

7782-41-4

28013000

F2

132.

Formaldehit

Formaldehyde

50-00-0

291211

CH2O

133.

Furan

Furan

110-00-9

29321900

C4H4O

134.

Hexaclo butadien

Hexachloro butadiene

87-68-3

29032900

C4Cl6

135.

Hexaclo xyclopentadien

Hexachloro cyclopentadiene

77-47-4

29033990

C5Cl6

136.

Hexahydromethyl phthalic anhydrit

Hexahydromethyl phthalic anhydride

25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9

29329990

C9H12O3

137.

Hexametyl photpho amit

Hexamethyl phosphoro amide

680-31-9

29212900

C6H18N3OP

138.

Hexametylen diisoxyanat

Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate)

822-06-0

29291090

C8H12N2O2

139.

Hydrazin và các dạng ngậm nước

Hydrazine and hydrated

302-01-2

28251000

N2H4

140.

Hydroxy axeto nitril

Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)

107-16-4

29269000

C2H3NO

141.

Hydroquinon

Hydroquinone

123-31-9

29072200

C6H6O2

142.

Indomethacin

Indomethacine

53-86-1

29339990

C19H16CNIO4

143.

Isophoron diisoxyanat

Isophorone diisocyanate

4098-71-9

29291090

C12H18N2O2

144.

Isopropyl isocyanat

Isopropyl isocyanate

1795-48-8

29291090

C4H7NO

145.

Kali sulfua

Potassium sulfide

1312-73-8

283090

K2S

146.

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

1310-65-2

28252000

LiOH

147.

Liti hydrit

Lithium hydride

7580-67-8

28500000

LiH

148.

Magie phốtphua

Magnesium phosphide

12057-74-8

28480000

Mg3P2

149.

Maleic anhydrit

Maleic anhydride

108-31-6

29171400

C4H2O3

150.

Malono nitril

Propane dinitrile

109-77-3

29269000

C3H2N2

151.

Metan sunphonyl clorit

Methane sulfonyl chloride

124-63-0

29049000

CH3ClO2S

152.

N-Metyl axetamit

N-methyl acetamide

79-16-3

29241900

C3H7NO

153.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)

60-34-4

29280090

CH6N2

154.

Metyl oxiran (Propylen oxit)

Methyl oxirane (Propylene oxide)

75-56-9

29102000

C3H6O

155.

Clorua metyl

Methyl chloride (Methane, chloro-)

74-87-3

29031110

CH3Cl

156.

Metanol

Methanol

67-56-1

29051100

CH3OH

157.

Metyl isothioxyanat

Methyl isothiocyanate

556-61-6

29309090

C2H3NS

158.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

624-83-9

29291090

C2H3NO

159.

Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan)

Methyl orthosilicate

681-84-5

29209090

C4H12O4Si

160.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

926-56-7

29012900

C6H10

161.

Metyl vinyl keton

Methyl vinyl ketone

78-94-4

29141900

C4H6O

162.

2-Naphtyl amin

2-naphthyl amine

91-59-8

29213000

C10H9N

163.

Natri azid

Sodium azide

26628-22-8

28500000

NaN3

164.

Natri flo axetat

Sodium fluoro acetate

62-74-8

29159090

C2H3FO2.Na

165.

N-Butyl isoxyanat

N-Butyl isocyanate

111-36-4

29291090

C5H9NO

166.

Nitrofen

Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene)

1836-75-5

29093000

C12H7Cl2NO3

167.

Nicotin

Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)

54-11-5

29339990

C10H14N2

168.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29790-52-1

29399990

C17H20N2O3

169.

Nicotin sunfat

Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate)

65-30-5

29339990

C20H30N4O4S

170.

Nicotin tartrat

Nicotine tartrate

65-31-6

29339990

C18H26N2O12

171.

Niken nitrat

Nickel(II) nitrate

13138-45-9

28342990

Ni(NO3)2

172.

Niken tetra carbonyl

Nickel tetra carbonyle

13463-39-3

28530000

Ni(CO)4

173.

4-Nitro biphenyl

4-Nitro biphenyl

92-93-3

29042090

C12H9NO2

174.

Nitrotoluen

o-nitrotoluene

88-72-2

29042090

C7H7NO3

175.

Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete)

Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether)

36483-60-0
68928-80-3

29147000

---

176.

Osmium tetroxit

Osmium tetroxide

20816-12-0

28439000

OsO4

177.

Oxy diflorua

Oxygen difluoride

7783-41-7

28112990

F2O

178.

Paraquat

Paraquate

1910-42-5

29339990

C12H14Cl2N2

179.

Pentaboran

Pentaborane

19624-22-7

28500000

B5H9

180.

Penta kẽm cromat octahydroxit

Pentazinc chromate octahydroxide

49663-84-5

28415000

Zn5(OH)8CrO4

181.

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentyl phthalate

776297-69-9

29173490

C18H26O4

182.

Perflo isobuten (PFIB)

Perfluoro isobutene

382-21-8

29033990

C4F8

183.

Phenyl clo fomat

Phenyl chloro formate

1885-14-9

29159090

C14H1ClN2O

184.

Phenyl isoxyanat

Phenyl isocyanate

103-71-9

29291000

C7H5ON

185.

Phenol

Phenol

108-95-2

29071100

C6H6O

186.

Phenol phthalein

Phenol phthalein

77-09-8

29329990

C20H14O4

187.

Phenyl mercaptan

Phenyl mercaptan (Thiophenol)

108-98-5

29309090

C6H6S

188.

Phenyl triclo silan

Phenyl trichloro silane

98-13-5

29319090

C6H5Cl3Si

189.

2-Propen amit

2- Propen amit

79-06-1

29241900

C3H5NO

190.

Propoxur

Propoxure

114-26-1

29242990

C11H15NO3

191.

Acrylyl clorit

Acrylyl chloride

814-68-6

29161900

C3H3ClO

192.

Rượu propargyl

Propargyl alcohol

107-19-7

29052900

C3H4O

193.

Rượu allyl

Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)

107-18-6

29052900

C3H6O

194.

Stibi pentadorua

Antimony pentachloride

7647-18-9

28273990

SbCl5

195.

Strychnin

Strychnine

57-24-9

29339990

C21H22H2O2

196.

Tali

Thallium

7440-28-0

81125200 81125900 81125100

TI

197.

Terpen hydrocacbon

Terpene hydrocarbon

68956-56-9

29021900

C10H16

198.

Thalidomit

Thalidomide

50-35-1

29339990 29251900

C13H10N2O4

199.

Thiabendazol

Thiabendazole

148-79-8

29341000

C10H7N3S

200.

Thiodicarb

Thiodicarb

59669-26-0

29309090

C10H18N4O4S3

201.

Thiram

Thiram

137-26-8

29303000

C6H12N2S4

202.

Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân

Mercury and mercury compounds

---

 

---

203.

Thiếc (IV) clorua

Stannic tetrachloride

7646-78-8

28273990

SnCl4

204.

Toluidin

Toluidine

95-53-4; 108-44-1; 106-49-0

29214300

C7H9N

205.

Tributyl amin

Tributyl amine

102-82-9

29211900

[CH3(CH2)3]3N

206.

Triclo axetyl clorua

Trichloro acetyl chloride

76-02-8

29159090

C2Cl4O

207.

Triclo etylen

Trichloro ethylene

79-01-6

29032200

CHClCCl2

208.

Trietyl thiếc sunphat

Triethyl tin sulfate

57-52-3

29319090

C12H30O4SSn2

209.

Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP)

Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP)

115-96-8

29199000

C6H12Cl3O4P

210.

Tricresyl photphat

Tricresyl phosphate

1330-78-5

29199000

C21H21O4P

211.

Tris(2-clo etyl) photphat

Tris(2-chloro ethyl) phosphate

115-96-8

29199000

C6H12Cl3O4P

212.

Vanadi pentoxit

Vanadium pentoxide

1314-62-1

28253000

V2O5

213.

Vinyl benzen

Vinyl benzene (styrene)

100-42-5

29025000

C8H8

214.

Vinyl bromua

Vinyl bromide

593-60-2

29033990

C2H3Br

215.

Vinyl clorua

Vinyl chloride

75-01-4

29032100

CH2CHCl

216.

Xyclohexyl amin

Cyclohexyl amine

108-91-8

29213000

C6H13N

217.

2-Xyanopropan-2-ol

2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)

75-86-5

29269000

C4H7NO

(1): Mã số HS để tham khảo.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã HS(1)

Mã số CAS

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat

• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate

2931.9080

107-44-8

 

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

2931.9080

96-64-0

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat

Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate

2931.9080

77-81-6

3

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts

2930.90

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat

O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate

2930.9099

50782-69-9

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:

Sulfur mustards:

 

 

 

• 2- Cloroetylchlorometylsulfit

• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide

2930.9099

2625-76-5

 

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit

• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide

2930.9099

505-60-2

 

• Bis (2-cloroetylthio) metan

• Bis(2- chloroethylthio) methane

2930.9099

63869-13-6

 

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan

• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane

2930.9099

3563-36-8

 

• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan

• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane

2930.9099

63905-10-2

 

• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan

• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane

2930.9099

142868-93-7

 

• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan

• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane

2930.9099

142868-94-8

 

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete

• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether

2930.9099

63918-90-1

 

• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete

• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether

2930.9099

63918-89-8

5

Các hợp chất Lewisit:

Lewisites:

 

 

 

• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin

• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine

2931.9080

541-25-3

 

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin

• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine

2931.9080

40334-69-8

 

• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin

• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine

2931.9080

40334-70-1

6

Hơi cay Nitơ:

Nitrogen mustards:

 

 

 

• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin

• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine

2921.1999

538-07-8

 

• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin

• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine

2921.1999

51-75-2

 

• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin

• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine

2921.1999

555-77-1

7

Saxitoxin

Saxitoxin

3002.90

35523-89-8

8

Ricin

Ricin

3002.90

9009-86-3

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit

Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides

 

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

DF: Metylphosphonyldiflorit

DF: Methylphosphonyldifluoride

2931.9020

676-99-3

10

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite

2931.9080

57856-11-8

11

Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat

Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate

2931.9080

1445-76-7

12

Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat

Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate

2931.9080

7040-57-5

13

Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)

Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)

29041000

27176-87-0

14

Amiăng crocidolit

Asbestos crocidolite

2524.10.00

12001-28-4

15

Amiăng amosit

Asbestos amosite

2524.90.00

12172-73-5

16

Amiăng anthophyllit

Asbestos anthophyllite

2524.90.00

17068-78-9
77536-67-5

17

Amiăng actinolit

Asbestos actinolite

2524.90.00

77536-66-4

18

Amiăng tremolit

Asbestos tremolite

2524.90.00

77536-68-6

(1): Mã số HS để tham khảo.

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.

1. Bảng 1

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Công thức hóa học

Mã số CAS

Mã HS(1)

Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)

1.

Acrolein

Acrolein (2-Propenal)

C3H4O

107-02-8

29121990

5.000

2.

Acrylonitril

Acrylonitrile

C3H3N

107-13-1

29261000

50.000

3.

Acryloyl clorua

Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride)

C3H3ClO

814-68-6

29161900

5.000

4.

Aldicarb

Aldicarb

C7H14N2O2S

116-06-3

29309090

5.000

5.

Rượu alyl (2- Propen-1-ol)

Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)

C3H6O

107-18-6

29052900

5.000

6.

Alylamin (2- Propen-1-amin)

Allylamine (2- Propen-1-amine)

C3H7N

107-11-9

29211900

5.000

7.

Amoniac khan

Ammonia (anhydrous)

NH3

7664-41-7

28141000

50.000

8.

Amoni nitrat

Ammonium nitrate

NH4NO3

6484-52-2

31023000

 

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70%

 

5.000.000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%

 

1.250.000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98%

 

350.000

Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98%

 

10.000

9.

Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)

Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)

C10H14N2

494-52-0

29399990

50.000

10.

Asen hydrua

Arsen trihydride (arsine)

AsH3

7784-42-1

28500000

200

11.

Axit asenic và hoặc các muối asenat

Arsenic (V) acid and/or salts

H3AsO4

 

28111910

1.000

12.

Asen pentoxit

Arsenic pentoxide

As2O5

1303-28-2

28112990

1.000

13.

Asen trioxit

Arsenic trioxide

As2O3

1327-53-3

28112990

100

14.

Asen triclorua

Arsenous tricloride

AsCl3

7784-34-1

28121090

50.000

15.

Axit asenơ và các muối asenit

Arsenious (III) acid and/or salts

HAsO2

 

28112990

100

16.

Axetaldehit

Acetaldehyde

C2H4O

75-07-0

29121990

5.000

17.

Axetylen

Acetylene

C2H2

74-86-2

29012910

5.000

18.

Azinphos-etyl

azinphos-ethyl

C12H16N3O3PS2

2642-71-9

29339990

5.000

19.

Azinphos-metyl

azinphos-methyl

C10H12N3O3PS2

86-50-0

29339990

50.000

20.

Bari azit

Barium azide

Ba(N3)2

18810-58-7

28500000

10.000

21.

Beryli (dạng bột và các hợp chất)

Beryllium (powders, compounds)

Be

7440-41-7

81121200

100

22.

Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin

bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine

C12H5N7O12

131-73-7

29214400

10.000

23.

Bis(2-clo etyl) sunfua

bis(2-chloroethyl) sulphide

C4H8Cl2S

505-60-2

29309090

5.000

24.

Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin

Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin

C9H23N3

3030-47-5

29212900

50.000

25.

Bis(clo metyl) ete

bis(chloromethyl)ether

C2H4Cl2O

542-88-1

29091900

50.000

26.

2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)

2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)

C12H26O4

2167-23-9

29096000

10.000

27.

1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)

1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)

C14H28O4

3006-86-8

29096000

10.000

28.

Boron triclorua

Boron trichloride (Borane, trichloro-)

BCl3

10294-34-5

28121000

5.000

29.

Boron triflorua

Boron trifluoride (Borane, trifluoro-)

BF3

20654-88-0 7637-07-2

28261900

5.000

30.

Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)

Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4-

C2H6BF3O

353-42-4

28261900

5.000

31.

Brom

Bromine

Br2

7726-95-6

28013000

20.000

32.

1-Brom-3- cloropropan

1-Bromo-3- chloropropane

C3H6BrCl

109-70-6

29037900

500

33.

Metyl bromua

Bromomethane (methyl bromide)

CH3Br

74-83-9

29033910

5.000

34.

Brom triflo etylen

Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-)

C2BrF3

598-73-2

29037900

10.000

35.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

C4H6

106-99-0

29012400

10.000

36.

Butan

Butane

C4H10

106-97-8

27111300

10.000

37.

1-Buten

1-Butene

C4H8

106-98-9

29012300

10.000

38.

2-Buten

2-Butene

C4H8

107-01-7
590-18-1
624-64-6

29012300

10.000

39.

Buten

Butene

C4H8

25167-67-3

29012300

10.000

40.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

C7H12O2

1663-39-4

29161200

200.000

41.

Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)

Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)

C8H16O3

109-13-7

29159090

5.000

42.

Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)

Tert-butyl peroxyacetate (>70%)

C6H12O3

107-71-1

29159090

10.000

43.

Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)

Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)

C8H16O4

2372-21-6

29209090

10.000

44.

Cacbofuran

Carbofuran

C12H15NO3

1563-66-2

29329910

5.000

45.

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

CS2

75-15-0

28131000

10.000

46.

Cacbon oxysunfua

Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))

COS

463-58-1

28530000

10.000

47.

Cacbonphenothion

Carbonphenothion

C11H16ClO2PS3

786-19-6

29309090

5.000

48.

Cacbonyl clorua (phosgen)

Carbonyl dichloride (phosgene)

CCl2O

75-44-5

281210

300

49.

Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit

Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)

C6HN3O8Pb

63918-97-8

29319090

50.000

50.

Các ankyl chì

Lead alkyls

 

 

29319090

5.000

51.

Chì azit

Lead azide

PbN6

13424-46-9

28500000

10.000

52.

1-Clo propylen

1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)

C3H5C1

590-21-6

29032900

10.000

53.

Clo fenvinphos

Chlorfenvinphos

C12H14Cl3O4P

470-90-6

29199000

5.000

54.

Clo

Chlorine

Cl2

7782-50-5

28011000

10.000

55.

Clo dioxit

Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2))

ClO2

10049-04-4

28530000

5.000

56.

Cloroform

Chloroform (methane, trichloro-)

CHCl3

67-66-3

29031300

5.000

57.

Clormetyl metyl ete

Chloromethyl methyl ether

C2H5ClO

107-30-2

29091900

5.000

58.

Isopropyl clorua

2-chloropropane

C3H7Cl

75-29-6

29031990

10.000

59.

2-Clo propylen

2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)

C3H5Cl

557-98-2

29032900

10.000

60.

Clo trinitro benzen

Chlorotrinitrobenzene

C6H2ClN3O6

88-88-0

29049000

5.000

61.

Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột

Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders

Co

7440-48-4

28220000 810520

5.000

62.

Crimidin

Crimidine

C7H10ClN3

535-89-7

29335990

5.000

63.

2-Butenal

Crotonaldehyde (2-Butenal)

C4H6O

4170-30-3
123-73-9
15798-64-8

29121990

5.000

64.

Demeton

Demeton

C16H38O6P2S4

8065-48-3

29309090

5.000

65.

Dialifos

Dialifos

C14H17CINO4PS2

10311-84-9

29309090

50.000

66.

Diazo dinitro phenol

Diazodinitropheno1

C6H2N4O5

87-31-0

29349990

10.000

67.

Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)

Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)

C16H14O6

2144-45-8

29209090

10.000

68.

Diboran

Diborane

B2H6

19287-45-7

28500000

5.000

69.

1,2-Dibrom etan

1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)

C2H4Br2

106-93-4

29033100

50.000

70.

Diclo silan

Dichlorosilane (silane, dichloro-)

Cl2H2Si

4109-96-0

28530000

5.000

71.

oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat

oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate

C7H17O4PS2

2588-05-8

29309090

5.000

72.

oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate

C7H17O5PS2

2588-06-9

29309090

5.000

73.

oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate

C7H17O3PS2

2600-69-3

29309090

5.000

74.

oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate

C8H19O2PS3

78-52-4

29309090

5.000

75.

oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate

C8H19O2PS3

3309-68-0

29309090

5.000

76.

Dietylen glycol dinitrat

Diethylene glycol dinitrate

C4H8N2O7

693-21-0

29299090

10.000

77.

Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)

Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)

C6H10O6

14666-78-5

29209090

10.000

78.

1,1 Diflo etan

Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-)

C2H4F2

75-37-6

29033990

10.000

79.

2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)

2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)

C3H8O4

2614-76-8

29173990

10.000

80.

Di-isobutyryl peroxit (> 50%)

Di-isobutyryl peroxide (> 50%)

C8H14O4

3437-84-1

29096000

10.000

81.

Dimefox

Dimefox

C4H12FN2OP

115-26-4

29299090

5.000

82.

Dimetyl amin

Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)

C2H7N

124-40-3

29291090

5.000

83.

Dimetylcacbamoyl clorua

Dimethylcarbamoyl chloride

C3H6CINO

79-44-7

29241900

50.000

84.

Dimetyldiclo silan

Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-)

C2H6Cl2Si

75-78-5

29319090

5.000

85.

Dimetyl ete

Methyl ether (Methane, oxybis-)

C2H6O

115-10-6

29091900

10.000

86.

Dimetyl nitrosamin

Dimethylnitrosamine

C2H6N2O

62-75-9

29299090

5.000

87.

2,2-Dimetyl propan

2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)

C5H12

463-82-1

29011000

10.000

88.

Axit dimetyl photphoramido xyanidic

Dimetylphosphoramid ocyanidic acid

C3H7N2P

63917-41-9

29420000

1.000

89.

Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)

Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)

C8H14O6

16066-38-9

29209090

10.000

90.

Diphacinon

Diphacinone

C23H16O3

82-66-6

29143900

5.000

91.

Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%)

Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)

C10H18O6

19910-65-7

29209090

10.000

92.

Disulfoton

Disulfoton

C8H19O2PS3

298-04-4

29309090

5.000

93.

Epiclohydrin

Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)

C3H5ClO

106-89-8

29103000

5.000

94.

Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este)

Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)

C14H14NO4PS

2104-64-5

29319090

5.000

95.

Etan

Ethane

C2H6

74-84-0

29011000

10.000

96.

Ethion

Ethion

C9H22O4P2S4

563-12-2

29309090

50.000

97.

Etyl amin

Ethylamine (Ethanamine)

C2H7N

75-04-7

29211900

5.000

98.

Etyl axetylen

Ethyl acetylene (1-Butyne)

C4H6

107-00-6

29012400

10.000

99.

Etyl clorua

Ethyl chloride (Ethane, chloro)

C2H5Cl

75-00-3

29031190

10.000

100.

Etyl ete

Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-)

C4H10O

60-29-7

29094900

10.000

101.

Etyl mercaptan

Ethyl mercaptan (Ethanethiol)

C2H6S

75-08-1

29309090

10.000

102.

Etyl nitrat

Ethyl nitrate

C2H5NO3

625-58-1

29209090

50.000

103.

Etyl nitro

Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)

C2H5NO2

109-95-5

29209090

10.000

104.

Etylen glycol dinitrat

Ethylene glycol dinitrate

C2H4N2O6

628-96-6

29209090

10.000

105.

Etylen oxit

Ethylene oxide

C2H4O

75-21-8

29101000

5.000

106.

Etylen diamin

Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine)

C2H8N2

107-15-3

29212100

5.000

107.

Etylenimin

Ethyleneimine

C2H5N

151-56-4

29252900

10.000

108.

3-(2-Etylhexyloxy) propylamin

3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin

C11H25NO

5397-31-9

29221990

50.000

109.

Flo

Fluorine

F2

7782-41-4

28013000

10.000

110.

Axit flo axetic

Fluoroacetic acid

C2H3FO2

144-49-0

29159090

5.000

111.

Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat)

Fluenetil

C16H15FO2

4301-50-2

29153990

5.000

112.

Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%)

Formaldehyde (Conc. > 90%)

CH2O

50-00-00

29121110

5.000

113.

Furan

Furan

C4H4O

110-00-9

29329990

10.000

114

1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene

C2H8N10O

109-27-3

29299090

10.000

115.

1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin

1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin

C12H2Cl6O2

19408-74-3

29420000

100

116.

3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%)

33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%)

C12H22O4

22397-33-7

29329990

5000

117.

Hexametylphotphor oamit

Hexamethylphosphor oamide

C6H18N3OP

680-31-9

29299090

50.000

118.

2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben

2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene

C14H6N6O12

20062-22-0

29042090

10.000

119.

Hydrazin

Hydrazine

H4N2

302-01-2

28251000

5.000

120.

Hydrazin nitrat

Hydrazine nitrate

H5N3O3

13464-97-6

28251000

50.000

121

Hydro

Hydrogen

H2

1333-74-0

28041000

5.000

122.

Hydro clorua và axít clohydric

Hydrogen chloride and Chlohydric acid

HCl

7647-01-0

28061000

25.000

123.

Hydro florua

Hydrogen fluoride

HF

7664-39-3

28111100

5.000

124.

Hydro selenua

Hydrogen selenide

H2Se

7783-07-5

28111990

10.000

125.

Hydro sunfua

Hydrogen sulphide

H2S

7783-06-4

28139000

5.000

126.

Axit hydroxyanic

Hydrocyanic acid

HCN

74-90-8

28111990

5.000

127.

5-hydroxy naphthalen-1,4-dion

5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione

C10H6O3

481-39-0

29146900

10.000

128.

Hydroxy axetonitril

Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile)

C2H3NO

107-16-4

29269000

5.000

129.

Isobenzan

Isobenzan

C9H4Cl8O

297-78-9

29329990

5.000

130.

Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)

2- methyl-Propanenitrile

C4H7N

78-82-0

29269000

10.000

131.

Isodrin

Isodrin

C12H8Cl6

465-73-6

28089199

1.000

132.

Isopentan

2-methyl- Butane

C5H12

78-78-4

29011000

5.000

133.

Isopren

2-methyl-1,3-butadiene

C5H8

78-79-5

29012400

10.000

134.

Isopropyl cloformat

1-methylethyl chlorocarbonate

C4H7CIO2

108-23-6

29151300

5.000

135.

Kali nitrat

Potassium nitrate

KNO3

7757-79-1

2834 21 00

 

Dạng hạt

 

 

5.000.000

Dạng tinh thể

 

 

1.250.000

136.

Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên

Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas

 

 

 

50.000

137.

Lưu huỳnh diclorua

Sulfur dichloride

SCl2

10545-99-0

28121000

100

138.

Lưu huỳnh dioxit

Sulfur dioxide

SO2

7446-09-5

28112820

50.000

139.

Lưu huỳnh tetraflorua

Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)

SF4

7783-60-0

28129000

5.000

140.

Lưu huỳnh trioxit

Sulfur trioxide

SO3

7446-11-9

28112990

15.000

141.

Metan

Methane

CH4

74-82-8

27111490

10.000

142.

Metanol

Methanol

CH4O

67-56-1

29051100

500.000

143.

3-Metyl 1-buten

3-Methyl -1-butene

C5H10

563-45-1

29012990

5.000

144.

Metyl acrylat

Methyl acrylate

C4H6O2

96-33-3

29161200

500.000

145.

Metyl amin

Methylamine (Methanamine)

CH5N

74-89-5

29211100

5.000

146.

Metyl clorua

Methyl chloride (Methane, chloro-)

CH3Cl

74-87-3

29031110

5.000

147.

Metyl cloformat

Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)

C2H3ClO2

79-22-1

29159090

5.000

148.

Metyl etyl keton peroxit (> 60%)

Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)

C8H18O6

1338-23-4

29096000

5.000

149.

Metyl format

Methyl formate (Formic acid, methyl ester)

C2H4O2

107-31-3

29151300

5.000

150.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)

CH6N2

60-34-4

29280090

5.000

151.

Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)

Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)

C12H26O4

37206-20-5

29096000

50.000

152.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

C2H3NO

624-83-9

29291090

150

153.

Metyl mercaptan

Methyl mercaptan (Methanethiol)

CH4S

74-93-1

29309090

10.000

154.

Metyl thioxyanat

Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)

C2H3NS

556-64-9

29309090

10.000

155.

2-Metyl 1-buten

2-Methyl-1 -butene

C5H10

563-46-2

29012990

10.000

156.

Metacrylonitril

2-methyl-2- Propenenitrile

C4H5N

126-98-7

29269000

10.000

157.

2-Metyl-3-buten nitril

2-Methyl-3- butenenitrile

C5H7N

16529-56-9

29269000

500.000

158.

4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột

4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

C13H12C12N2

101-14-4

29215900

10

159.

Metyl isoxyanat

Methylisocyanate

C2H3NO

624-83-9

29291090

5.000

160.

n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin

n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline

C7H5N5O8

479-45-8

29299090

5.000

161.

2-Metyl 1-propen

2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)

C4H8

115-11-7

29012300

10.000

162.

3-Metylpyridin

3-Methylpyridine

C6H7N

108-99-6

29333990

500

163.

Metyl triclo silan

Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)

CH3Cl3Si

75-79-6

29319090

5.000

164.

Mevinphos

Mevinphos

C7H13O6P

7786-34-7

29199000

5.000

165.

Natri clorat

Sodium chlorate

NaClO3

7775-09-9

28291100

50.000

166.

Natri picramat

Sodium picramate

C6H4N3NaO5

831-52-7

29089900

10.000

167.

Natri selenit

Sodium selenite

Na2SeO3

10102-18-8

28429090

50.000

168.

Hỗn hợp chứa natri hypoclorit

Mixtures of sodium hypochlorite

 

 

28289010

200.000

169.

Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)

Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)

Ni

 

75040000

1.000

170.

Niken tetracacbonyl

Nickel tetracarbonyl

C4NiO4

13463-39-3

28230000

5.000

171.

Axit nitric

Nitric acid (cone 80% or greater)

HNO3

7697-37-2

28080000

5.000

172.

Nitơ glyxerin

Nitroglycerin

C3H5N3O9

55-63-0

29209090

5.000

173

Nitơ monoxit

Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))

NO

10102-43-9

28112990

50.000

174.

Nitơ oxit

Nitrogen oxides

NOx

11104-93-1

28112290

50.000

175.

Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)

Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen)

 

9004-70-0

39122011

10.000

176.

Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit)

Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide)

H2SO4*nSO3

8014-95-7

28070000

5.000

177.

Oxy

Oxygen

O2

7782-44-7

28044000

200.000

178.

Oxydisunfoton

Oxydisulfoton

C8H19O3PS3

2497-07-6

29309090

5.000

179.

Oxy diflorua

Oxygen difloride

F2O

7783-41-7

28129000

5.000

180.

Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)

Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)

C10H14NO6P

311-45-5

29199000

10.000

181.

Parathion

Parathion

C10H14NO5PS

56-38-2

29201100

5.000

182.

Parathion-metyl

Parathion-methyl

C10H14NO5PS

298-00-0

29201100

50.000

183.

Pensunfothion

Pensulfothion

C11H17O4PS2

115-90-2

29309090

5.000

184.

Pentaboran

Pentaborane

B5H9

19624-22-7

28500000

5.000

185.

1,3-Pentadien

1,3-Pentadiene

C5H8

504-60-9

29012990

10.000

186.

Pentaerythritol tetranitrat

Pentaerythritol tetranitrate

C5H8N4O12

78-11-5

29209090

10.000

187.

Pentan

Pentane

C5H12

109-66-0

29011000

5.000

188.

1-Penten

1-Pentene

C5H10

109-67-1

29012990

5.000

189.

(E)-2-Penten

2-Pentene, (E)-

C5H10

646-04-8

29012990

5.000

190.

(Z)-2-Penten

2-Pentene, (Z)-

C5H10

627-20-3

29012990

5.000

191.

Axit peraxetic (> 60%)

Peracetic acid (> 60%)

C2H4O3

79-21-0

29159090

5.000

192.

Perclometyl mercaptan

Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-)

CCl4S

594-42-3

29309090

5.000

193.

Photpho vàng

Phosphorus (White, yellow)

P4

7723-14-0

28047000

1.000

194.

Phorat

Phorate

C7H17O2PS3

298-02-2

29309090

5.000

195.

Phosacetim

Phosacetim

C14H13Cl2N2O2PS

4104-14-7

29299090

5.000

196.

Phosphamidon

Phosphamidon

C10H19CINO5P

13171-21-6

29241200

50.000

197.

Photpho oxyclorua

Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)

POCl3

10025-87-3

28121000

5.000

198.

Photpho triclorua

Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)

PCl3

7719-12-2

28121000

5.000

199.

Photpho trihydrua (photphin)

Phosphorus trihydride (phosphine)

PH3

7803-51-2

28480000

200

200.

Piperidin

Piperidine

C5H11N

110-89-4

29333200

50.000

201.

Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD)

Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD)

C12H6Cl2O2

33857-26-0

 

1

202.

Propylen imin

2- methyl-Aziridine

C3H7N

75-55-8

29339990

10.000

203.

Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide)

C7H6Cl2N4S

5836-73-7

29309090

5.000

204.

Propadien

1,2-Propadiene

C3H4

463-49-0

29012990

10.000

205.

Isopropylamin

2-Propanamine

C3H9N

75-31-0

29211900

10.000

206.

Propan

Propane

C3H8

74-98-6

27111200

10.000

207.

1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat

1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate

C7H9ClO4

10118-77-6

29153990

10

208.

Propylen

1-Propene

C3H6

115-07-1

27111490

10.000

209.

Propionitril

Propionitrile (Propanenitrile)

C3H5N

107-12-0

29242990

5.000

210.

Propyl cloformat

Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)

C4H7ClO2

109-61-5

29159090

5.000

211.

Propylamin

Propylamine

C3H9N

107-10-8

29211900

500.000

212.

Propylen oxit

Propylen oxide

C3H6O

75-56-9

29102000

5.000

213.

Propin

1-Propyne

C3H4

74-99-7

29012990

10.000

214.

Pyrazoxon

Pyrazoxon

C8H15N2O4P

108-34-9

29331900

5.000

215.

Sắt pentacacbonyl

Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)

C5FeO5

13463-40-6

29319090

5.000

216.

Selen hexaflorua

Selenium hexafloride

SeF6

7783-79-1

28129000

5.000

217.

Silan

Silane

SiH4

7803-62-5

28500000

10.000

218

Stibin (antimon hydril)

Stibine (antimony hydril)

SbH3

7803-52-3

28500000

10.000

219.

Sunfotepp

Sulfotepp

C8H20O5P2S2

3689-24-5

29201900

5.000

220.

Tepp - tetraetyl pyrophotphat

T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)

C8H20O7P2

107-49-3

29199000

5.000

221.

Telu hexaflorua

Tellurium hexafloride

TeF6

7783-80-4

28261900

50.000

222.

Tert-butylperoxy maleat (>80%)

Tert-butylperoxy maleate (>80%)

C8H12O5

1931-62-0

29189900

10.000

223.

Tert-butylperoxy pivalat (>77%)

Tert-butylperoxy pivalate (>77%)

C9H18O3

927-07-1

29189900

10.000

224.

2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin

2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin

C12H4Cl4O2

1746-01-6

29329990

5.000

225.

Tetraflo etylen

Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)

C2F4

116-14-3

29033990

10.000

226.

Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet)

Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet)

C5H10N2S2

533-74-4

29349990

100.000

227.

Tetrametylen disunphotetramin

Tetramethylenedisulp hotetramine

C4H8N4O4S12

80-12-6

29349990

5.000

228.

Tetrametyl silan

Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)

C4H12Si

75-76-3

29319090

5.000

229.

Tetranitro metan

Tetranitromethane (Methane, tetranitro-)

CN4O8

509-14-8

29042090

5.000

230.

Thionazin

Thionazin

C8H13N2O3PS

297-97-2

29339990

5.000

231.

Thủy ngân fulminat

Mercury fulminate

C2HgN2O2

628-86-4

28521090

10.000

232.

Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat)

Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)

C8H14N2O2S2

26419-73-8

29420000

100

233.

Titan tetraclorua

Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-)

TiCl4

7550-45-0

28273990

5.000

234.

2,4-Toluen diisoxyanat

2,4-Toluene di-isocyanate

C9H6N2O2

584-84-9

29291090

10.000

235.

2,6-Toluen di-isoxyanat

2,6- Toluene di-isocyanate

C9H6N2O2

91-08-7

29291090

10.000

236.

Toluen di-isoxyanat

Toluene di-isocyanate

C9H6N2O2

26471-62-5

29291090

10.000

237.

1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen

1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene

C6H6N6O6

3058-38-6

29215900

10.000

238.

Triclo silan

Trichlorosilane (Silane, trichloro-)

SiHCl3

10025-78-2

2853000

5.000

239.

Trietylenmelamin

Triethylenemelamine

C9H12N6

51-18-3

29336900

100

240.

Triflocloetylen

Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-)

C2ClF3

79-38-9

29037700

10.000

241.

Trimetylamin

Trimethylamine

C3H9N

75-50-3

29211100

5.000

242.

Trimetylclosilan

Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)

C3H9ClSi

75-77-4

29319090

5.000

243.

Trinitro anilin

Trinitroaniline

C6H4N4O6

26952-42-1

29214200

50.000

244.

2,4,6-Trinitroanisol

2,4,6-trinitroanisole

C7H5N3O7

606-35-9

29093000

10.000

245.

1,3,5-Trinitro benzen

Trinitrobenzene

C6H3N3O6

99-35-4

29042090

5.000

246.

Axit trinitrobenzoic

Trinitrobenzoic acid

C7H3N3O8

129-66-8

29163990

10.000

247.

Trinitro cresol

Trinitrocresol

C7H5N3O7

602-99-3

29089900

50.000

248.

2,4,6-Trinitrophenetol

2,4,6- trinitrophenetole

C8H7N3O7

4732-14-3

29093000

10.000

249.

2,4,6-Trinitrophenol

2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)

C6H3N3O7

88-89-1

29089900

10.000

250.

2,4,6- Trinitroresorcinol

2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)

C6H3N3O8

82-71-3

29089900

10.000

251.

2,4,6-trinitrotoluen

2,4,6-trinitrotoluene

C7H5N3O6

118-96-7

29042010

10.000

252.

Vinyl axetat

Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)

C4H6O2

108-05-4

29153200

10.000

253.

Vinyl axetylen

Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne)

C4H4

689-97-4

29012990

10.000

254.

Vinyl clorua

Vinyl chloride (Ethene, chloro)

C2H3Cl

75-01-4

29032100

10.000

255.

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)

C4H8O

109-92-2

29091900

10.000

256.

Vinyl florua

Vinyl fluoride (Ethene, fluoro)

C2H3F

75-02-5

29033990

10.000

257.

Vinyl metyl ete

Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)

C3H6O

107-25-5

29091900

10.000

258.

Vinyliden clorua

Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)

C2H2Cl2

75-35-4

29032900

10.000

259.

Vinyliden florua

Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)

C2H2F2

75-38-7

29033990

10.000

260.

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)

C19H16O4

81-81-2

29322000

5.000

261.

Xyanogen (Etandinitril)

Cyanogen (Ethanedinitrile)

C2H2

460-19-5

28530000

10.000

262.

Xyanogen clorua

Cyanogen chloride

CCl N

506-77-4

28530000

5.000

263.

2-xyano-2-propanol

2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)

C4H7NO

75-86-5

29269000

5.000

264.

Xyanthoat

Cyathoate

C10H19N2O4PS

3734-95-0

29309090

5.000

265.

Các hợp chất xyanua

Cyanide compounds

---

---

---

5.000

266.

Xycloheximit

Cycloheximide

C15H23NO4

66-81-9

29419000

5.000

267.

Xyclohexan amin

Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)

C6H13N

108-91-8

29213000

5.000

268.

Xyclopropan

Cyclopropane

C3H6

75-19-4

29021900

10.000

269.

Xyclotetrametylen tetra nitramin

Cyclotetramethylenet etranitramine

C4H8N8O8

2691-41-0

29339990

10.000

270.

Xyclotrimetylen trinitramin

Cyclotrimethylene trinitramine

C3H6N6O6

121-82-4

29336900

10.000

271.

Các chất có khả  năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton

The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone

 

 

 

500

2. Bảng 2

STT

Nhóm hóa chất

Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)

I

Nguy hại sức khỏe

 

1

Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm

5.000

2

Độc cấp tính

- Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm

- Cấp 3, đường hô hấp

50.000

3

Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn

50.000

II

Nguy hại vật chất

 

1

Chất nổ

- Chất nổ không bền;

- Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6.

10.000

2

Chất nổ cấp 1.4

50.000

3

Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2

10.000

4

Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1

150.000 (net)

5

Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1

5 000.000 (net)

6

Khí oxi hóa cấp 1

50.000

7

Chất lỏng dễ cháy:

- Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc

- Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc

- Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng.

10.000

8

Chất lỏng dễ cháy

- Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc

- Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn.

50.000

9

Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này.

5.000.000

10

Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B

10.000

11

Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F

50.000

12

Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1

50.000

13

Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3

50.000

14

Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1

100.000

III

Nguy hại cho môi trường

 

1

Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1

100.000

2

Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2

200.000

IV

Nguy hại khác

 

1

Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014

100.000

2

Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029

50.000

 (1): Mã số HS để tham khảo

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

1.

Amon hydro diflorua

Ammonium hydrogen difluoride

28261900

1341-49-7

NH4HF2

2.

Axetaldehyt

Acetaldehyde

29121200

75-07-0

C2H4O

3.

Axetonitril

Acetonitrile

29269000

75-05-8

C2H3N

4.

Axetyl metyl cacbinol

Acethyl methyl carbinol

29144000

513-86-0

C4H8O2

5.

Axetylen

Acetylene

29012910

74-86-2

C2H2

6.

Acephat

Acephate

29309090

30560-19-1

C4H10NO3PS

7.

Acetochlor

Acetochlor

29242990

34256-82-1

C14H20ClNO2

8.

Acrolein

Acrolein

29121990

107-02-8

C3H4O

9.

Acrylamit

Acryl amide

29241900

79-06-1

C3H5NO

10.

Acrylo nitril

Acrylo nitrile

29261000

107-13-1

C3H3N

11.

Acryloyl clorit

Acryloyl chloride

29161900

814-68-6

C3H3ClO

12.

Adiponitril

Adiponitrile

29269000

111-69-3

C6H8N2

13.

Alachlor

Alachlor

29242990

15972-60-8

C14H20ClNO2

14.

Aldicarb

Aldicarb

29309090

116-06-3

C7H14N2O2S

15.

Aldrin

Aldrin

29038200

309-00-2

C12H8Cl6

16.

Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins)

Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)

382490

85535-84-8

---

17.

Allyl axetat

Allyl acetate

29153990

591-87-7

C5H8O2

18.

Allyl bromua

Allyl bromide

29033990

106-95-6

C3H5Br

19.

Allyl clo fomat

Allyl chloro formate

29159090

2937-50-0

C4H5O2Cl

20.

Allyl etyl ete

Allyl ethyl ether

29091900

557-31-3

C5H10O

21.

Allyl glycidyl ete

Allyl glycidyl ether

29109000

106-92-3

C6H10O2

22.

Allyl isothiocynat

Allyl isothiocyanate

29309090

57-06-7

C4H5NS

23.

Allyl amin

Allyl amine

29211900

107-11-9

C3H7N

24.

Allyl triclo silan

Allyl trichloro silane

29319090

107-37-9

C3H5Cl3Si

25.

Alpha-hexaclo xyclohexan

Alpha-hexachloro cyclohexane

29038100

319-84-6

C6H6Cl6

26.

Alpha-metyl benzanol

Alpha-methyl benzyl alcohol

29062900

13323-81-4

C8H10O

27.

Alpha-metyl valeraldehit

Alpha-methyl valeraldehyde

29121990

123-15-9

C6H12o

28.

Alpha-naphthyl thiourea

Alpha-naphthyl thiourea

29309090

86-88-4

C11H10N2S

29.

Alpha-phenyl acetoaceto nitril

3-Oxo-2-phenyl butane nitrile

29269000

4468-48-8

C10H9ON

30.

Alpha-Pinen

Alpha-pinene

29021900

80-56-8

C10H16

31.

Amiăng trắng

asbestos chysotile

25249000

12001-29-5

Mg3(Si2O5)(OH)4

32.

2-Amino-4-clo phenol

2-Amino-4- chlorophenol

29222900

95-85-2

C6H6ONCl

33.

Aminocarb

Aminocarb

29242990

2032-59-9

C11H16O2N2

34.

Aminopyridin

3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine

29333990

462-08-8;
504-24-5;
504-29-0

C5H6N2

35.

Amitraz

Amitraz

29252900

33089-61-1

C19H23N3

36.

Amoiac (anhydrous)

Ammonia (anhydrous)

28141000

7664-41-7

NH3

37.

Amon sunfua

Ammonium sulfide

28309090

12135-76-1

(NH4)2S

38.

Amoni perclorat

Ammonium perchlorate

28299090

7790-98-9

NH4ClO4

39.

Amoni persunphat

Ammonium persulfate

28334000

7727-54-0

H8N2O8S2

40.

Amyl axetat

Amyl acetate

29153990

628-63-7

C7H14O2

41.

Amyl butyrat

Amyl butyrate

29156000

106-27-4

C9H18O2

42.

Amyl clo

n-Amyl chloride

29031990

543-59-9

C5H11Cl

43.

Amyl format

Amyl formate

29151300

638-49-3

C7N5Cl3

44.

Amyl mercaptan

Amyl mercaptan

29309090

110-66-7

C5H12S

45.

Amyl nitrat

1-Pentyl nitrate

29209090
29209090

1002-16-0

C5H11O3N

46.

Amyl nitrit

Amyl nitrite

29209090

110-46-3

C5H11O2N

47.

Amyl triclo silan

Amyl trichloro silane

29319090

107-72-2

C5H11Cl3Si

48.

Anabasine

Anabasine

29399990

494-52-0

C10H14N2

49.

Anilin hydroclorit

Aniline hydrocloride

29214100
29214100

142-04-1

C6H8NCl

50.

Anisidin

Anisidin

29222900

536-90-3

C7H9ON

51.

Anisol (metoxy benzen)

Anisole (methoxy benzene)

29093000

100-66-3

C7H8O

52.

Anlyl clorua

Allyl chloride

29032900

107-05-1

C3H5Cl

53.

Anthraquinon

Anthraquinone

29146100

84-65-1

C14H8O2

54.

Antimony clorua

Antimony trichloride

28273990

10025-91-9

SbCl3

55.

Antimony pentaclorua

Antimony pentachloride

28273990

7647-18-9

SbCl5

56.

Antimony pentaflorua

Antimony pentafluoride

28261990

7783-70-2

SbF5

57.

Antimony hydril

Antimony hydril

28500000

7803-52-3

H3Sb

58.

Argon

Argon

28042100

7440-37-1

Ar

59.

Asen và các hợp chất của asen

Arsenic and arsenic compounds

--

---

---

60.

Axetaldehit

Acetadehyde

29121200

75-07-0

C2H4O

61.

Axetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

29280090

107-29-9

C2H5ON

62.

Axit 2-axetyloxy benzoic

2-Acetyloxy benzoic acid

29182200

50-78-2

C9H8O4

63.

Axit 2-clo propionic

2-Chloropropionic acid

29159070

598-78-7

C3H5O2Cl

64.

Axit acrylic

Acrylic acid

29161100

79-10-7

C3H4O2

65.

Axit bo triflo axetic

Boron trifluoride acetic acid

29420000

7578-36-1

C2H4O2F3B

66.

Axit brom axetic

Bromoacetic acid

29159090

79-08-3

C2H3O2Br

67.

Axit butyric

Butyric acid

29156000

107-92-6

C4H8O2

68.

Axit clo axetic

Chloro acetic acid

29154000

79-11-8

C2H3O2Cl

69.

Axit clo sunfunic

Chloro sulfuric acid

28062000

7790-94-5

CIHSO3

70.

Axit cloric

Chloric acid

28111990

7790-93-4

HClO3

71.

Axit cresylic

Cresylic acid

29071200

1319-77-3

C7H8O

72.

Axit crotonic

Crotonic acid

29161900

107-93-7

C4H6O2

73.

Axit diclo axetic

Dichloro acetic acid

29154000

79-43-6

C2H2O2Cl2

74.

Axit diclo isocyanuric

Dichloro isocyanuric acid

29336900

2782-57-2

C3HO3N3Cl2

75.

Axit diflo photphoric

Difluoro phosphoric acid

28092099

13779-41-4

HPO2F2

76.

Axit hexaflo silicic

Hexafluoro silicic acid

28111990

16961-83-4

H2SiF6

77.

Axit flo sunphonic

Fluoro sulfonic acid

28111990

7789-21-1

HSO3F

78.

Axit flo boric

Fluoro boric acid

28111990

16872-11-0

HBF4

79.

Axit hexaflo photphoric

Hexafluoro phosphoric acid

28111990

16940-81-1

HPF6

80.

Axit isobutyric

Isobutyric acid

29156000

79-31-2

C4H8O2

81.

Axit metacrylic

Methacrylic acid

29161300

79-41-4

C4H6O2

82.

Axit methoxy axetic

Methoxy acetic acid

29189900

625-45-6

C3H6O3

83.

Axit 2-nitro benzen sunphonic

2-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

31212-28-9

C6H5O5NS

84.

Axit 3-nitro benzen sunphonic

3-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

98-47-5

C6H5O5NS

85.

Axit 4-nitro benzen sunphonic

4-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

127-68-4

C6H5O5NS

86.

Axit percloric

Perchloric acid

28111990

7601-90-3

HClO4

87.

Axit phenol sunphonic

Phenol sulfonic acid

29089900

1333-39-7

C6H6O4S

88.

Axit photphoric

Phosphoric acid

280920

7664-38-2

H3PO4

89.

Axit propionic

Propanoic acid

29155000

79-09-4

C3H6O2

90.

Axit selenic

Selenic acid

28111990

7783-06-6

H2SeO4

91.

Axit selenious

Selenious acid

28111990

7783-00-8

H2SeO3

92.

Axit thioglycolic

Thioglycolic acid

29309090

68-11-1

C2H4O2S

93.

Axit triclo axetic

Trichloro acetic acid

29154000

76-03-9

C2HO2Cl3

94.

Axit indolaxetic

Indolacetic acid

29183000

87-51-4

C10H8NO2

95.

Axit triclo isocyanuric

Trichloro isocyanuric acid

29336900

87-90-1

C3O3N3Cl3

96.

Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic

(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)

29189100

93-76-5

C8H5Cl3O3

97.

Atrazin

Atrazine

29339990

1912-24-9

C8H14ClN5

98.

Azocyclotin

Azocyclotin

29339990

41083-11-8

C20H35N3Sn

99.

Axit triflo axetic

Trifluoro acetic acid

29159090

76-05-1

C2HO2F3

100.

Azinphos-etyl

azinphos-ethyl

29339990

2642-71-9

C11H16N3O3PS2

101.

Azinphos-metyl

azinphos-methyl

29339990

86-50-0

C10H12N3O3PS2

102.

Bạc nitrat

Silver nitrate

28432100

7761-88-8

AgNO3

103.

Bari

Barium

28051900

7440-39-3

Ba

104.

Bari bromic

Barium bromate

28299090

13967-90-3

Ba(BRO3)2

105.

Bari clorat

Barium chlorate

28291900

13477-00-4

Ba(ClO3)2

106.

Bari hypoclorit

Barium hypochlorite

28289090

13477-10-6

Ba(ClHO)2

107.

Bari nitrat

Bari nitrate

28342990

10022-31-8

Ba(NO3)2

108

Bari oxit

Barium oxide

28164000

1304-28-5

BaO

109.

Bari perclorat

Barium perchlorate

28299090

13465-95-7

Ba(ClO4)2

110.

Bari peroxit

Barium peroxide

28164000

1304-29-6

BaO2

111.

Bari azit

Barium azide

28500000

18810-58-7

Ba(N3)2

112.

1,2-Benzoanthracen

1, 2-Benzoanthracene

29029090

56-55-3

C18H12

113.

Benzal clorua

Benzal chloride

29039900

98-87-3

C7H6Cl2

114.

Benfuracarb

Benfuracarb

29329900

82560-54-1

C20H30N2O5S

115.

Benzen

Benzene

27071000 hoặc 29022000

71-43-2

C6H6

116.

Benzen diamin

Benzen diamin

29215100

106-50-3;
108-45-2;
95-54-5

C6H8N2

117.

1,4-Benzen diamin dihydro clorit

1,4-Benzene diamine dihydro chloride

29215900

624-18-0

C6H10N2Cl2

118.

Benzen sunphonyl clorua

Benzene sulfonyl chloride

29049000

98-09-9

C6H5O2ClS

119.

Benzidin

Benzidine

29215990

92-87-5

C12H12N2

120

Benzo triclorua

Benzo trichloride

29039900

98-07-7

C7H5Cl3

121

Benzo quinon

Benzoquinone

29146900

583-63-1;
106-51-4

C6H4O2

122.

Benzo triflorua

Benzo trifluoride

29039900

98-08-8

C7H5F3

123.

Benzoyl clorua

Benzoyl chloride

29163200

98-88-4

C7H5OCl

124.

Benzoyl peroxit

Benzoyl peroxide

29163200

94-36-0

C14H10O4

125.

Benzyl butyl phthalat

Benzyl butyl phthalate

29173490

85-68-7

C19H20O4

126.

Benzyl clorua

Benzyl chloride

29039100

100-44-7

C6H5Cl

127.

Benzyl dimetyl amin

Dimethyl benzyl amine

29214900

103-83-3

C9H13N

128.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

28342990

13597-99-4

Be(NO3)2

129.

Beryllium

Beryllium

811211

7440-41-7

Be

130

Beta-hexaclo xyclohexan

Beta-hexachloro cyclohexane

29038100

319-85-7

C6H6Cl6

131.

Biphenyl (PCB)

Biphenyl (PCB)*

---

---

---

132.

4-Biphenyl amin

4-Amino biphenyl

29214900

92-67-1

C12H11N

133.

Biphenyl polyclorinat (PCBs)

Polychlorinated Biphenyls (PCBs)

27109100 hoặc 38248200

1336-36-3

---

134.

Binapacryl

Binapacryl

29161600

485-31-4

C15H18N2O6

135.

Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)

Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)

29173200

117-81-7

C24H38O4

136.

Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin

Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine

29214400

131-73-7

C12H5N7O12

137.

Bis(2-clo etyl) sunphit

Bis(2-chloro ethyl) sulphide

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

138.

Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin

Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin

29212900

3030-47-5

C9H23N3

139.

Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)

Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)

29091900

111-96-6

C6H14O3

140.

Bis(2-methoxy etyl) phtalat

Bis(2-methoxy ethyl) phthalate

29173490

117-82-8

C24H38O4

141.

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme)

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)

29091900

112-49-2

C8H18O4

142.

Bis(clom etyl) ete

Bis(chloro methyl) ether

29091900

542-88-1

C2H4Cl2O

143.

2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan

2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane

29096000

2167-23-9

C12H26O4

144.

1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan

1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan

29096000

3006-86-8

C14H28O4

145.

Bitertanol

Bitertanol

29339990

55179-31-2

C20H23N3O2

146.

Bo tribromua

Boron tribromide

28129000

10294-33-4

BBr3

147.

Bo triflo dietyl etherat

Boron trifluoride diethyl etherate

29420000

109-63-7

C4H10OF3B

148.

Bo trifluorua

Boron trifluoride

28129000

7637-07-2

BF3

149.

Boron triclorit

Boron trichloride

28121000

10294-34-5

BCl3

150

Boron triflorit

Boron trifluoride

28261900

20654-88-0; 28261900

BF3

151.

Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-)

Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-)

29420000

353-42-4

C2H6BF3O

152.

Boron trioxit

Diboron trioxide

28100000

1303-86-2

B2O3

153.

Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%

Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%

----

137-26-8,
1563-66-2,
17804-35-2

---

154.

Bột nhôm

Aluminium powder

76031000 hoặc 76032000

7429-90-5

Al

155.

Brom axeton

Bromo acetone

29147000

598-31-2

C3H5BrO

156.

Brom butan

2-Bromo butane; 1-Bromo butane

29033990

78-76-2;
109-65-9

C4H9Br

157.

Brom clorua

Bromine monochloride

28129000

13863-41-7

BrCl

158.

3-Bromo propyn

3-Bromo propyne

29033990

106-96-7

C3H3Br

159.

Brom pentaflorua

Bromine pentafluoride

28129000

7789-30-2

BrF5

160.

1-Brom propan

1-Propyl bromide

29033990

106-94-5

C3H7Br

161.

2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol

2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol

29055900

52-51-7

C3H6O4NBr

162.

Brom

Bromine

28013000

7726-95-6

Br2

163.

1-Brom-2-ethoxy-etan

Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-

29091900

592-55-2

C4H9Obr

164.

1-Brom-3-metyl butan

1-Bromo-3- methyl butane

29033990

107-82-4

C5H11Br

165.

Bromoform

Bromoform

29033990

75-25-2

CHBr3

166.

Brom metyl propan

Bromo methyl propane

29033990

507-19-7;
78-77-3

C4H9Br

167.

2-Bromo propan

2-Bromo propane

29033990

75-26-3

C3H7Br

168.

2-Brom-pentan

2-Bromo pentane

29033990

107-81-3

C5H11Br

169.

Bromua benzen

Bromo benzene

29039900

108-86-1

C6H5Br

170.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

29012400

106-99-0

CH2CHCHCH2

171.

Butan iodua

Butane, 2-iodo-

29033990

513-48-4

C4H9I

172.

Butan

Butane

27111300 hoặc 29011000

106-97-8

C4H10

173.

2,3-Butan dion

2,3-Butane dione

29141900

431-03-8

C4H6O2

174.

Butanol

Butanol

29051300

71-36-3; 75-65-0; 78-92-2

C4H10O

175.

Butenal

Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)

29121990

123-73-9

C4H6O

176.

Buten

Butene

29012300

106-98-9;
107- 01-7;
25167-67-3;
590-18-1;
624-64-6

C4H8

177.

Butralin

Butralin

29214900

33629-47-9

C14H21N3O4

178.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

29161200

1663-39-4

C7H12O2

179.

Butyl axetat

n-Butyl acetate

29153300

123-86-4

C6H12O2

180.

Butyl mercaptan

Butyl mercaptan

29309090

109-79-5

C4H10S

181.

Butyl metyl ete

Butyl methyl ether

29091900

628-28-4

C5H12O

182.

Butyl nitrit

Butyl nitrite

29209090

544-16-1

C4H9O2N

183.

Butyl propionat

Butyl propionate

2955000

590-01-2

C7H14O2

184.

n-Butyl triclo silan

n-Butyl trichloro silane

29319090

7521-80-4

C4H9Cl3Si

185.

Butyl vinyl ete

Butyl vinyl ether

29091900

111-34-2;
926-02-3

C6H12O

186.

Butylbenzen

Butyl benzene

29029020

104-51-8

C10H14

187.

1,2-Butylen oxit

1,2-Butylene oxide

29109000

106-88-7

C4H8O

188.

Butyl toluen

Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene)

29029090

98-51-1

C11H16

189.

1,4-Butynediol

1,4-Butynediol

29053900

110-65-6

C4H6O2

190.

Butyraldehit

Butyraldehyde

29121910

123-72-8

C4H8O

191.

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

29159090

106-31-0

C8H14O3

192.

Butyronitril

Butyronitrile

29269000

109-74-0

C4H7N

193.

Butyryl clorua

Butyryl chloride

29159090

141-75-3

C4H7OCl

194.

Các hợp chất của Cr6+

The compounds of chromium (VI)

---

---

---

195.

Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)

Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide)

---

---

---

196.

Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton

The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone

---

--

--

197.

Các hợp chất xyanua

The cyanide compounds

---

---

---

198.

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

199.

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

28131000

75-15-0

CS2

200.

Cacbon monoxit

Carbon monoxide

28112990

630-08-0

CO

201.

Cacbon tetrabromit

Tetrabromo methane

29033990

558-13-4

CBr4

202.

Cacbonyl florua

Carbonyl fluoride

28129000

353-50-4

COF2

203.

Cadimi

Cadmium

7440-43-9

81072000 hoặc 26209100

Cd

204.

Cadimi clorua

Cadimi chloride

28273990

10108-64-2

CdCl2

205.

Cadimi florua

Cadmium fluoride

28261900

7790-79-6

CdF2

206.

Cadimi oxit

Cadmium oxide

28259000

1306-19-0

CdO

207.

Cadimi selenua

Cadmium selenide

28429090

1306-24-7

CdSe

208.

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

28309010

1306-23-6

CdS

209.

Cadimi tetrafloborat

Cadmium fluoroborate

28269000

14486-19-2

Cd(BF4)2

210.

Cadimi tetrafloborat

Cadmium fluoroborate

28269000

14486-19-2

Cd(BF4)2

211.

Cadmi tellurua

Cadmium telluride

28530000

1306-25-8

CdTe

212.

Cadusafos

Cadusafos

29309090

95465-99-9

C10H23O2PS2

213.

Campheclo

Camphechlo

38085000

8001-35-2

C10H10Cl8

214.

Canxi

Calcium

28051200

7440-70-2

Ca

215.

Canxi cacbua

Calcium carbide

28491000

75-20-7

CaC2

216.

Canxi clorat

Calcium chlorate

2829

10037-74-3

Ca(ClO3)2

217.

Canxi hypoclorua

Calcium hypochlorite

28281000

7778-54-3

Ca(ClO)2

218.

Canxi nitrat

Calcium nitrate

28342990

10124-37-5

Ca(NO3)2

219.

Canxi perclorat

Calcium perchlorate

28299090

13477-36-6

Ca(ClO4)2

220.

Canxi peroxit

Calcium peroxide

28259000

1305-79-9

CaO2

221.

Canxi resinat

Calcium resinate

29319090

9007-13-0

C40H58O4Ca

222.

Canxi silicua

Calcium silicide

28500000

12013-56-8

CaSi2

223.

Captafol

Captafol

29305000

2425-06-1

C10H9O2NCl4S

224.

Cacbaryl

Cacbaryl

29242990

63-25-2

C12H11NO2

225.

Cacbosulfan

Cacbosulfan

29329910

55285-14-8

C20H32N2O3S

226.

Cacbofuran

Carbofuran

29329910

1563-66-2

C12H15NO3

227.

Cacbon disunfit

Carbon disulfide

28131000

75-15-0

CS2

228.

Cacbon oxysunfit

Carbon oxysulfide

28530000

463-58-1

COS

229.

Cacbon tetraclorit

Carbon tetrachloride

29031400

56-23-5

CCl4

230.

Cacbon phenothion

Carbon phenothion

29309090

786-19-6

C11H16ClO2PS3

231.

Carbonyl dichlorit

Carbonyl dichloride

281210

75-44-5

CCl2O

232.

Ceri nitrat

Caesium nitrate

28342990

7789-18-6

Cs(NO3)2

233.

Ceri sắt

Ferrocerium

28461000

69523-06-4

--

234.

Cesium hydroxit

Cesium hydroxide

28469000

21351-79-1

Cs(OH)

235.

Chì và các hợp chất của chì

Lead and lead compounds

---

---

---

236.

1-Clo propylen

1-Chlo propylene

29032900

590-21-6

C3H5Cl

237.

Chlorfenvinphos

Chlorfenvinphos

29199000

470-90-6

C12H14Cl3O4P

238.

Clorin

Chlorine

28011000

7782-50-5

Cl2

239.

Clorin dioxit

Chlorine dioxide

28112990

10049-04-4

ClO2

240.

Cloroform

Chloroform

29031300

67-66-3

CHCl3

241.

Clo metyl metyl ete

Chloromethyl methyl ether

29091900

107-30-2

C2H5ClO

242.

Clopicrin: Triclo nitro metan

Chloropicrin: Trichloro nitro metan

29049000

76-06-2

CCl3NO2

243.

Chlorfenapyr

Chlorfenapyr

29339990

122453-73-0

C15H11BrClF3N2O

244.

Chlorthal-dimetyl

Chlorthal-dimethyl

29173990

1861-32-1

C10H6Cl4O4

245.

Chlozolinate

Chlozolinate

29309090

84332-86-5

C13H11Cl2NO5

246.

2-Clo propylen

2-Chloro propylene

29032900

557-98-2

C3H5Cl

247.

Clo trinitro benzen

Chloro trinitro benzene

29049000

88-88-0

C6H2ClN3O6

248.

Chlordimeform

Chlordimeform

29252100

6164-98-3

C10H13ClN2

249.

Clobenzilat

Chlorobenzilate

29181800

510-15-6

C16H14Cl2O3

250.

Chrysen

Chrysen (1,2-benzo phenanthrene)

29029090

218-01-9

C18H12

251.

2-Clo acetandehit

2-Chloro acethanal

29130000

107-20-0

C2H5ClO

252.

Clo axeton

Chloro acetone

29147000

78-95-5

C3H5OCl

253.

Clo axetonitril

Chloro acetonitrile

29269000

107-14-2

C2H2NCl

254.

Clo anilin

Chloro aniline

29214200

106-47-8;
95-51-2;
108-42-9

C6H6NCl

255.

Clo benzen

Chlorobenzene

29039100

108-90-7

C6H5Cl

256.

Clo benzo triflorua

Chlorobenzotri fluoride

29039900

88-16-4;
104-83-6;
611-19-8;
620-20-2

C7H4F3Cl

257.

Clo cresol

Chloro cresol

29081900

59-50-7;
608-26-4

C7H7OCl

258.

Clo diflo brom metan

Bromo chloro difluoro methane

29037600

353-59-3

CF2ClBr

259.

Clo diflo metan (R-22)

Chloro difluoro methane (R-22)

29037100

75-45-6

CHF2Cl

260.

2,4- Clo dinitro benzen

2,4-Dinitro chloro benzene

29049000

97-00-7

C6H3O4N2Cl

261.

Clo etanol

Chloro ethanol

29055900

107-07-3

C2H5ClO

262.

Clo metyl etyl ete

Chloro methyl ethyl ether

29091900

3188-13-4

C3H7OCl

263.

Clo nitro anilin

Chloro nitro aniline

29214200

121-87-9

C6H5O2N2Cl

264.

Clo phenol

Chlorophenol

29081900

106-48-9;
108-43-0;
95-57-8

C6H5OCl

265.

2-Clo-1-phenyl etan-1-on

2-Chloro-1-phenylethan-1 -one

29147000

532-27-4

C8H7OCl

266.

Clo pren

Chloroprene

29032900

126-99-8

C4H5C­l

267.

1-Clo propan

n-Propyl chloride

29031990

540-54-5

C3H7Cl

268.

Clo ral hydrat

Chloral hydrate

29055900

302-17-0

C2H3Cl3O2

269.

Clo rambucil

Chlorambucil

29224990

305-03-3

C14H19Cl2NO2

270.

Clo silan

Chlorosilane

29319090

13465-78-6

ClH3Si

271.

Clo toluidin

Chloro toluidine

29214300

95-69-2;
95-74-9;
95-79-4

C7H8NCl

272.

Clo triflorua

Chlorine trifluoride

28121000

7790-91-2

ClF3

273.

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

29037900

75-88-7

C2H2F3Cl

274.

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

29037900

75-88-7

C2H2F3Cl

275.

1-Clo-2-nitro benzen

1 -Chloro-2-nitrobenzene

29049000

88-73-3

C6H4O2NCl

276.

1-Clo-3-nitro benzen

1-Chloro-3-nitro benzene

29049000

121-73-3

C6H4O2NCl

277.

Cloaxetyl clorua

Chloroa cetyl chloride

29159090

79-04-9

C2H2OCl2

278.

Clopyralit

Clopyralid

29333990

1702-17-6

C6H3O2NCl2

279.

Clordran

Chlordrane

29038200

57-74-9

C10H6Cl8

280.

Clorpyrifos

Chlorpyrifos

29333990

2921-88-2

C9H11O3NCl3SP

281.

Clorua metyl

Methyl chloride 

29031110

74-87-3

CH3Cl

282.

Coban

Colbalt

28220000 hoặc 810520

17440-48-4

Co

283.

Coban diclorua

Cobalt dichloride

28273910

7646-79-9

CoCl2

284.

Coban naphthenat

Cobalt (II) naphthenate

29319090

61789-51-3

Co(C11H7O2)2

285.

Cresol

Cresol

29071200

106-44-5;
108-39-4;
95-48-7

C7H8O

286.

Crimidin

Crimidine

29335990

535-89-7

C7H10ClN3

287.

Crom oxyclorua

Chromyl chloride

28274900

14977-61-8

CrCl2O2

288.

Crotonal dehyt

Crotonal dehyde

29121910

123-73-9;
4170-30-3;
15798-64-8

C4H6O

289.

Cyanazin

Cyanazine

29336900

21725-46-2

C9H13N6Cl

290.

Cyanogen (Etan dinitril Ư)

Cyanogen (Ethane dinitrile)

28530000

460-19-5

C2N2

291.

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

292.

2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin)

2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)

29269000

75-86-5

C4H7NO

293.

Cinidon-etyl

Cinidon-ethyl

29339990

142891-20-1

C19H17Cl2NO4

294.

Cyclanilit

Cyclanilide

29319090

113136-77-9

C11H9Cl2NO3

295.

Cyathoat

Cyathoate

29309090

3734-95-0

C10H19N2O4PS

296.

Cyclo butan

Cyclo butane

29021900

287-23-0

C4H8

297.

1,5,9-Cyclo dodecatrien

1,5,9-Cyclo dodecatriene

29021900

4904-61-4

C12H18

298.

Cyclo heptan

Cyclo heptane

29021900

291-64-5

C7H14

299.

Cyclo heptatrien

Cyclo heptatriene

29021900

544-25-2

C7H8

300.

Cyclo hepten

Cyclo heptene

29021900

628-92-2

C7H12

301.

Cyclo hexan

Cyclo hexane

29021100

110-82-7

C6H12

302.

Cyclo hexanon

Cyclo hexanone

29142200

108-94-1

C6H10O

303.

Cyclo hexen

Cyclo hexene

29021900

110-83-8

C6H10

304.

Cycloheximit

Cyclo heximide

29419000

66-81-9

C15H23NO4

305.

Cyclo hexyl axetat

Cyclo hexyl acetate

29153990

622-45-7

C8H14O2

306.

Cyclo hexyl isoxyanat

Cyclohexyl isocyanate

29291090

3173-53-3

C7H11ON

307.

Cyclo hexyl mercaptan

Cyclo hexyl mercaptan

29309090

1569-69-3

C6H12S

308.

Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin)

Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine)

29419000

108-91-8

C6H13N

309.

Cyclo octatetraen

1,3,5,7-cyclo octatetraene

29021900

629-20-9

C8H8

310.

Cyclo pentan

Cyclo pentane

29021900

287-92-3

C5H12

311.

Cyclo pentanol

Cyclo pentanol

29061900

96-41-3

C5H11O

312.

Cyclo pentanon

Cyclo pentanone

29142900

120-92-3

C5H8O

313.

Cyclo penten

Cyclo pentene

29021900

142-29-0

C5H8

314.

Cyclo propan

Cyclo propane

29021900

75-19-4

C3H6

315.

Cyclo tetrametylen tetranitramin

Cyclo tetramethylene tetranitramine

29339990

2691-41-0

C4H8N8O8

316.

Cyclotrimetylen trinitramin

Cyclo trimethylene trinitramine

29336900

121-82-4

C3H6N6O6

317.

Cymen (Metyl isopropyl benzen)

Cymen (Methyl isopropyl benzene)

29029000

99-87-6

C10H14

318.

Decahydro naphathalen

Decahydro naphthalene

29021900

91-17-8

C10H18

319.

Demeton

Demeton

29309090

126-75-0

C8H19O3PS2

320

Demeton-s-metyl

Demeton-s-methyl

29309090

919-86-8

C6H15O3S2P

321.

4,4’-Diamino diphenyl metan

4,4’-Methylene dianiline

29215900

101-77-9

C13H14N2

322.

Di butyl oxit thiếc

Dibultyltin oxide

29319090

818-08-6

C8H18OSn

323.

Di clo metan

Dichloromethane

29031200

75-09-2

CH2Cl2

324.

1,2-Di-(dimetyl amino) etan

1,2-Di-(dimethyl amino) ethane

29212900

110-18-9

C6H16N2

325.

Dialifos

Dialifos

29309090

10311-84-9

C14H17CINO4PS2

326.

Diallyl ete

Diallyl ether

29091900

557-40-4

C6H10O

327.

Diallyl amin

Diallyl amine

29091900

124-02-7

C6H11N

328.

2,4-Diamino toluen

2,4-Diamino toluene

29215100

95-80-7

C7H10N2

329.

Diazinon

Diazinon

29335910

333-41-5

C12H21O3N2SP

330.

Diazo dinitro phenol

Diazo dinitro phenol

29349990

87-31-0

C6H2N4O5

331.

Diazo metan

Diazo methane

29270090

334-88-3

CH2N2

332.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

29029090

53-70-3

C22H14

333.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

29029000

53-70-3

C22H14

334.

Dibenzyl peroxy dicacbonat

Dibenzyl peroxy dicarbonate

29209090

2144-45-8

C16H14O6

335.

Diphenyl amin

N-Phenyl aniline

29214200

122-39-4

C12H11N

336.

Diboran

Diborane

28500000

19287-45-7

B2H6

337.

1,2-Dibrom-3-clo propan

1,2-Dibrom-3- chlorpropan

29037900

96-12-8

C3H5Br2Cl

338.

1,2-Dibro etan

1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide)

29033100

106-93-4

C2H4Br2

339.

Dibutyl ete

Dibutyl ether

29091900

142-96-1

C8H18O

340

Dibutyl phthalat

Dibutyl phthalate

29173490

84-74-2

C16H22O4

341.

Dibutyl amino etanol

Dibutyl amino ethanol

29221990

102-81-8

C6H15ON

342.

Dichlobenil

Dichlobenil

29269000

1194-65-6

C7H3Cl2N

343.

Dichlorvos

Dichlorvos

29199000

62-73-7

C4H7Cl2O4P

344.

Dicloran

Dicloran

29214200

99-30-9

C6H4Cl2N2O2

345.

Dicofol

Dicofol

29062900

115-32-2

C14H9Cl5O

346.

Dichlorosilan (silan, dichloro-)

Dichloro silane (silane, dichloro-)

28530000

4109-96-0

Cl2H2Si

347.

1,3-Diclo aceton

1,3-Dichloroacetone

29147000

534-07-6

C3H4Cl2O

348.

Diclo acetyl clorua

Dichloroacetyl chloride

29159090

79-36-7

C2HOCl3

349.

Diclo anilin

Dichloro aniline

29214200

608-27-5;
626-43-7;
554-00-7;
608-31-1;
95-76-1

C6H5NCl2

350.

3,3’-Diclo benzidin

3,3’-Dichloro benzidine

29215900

91-94-1

C12H10Cl2N2

351.

2,2’-Diclo dietyl ete

2,2’-Dichloro diethyl ether

29091900

111-44-4

C4H8Cl2O

352.

Diclo etan

Dichloro ethane

29031990

75-34-3;
107-06-2

C2H4Cl2

353.

Diclo etylen

Dicloetylen

29032900

540-59-0;
75-35-4

C2H2Cl2

354.

1,5-Diclo pentan

1,5-Dichloro pentane

29031990

628-76-2

C5H10Cl2

355.

2,4-Diclo phenol

2,4-Dichloro phenol

29081900

120-83-2

C6H4OCl2

356.

Diclo phenyl isoxyanua

Dichlorophenyl isocyanate

29291090

102-36-3;
2612-57-9;
34893-92-0

C7H3ONCl2

357.

1,2-Diclo propan

1,2-Dichloro propane

29031900

78-87-5

C3H6Cl2

358.

1,3-Diclo propanol-2

1,3-Dichloro propan-2-ol

29055900

96-23-1

C3H6OCl2

359.

Diclo propen

1,3-Dichloro propene

29032900

542-75-6

C3H4Cl2

360.

1,1 -Diclo-1 -nitro etan

1,1 -Dichloro-1-nitro ethane

29049000

594-72-9

C2H3O2NCl2

361.

Dicrom tris(cromat)

Dichromium tris(chromate)

28415000

24613-89-6

Cr2(CrO4)3

362.

Dicrotophos

Dicrotophos

29201900

141-66-2

C8H16NO5P

363.

Dicyclo hexyl amin

Dicyclo hexyl amine

29213000

101-83-7

C12H23N

364.

Dieldrin

Dieldrin

29104000

60-57-1

C12H8Cl6O

365.

Dietyl phthalat (DEP)

Diethyl phthalate (DEP)

29173490

84-66-2

C12H14O4

366.

Dietylen glycol dinitrat

Diethylene glycol dinitrate

29299090

693-21-0

C4H8N2O7

367.

Dietoxy metan

Diethoxy methane

29110000

462-95-3

C5H12O2

368.

3,3-Dietoxy propen

3,3 -Diethoxy propene

29110000

3054-95-3

C7H14O2

369.

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

29209090

105-58-8

C5H10O3

370.

Dietyl diclo silan

Diethyl dichlorosilane

29319090

1719-53-5

C4H10Cl2Si

371.

Dietyl kẽm

Diethyl zinc

29319090

557-20-0

C4H10Zn

372.

Dietyl keton

3-Pentanone

29141900

96-22-0

C5H10O

373

Dietyl peroxydicacbonat

Dietyl peroxy dicarbonate

29209090

14666-78-5

C6H10O6

374.

Dietyl photphit

Diethyl Phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

375.

Dietyl sulfat

Dietyl sulfate

29209090

64-67-5

C4H10O4S

376.

Dietyl sunfua

Diethyl sulfide

29309090

352-93-2

C4H10S

377.

Dietyl amino propyl amin

Diethyl amino propylamine

29212900

109-55-7

C5H14N2

378.

Dietylbezen

Diethyl benzene

29029090

25340-17-4

C10H14

379.

1,4-Dietylen dioxit

1,4-Dioxane

29329990

123-91-1

C4H8O2

380.

Dietylen triamin

Diethylene triamine

29212900

111-40-0

C4H13N3

381.

Dietyl thiophot phoryl clo

Diethylthio phosphoryl chloride

29209090

2524-04-1

C4H10O2ClSP

382.

Diflo metan

Difluoro methane

29033990

75-10-5

CH2F2

383.

Diflo etan

Difluoro ethane

29033990

75-37-6

C2H4F2

384.

2,2-Dihydro peroxy propan

2,2-Dihydro peroxy propan

29173990

2614-76-8

C3H8O4

385.

Dihydropyran

2,3-Dihydropyran

29329990

110-87-2

C5H8O

386.

Diisobutyl keton

Diisobutyl ketone

29141900

108-83-8

C9H18O

387.

Diisobutyl phthalat (DIBP)

Diisobutyl phthalate (DIBP)

29173490

84-69-5

C16H22O4

388.

Diisobutyl amin

Diisobutyl amine

29211900

110-96-3

C8H19N

389.

Diisobutylen

Diisobutylene

29012990

107-39-1

C8H16

390.

Di-isobutyryl peroxit

Di-isobutyryl peroxide

29096000

3437-84-1

C8H14O4

391.

Diisopropyl ete

Diisopropyl ether

29091900

108-20-3

C6H14O

392.

Diisopropyl amin

Diisopropyl amine

29211900

108-18-9

C6H15N

393.

Diketen (3-Butenoic Axit)

Diketene

29322000

674-82-8

C4H4O2

394.

Dimefox

Dimefox

29299090

115-26-4

C4H12FN2OP

395.

1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME)

1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)

29091900

110-71-4

C4H10O2

396.

Dimetyl amin

Dimethyl amine

29211100

124-40-3

C2H7N

397.

2-Dimetyla mino etyl acrylat

2-Dimethyl amino ethyl acrylate

29221990

2439-35-2

C7H13NO2

398.

Dimethenamid

Dimethenamid

29349990

87674-68-8

C12H18ClNO2S

399.

Dimetyl carbamoyl chlorit

Dimethyl carbamoyl chloride

29241900

79-44-7

C3H6CINO

400.

Dimetyl diclosilan

Dimethyl dichlorosilane

29319090

75-78-5

C2H6Cl2Si

401.

Dimetyl nitrosamin

Dimethyl nitrosamine

29299090

62-75-9

C2H6N2O

402.

2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-)

2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)

29011000

463-82-1

C5H12

403.

1,1 -Dimetoxy etan

1,1 -Dimethoxy ethane

29110000

534-15-6

C4H10O2

404.

Dimetyl cacbon

Dimethyl carbonate

29209090

616-38-6

C3H6O3

405.

Dimetyl disunfua

Dimethyl disulfide

29309090

624-92-0

C2H6S2

406.

1,2-Dimetyl hydrazin

1,2-Dimetylhydrazine

29280090

540-73-8

C2H8N2

407.

Dimetyl kẽm

Dimethylzinc

29319090

544-97-8

C2H6Zn

408.

Xylenol

Xylenol

29071910;

105-67-9;
108-68-9;
526-75-0;
576-26-1;
95-65-8;
95-87-4

C8H10O

409.

Dimetyl photphit

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

410.

Dimetyl photpho amidoxyanidic axit

Dimetyl phosphor amidocyanidic acid

29319090

63917-41-9

C3H7N2P

411.

Dimetyl sunfua

Dimethyl sulfide

29309090

75-18-3

C2H6S

412.

Dimetyl sunphat

Dimethyl sulfate

29209010

77-78-1

C2H6O4S

413.

Dimetyl thiophotphorylclo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

29209090

2524-03-0

C2H6ClO2PS

414.

Dimetyl amin cacbonyl clorua

Dimethyl carbamoyl chloride

29241900

79-44-7

C3H6ClNO

415.

2-Dimetyl amino acetonitril

2-Dimethyl amino acetonitril

29269000

926-64-7

C4H8N2

416.

2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat

2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat

29221990

2867-47-2

C8H15NO2

417.

Dimetyl amino etyl acrylat

2-Dimethyl amino ethyl methacrylate

29221990

2867-47-2

C8H15O2N

418.

2,3-Dimetyl butan

2,3-Dimethyl butane

29011000

79-29-8

C6H14

419.

Dimetyl dietoxy silan

Dimethyl diethoxy silane

29319080

78-62-6

C6H16O2Si

420.

Dimetylnitro amin

Dimethyl nitrosamine

29299090

62-75-9

C2H6N2O

421.

Di-n-amyl amin

Di-n-amyl amine

29211900

2050-92-2

C10H23N

422.

Diniconazole-M

Diniconazole-M

29339990

83657-18-5

C15H17Cl2N3O

423.

Dinoterb

Dinoterb

29089900

1420-07-1

C10H12N2O5

424.

Di-n-butylamin

Dibutylamine

29211900

111-92-2

C8H19N

425.

Dinatri peroxit

Sodium peroxide

28153000

1313-60-6

Na2O2

426.

Dinitơ monoxit

Nitrous oxide

28112990

10024-97-2

N2O

427.

Dinitơ tetraoxit

Dinitrogen tetroxide

28112990

10544-72-6

N2O4

428.

2,4-Dinitro anilin

2,4-Dinitro aniline

29214200

97-02-9

C6H5O4N3

429.

Dinitro benzen

Dinitro benzene

29042090

528-29-0;
99-65-0

C6H4O4N2

430.

Dinitro-o-cresol

Dinitro-o-cresol

29089200

534-52-1

C7H6N2O5

431

2,4-Dinitro phenol và các muối

2,4-dinitro phenol, salts

29089900

51-28-5

C6H4N2O5

432.

Dinitro toluen

Dinitro toluene

29042090

602-01-7;
606-20-2;
610-39-9;
121-14-2

C7H6O4N2

433.

Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)

Dinitrotoluene (mixed isomers)

29042090

25321-14-6

C7H6O4N2

434.

Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)

Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)

29089100

88-85-7

C10H12N2O5

435.

Di-n-propyl ete

Di-n-propyl ether

29091900

111-43-3

C6H14O

436.

Di-n-propyl peroxy dicacbonat

Di-n-propyl peroxy dicarbonate

29209090

16066-38-9

C8H14O6

437.

Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)

Dioxathion (isomer mixture)

29329990

78-34-2

C12H26O6S4P2

438.

Dioxolan

Dioxolane

29329990

646-06-0

C3H6O2

439.

Diphacinon

Diphacinone

9143900

82-66-6

C23H16O3

440.

Diphenyl amin

Diphenyl amine

29214400

122-39-4

C12H11N

441.

Diphenyl diclo silan

Diphenyl dichloro silane

29319090

80-10-4

C12H10Cl2Si

442.

1,2-Diphenyl hydrazin

1,2-Diphenyl hydrazine

29280090

122-66-7

C12H12N2

443.

Dipropyl keton

Dipropyl ketone

29141900

123-19-3

C7H14O

444.

Dipropyl amin

Dipropyl amine

29211900

142-84-7

C6H15N

445.

Di-sec-butyl peroxy dicarbonat

Di-sec-butyl peroxy dicarbonate

29209090

19910-65-7

C10H18O6

446.

Disulfoton

Disulfoton

29309090

298-04-4

C8H19O2PS3

447.

Dodecan-1-ol

Dodecan-1-ol

29051700

112-53-8

C12H26O

448.

Dodecaclo pentaxyclodecan

Dodecachloro pentacyclodecane

29038900

2385-85-5

C10Cl12

449.

Đồng (I) clorua

Đồng (I) clorua

28273990

7758-89-6

CuCl

450.

Đồng (II) clorua

Copper (II) chloride

28273990

7447-39-4

CuCl2

451.

Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)

Endosulfane (mixed isomers)

29209090

115-29-7

C25H6O3S

452.

Endrin

Endrine

29061900

72-20-8

C12H8Cl6O

453.

Epibrom hydrin

Epibromo hydrin

29109000

3132-64-7

C3H5Obr

454.

Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-)

Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-)

29103000

106-89-8

C3H5ClO

455.

Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este)

Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)

29319090

2104-64-5

C14H14NO4PS

456.

2,3 -Epoxy-1 -propanol

2,3-Epoxy-1 -propanol

29109000

556-52-5

C3H6O2

457.

1,2-Epoxy-3-ethoxypropan

1,2-Epoxy-3-ethoxy propane

29109000

4016-11-9

C5H10O2

458.

Etanol amin

Ethano lamine

29221100

141-43-5

C2H7ON

459.

Etan

Ethane

29011000

74-84-0

C2H6

460.

Ethion

Ethion

29309090

563-12-2

C9H22O4P2S4

461.

2-Ethoxy etyl acetat

2-Ethoxy ethyl acetate

29153920

111-15-9

C6H12O3

462.

Etyl axetylen (1-Butyn)

Ethyl acetylene (1-Butyne)

29012400

107-00-6

C4H6

463.

Etyl carbany

Ethyl carbamate

29241900

51-79-6

C3H7O2N

464.

Ethalfluralin

ethafluralin

2921.43.00

55283-68-6

C13H14F3N3O4

465.

Ethoxyquin

Ethoxyquin

29333990

91-53-2

C14H19NO

466.

Ethoxy sulfuron

Ethoxy sulfuron

29339990

126801-58-9

C15H18N4O7S

467.

Etyl chlorit

Ethyl chloride (Ethane, chloro)

29031190

75-00-3

C2H5Cl

468.

Etyl clo format

Ethyl chloro formate

29159090

541-41-3

C3H5ClO2

469.

Etyl mercaptan (Etanethiol)

Ethyl mercaptan (Ethanethiol)

29309090

75-08-1

C2H6S

470.

Etyl nitrat

Ethyl nitrate

29209090

625-58-1

C2H5NO3

471.

Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este)

Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)

29209090

109-95-5

C2H5NO2

472.

Etyl trans-crotonat

Ethyl trans-crotonate

29161900

623-70-1

C6H10O2

473.

Etyl amin (Etan amin)

Ethylamine (Ethanamine)

29211900

75-04-7

C2H7N

474.

Ethchlorvynol

Ethchlorvynol

29055100

113-18-8

C7H9ClO

475.

Etylen glycol dinitrat

Ethylene glycol dinitrate

29209090

628-96-6

C2H4N2O6

476.

Etylen oxit

Ethylene oxide

29101000

75-21-8

C2H4O

477.

Etylen diamin

Ethylene diamine (1,2-Ethanediamine)

29212100

107-15-3

C2H8N2

478.

Etylen imin

Ethylene imine

29093000

151-56-4

C2H5N

479.

Etyl 2-clo propionat

Ethyl 2- chloropropionate

29159090

535-13-7

C5H9O2Cl

480.

Etyl acrylat

Ethyl acrylate

29161200

140-88-5

C5H8O2

481.

Etyl amyl ceton

Ethyl amyl ketone

29141900

541-85-5

C8H16O

482.

Etyl axetat

Ethyl acetate

29153100

141-78-6

C4H8O2

483.

Etyl borat

Triethyl borate

29209090

150-46-9

C6H15O3B

484.

Etyl bromaxetat

Ethyl bromoacetate

29159090

105-36-2

C4H7O2Br

485.

Etyl bromua

Bromo ethane

29033990

74-96-4

C2H5Br

486.

2-Etyl butyl axetat

2-Ethylbutyl acetate

29153990

10031-87-5

C8H16O2

487.

Etyl butyl ete

Ethyl butyl ether

29091900

628-81-9

C6H14O

488.

Etyl clo axetat

Ethyl chloracetate

29154000

105-39-5

C4H7O2Cl

489.

Etyl clo thioformat

Ethyl chlorothioformate

29159090

142-62-1

C6H12O2

490.

Etyl diclo silan

Ethyl dichloro silane

29319090

1789-58-8

C2H6Cl2Si

491.

Etyl ete

Ethyl ether

29094900

60-29-7

C4H10O

492.

Etyl format

Ethyl formate

29151300

109-94-4

C3H6O2

493.

3-(2-Etylhexyloxy) propylamin

3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin

29221990

5397-31-9

C11H25NO

494.

Etyl isobutyrat

Ethyl isobutyrate

29156000

97-62-1

C6H12O2

495.

Etyl lactat

Ethyl lactate

29181100

687-47-8

C5H10O3

496.

Etyl metacrylat

Ethyl methacrylate

29161490

97-63-2

C6H10O2

497.

Etyl orthoformat

Ethyl orthoformate

29159090

122-51-0

C7H16O3

498.

Etyl propionat

Ethyl propionate

29155000

105-37-3

C5H10O2

499.

Etyl propyl ete

Ethyl propyl ether

29091900

628-32-0

C5H12O

500.

Etyl triclo silan

Ethyl trichloro silane

29319090

115-21-9

C2H5Cl3Si

501.

Etyl benzen

Ethyl benzene

29026000

100-41-4

C8H10

502.

2-Etyl butanol

2-Ethyl butanol

29051900

137-32-6

C5H12O

503.

Etyl butyl andehit

2-Ethyl butyr aldehyde

29121990

97-96-1

C6H12O

504.

2-Ethoxy etanol

2-Ethoxy ethanol

29094400

110-80-5

C4H10O2

505.

Etylen

Ethylene

29012100

74-85-1

C2H4

506.

Etylen imin

Ethylen imine

29339990

151-56-4

C2H5N

507.

2-Etyl hexyl clo format

2-Ethylhexyl chloroformate

29159090

24468-13-1

C9H17ClO2

508.

Etyl hexyl amin

2-Ethylhexyl amine

29211900

104-75-6

C8H19N

509.

1-Etyl piperidin

1-Ethyl piperidine

29333990

766-09-6

C7H15N

510.

Fenitrothion

O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

29201900

122-14-5

C9H12O5NSP

511.

Fenthion

Fenthion

29309090

55-38-9

C10H15O3S2P

512.

Flo

Fluorine

28013000

7782-41-4

F2

513.

Fluoraxetamit

Fluoracetamide

29241200

640-19-7

C2H4FNO

514.

Flo benzen

Fluoro benzene

29039900

462-06-6

C6H5F

515.

Flo percloryl

Perchloryl fluoride

28129000

7616-94-6

FClO3

516.

Floro anilin

Fluoro aniline

29214200

348-54-9

C6H6NF

517.

Floro toluen

Fluoro toluene

29039900

352-32-9;
352-70-5;
95-52-3

C7H7F

518.

Fluenetil

Fluenetil

29153990

4301-50-2

C16H15FO2

519.

Fluoroaxetic axit

Fluoroacetic acid

29159090

144-49-0

C2H3FO2

520.

Fenarimol

Fenarimol

29062900

60168-88-9

C17H12Cl2N2O

521.

Fenbutatin oxit

Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide

29319090

13356-08-6

C60H78OSn2

522.

Fentin axetat

Triphenylzinn acetate

29319090

900-95-8

C20H18O2Sn

523.

Fentin hydroxit

Hydroxy triphenyl stannane

29319090

76-87-9

C18H16OSn

524.

Flufenoxuron

Flufenoxuron

29225090

101463-69-8

C21H11ClF6N2O3

525.

Flurprimidol

Flurprimidol

29339990

56425-91-3

C15H15F3N2O2

526.

Formaldehit

Formaldehyde

29121110

50-00-0

CH2O

527.

Fonofos

Fonofos

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

528.

Fufural

Furfural

29321200

98-01-1

C5H4O2

529

Fumaryl clorua

Fumaryl chloride

29171980

29171900

C4H2O2Cl2

530.

Furan

Furan

29321900

110-00-9

C4H4O

531.

Furfuryl alcohol

Furfuryl alcohol

29321300

98-00-0

C5H6O2

532.

Furfuryl amin

Furfuryl amine

29321900

617-89-0

C5H7ON

533.

Gali

Gallium

81129200

7440-55-3

Ga

534

Gamma-butyro lacton (GBL)

Dihidrofuran-2(3H)- one

29322000

96-48-0

C4H6O2

535.

Gamma-hexabrom xyclo dodecan

gamma-hexabromo cyclo dodecane

29038900

134237-52-8

C12H18Br6

536.

Glycerol alpha-monoclo hydrin

Glycerol alpha-monochlorohydrin

29055900

96-24-2

C3H7O2Cl

537.

Glycid aldehit

Glycid aldehyde

29124900

765-34-4

C3H4O2

538.

Guanidine nitrat

Guanidine nitrate

29252900

506-93-4

CH6O3N4

539.

Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene

29299090

109-27-3

C2H8N10O

540.

Heli

Helium

28042900

7440-59-7

He

541.

Heptaclorua

Heptachlorane

29038200

76-44-8

C10H5Cl7

542.

Hexabrom biphenyl

1,1’-Biphenyl, hexabromo-

29039900

36355-01-8

C12H4Br6

543.

Hexabrom xyclo dodecan

Hexabromo cyclo dodecane

29038900

3194-55-6;
134237-50-6;
134237-51-7;
134237-52-8;
25637-99-4

C11H18Br6

544.

1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin

1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin

29420000

19408-74-3

C12H2Cl6O2

545.

Hexaclo benzen

Hexachloro benzene

29039200

118-74-1

C6Cl6

546.

Hexaclo butadien

Hexachloro butadiene

29032900

87-68-3

C4Cl6

547.

Hexaclo cyclopentadien

Hexachloro cyclo pentadiene

29033990

77-47-4

C5Cl6

548.

Hexaclo xyclohexan

1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane

29038100

608-73-1

C6H6Cl6

549.

Hexaclophen

Hexachlorophene

29081900

70-30-4

C13H6O2Cl6

550.

Hexadecyltriclo silan

Hexadecyl trichlorosilane

29319090

5894-60-0

C16H33Cl3Si

551.

Hexadien

1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene

29012990

592-42-7;
592-45-0;
592-46-1

C6H10

552.

Hexaflo axeton hydrat

Hexafluoroacetone

29147000

684-16-2

C3OF6

553.

Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit

Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride

29172000

48122-14-1

C9H12O3

554.

Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit

Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride

29172000

57110-29-9

C9H12O3

555.

Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride

29172000

19438-60-9

C9H12O3

556.

Hexahydro metyl phthalic anhydrit

Hexahydro methyl phthalic anhydride

29172000

25550-51-0

C9H12O3

557.

Hexahydro metyl phtalic anhydrit

Hexahydro methyl phthalic anhydride

29329990

25550-51-0;
48122-14-1;
57110-29-9;
57110-29-9

C9H12O3

558.

Hexaldehit

Hexanal

29121990

66-25-1

C6H12O

559.

3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat

3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate

29420000

22397-33-7

C11H22O4

560.

Hexametyl photpho amit

Hexamethyl phosphoro amide

29299090

680-31-9

C6H18N3OP

561.

Hexametyl photpho amit

Hexamethyl phosphoro amide

29212900

680-31-9

C6H18N3OP

562.

Hexametylen diisoxyanat

Hexamethylene diisocyanate

29291090

822-06-0

C8H12N2O2

563.

Hexametylen diamin

Hexamethylene diamine

29212200

124-09-4

C6H16N2

564.

Hexametylen imin

Hexamethylene imine

29339990

111-49-9

C6H13N

565.

Hexamin

Hexamine

29336900

100-97-0

C6H12N4

566.

Hexan

Hexane

29011000

110-54-3

C6H14

567.

2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben

2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene

29420000

20062-22-0

C14H6N6O12

568.

Hexanol

Hexanol (Hexan-1-ol)

29051900

111-27-3

C6H14O

569.

2-Hexanon

2-Hexanone

29141900

591-78-6

C6H12O

570.

1-Hexen

1-Hexene

29012990

592-41-6

C6H12

571.

Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ

Amalgam

28530000

---

---

572.

Hợp chất Tributyl thiếc

Tributyl tin compounds

1461-22-9,
1983-10-4,
2155-70-6,
24124-25-2,
4342-36-3,
56-35-9,
85409-17-2;
56-35-9;

29312000

---

573.

Hydrazin và các dạng ngậm nước

Hydrazine and hydrated

28251000

302-01-2

N2H4

574.

Hydrazin nitrat

Hydrazine nitrate

28251000

13464-97-6

H5N3O3

575.

Hydro bromua

Hydrogen bromide

28111990

10035-10-6

HBr

576.

Hydro iođua

Hydrogen iodide

28111990

10034-85-2

HI

577.

Hydro peroxit

Hydrogen peroxide

28470010 hoặc 28470090

7722-84-1

H2O2

578.

Hydro selenua

Hydrogen selenide

28470000

7783-07-5

H2Se

579.

Hydrogen

Hydrogen

28041000

1333-74-0

H2

580.

Hydrogen fluorit

Hydrogen fluoride

28111100

7664-39-3

HF

581.

Hydrogen selenit

Hydrogen selenide

28111990

7783-07-5

H2Se

582.

Hydrogen sunphit

Hydrogen sulphide

28139000

7783-06-4

H2S

583.

Hydroquinon

Hydroquinone

29072200

123-31-9

C6H6O2

584.

Hydroxy-1,4-naphthalen dion

5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione

29420000

481-39-0

C10H6O3

585.

Hydroxy axetonitril (glycolonitril)

Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)

293299

107-16-4

C2H3NO

586.

Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

---

---

---

587.

Hydroxy axetonitril

Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)

29269000

107-16-4

C2H3NO

588.

Hydroxyl amin

Hydroxyl amine

28251000

7803-49-8

H3NO

589.

Hydroxyl amin sunphat

Hydroxyl ammonium sulfate

28251000

10039-54-0

(NH3OH)2SO4

590.

Hydroxyl amin hydroclorua

Hydroxyl amine hydrochloride

28251000

5470-11-1

H3NOHCl

591.

Indomethacin

Indomethacine

29339990

53-86-1

C19H16CNIO4

592.

lot pentaflorua

Iodine pentafluoride

28129000

7783-66-6

IF5

593.

lot

Iodine

28012000

7553-56-2

I2

594.

Iot acetyl

Iodide acetyl

29159090

507-02-8

C2H3OI

595.

Iot metyl propan

Iodo methyl propane

29033990

513-38-2

C4H9I

596.

Isobenzan

Isobenzan

29329990

297-78-9

C9H4Cl8O

597.

Isobutanol

Isobutanol

29051400

78-83-1

C4H10O

598.

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

29161200

106-63-8

C7H12O2

599.

Isobutyl axetat

Isobutyl acetate

29153900

110-19-0

C6H12O2

600.

Isobutyl format

Isobutyl formate

29151300

542-55-2

C5H10O2

601.

Isobutyl isobutyrat

Isobutyl isobutyrate

29156000

97-85-8

C8H16O2

602.

Isobutyl metacrylat

Isobutyl methacrylate

29161400

97-86-9

C8H14O2

603.

Isobutyl propionat

Isobutyl propionate

29155000

540-42-1

C7H14O2

604.

Isobutyl amin

Isobutyl amine

29211900

78-81-9

C4H11N

605.

Isobutyraldehit

Isobutyraldehyde

29121990

78-84-2

C4H8O

606.

Isobutyric anhydrit

Isobutyric anhydride

29159090

97-72-3

C8H14O3

607.

Isobutyryl clorua

Isobutyryl chloride

29159090

79-30-1

C4H7OCl

608.

Isocyanato benzotriflo

Isocyanato benzotrifluoride

29291090

329-01-1

C8H4ONF3

609.

Isodrin

Isodrin

29039900

465-73-6

C12H8Cl6

610.

Isohexen

Isohexene

29012990

691-37-2

C6H12

611.

Isooctan

Isooctene

29012990

11071-47-9

C8H16

612.

Isopenten

Isopentene

29012990

513-35-9

C5H10

613.

Isophoron diisoxyanat

Isophorone diisocyanate

29291090

4098-71-9

C12H18N2O2

614.

Isophoron diamin

Isophorone diamine

29213000

2855-13-2

C9H8N2O

615.

Isopropanol

Isopropyl alcohol

29051200

67-63-0

C3H8O

616.

Isopropenyl axetat

Isopropenyl acetate

29153990

108-22-5

C5H8O2

617.

Isopropenyl benzen

Isopropenyl benzene

29029020

98-83-9

C9H10

618.

Isopropyl axetat

Isopropyl acetate

29153900

108-21-4

C5H10O2

619.

Isopropyl butyrat

Isopropyl butyrate

29156000

638-11-9

C7H14O2

620.

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloroacetate

29154000

105-48-6

C5H9O2Cl

621.

Isopropyl iođua

2-Iodopropane

29033990

75-30-9

C3H7I

622.

Isopropyl isobutyrat

Isopropyl isobutyrate

29156000

617-50-5

C7H14O2

623.

Isopropyl isoxyanat

Isopropyl isocyanate

29291090

1795-48-8

C4H7NO

624.

Isopropyl nitrat

Isopropyl nitrate

29209090

1712-64-7

C3H7O3N

625.

Isopropyl propionat

Isopropyl propionate

29155000

637-78-5

C6H12O2

626.

Isopropyl benzen (Cumen)

Cumene

29027000

98-82-8

C9H12

627.

Kali

Potassium

28051900

7440-09-7

K

628.

Kali bromat

Potassium bromate

28299090

7758-01-2

KBrO3

629.

Kali florua

Potassium fluoride

28261990

7789-23-3

KF

630.

Kali hexaclo platinat (IV)

Potassium hexachloro platinate (IV)

28439000

16921-30-5

K2PtCl

631.

Kali hexaflo silicat

Potassium hexafluoro silicate

28269000

16871-90-2

K2SiF6

632.

Kali hydro sunphat

Potassium hydrogen sulfate

28332990

7646-93-7

KHSO4

633.

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

28152000

1310-58-3

KOH

634.

Kali monoxit

Potassium oxide

28152000

12136-45-7

K2O

635.

Kali nitrit

Potassium nitrite

28341000

7758-09-0

KNO2

636.

Kali peroxit

Potassium peroxide

28153000

17014-71-0

K2O2

637.

Kali persunphat

Potassium persulfate

28334000

7727-21-1

K2S2O8

638.

Kali sunfua

Potassium sulfide

283090

1312-73-8

K2S

639.

Kẽm clorua

Zinc chloride

28273990

7646-85-7

ZnCl2

640.

Kẽm flosilicat

Zinc fluorosilicate

28269000

16871-71-9

ZnSiF6

641.

Kẽm hydrua

Zirconium (II) hydride

28500000

7704-99-6

ZrH2

642.

Kẽm nitrat

Zinc nitrate

28342990

7779-88-6

Zn(NO3)2

643.

Kẽm permanganat

Zinc permanganate

28416900

23414-72-4

Zn(MnO4)2

644.

Kẽm peroxit

Zinc peroxide

28170020

1314-22-3

ZnO2

645.

Kẽm photphua

Zinc phosphide

28480000

1314-84-7

Zn3P3

646.

Krypton

Krypton

28042900

7439-90-9

Kr

647.

Lindan

Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane)

29038100

58-89-9

C6H6Cl6

648.

Liti

Lithium

28051900

7439-93-2

Li

649.

Liti hydrit

Lithium hydride

28500000

7580-67-8

LiH

650.

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

28252000

1310-65-2

LiOH

651.

Liti hypoclorua

Lithium hypochlorite

28289090

13840-33-0

LiClO

652.

Liti nitrat

Lithium nitrate

28342980

7790-69-4

LiNO3

653.

Liti peroxit

Lithium peroxide

28259000

12031-80-0

Li2O2

654.

Iod monoclorua

Iodine monochloride

28121000

7790-99-0

ICl

655.

Lưu huỳnh

Sulfur

28020000

7704-34-9

S

656.

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

657.

Lưu huỳnh dioxit

Sulfur dioxide

28112820

7446-09-5

SO2

658.

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

659.

Lưu huỳnh hexaflorua

Sulfur hexafluoride

28129000

2551-62-4

SF6

660.

Lưu huỳnh tetraflorit

Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)

28129000

7783-60-0

SF4

661.

Lưu huỳnh trioxit

Sulfur trioxide

28112990

7446-11-9

SO3

662.

Magan nitrat

Manganese (II) nitrate

28342990

10377-66-9

Mn(NO3)2

663.

Magie

Magnesium

8104

7439-95-4

Mg

664.

Magie nitrat

Magnesium nitrate

28342980

10377-60-3

Mg(NO3)2

665.

Magie peclorat

Magnesium perchlorate

28299090

10034-81-8

Mg(ClO4)2

666.

Magie peroxit

Magnesium peroxide

28161000

1335-26-8

MgO2

667.

Magie photphua

Magnesium phosphide

28480000

12057-74-8

Mg3P2

668.

Magie silicua

Magnesium silicide

28500000

22831-39-6

Mg2Si

669.

Maleic anhydrit

Maleic anhydride

29171400

108-31-6

C4H2O3

670.

Malono nitril

Malono nitrile

29269000

109-77-3

C3H2N2

671.

Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat

Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat

29319090

12427-38-2

C4H6N2S4Mn

672.

Mangan resinat

Manganese resinate

29319090

9008-34-8

C41H58O4Mg

673.

M-clo toluen

1-chloro-3- methylbenzene

29039990

108-41-8

C7H7Cl

674.

Menthol

Menthol

 

89-78-1;
2216-51-5

C10H20O

675.

Metyl xyclopentan

Methyl cyclopentane

29021900

96-37-7

C6H12

676.

2-Mercapto imidazolin

2-Mercapto imidazoline

29332990

96-45-7

C3H6N2S

677.

Mesityl oxit

Mesityl oxide

29141900

141-79-7

C6H10O

678.

Metacryl aldehit

Methacryl aldehyde

29121990

78-85-3

C4H6O

679.

Metaldehit

Metaldehyde

29125000

108-62-3

C8H16O4

680.

Metanol

Methanol

29051100

67-56-1

CH4O

681.

Metan sunphonyl clorit

Methane sulfonyl chloride

29049000

124-63-0

CH3ClO2S

682.

Methallanol

Methallyl alcohol

29052900

513-42-8

C4H8O

683.

Methamito photpho

Methamido phospho

29305000

10265-92-6

C2H8O2NSP

684.

Metan

Methane

27111490

74-82-8

CH4

685.

Metanol

Methanol

29051100

67-56-1

CH4O

686.

Methomyl

Methomyl

29309090

16752-77-5

C5H10O2N2S

687.

2-Methoxy etyl axetat

2-Methoxy ethyl acetate

29153990

110-49-6

C5H10O3

688.

3-Metyl -1-buten

3-Methyl -1 -butene

29012990

563-45-1

C5H10

689.

Metyl acrylat

Methyl acrylate

29161200

96-33-3

C4H6O2

690.

2-Metyl- butan

2-methyl- butane

29011000

78-78-4

C5H12

691.

Metyl clorit

Methyl chloride

29031110

74-87-3

CH3Cl

692.

Metyl bromit

Bromo methane

29033910

74-83-9

CH3Br

693.

Metyl-parathion

Metyl-parathion

29199000

298-00-0

(CH3O)2P(S)O
C6H4NO2

694.

Monometyl-tetraclo diphenyl metan

Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane

29039900

76253-60-6

C14H12Cl4

695.

Monometyl-dibrom-diphenyl metan

Monomethyl- dibromo-diphenyl methane

29039900

99688-47-8

C14H12Br2

696.

Metyl cloformat

Methyl chloroformate

29159090

79-22-1

C2H3ClO2

697.

Metyl ete

Methyl ether

29091900

115-10-6

C2H6O

698.

Metyl etyl keton peroxit

Methyl ethyl ketone peroxide

29096000

1338-23-4

C8H18O6

699.

Metyl format

Methyl formate

29151300

107-31-3

C2H4O2

700.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine

29280090

60-34-4

CH6N2

701.

Metyl isobutyl keton peroxit

Methyl isobutyl ketone peroxide

29096000

37206-20-5

C12H26O4

702.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

29291090

624-83-9

C2H3NO

703.

Metyl mercaptan

Methyl mercaptan

29309090

74-93-1

CH4S

704.

Metyl thioxyanat

Methyl thiocyanate

29309090

556-64-9

C2H3NS

705

2-Metyl-1,3-butadien

2-Methyl-1,3-butadiene

29012400

78-79-5

C5H8

706.

Metyl-1-buten

2-Methyl-1 -butene

29012990

563-46-2

C5H10

707.

2-Metyl-2-Propen nitril

2-Methyl-2- Propenenitrile

29269000

126-98-7

C4H5N

708.

Metyl-3-buten nitril

2-Methyl-3 -butene nitrile

29269000

16529-56-9

C5H7N

709.

2-Metyl-aziridin

2-Methyl-Aziridine

29339990

75-55-8

C3H7N

710.

4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng

4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

29215900

101-14-4

C13H12Cl2N2

711.

1-Metyl etyl clocacbonat

1-Methyl ethyl chloro carbonate

29151300

108-23-6

C4H7CIO2

712.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

29291090

624-83-9

C2H3NO

713.

Metyl oxiran (Propylen oxit)

Methyl oxirane (Propylene oxide)

29102000

75-56-9

C3H6O

714.

2-Metyl-propan nitril

2-Methyl-Propane nitrile

29269000

78-82-0

C4H7N

715.

2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-)

2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-)

29012300

115-11-7

C4H8

716.

3-Metyl pyridin

3-Methyl pyridine

29333990

108-99-6

C6H7N

717.

Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-)

Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-)

29319090

75-79-6

CH3Cl3Si

718.

1-Metoxy-2-propanol

l-Methoxy-2- propanol

29094900

107-98-2

C4H10O2

719.

4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on

4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one

19872-52-7

19872-52-7

C6H12O5

720.

Metyl 2-clo propionat

Methyl 2-chloropropionate

29159090

17639-93-9

C4H7O2Cl

721.

Metyl axetat

Methyl acetate

29150990

79-20-9

C3H6O2

722.

Metyl butyrat

Methyln-butyrate

29156000

623-42-7

C5H10O2

723.

Metyl clo axetat

Methyl chloroacetate

29153990

96-34-4

C3H5ClO2

724.

Metyl diclo silan

Methyl dichloro ilane

29319041

75-54-7

CH4Cl2Si

725.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine

29280090

60-34-4

CH6N2

726.

Metyl isobutyl cacbinol

Methyl isobutyl carbinol

9051900

108-11-2

C6H14O

727.

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

29141300

108-10-1

C6H12O

728.

Metyl isopropenyl keton

Methyl isopropenyl ketone

29141900

563-80-4

C5H10O

729.

Metyl isothioxyanat

Methyl isothiocyanate

29309090

556-61-6

C2H3NS

730.

Metyl isovalerat

Methyl isovalerate

29156090

556-24-1

C6H12O2

731.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

29291000

624-83-9

C2H3NO

732.

Metyl lotua

Iodo methane

29033990

74-88-4

CH3I

733.

Metyl metacrylat

Methyl methacrylate

29161410

80-62-6

C5H8O2

734.

Metyl orthosilicat

Methyl orthosilicate

29209090

681-84-5

C4H12O4Si

735.

Metyl propionat

Methyl propionate

29155000

554-12-1

C4H8O2

736

Metyl propyl ete

Methyl propyl ether

29091900

557-17-5

C4H10O

737.

Metyl propyl keton

2-Pentanone

29141900

107-87-9

C5H10O

738.

Metyl tert-butyl ete

Methyl tert-butyl ether

29091900

1634-04-4

C5H12O

739.

Metyl vinyl keton

Methyl vinyl ketone

29141900

78-94-4

C4H6O

740.

Metyl-5-etyl pyridin

2-Methyl-5-ethyl pyridine

29333990

104-90-5

C8H11N

741.

Metylal

Dimethoxy methane

29110000

109-87-5

C3H8O2

742.

Metylallyl clo

Methyl allyl chloride

29032900

563-47-3

C4H7Cl

743.

Metylamyl axetat

Methyl amyl acetate

29153900

108-84-9

C8H16O2

744.

Metyl cyclo hexan

Methyl cyclohexane

29021900

108-87-2

C7H14

745.

Metyl cyclohexanol

Methylcyclohexanol

29061200

25639-42-3

C7H14O

746.

Metyl cyclohexanon

Methyl cyclohexanone

29142200

583-60-8;
589-92-4;
591-24-2

C7H12O

747.

Metyl dietanol amin

Methyl diethanol amine

29221990

105-59-9

C5H13ON

748.

2-Metylfuran

2-Methylfuran

29321900

534-22-5

C5H6O

749.

4-Metyl morpholin

4-Methyl morpholine

29349990

109-02-4

C5H11ON

750.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

29012990

926-56-7

C6H10

751.

2-Metyl pentan-2-ol

2-Methyl-2-pentanol

29051900

590-36-3

C6H14O

752.

Metyl phenyl diclosilan

Methyl phenyl dichlorosilane

29319090

149-74-6

C7H8Cl2Si

753.

1-Metyl piperidin

1-Methyl piperidine

29333990

626-67-5

C6H13N

754.

Metyl tetrahydrofuran

2-Methyl tetrahydrofiiran

29321900

96-47-9

C5H10O

755.

Mevinphos

Mevinphos

29199000

7786-34-7

C7H13O6P

756.

Monovinyl axetat

Vinyl acetate monomer

29153200

108-05-4

C4H6O2

757.

Hợp chất của hypoclorit

Compound of hypochlorite

282890

---

---

758.

Monocrotopho

Monocrotophos

29241200

6923-22-4

C7H14NO5P

759.

Morpholin

Morpholine

29349990

110-91-8

C4H9ON

760.

toluidin

Toluidin

29214300

108-44-1;
95-53-4

C7H9N

761.

N- butyl clorua

n-Butylchloride

29031990

109-69-3

C4H9Cl

762.

N,n-dietyl amino etanol

n,n-Diethyl amino etanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

763.

N,n-Dietyl etylen diamin

n,n-Diethyl ethylene diamine

29212900

100-36-7

C6H16N2

764.

N,N-Dimetyl acetamit

N,N-dimethyl acetamide

29241900

127-19-5

C4H9NO

765.

N,N-Dimetyl formamit

N,N-dimethyl formamide

29241900

68-12-2

C3H7NO

766.

N,N-Dimetyl anilin

n,n-Dimethyl aniline

29214200

121-69-7

C8H11N

767.

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

n,n-Dimetyl amino ethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

768.

N,n-dimetyl-p-toluidin

n,n-Dimethyl-p- toluidine

29214300

99-97-8

C9H13N

769.

N-amino etyl piperazin

n-Amino ethyl piperazine

29335990

140-31-8

C6H15N3

770.

N-amyl metyl keton

2-Heptanone

29141900

110-43-0

C7H14O

771.

Pentyl amin

Penthyl amine

29211999

110-58-7

C5H13N

772.

Naphthalen

Naphthalene

29029000

91-20-3

C10H8

773.

2-Naphtyl amin

2-naphthyl amine

91-59-8

29213000

C10H9N

774.

Natri

Sodium

28051100

7440-23-5

Na

775.

Natri aluminat

Sodium aluminate

28419000

1302-42-7

NaAlO2

776.

Naled

Naled

29199000

300-76-5

(CH3O)2P(O)O
 CHBrCBrCl2

777.

Nonylphenol ethoxylat

Ethoxylated nonylphenol

29072990

9016-45-9

C15H23O.(C2H4O)n

778.

Nonylphenols

Nonylphenols

29072990

25154-52-3;
104-40-5;
84852-15-3

C15H24O

779.

Natri azid

Sodium azide

28500000

26628-22-8

NaN3

780.

Natri bicacbonat

Sodium hydrogen carbonate

28363000

144-55-8

NaHCO3

781.

Natri bromat

Sodium bromate

28299090

7789-38-0

NaBrO3

782.

Natri clo axetat

Sodium chloroacetate

29154000

3926-62-3

C2H3O2ClNa

783.

Natri clorit

Sodium chlorite

28289090

7758-19-2

NaClO2

784.

Natri flo acetat

Sodium fluoroacetate

29159090

62-74-8

C2H3FO2.Na

785.

Natri clorat

Sodium chlorate

2829110

7775-09-9

NaClO3

786.

Natri picramat

Sodium picramate

29089900

831-52-7

C6H4N3NaO5

787.

Natri flo silicat

Sodium fluorosilicate

28269000

16893-85-9

Na2SiF6

788.

Natri florua

Sodium fluoride

28261900

7681-49-4

NaF

789.

Natri hydrodiflorua

Sodium hydrogendifluoride

28261900

1333-83-1

NaHF2

790.

Natri hydrosunfua

Sodium hydrosulfide

28301000

16721-80-5

NaHS

791.

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

28151200 hoặc 28151100

1310-73-2

NaOH

792.

Natri hypoclorit

Sodium hypochlorite

28289010

14380-61-1

NaClO

793.

Natri metylat

Sodium methylate

29051900

124-41-4

CH3NaO

794.

Natri nhôm hydrua

Sodium aluminium hydride

28500000

13770-96-2

NaAlH4

795.

Natri oxit

Sodium oxide

28500000

1313-59-3

Na2O

796.

Natri pemanganat

Sodium permanganate

28416900

10101-50-5

NaMnO4

797.

Natri perborat

Sodium perborate

28403000

7632-04-4

NaBO3

798.

Natri perclorat

Sodium perchlorate

28299010

7601-89-0

NaClO4

799.

Natri persunphat

Sodium persulfate

28334000

7775-27-1

Na2S2O8

800.

Natri selenit

Sodium selenite

28429090

10102-18-8

Na2SeO3

801.

Natri silicat

Sodium metasilicate

28391100

6834-92-0

Na2SiO3

802.

Natri sunfua

Sodium sulfide

28301000

1313-82-2

Na2S

803.

Natri tetraborat

Sodium tetraborate

28401100 và 28401900

1330-43-4

Na2B4O7

804.

Natri tripolyphotphat

Sodium tripolyphosphate

283531

7758-29-4

Na5P3O10

805.

Natri thiosunphuric

Sodium dithionite

28311000

7775-14-6

Na2S2O4

806.

Natri vanadat

Sodium vanadate

28419000

13718-26-8

NaVO3

807.

N-butyl clo format

N-Butyl chloroformate

29159090

592-34-7

C5H9O2Cl

808.

N-butyl format

N-Butyl formate

29151300

592-84-7

C5H10O2

809.

N-Butyl isocyanat

N-Butyl isocyanate

29291090

111-36-4

C5H9NO

810.

N-butyl metacrylat

N-Butyl methacrylate

29161490

97-88-1

C8H14O2

811.

N-butyl amin

n-Butyl amine

29211900

109-73-9

C4H11N

812.

N-decan

N-Decane

29011000

124-18-5

C10H22

813.

Neon

Neon

28042900

7440-01-9

Ne

814.

N-etylanilin

N-Ethylaniline

29214200

103-69-5

C8H11N

815.

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

816.

N-heptanaldehit

N-Heptanaldehyde (Heptanal)

29121990

111-71-7

C7H14O

817.

N-hepten

N-Heptane

29011000

142-82-5

C7H16

818.

Nhôm cacbua

Aluminium carbide

28499000

1299-86-1

Al4C3

819.

Nhôm clorua

Aluminium chloride

28273200

7446-70-0

AlCl3

820.

Nhôm nitrat

Aluminium nitrate

28342990

13473-90-0

Al(NO3)3

821.

Nhôm phốtphua

Aluminium phosphide (A1P)

28480000

20859-73-8

AlP

822.

Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat)

Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)

381010

 

Ni

823.

Niken tetracarbonyl

Nickel tetracarbonyl

281129

13463-39-3

C4NiO4

824.

Nicotin

Nicotine

29339990

54-11-5

C10H14N2

825.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29399990

29790-52-1

C17H20N2O3

826.

Nicotin sulfat

Nicotine sulfate

29339990

65-30-5

C20H30N4O4S

827.

Nicotin tartrat

Nicotine tartrate

29339990

65-31-6

C18H26N2O12

828.

Niken nitrat

Nickel (II) nitrate

28342990

13138-45-9

Ni(NO3)2

829.

Niken tetra carbonyl

Nickel tetraCarbonyle

28530000

13463-39-3

Ni(CO)4

830.

Nitơ

Nitrogen

28043000

7727-37-9

N2

831.

Nitric axit

Nitric acid

28080000

7697-37-2

HNO3

832.

Nitơ (II) oxit

Nitric oxdide

28112990

10102-43-9

NO

833.

Nitro anilin

Nitro aniline

29214200

99-09-2;
100-01-6;
88-74-4

C6H6O2N2

834.

Nitro anisol

1-Methoxy-2-nitro benzene

29093000

100-17-4

C7H7O3N

835.

Nitro benzen

Nitro benzene

29042090

98-95-3

C6H5O2N

836.

4-Nitro biphenyl

4-Nitro biphenyl

29042090

92-93-3

C12H9NO2

837.

P-Nitrosodimetyl anilin

P-Nitroso dimethylaniline

29214200

138-89-6

C8H10ON2

838.

Nitroxenlulo

Nitro cellulose

39122011

9004-70-0

---

839.

Nitrofen

Nitrofen

29093000

1836-75-5

C12H7O3NCl2

840.

Nitrogen oxit

Nitrogen oxides

28112290

11104-93-1

NOx

841.

Nitro glycerin

Nitro glycerin

29209090

55-63-0

C3H5N3O9

842.

2-Nitro naphthalen

2- Nitronaphthalene

29042090

86-57-7

C10H7O2N

843.

Nitro phenol

Nitro phenol

29089900

100-02-7;
554-84-7;
88-75-5

C6H5O3N

844.

Nifro propan

Nitro propane

29042090

108-03-2;
79-46-9

C3H7O2N

845.

Nitro toluen

Nitro toluene

29042090

99-08-1;
88-72-2;
99-99-0

C7H7O2N

846.

Nitro triflorua

Nitrogen trifluoride

28129000

7783-54-2

NF3

847.

N-Metyl acetamit

N-Methyl acetamide

29241900

79-16-3

C3H7NO

848.

N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin

N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline

36020000

479-45-8

C7H5N5O8

849.

N-metyl anilin

N-Methyl aniline

29214200

100-61-8

C7H9N

850.

N-Metyl butyl amin

N-Methyl butyl amine

29211900

110-68-9

C5H13N

851.

Nonan

Nonane

29011000

111-84-2

C9H18

852.

Nonylphenol

Nonylphenol

29071300

25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3

C15H24O

853.

Norbornadien (Dicycloheptadien)

2,5 -Norbornadiene

29021900

121-46-0

C7H8

854.

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentylphthalate

2917

776297-69-9

C18H26O4

855.

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentylphthalate

2917

776297-69-9

C18H26O4

856.

N-propanol

Propan-1 -ol

29051200

71-23-8

C3H8O

857.

N-propybenzen

N-Propyl benzene

29029090

103-65-1

C9H12

858.

N-propyl axetat

Propyl acetate

29153990

109-60-4

C5H10O2

859.

N-propyl iođua

1-Iodopropane

29033990

107-08-4

C3H7I

860.

N-Propyl isoxyanat

N-Propyl isocyanate

29291090

110-78-1

C4H7ON

861.

O-Aminoazo toluen

O-Aminoazotoluene

29214900

97-56-3

C14H15N3

862.

O-anisidin

o-Anisidine

29222900

90-04-0

C7H9ON

863.

O-Clo toluen

O-Clo toluen

29039900

95-49-8

C7H7Cl

864.

Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)

Octanal

29121900

124-13-0

C8H16O

865.

Octabrom biphenyl

Octabromobiphenyl

29039900

27858-07-7

C12H2Br8

866.

Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete)

Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)

29147000

36483-60-0
68928-80-3

---

867.

Octaflo cyclobutan

Octafluoro cyclobutane

29038990

115-25-3

C4F8

868.

Octan

Octane

29011000

111-65-9

C8H18

869

Octabromo diphenyl ete

Octabromo diphenyl ether

29093000

32536-52-0

C12H2Br8O

870.

Oxadiargyl

Oxadiargyl

29319090

39807-15-3

C15H14Cl2N2O3

871.

Oxydemeton-metyl

S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate

29309090

301-12-2

C15H15O4PS2

872.

O-diclo benzen

o-Dichloro benzene

29039100

95-50-1

C6H4Cl2

873.

Oleum

Oleum

28070000

8014-95-7

H2SO4*nSO3

874.

oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate

29309090

2588-05-8

C7H17O4PS2

875.

oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate

29309090

2588-06-9

C7H17O5PS2

876.

oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate

78-52-4

78-52-4

C8H19O2PS3

877.

oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate

29309090

3309-68-0

C8H19O2PS3

878.

oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate

29309090

2600-69-3

C7H17O3PS2

879.

Osmium tetroxit

Osmium tetroxide

28439000

20816-12-0

OsO4

880.

O-tolidin

O-Tolidine

29215900

119-93-7

C14H16N2

881.

O-tolidin dihydro clo

O-Tolidine dihydrochloride

29215900

612-82-8

C14H18N2Cl2

882.

Oxy

Oxygen

28044000

7782-44-7

O2

883.

Oxy diflorua

Oxygen difluoride

28129000

7783-41-7

F2O

884.

Oxydisunfoton

Oxydisulfoton

29309090

2597-07-6

C8H19O3PS3

885.

Oxygen diflorit

Oxygen difloride

28129000

7783-41-7

F2O

886.

P-anisidin

p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime)

29222900

104-94-9

C7H9ON

887.

Paraldehit

Paraldehyde

29125000

123-63-7

C6H12O3

888.

Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat)

Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate)

29199000

311-45-5

C10H14NO6P

889.

Paraquat

Paraquate

29339990

1910-42-5

C12H14Cl2N2

890.

Parathion

Parathion

29201100

56-38-2

C10H14NO5PS

891.

Parathion-metyl

Parathion-methyl

29201100

298-00-0

C8H10NO5PS

892.

P-clo toluen

1-chloro-4-methylbenzene

29039900

106-43-4

C7H7Cl

893.

Pensulfothion

Pensulfothion

29309090

115-90-2

C11H17O4PS2

894.

Penta kẽm cromat octahydroxit

Pentazinc chromate octahydroxide

28415000

49663-84-5

Zn5(OH)8CrO4

895.

Pentaboran

Pentaborane

28500000

19624-22-7

B5H9

896.

Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete)

Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)

29093000

32534-81-9
40088-47-9

---

897.

Pentaclo

Pentachloronaphthalene

29039900

1321-64-8

C10H3Cl5

898.

Pentaclo etan

Pentachloro ethane

29031990

76-01-7

C2HCl5

899.

Pentaclophenol và muối và este của nó

Pentachlorophenol and its salts and esters

29081100

87-86-5

C6HCl5O

900.

1,3-Pentadien

1,3-Pentadiene

29012990

504-60-9

C5H8

901.

pentaerythritol tetranitrat

pentaerythritol tetranitrate

29209090

78-11-5

C5H8N4O12

902.

Pentametyl heptan (isododecan)

Pentametyl heptane (Isododecane)

29011000

31807-55-3

C12H26

903.

Pentan-2,4-dion

Pentane-2,4-dione

29141900

123-54-6

C5H8O2

904.

Pentan

Pentane

29011000

109-66-0

C5H12

905.

Pentanol

2-Pentanol; 1-Pentanol

29051900

6032-29-7;
71-41-0

C5H12O

906.

Phosalon

Phosalone

29309090

2310-17-0

C12H15ClNO4PS2

907.

Procymidon

Procymidone

29329990

32809-16-8

C13H11Cl2NO2

908.

1,3-Propan sunton

1,3-Propane sultone

29329990

1120-71-4

C3H6O3S

909.

Propaclo

Propachlor

29241200

1918-16-7

C11H14ClNO

910.

Propanil

Propanil

29241200

709-98-8

C9H9Cl2NO

911.

Propargit

Propachlor

29309090

2312-35-8

C19H26O4S

912.

Propisoclo

Propisochlor

29241900

86763-47-5

C15H22ClNO2

913.

Pyrazophos

Pyrazophos

29339990

13457-18-6

C14H20N3O5PS

914.

Penten

Pentene

29012990

109-67-1;
646-04-8;
627-20-3

C5H10

915.

Peraxetic axit

Peracetic acid

29159090

79-21-0

C2H4O3

916.

Perclo metyl mercaptan

Perchloro methyl mercaptan

29309090

594-42-3

CCl4S

917.

Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls

Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls

29350000

1691-99-2,
1763-23-1,
24448-09-7,
251099-16-8,
2795-39-3,
29081-56-9,
29457-72-5,
307-35-7,
31506-32-8,
4151-50-2,
56773-42-3,
70225-14-8

---

918.

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen

1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

919.

Phenetidin

Phenetidine

29222900

156-43-4

C8H11ON

920.

Phenol

Phenol

29071100

108-95-2

C6H6O

921.

Phenol phthalein

Phenolphthalein

29329990

77-09-8

C20H14O4

922.

Phenyl clo fomat

Phenyl chloroformate

29159090

1885-14-9

C7H5ClO2

923.

Phenyl isocyanat

Phenyl isocyanate

29291090

103-71-9

C7H5ON

924.

Phenyl mercaptan

Phenyl mercaptan (Thiophenol)

29309090

108-98-5

C6H6S

925.

Phenyl amin

Phenyl amine

29214100

62-53-3

C6H7N

926.

Phenyl hydrazin

Phenyl hydrazine

29280090

100-63-0

C6H15N2

927.

Phenyl photpho diclo

Phenylphosphorus Dichloride

29319090

644-97-3

C6H5Cl2P

928.

Phenyl photpho thiodiclorit

Phenyl phosphorus thiodichloride

29319090

3497-00-5

C6H5Cl2SP

929.

Phenyl triclo silan

Phenyl trichloro silane

29319090

98-13-5

C6H5Cl3Si

930.

Phorat

Phorate

29309090

298-02-2

C7H17O2PS3

931.

Phosacetim

Phosacetim

29299090

4104-14-7

C14H13Cl2N2O2PS

932.

Phosalon

Phosalone

29349990

2310-17-0

C12H15O4NClS2P

933.

Phosphamidon

Phosphamidon

29241200

13171-21-6

C10H19CINO5P

934.

Photpho (trắng, vàng)

Phosphorus (White, yellow)

28047000

7723-14-0

P4

935.

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

7719-12-2

PCl3

936.

Photpho trihydrit (photphin)

Phosphorus trihydride (phosphine)

28121000

7803-51-2

PH3

937.

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

938.

Photpho pentasunfua

Phosphorus pentasulfide

28139000

1314-80-3

P2S5

939.

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

28091000

1314-56-3

P2O5

940.

Photpho sesquisunfua

Phosphorus sesquisulfide

28139000

1314-85-8

P4S3

941.

Phthalic anhydrit

Phthalic anhydride

29173500

85-44-9

C8H4O3

942.

Picolin

α-picoline (2-Methyl pyridine)

29339990

52962-96-6

C6H7N

943.

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

944.

Piperazin

Piperazine

29335990

110-85-0

C4H10N2

945.

Piperonyl metyl keton

3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon

29329200

4676-39-5

C10H10O3

946.

p-Nitro clo benzen

p-Nitro chloro benzene

29049000

100-00-5

C6H4O2NCl

947.

Piperonal

Piperonal

29329300

120-57-0

C8H6O3

948.

Polybrominated biphenyls (PBBs)

Polybrominated biphenyls (PBBs)

38248200 hoặc 27109100

13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8

---

949.

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

38248200 hoặc 27109100

61788-33-8

C18H14-nCln (n=1-14)

950.

Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins

Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD)

---

--

---

951.

Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit)

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide)

29309090

5836-73-7

C7H6Cl2N4S

952.

1,2-Propadien

1,2-Propadiene

29012990

463-49-0

C3H4

953.

2-Propan amin

2-Propanamine

29211900

75-31-0

C3H9N

954.

Propan

Propane

27111200

74-98-6

C3H8

955.

Propane-1,2-diol

Propane-1,2-diol

29053200

57-55-6

C3H8O2

956.

2-Propen amit

2- Propen amit

29241900

79-06-1

C3H5NO

957.

1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat

1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate

29153990

10118-77-6

C7H9ClO4

958.

1-Propen

1-Propene

27111490

115-07-1

C3H6

959.

Propen nitril

Propionitrile (Propane nitrile)

29242990

107-12-0

C3H5N

960.

Propenoyl clorua

Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride)

29161900

814-68-6

C3H3ClO

961.

Propionaldehit

Propionaldehyde

29121990

123-38-6

C3H6O

962.

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

29159090

123-62-6

C6H10O3

963.

Propionyl clorua

Propionyl chloride

29159090

79-03-8

C3H5OCl

964.

Propoxur

Propoxure

29242990

114-26-1

C11H15NO3

965.

Propyl cloformat

Propyl chloroformate

29159090

109-61-5

C4H7ClO2

966.

Propyl format

Propyl formate

29151300

110-74-7

C4H8O2

967.

Propyl amin

Propyl amine

29211900

107-10-8

C3H9N

968.

Propylen oxit

Propylen oxide

29102000

75-56-9

C3H6O

969.

Propylen tetramer

Propylene tetramer

29012990

6842-15-5

C12H24

970.

1,2-Propylen diamin

1,2-Propylene diamine

29212900

78-90-0

C3H10N2

971.

Propyltriclo silan

Propyl trichloro silane

29319090

141-57-1

C3H7Cl3Si

972.

1 -Propyn

1-Propyne

29012990

74-99-7

C3H4

973.

P-Toluidin

P-Toluidin

29214300

106-49-0

C7H9N

974.

Pyrazoxon

Pyrazoxon

29331990

108-34-9

C8H15N2O4P

975.

Pyridin

Pyridine

29333100

110-86-1

C5H5N

976.

Pyrolidin

Pyrrolidine

29339990

123-75-1

C4H9N

977.

Quinolin

Quinoline

29334900

91-22-5

C9H7N

978

Quintozen

pentachloronitrobenzene

29049000

82-68-8

C6Cl5NO2

979.

Resorcinol

Resorcinol

29072100

108-46-3

C6H6O2

980.

Rotenon

Rotenone

29329990

83-79-4

C23H22O6

981.

Rượu Allyl

Allyl alcohol

29052900

107-18-6

C3H6O

982.

Rượu propargyl

Propargyl alcohol

29052900

107-19-7

C3H4O

983.

Sắt (III) clorua

Iron(IIl) chloride

28273920

7705-08-0

FeCl3

984.

Pentacacbonyl sắt

Iron, pentacacbonyl-

380891

13463-40-6

C5FeO5

985.

scandi

scandium

28053000

7440-20-2

Sc

986

Selen (dạng bột)

Selenium (powder)

28049000

7782-49-2

Se

987.

Selen dioxit

Selenium dioxide

28112990

7746-08-4

SeO2

988.

Selen disunfua

Selenium disulfide

28139000

7488-56-4

SeS2

989.

Selen hexaflorua

Selenium hexafluoride

2812

7783-79-1

SeF6

990.

Selen oxyclorit

Selenium oxychloride

28129000

7791-23-3

SeCl2O

991.

Silan

Silane

28500000

7803-62-5

SiH4

992.

Silic

Silicon

28046100 hoặc 28046900

7440-21-3

Si

993.

Silicon tetraclorua

Silicon tetrachloride

28121000

10026-04-7

SiCl4

994.

Silicon tetraflorua

Silicon tetrafluoride

28261900

7783-61-1

SiF4

995.

Silvex

Silvex

29189900

93-72-1

C9H7O3Cl3

996.

Simazin

Simazine

29339990

122-34-9

C7H12ClN5

997.

Stronti carbonat

Strontium carbonate

28369200

1633-05-2

SrCO3

998.

Stronti nitrat

Strontium nitrate

28342990

10042-76-9

Sr(NO3)2

999.

Stronti peroxit

Strontium peroxide

28164000

1314-18-7

SrO2

1000.

Strychnin

Strychnine

29339990

57-24-9

C21H22H2O2

1001.

Strychnin sunphat

Strychnine sulfate

29399990

60-41-3

C21H22O6N2S

1002.

Sulfotepp

Sulfotepp

29201900

3689-24-5

C8H20O5P2S2

1003.

Sulphuryl florua

Sulfuryl fluoride

28261900

2699-79-8

SF2O2

1004.

T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat)

T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)

29199000

107-49-3

C8H20O7P2

1005.

Tali

Thallium

81125200 81125900 81125100

7440-28-0

Tl

1006.

Tali nitrat (khan và ngậm nước)

Thallium nitrate

28342990

10102-45-1

TlNO3

1007.

Tali sunphat

Thallium sulfate

28332990

7446-18-6

Tl2(SO4)

1008.

Technazen

Technazene

29049000

117-18-0

C6HCl4NO2

1009.

Thiobencarb

Thiobencarb

29309090

28249-77-6

C12H16ClNOS

1010.

Thiodicarb

Thiodicarb

29309090

59669-26-0

C10H18N4O4S3

1011.

Tolylfluanid

Tolylfluanid

29309090

731-27-1

C10H13Cl2FN2O2S2

1012.

Trichlorfon

Trichlorfon

29319090

52-68-6

C4H8Cl3O4P

1013.

Tricyclazol

Tricyclazole

29339990

41814-78-2

C9H7N3S

1014.

Trifluralin

Trifluralin

29049000

1582-09-8

C13H16F3N3O4

1015.

Telu hexaflorua

Tellurium hexafluoride

28261900

7783-80-4

TeF6

1016.

Terpen hydrocacbon

Terpene hydrocarbon

29021900

68956-56-9

C10H16

1017.

Terpinolen

Terpinolene

29021900

586-62-9

C11H16

1018.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

291590

1663-39-4

C7H12O2

1019.

Tert-butyl clorua

T ert-butylchloride

29031990

507-20-0

C4H9Cl

1020.

Tert-butyl isocyanat

Tert-Butyl isocyanate

29291090

1609-86-5

C5H9NO

1021.

Tert-butyl peroxy isobutyrat

Tert-butyl peroxy isobutyrate

29159090

109-13-7

C8H16O3

1022.

Tert-butyl peroxyaxetat

Tert-butyl peroxyacetate

29159090

107-71-1

C6H12O3

1023.

5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen

5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene

29049000

81-15-2

C12H15N3O6

1024.

Tert-butylperoxy isopropylcarbonat

Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate

29209090

2372-21-6

C8H16O4

1025.

Tert-butyl peroxy maleat

Tert-butyl peroxy maleate

29189900

1931-62-0

C8H12O5

1026.

Tert-butylperoxy pivalate

Tert-butylperoxy pivalate

29189900

927-07-1

C9H18O3

1027.

Tetra etyl thiếc

Tetraethyltin

29319080

597-64-8

C8H20Sn

1028.

Tetrabrom etan

Tetrabromo ethane

29033919

79-27-6

C2H2Br4

1029.

2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin

2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin

29329990

1746-01-6

C12H4Cl4O2

1030.

1,1,2,2-Tetraclo etan

1,1,2,2-Tetrachloro ethane

29031990

79-34-5

C2H2Cl4

1031.

Tetraclo etylen

Tetrachloro ethene

29032300

127-18-4

C2Cl4

1032.

Tetraclo phenol

2,3,4,6-Tetrachloro phenol

29081900

58-90-2

C6H2Cl4O

1033.

1,1,1,2-Tetraclo etan

1,1,1,2-Tetra chloro ethane

29031990

630-20-6

C2H2Cl4

1034.

Tetraetyl silicat

Tetraethyl silicate

29209090

78-10-4

C8H20O4Si

1035.

Tetraetyl enpentamin

Tetraethyl enepentamine

29212900

112-57-2

C8H23N5

1036.

Tetraflo metan

Tetrafluoro methane

29033990

75-73-0

CF4

1037.

Tetraflo etylen

Tetrafluoro ethylene

29033990

116-14-3

C2F4

1038.

1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin

1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine

29333990

28289-54-5

C12H15N

1039.

Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet)

Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet)

29349990

533-74-4

C5H10N2S2

1040.

Tetrahydro furan

Tetrahydro furan

29321100

109-99-9

C4H8O

1041.

Tetrahydro furfuryl amin

Furfuryl amine, tetrahydro-

29321900

4795-29-3

C5H11ON

1042.

Tetrahydro phthalic anhydrit

Tetrahydro phthalic anhydride

29172000

85-43-8

C8H8O3

1043.

Tetrahydro thiophen

Tetrahydro thiophene

29349990

110-01-0

C4H8S

1044.

Tetrametylen disunphotetramin

Tetramethylene disulphotetramine

29349990

80-12-6

C4H8N4O4S12

1045.

Tetrametyl silan

Tetramethylsilane

29319090

75-76-3

C4H12Si

1046.

Tetrametyl amonni hydroxit

Tetramethyiammonium hydroxide

29239000

75-59-2

C4H13ON

1047.

Tetranatri pyrophotphat

Tetrasodium diphosphate

28353910

7722-88-5

Na4O7P2

1048.

Tetranitrometan

Tetranitro methane

29042090

509-14-8

CN4O8

1049.

Tetrapropyl orthotitanat

Tetrapropylorthotitanate

29051900

3087-37-4

C12H28O4Ti

1050.

Thalidomit

Thalidomide

29339990

50-35-1

C13H10N2O4

1051.

Thiabendazol

Thiabendazole

29341000

148-79-8

C10H7N3S

1052.

4-Thiapentanal

4-Thiapentanal

29309090

3268-49-3

C4H8OS

1053.

Thioglycol

Thiomonoglycol

29309090

60-24-2

C2H6OS

1054.

Thiometon

Thiometon

29309090

640-15-3

C6H15O2S3P

1055.

Thionazin

Thionazin

29339990

297-97-2

C8H13N2O3PS

1056.

Thiophen

Thiophene

29349990

110-02-1

C4H4S

1057.

Thiourea

Thiourea

29309090

62-56-6

CH4N2S

1058.

Thiourea dioxit

Thiourea dioxide

29309090

1758-73-2

CH4O2N2S

1059.

Thiram

Thiram

29303000

137-26-8

C6H12N2S4

1060.

Thori nitrat

Thorium nitrate

28342990

13823-29-5

TH(NO3)4

1061.

Thorin

Thorine

29319090

132-33-2

C16H13O11N2S2As

1062.

Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân

Mercury and mercury compounds

---

---

---

1063.

Thymol

Thymol

29071900

89-83-8

C10H14O

1064.

Thiếc (IV) clorua

Stannic tetrachloride

28273990

7646-78-8

SnCl4

1065.

Tirpat

Tirpate

292910

26419-73-8

C8H14N2O2S2

1066.

Titan

Titanium

81082000 và 81089000

7440-32-6

Ti

1067.

Titan hydrua

Titanium hydride

28500000

7704-98-5

TiH2

1068.

Titan tetraclorit

Titanium tetrachloride

28273990

7550-45-0

TiCl4

1069.

Toluene di-isocyanat

Toluene di-isocyanate

29291090

584-84-9;
91-08-7

C9H6N2O2

1070.

Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit

Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride

29172000

14166-21-3

C8H10O3

1071.

1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T)

1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane

29039200

50-29-3

C14H9Cl5

1072.

Tri phenyl hydroxit thiếc

Triphenyl tin hydroxide

29319090

76-87-9

C18H16OSn

1073.

Triallyl amin

Triallyl amine

29211900

102-70-5

C9H6N

1074.

1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen

1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene

29215900

3058-38-6

C6H6N6O6

1075.

Tributyl axetat thiếc

Tributylt in acetate

29312000

56-36-0

C14H30O2Sn

1076.

Tributyl laurat thiếc

Tributyl tin laurate

29312000

3090-36-6

C24H50O2Sn

1077.

Tributyl amin

Tributyl amine

29211900

102-82-9

[CH3(CH2)3]3N

1078.

Triclo etylen

Trichloro ethylen

29032200

79-01-6

CHClCCl2

1079.

2,4,6-Triclo phenol

2,4,6-Trichloro phenol

29081900

88-06-2

C6H3OCl3

1080.

Triclo silan

Trichloro silane

2853000

10025-78-2

SiHCl3

1081.

Triclo acetyl clorua

Trichloro acetyl chloride

29159090

76-02-8

C2Cl4O

1082.

Triclo benzen

Triclo benzen

29039900

108-70-3;
120-82-1;
87-61-6

C6H3C13

1083.

Triclo buten

T richlorobutene

29032900

2431-50-7

C4H5Cl3

1084.

1,1,1-Triclo etan

1,1,1 -Trichloro ethane

29031920

71-55-6

C2H3Cl3

1085.

Triclo metan

Chloroform

29031300

67-66-3

CHCl3

1086.

Tricosaflododecanoic axit

Tricosafluoro dodecanoic acid

29159070

307-55-1

C12HF23O2

1087.

Tricresyl photphat

Tricresyl phosphate

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

1088.

Trietyl enemel amin

Trietyl enemel amin

29336900

51-18-3

C9H12N6

1089.

Trietyl thiếc sunphat

Tricresyl phosphate

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

1090.

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

1091.

Trietyl amin

Triethylamine

29211900

121-44-8

C6H15N

1092.

Trietylen tetramin

Triethylene tetramine

29212900

112-24-3

C6H18N4

1093.

Trietyl thiếc axetat

Triethyl tin acetate

29319080

1907-13-7

C8H18O2Sn

1094.

Trietyl thiếc sunphat

Triethyl tin sulfate

29319090

57-52-3

C12H30O4SSn2

1095.

Triflo metan

Trifluoro methane (Fluoroform)

29033990

75-46-7

CHF3

1096.

Triflo clo etylen

Trifluoro chloro ethylene

29037700

79-38-9

C2ClF3

1097.

Triiso butylen

Triiso butylene

29012990

7756-94-7

C12H24

1098.

Triisopropyl borat

Triisopropyl borate

29209090

5419-55-6

C9H21O3B

1099.

Trimetylamin

Trimethylamine

29211100

75-50-3

C3H9N

1100.

Trimetylclosilan

Trimethylchlorosilane

29319090

75-77-4

C3H9ClSi

1101.

Trimetyl acetyl clorua

Trimethylacetyl chloride

29159090

3282-30-2

C5H9OCl

1102.

Trimetyl borat

Trimethyl borate

29209090

121-43-7

C3H9O3B

1103.

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

1104.

3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin

3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine

29213000

15901-42-5

C9H19N

1105.

Trimetyl thiếc axetat

Trimethyl tin acetate

2931

1118-14-5

C5H12O2Sn

1106.

Trinitro anilin

Trinitroaniline

29214200

26952-42-1

C6H4N4O6

1107.

2,4,6-trinitro anisol

2,4,6-trinitro anisole

29093000

606-35-9

C7H5N3O7

1108.

Trinitro benzen

Trinitro benzene

29042090

99-35-4

C6H3N3O6

1109.

Trinitrobenzoic axit

Trinitrobenzoic acid

29163990

129-66-8

C7H3N3O8

1110.

Trinitrocresol

Trinitrocresol

29089900

602-99-3

C7H5N3O7

1111.

2,4,6-Trinitrophenetol

2,4,6- Trinitrophenetole

29093000

4732-14-3

C8H7N3O7

1112.

2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit)

2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)

29089900

88-89-1

C6H3N3O7

1113.

2,4,6-Trinitrotoluen

2,4,6-Trinitrotoluene

29042010

118-96-7

C7H5N3O6

1114.

Tri-o-cresyl photphat

Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)

29199000

78-30-8

C21H21O4P

1115.

Tripropylamin

Tripropylamine

29211900

102-69-2

C9H18N

1116.

Tripropylen

Tripropylene

29012990

13987-01-4

C9H18

1117.

Tris (2,3 dibro propyl) photphat

Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate

29191000

126-72-7

C9H15Br6PO4

1118.

Tris(2-clo etyl) photphat

Tris(2- chloroethyl)phosphate

29199000

115-96-8

C6H12Cl3O4P

1119.

Tro kẽm

Zinc ashe

26201100 hoặc 26201900

7440-66-6

Zn

1120.

Undecan

Undecane

29011000

1120-21-4

C11H24

1121.

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

28470010

124-43-6

CH6O3N2

1122.

Valeraldehit

Pentanaldehyde

29121990

110-62-3

C5H10O

1123.

Valeryl clo

Valeryl chloride

29159090

638-29-9

C5H9OCl

1124.

Vanadi pentoxit

Vanadium (V) oxide

28253000 32064970

1314-62-1

V2O5

1125.

Vanadyl sunphat

Vanadyl sulfate

28332990

27774-13-6

VO(SO4)

1126.

Vinyl axetylen

Vinyl acetylene

29012990

689-97-4

C4H4

1127.

Vinyl benzen

Vinyl benzene (Styrene)

29025000

100-42-5

C8H8

1128.

Vinyl brom

Vinyl bromide

29033990

593-60-2

C2H3Br

1129.

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

29156000

123-20-6

C6H10O2

1130.

Vinyl clorit

Vinyl chloride

29032100

75-01-4

CH12CHCl

1131.

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether

29091900

109-92-2

C4H8O

1132.

Vinyl florit

Vinyl fluoride

29033990

75-02-5

C2H3F

1133.

Vinyl isobutyl ete

Vinyl isobutyl ether

29091900

109-53-5

C6H12O

1134.

Vinyl metyl ete

Vinyl methyl ether

29091900

107-25-5

C3H6O

1135.

Vinyl benzen

Vinyl benzene

29025000

100-42-5

C8H8

1136.

Vinyliden clorit

Vinylidene chloride

29032900

75-35-4

C2H2Cl2

1137.

Vinyliden florit

Vinylidene fluoride

29033990

75-38-7

C2H2F2

1138.

Vinyl pyridin

Vinyl pyridin

29333990

100-69-6;
1121-55-7;
100-43-6

C2H5C5H4N

1139.

Vinyltoluen

Vinyl toluene

29029090

25013-15-4

C9H10

1140.

Vinyltriclo silan

Vinyl trichlorosilane

29319090

75-94-5

C2H3Cl3Si

1141.

Vonfram hexaflorua

Tungsten hexafluoride

28261900

7783-82-6

WF6

1142.

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)

29329990

81-81-2

C19H16O4

1143.

Xeri

Cerium

28053000

7440-45-1

Ce

1144.

Xianamit

Cyanamide

28530000

420-04-2

CH2N2

1145.

Xyanopropan-2-ol

2-Cyanopropan-2-ol

29269000

75-86-5

C4H7NO

1146.

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

29336900

108-77-0

C3N3Cl3

1147.

Xyclohexanamin

Cyclohexylamine

29213000

108-91-8

C6H13N

1148.

Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit

Hexahydro phthalic anhydride

29172000

85-42-7

C8H10O3

1149.

Xyhexatin plictran

Cyhexatine

29319090

13121-70-5

C18H34OSn

1150.

Xylen

Xylen

29024300

106-42-3;
108-38-3;
95-47-6

C8H10

1151.

2,4-Xylidin

2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine;

29214900

95-68-1; 87-62-7

C8H11N

1152.

Ytri

Ytrium

28053000

7440-65-5

Y

1153.

Zircon tetraclorua

Zirconium(IV) chloride

28273990

10026-11-6

ZrCl4

1154.

Zirconi

Zirconium

81092000 hoặc 81099000

7440-67-7

Zr

1155.

Zirconi hydrit

Zirconium(II) hydride

28500020

7704-99-6

ZrH2

1156.

Ziriconi nitrat

Zirconium nitrate

28342990

13746-89-9

Zr(NO3)4

(1): Mã HS để tham khảo.

 

PHỤ LỤC VI

CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Mẫu số 01

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu số 02

Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu số 03

Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)

Mẫu số 04

Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Mẫu số 05

Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Mẫu số 06

Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Mẫu số 01

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1)
SỞ CÔNG THƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:          /GCN-…(2)

……….(1), ngày …. tháng …… năm …….

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1)

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………….. (3);

Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4),

Theo đề nghị của ………………………………..(5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)

1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….

2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do ....(6)….. cấp ngày ... tháng ... năm ………………

Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:

STT

Tên thương mại

Thông tin hóa chất/thành phần

Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)

Tên hóa chất

Mã số CAS

Công thức hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2………………………………..  (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Sở Công Thương (7);
- Lưu: VT, …………..

GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.

(7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.

Mẫu số 02

BỘ CÔNG THƯƠNG
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:          /GP-…(2)

………., ngày      tháng      năm 20 …….

 

GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)

Tiền chất công nghiệp

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;

Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………… (3);

Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4);

Theo đề nghị của ……………………………… (5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:

1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).

2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….

3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………

4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….

5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………

Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2*;
- Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an;
- Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư

(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần

*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.


Mẫu số 03

 

 

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP

1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép.

3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.

4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….).

5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép.

6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất).

7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng.

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

BỘ CÔNG THƯƠNG

GIẤY PHÉP ………….(1)

HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Số:         /GP-BCT

Ngày    tháng    năm

 

 

 

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………./GP-BCT

Hà Nội, ngày  tháng  năm

 

GIẤY PHÉP………..(1)

Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ …………………..(3);

Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4);

Theo đề nghị của …………………………………………(5)

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4);

1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………;

2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: ………….

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: ……………..

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm....

5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ………………………..

 

Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau:

STT

Tên thương mại

Loại hóa chất

Quy mô sản xuất/kinh doanh

Tên hóa chất

Mã số CAS

Công thức hóa học

1

 

---

---

---

---

2

 

---

---

---

---

n

 

---

---

---

---

Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây:

- Luật hóa chất,

- Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

- Các quy định khác có liên quan.

Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7)

Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 1;

- …………(8)

- Lưu: ... (7)

 

BỘ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)





Chú thích:

- (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;

- (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;

- (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;

- (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;

- (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;

- (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

- (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

- (8): Tên các tổ chức liên quan.


Mẫu số 04

(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……………

……….(1), ngày …. tháng …… năm …….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(2) thuộc…………………………..(3)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ …………………………………….(4);

Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3);

Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của…………………(3);

Theo đề nghị của ………………………………… (5);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6);

Điều 2 ………………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:

1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

2. ……………………………………………………………………………………………………

n. ……………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.

Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định.

Điều 5 …….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

 ……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- ……..
- Lưu:....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
(Ký tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính

(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất

(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất

(4) Văn bản có liên quan

(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch

(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất

(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch

(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.


Mẫu số 05

Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

3. Địa chỉ trụ sở chính:

4. Điện thoại

 

 

Fax

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình hoạt động:

Sản xuất □;

 

Kinh doanh □;

Sử dụng □;

 

6. Địa chỉ hoạt động:

Sản xuất □;

 

Kinh doanh □;

Sử dụng □;

 

7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu

STT

Tên thương mại

Trạng thái vật lý

Thông tin hóa chất/tên thành phần

Mã số HS

Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít)

Xếp loại nguy hiểm

Mục đích nhập khẩu

Xuất xứ

Tên Hóa chất

Mã số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số hóa đơn (invoice):

 

 

Ngày ký hóa đơn:

 

 

 

 

10. Công ty xuất khẩu:

 

 

Quốc gia:

 

 

 

 

 

11. Tệp invoice đính kèm:

12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:

13. Thông tin khác

- Họ tên người đại diện

 

 

Chức vụ

 

 

 

 

 

 

- Họ tên người phụ trách khai báo

Số điện thoại liên hệ:

 

 

 

 

 

Mẫu số 06

Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:

4. Địa chỉ:

5. Điện thoại

Fax

 

 

6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

7. Thông tin hóa chất nhập khẩu

STT

Tên thương mại

Mã số HS

Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít)

Xuất xứ

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

n

 

 

 

 

8. Số hóa đơn (invoice):

Ngày ký hóa đơn:

 

9. Công ty xuất khẩu:

Quốc gia:

 

 

 

 

769
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất
Tải văn bản gốc Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất

THE GOVERMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 113/2017/ND-CP

Hanoi, October 09, 2017

 

DECREE

SPECIFYING AND PROVIDING GUIDELINES FOR IMPLEMENTATION OF CERTAIN ARTICLES OF THE LAW ON CHEMICALS

Pursuant to the Law on Government Organization dated June 19, 2015;

Pursuant to the Law on Chemicals dated November 21, 2007;

Pursuant to the Law on Drug prevention and fighting dated December 09, 2000; Law on Amendments to certain articles of the Law on Drug prevention and fighting dated June 03, 2008;

Pursuant to the Law on Investment January 26, 2014; Law on Amendments to Article 6 and Appendix No. 4 on the list of conditional business lines of the Law on Investment dated November 22, 2016;

At the request of the Minister of Industry and Trade;

The Government promulgates a Decree specifying and providing guidelines for implementation of certain articles of the Law on Chemicals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

GENERAL PROVISIONS

Article 1. Scope

This Decree deals with and provides guidelines for implementation of certain articles of the Law on Chemicals with the following contents:

1. General requirements for safety in chemical production and trade.

2. Conditional industrial chemicals; requirements, application and procedures for a certificate of eligibility for production or trade in conditional industrial chemicals (hereinafter referred to as “certificate”).

3. Requirements for industrial precursor chemical production and trade; application and procedures for issuance of a license for industrial precursor chemical export/import.

4. Restricted industrial chemicals; requirements, application and procedures for issuance of a license for restricted industrial chemical production/trade.

5. Banned chemicals and toxic chemicals.

6. Plans and measures for prevention of and response to chemical emergencies.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8. Classification of chemicals and safety data sheets.

9. Declaration on chemicals and information about chemicals.

10. Training courses in chemical safety.

Article 2. Regulated entities

This Decree applies to entities having chemical-related activities; and entities involving in chemical-related activities in the territory of the Socialist Republic of Vietnam.

Article 3. Definitions

For the purposes of this Decree, the terms below shall be construed as follows:

1. “chemical production" is an act of producing chemicals through chemical reactions, biochemical process or physical and chemical processes such as extraction, concentration, dilution, mixing, etc.

2. “chemical trade” includes sale, export and import of chemicals to provide chemicals on the market for profitable purposes.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. “GHS" is an acronym for the Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals.

5. “industrial precursor chemicals” are chemicals used as raw materials, solvents, catalysts in production, scientific research, analyses, testing, and are indispensable chemicals used in the preparation process and production of narcotics and specified in the list issued by the Government. The list of industrial precursor chemicals shall be classified into 2 groups according to their hazards to manage and supervise:

a) “Group 1 industrial precursor chemicals” are indispensable chemicals used in the preparation process and production of narcotics;

b) “Group 2 industrial precursor chemicals” are indispensable chemicals used as reagents or solvents in the preparation process and production of narcotics.

Chapter II

CHEMICAL PRODUCTION AND TRADE

Section 1. GENERAL REQUIREMENTS FOR SAFETY IN CHEMICAL PRODUCTION AND TRADE

Article 4. Factories and warehouses

1. Factories shall satisfy requirements national technical regulations and standards, nature, scale and production and storage technology of chemicals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Ventilation systems of factories and warehouses shall satisfy ventilation system regulations and standards.

4. Lighting systems shall meet requirements for chemical production and storage. Electrical equipment in factories and warehouses storing flammable and explosive chemicals shall meet fire safety standards.

5. Floors of chemical factories and warehouses shall be resistant to chemicals, load and good drainage.

6. Chemical factories and warehouses shall have regulations on chemical safety and warning signs hanged in visible places corresponding to the hazards of chemicals. Such signs shall display information about chemical identification numbers; warning graphics and words. If a chemical substance poses various types of hazards, its warning symbols shall specify all types of such hazards. Instruction signs specifying safety procedures shall be equipped at areas producing hazardous chemicals.

7. Factories and warehouses shall have lightning arrester systems or and inspections carried out periodically.

8. The bunds should be built around storage tanks to prevent chemicals from exposing to the environment when a chemical emergency occurs and take preventive measures for fire and lightning. 

9. Factories and warehouses shall satisfy requirements for fire and environmental safety, occupational safety and hygiene according to regulations of relevant law.

Article 5. Technology, equipment, tools and packages

1. Chemical production technology shall be selected to minimize the threat of chemical emergencies, environmental pollution and ensure fire safety.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Requirements for packages0}

a) Containers and packages must be tight, firm and resistant to chemicals, weather and normal impacts when handling. Used packages shall be stored separately. Before filling chemicals, filling station shall check chemical packages and containers and clean the used packages to eliminate the possibility of reaction or fire when filling chemicals. Containers and packages that have been used but not reused shall be collected and disposed of in accordance with regulations of law on environmental protection;

b) Chemical containers and packages shall have labels specifying the contents prescribed in regulations of law on chemical labeling. Chemical labels must be stated clearly and resistant to effects of chemicals, weather and normal impacts when handling.

Article 6. Storage and transport

1. Hazardous chemicals shall be classified and stored according to the nature of each chemical substance.  It is not allowed to store chemicals that are likely to react together or subject to requirements for chemical and fire safety in the same area.

2. Chemicals in the warehouse shall be stored according to national technical regulations and standards to ensure safety and facilitate response to chemical emergencies.

3. Chemical transport process shall be carried out under regulations on transporting dangerous goods.

Article 7. Extraction and packaging

1. Chemical extraction and packaging shall be carried out in an area where requirements for fire and environmental safety, occupational safety and hygiene are satisfied according to regulations of relevant law.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Chemical packages and containers after extracting or packaging chemicals shall meet the requirements mentioned in Clause 3 Article 5 herein.

4. Employees responsible for chemical extraction or packaging shall be provided with training courses in chemical safety.

Section 2. PRODUCTION AND TRADE IN CONDITIONAL INDUSTRIAL CHEMICALS

Article 8. Conditional industrial chemicals

Conditional industrial chemicals include:

1. Chemicals on the list of conditional industrial chemicals stated in Appendix I attached hereto.

2. Mixtures of chemicals specified in Appendix I and Appendix II not subject to restricted industrial chemicals mentioned in Article 14 herein that are classified according to Article 23 herein subject to at least one of the following groups:

a) Category 1/Category 2/Category 3 or type A/B/C/D hazardous material;

b) Category 2 and Category 3 acute toxicity (through variable exposures);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) Category 1 and Category 2 skin corrosion/irritation;

dd) Category 2 carcinogenicity, germ cell mutagenicity or reproductive toxicity;

e) Category 1 environmental hazard.

Article 9. Requirements for issuance of certificates

1. Production requirements

a) The applicant is an enterprise, cooperative or household business that is established in accordance with regulations of law and licensed to produce chemicals;

b) The applicant’s facilities meet production requirements specified in Article 12 of the Law on Chemicals; Article 4; Clause 1 and Clause 2 Article 5; Clause 1 and Clause 2 Article 6 herein;

c) Areas of the factory and warehouse meet national technical regulations and standards. The factory has adequate area to install production lines in line with design capacity, ensure production process and technological requirements;

d) The technical director, deputy technical director or technicians responsible for chemical production have at least a bachelor's degree in chemicals;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. Trading requirements

a) The applicant is an enterprise, cooperative or household business that is established in accordance with regulations of law and licensed to trade in chemicals;

b) The applicant’s facilities meet trading requirements specified in Article 12 of the Law on Chemicals; Article 4; Clause 2 Article 5; Clause 1 and Clause 2 Article 6 herein;

c) Area and location of the warehouse meet national technical regulations and standards;

d) The chemical store or premises satisfies requirements for chemical and fire safety;

dd) Chemical containers and packages ensure the quality and environmental safety; vehicles transporting chemicals shall comply with regulations of law;

e) The warehouse or the agreement on lease of warehouse or use of the warehouse of the chemical buyer or seller satisfies requirements for chemical and fire safety;

g) Any person responsible for chemical safety of the chemical store has at least an intermediate school’s degree in chemicals.

h) The individuals mentioned in Article 32 herein have been provided with training courses in chemical safety.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 10. Applications and procedures for issuance of certificates

1. Application for the certificate submitted by the chemical producer

a) A completed application form for the certificate provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article;

b) A copy of either of the enterprise/cooperative/household business registration certificate;

c) A copy of the written approval or confirmation of documents related to environmental safety issued by the competent state authority;

d) A copy of the written approval of the fire safety design and commissioning of fire safety systems made by the competent authority if the approval of fire safety design is required for each factory;

A record on inspection of fire safety or a document proving thereof issued by the competent authority if the approval of fire safety design is not required for each factory;

dd) A master plan of the factory and warehouse and contents of the plan shall provide information about the location of the factory or warehouse, chemical storage areas, area and path to the factory, chemical production areas and warehouse; A copy of the document proving the use rights to the piece of land used for factory/warehouse construction or the factory/warehouse lease agreement.

e) A declaration of technical equipment and personal protective equipment in the chemical factory;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

h) A copy of the training document on chemical safety stated in Clause 4 Article 34 herein;

i) Safety data sheets of every hazardous chemical in the factory.

2. Application for the certificate submitted by the chemical trader

a) A completed application form for the certificate provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article;

b) A copy of either of the enterprise/cooperative/household business registration certificate;

c) A list of chemical stores;

d) A copy of the written approval or confirmation of documents related to environmental safety issued by the competent state authority;

dd) A copy of the written approval of the fire safety design and commissioning of fire safety made by the competent authority if the approval of fire safety design is required for each chemical warehouse;

A record on inspection of fire safety or a document proving thereof issued by the competent authority if the approval of fire safety design is not required for each chemical warehouse;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

g) A declaration of technical equipment and personal protective equipment in each store;

h) A copy of the intermediate school’s degree or higher degree in chemicals of the officer responsible for chemical safety;

i) A copy of the training document on chemical safety stated in Clause 4 Article 34 herein;

k) Safety data sheets of every hazardous chemical in the store.

3. Procedures for inspection and issuance of the certificate

a) The applicant for the certificate shall make 1 set of application and send it, by post, in person or through the online public service system, to the certificate-issuing authority mentioned in Clause 6 this Article;

b) If the application is invalid, the certificate-issuing authority shall inform the applicant of additional documents within 3 days from the day on which the application is received. The time for supplementing documents shall not be included in the time limit for issuance of the certificate specified in Point c this Clause;

c) Within 12 working days from the day on which the application stated in Clause 1 or Clause 2 is received, the certificate-issuing authority shall inspect and consider issuing the certificate to the applicant and send a copy of the certificate to the Department of Industry and Trade of the province where the applicant registered its headquarters. The specimen of the certificate is provided in Appendix VI attached hereto. If the application is rejected, the certificate-issuing authority shall provide the applicant with a written explanation.

4. Application and procedures for reissue of the certificate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) The application for reissue of the certificate shall include: A completed application form for reissue of the certificate; the certificate if its information is wrong or information about the applicant is changed; the remaining part of the certificate if it is damaged;

c) Within 5 working days from the day on which the valid application is received, the certificate-issuing authority shall inspect and reissue the certificate to the applicant and send a copy of the certificate to the Department of Industry and Trade of the province where the applicant registered its headquarters. If the application is rejected, the certificate-issuing authority shall provide the applicant with a written explanation.

5. Application and procedures for revision to the certificate

a) The applicant shall make 1 set of application for reissue of the certificate and send it, by post, in person or through the online public service system, to the certificate-issuing authority in case of any change to the location of the applicant's factory or store; type, scale or classification of chemicals to be produced or sold.

b) An application for revision to the certificate shall consist of: A completed application form for revision to the certificate; the certificate; documents proving the fulfillment of production or trading requirements for revised contents;

c) Procedures for revision to the certificate shall be carried out similarly to those for issuance of the certificate.

6. The Department of Industry and Trade of the province where the applicant’s factory/store is located shall inspect and issue, reissue or revise the certificate to the applicant; carry out inspections and supervision of the compliance with requirements for conditional industrial chemical production or trade of the applicant under its management.

7. The Ministry of Industry and Trade shall specify specimens of the documents specified in this Article; develop inspection plans and carry out periodic or ad hoc inspections of the fulfillment of requirements for conditional industrial chemical production or trade under its management.

8. Responsibility of the applicant for the certificate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Retain the certificate at the factory/store as the basic for supervising safety at the chemical factory/store and present it to competent authorities if required;

c) Make reports in accordance with the provisions of Clause 1 and Clause 2 Article 36 herein.

Section 3. PRODUCTION AND TRADE IN INDUSTRIAL PRECURSOR CHEMICALS

Article 11. Requirements for production and trade in industrial precursor chemicals

1. Production requirements

A producer of industrial precursor chemicals shall fulfill the requirements specified in Clause 1 Article 9 herein, production requirements prescribed in Articles 4, 5, 6 and 7 herein and the following requirements:

a) A logbook should be prepared to record the industrial precursor chemical production.  Such logbook shall specify the produced precursor chemicals, inventories, sold precursor chemicals, headquarters’ address, phone and fax numbers, use purposes of industrial precursor chemicals of the buyer;

b) Industrial precursor chemicals after being produced shall be stored in a separate area in the warehouse or in a separate warehouse.

2. Trading requirements

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) There are sufficient invoices and documents proving origins, producers, importers or suppliers of industrial precursor chemicals;

b) A logbook should be prepared to record information about industrial precursor chemicals. Such logbook shall specify the name and address of the headquarters, phone and fax numbers; names of industrial precursor chemicals, purchased and sold industrial precursor chemicals, inventories; use purposes of industrial precursor chemicals of the buyer;

c) Industrial precursor chemicals shall be stored in a separate area in the warehouse or in a separate warehouse.

3. During the production or trading process, the producer or trader shall manage and control industrial precursor chemicals and take responsibility for loss of industrial precursor chemicals (if any).

Article 12. Applications and procedures for issuance of licenses for industrial precursor chemical export/import

1. Exporters/importers of industrial precursor chemicals shall be licensed by a licensing authority. A license for industrial precursor chemicals export/import is required to obtain customs clearance when exporting or importing industrial precursor chemicals.

2. Application for the license for industrial precursor chemical export/import

a) A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 9 this Article;

b) A copy of the first establishment registration certificate of the exporter/importer;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) A report on export, import, sale, purchase and use of industrial precursor chemicals of the latest license for Group 1 industrial precursor chemicals.

3. Licensing procedures

a) An applicant for the license for industrial precursor chemical export/import shall make 1 set of application and send it, by post, in person or through the online public service system, to the licensing authority mentioned in Clause 8 this Article;

b) If the application is invalid, the licensing authority shall inform the applicant of additional documents within 3 days from the day on which the application is received. The time for supplementing documents shall not be included in the licensing time limit specified in Point c this Clause;

c) Within 7 working days from the day on which the valid application is received, the licensing authority shall inspect the application and issue the license for industrial precursor chemical export/import. The specimen of the license for industrial precursor chemical export/import is provided in Appendix VI attached hereto. If the application is rejected, the licensing authority shall provide the applicant with a written explanation.

4. Duration of the license for industrial precursor chemical export/import

a) For Group 1 industrial precursor chemicals, the license shall be granted to each consignment and valid within 6 months from the date of issue;

b) For Group 2 industrial precursor chemicals, the license shall be valid within 6 months from the date of issue.

5. Application and procedures for reissue of the license

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) The application for reissue of the license shall include: A completed application form for reissue of the license; the license if its information is wrong or information about the applicant is changed; the remaining part of the license if it is damaged;

c) Within 5 working days from the day on which the valid application is received, the licensing authority shall inspect the application and reissue the license to the applicant. If the application is rejected, the licensing authority shall provide the applicant with a written explanation.

d) The duration of the reissued license shall be equal to the remaining duration of the issued license.

6. Application and procedures for issuance of the revised license

a) The applicant shall make 1 set of application for revision to the license and send it, by post, in person or through the online public service system, to the licensing authority in case of any change to contents of the agreement, sale agreement, purchase order, memorandum or invoice;

b) The application for issuance of the revised license for industrial precursor chemical export/import shall include: A completed application form for issuance of the revised license; and documents confirming revised contents;

c) Procedures for revision to the license and duration of the license shall be carried out similarly to those for issuance of the license.

7. Application and procedures for extension of the license

a) The license shall be extended if its duration stated in Clause 4 this Article expires but the export or import has not been carried out or finished. The license shall be extended once;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) The application for extension of the license for industrial precursor chemical export/import shall consist of a completed application form for extension of the license and a copy of the license;

d) Within 5 working days from the day on which the valid application is received, the licensing authority shall inspect the application and grant extension of the license to the applicant. If the application is rejected, the licensing authority shall provide the applicant with a written explanation;

dd) The extension of the license shall not exceed 6 months from the date of granting extension.

8. The Ministry of Industry and Trade shall assign responsible authorities to receive applications, issue, reissue, revise and extend licenses for industrial precursor chemical export/import. When the national single-window website system is connected, receipt of applications, issuance, reissue, revision and extension of licenses for industrial precursor chemicals export/import shall be carried out through this system.

9. The Ministry of Industry and Trade shall specify the specimens of documents mentioned in this Article.

Article 13. Exemption and revocation of licenses for industrial precursor chemical export/import

1. The license for industrial precursor chemical export/import shall be exempted if:

a) The goods containing Group 1 industrial precursor chemicals with content less than 1% of volume;

b) The goods containing Group 2 industrial precursor chemicals with content less than 5% of volume.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) falsifies contents of the license;

b) uses fake documents or provide incorrect information in the application for the license;

c) ceases operation.

3. The licensing authorities stated in Clause 8 Article 12 herein shall act as authorities revoking licenses for industrial precursor chemical export/import. The exporter or importer shall return the revoked license to the licensing authority within 7 working days from the day on which a decision on revocation is given.

Section 4. PRODUCTION AND TRADE IN RESTRICTED INDUSTRIAL CHEMICALS

Article 14. Restricted industrial chemicals

Restricted industrial chemicals include:

1. Chemicals on the list of restricted industrial chemicals stated in Appendix II attached hereto.

2. Mixtures of chemicals specified in Appendix II attached hereto classified according to Article 23 herein and subject to at least one of the following groups:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Category 1A and Category 1B carcinogenicity;

c) Category 1A and Category 1B reproductive toxicity;

d) Category 1A and Category 1B germ cell mutagenicity.

Article 15. Requirements for issuance of licenses for restricted industrial chemical production or trade

1. Requirements for issuance of the license for restricted industrial chemical production are provided in Clause 1 Article 9 herein.

2. Requirements for issuance of the license for restricted industrial chemical trade are provided in Clause 2 Article 9 herein.

3. Restricted industrial chemicals shall be stored in a separate area in the warehouse or in a separate warehouse.

4. The producer or trader of restricted industrial chemicals after having the license granted by a licensing authority shall fulfill the requirements stated in Clause 1 or Clause 2 and Clause 3 this Article during the production or trading process. The chemical producer and trader no longer fulfilling such requirements shall have their licenses revoked according to the provision of Clause 2 Article 18 of the Law on Chemicals.

Article 16. Applications and procedures for issuance of licenses for restricted industrial chemical production or trade

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article;

b) The documents stated from Point b to Point i Clause 1 Article 10 herein;

c) Notes of the technological process of production or trade in restricted industrial chemicals.

2. An application for the license submitted by the chemical trader

a) A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article;

b) The documents stated from Point b to Point k Clause 2 Article 10 herein;

c) A written explanation on plans for trading in restricted industrial chemicals made by the chemical trader.

3. Procedures for inspection and issuance of the license

a) The chemical producer or trader (applicant) shall make 1 set of application and send it, by post, in person or through the online public service system, to the licensing authority;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) Within 16 working days from the day on which the application mentioned in Clause 1 or Clause 2 this Article is received, the licensing authority shall inspect the application, conduct on-site inspections and consider issuing the license to the applicant. The specimen of the license for restricted industrial chemical production and/or trade is provided in Appendix VI attached hereto. If the application is rejected, the licensing authority shall provide the applicant with a written explanation.

4. Application and procedures for reissue of the license

a) The applicant shall make 1 set of application for reissue of the license and send it, by post, in person or through the online public service system, to the licensing authority in case of loss, damage, wrong information or any change to information about establishment registration of the applicant;

b) The application for reissue of the license shall include: A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article; the license if its information is wrong or information about the applicant is changed; the remaining part of the license if it is damaged;

c) Within 5 working days from the day on which the valid application is received, the licensing authority shall inspect the application and reissue the license to the applicant. If the application is rejected, the licensing authority shall provide the applicant with a written explanation.

5. Application and procedures for revision to the license

a) The applicant shall make 1 set of application for revision to the license and send it, by post, in person or through the online public service system, to the licensing authority in case of any change to the location of the applicant's factory or store; type, scale or classification of chemicals to be produced or sold.

b) An application for revision to the license shall consist of: A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 7 this Article; the licensing; documents proving the fulfillment of production or trading requirements for revised contents;

c) Procedures for revision to the license shall be carried out similarly to those for issuance of the license.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) Fulfill the requirements specified in Article 15 herein during the process of producing or trading in chemicals;

b) Retain the license at the factory/store as the basic for supervising safety at the chemical factory/store and present it to competent authorities if required;

c) Make reports in accordance with the provision of Clause 2 Article 36 herein.

7. Responsibilities of state authorities

a) The Ministry of Industry and Trade shall inspect, issue, reissue and revise licenses for restricted industrial chemical production and/or trade; specify specimens of the documents mentioned in this Article; develop inspection plans and carry out periodic or ad hoc inspections of production or trade in restricted industrial chemicals;

b) Departments of Industry and Trade of provinces/central-affiliated cities (hereinafter referred to as “Departments of Industry and Trade of provinces") shall carry out inspections and supervision of compliance with the process of production or trading in chemicals of producers and traders in their provinces and report inspection results to the Ministry of Industry and Trade. Departments of Industry and Trade of provinces shall request the Ministry of Industry and Trade to consider dealing with chemical producers and traders that no longer fulfill the requirements stated in Article 15 herein.

Article 17. Control of restricted industrial chemicals

1. All VAT invoices and sale invoices related to sale and purchase of restricted industrial chemicals shall have names of chemicals specified fully in accordance with the list stated in Appendix II attached hereto.

2. The producer and trader shall only sell restricted industrial chemicals to the following buyers:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) The buyer purchasing chemicals for use and fulfilling all the requirements stated in Chapter V of the Law on Chemicals.

Section 5. BANNED CHEMICALS AND TOXIC CHEMICALS

Article 18. Banned chemicals

1. The list of banned chemicals is provided in Appendix III attached hereto.

2. In special cases for the purposes of serving scientific research, national defense and security, epidemic prevention and response, the production, import and use of banned chemicals shall comply with provisions of Article 19 of the Law on Chemicals and the Government’s regulations.

Article 19. Toxic chemicals

1. Toxic chemicals are the chemicals specified in Clause 5 Article 4 of the Law on Chemicals.

2. Sale and purchase of toxic chemicals shall be recorded in accordance with Article 23 of the Law on Chemicals.

Chapter III

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 20. Plans for prevention of and response to chemical emergencies (hereinafter referred to as “plans”)

1. The list of hazardous chemicals along with plans is provided in Appendix IV attached hereto.

2. Investors of projects that involve production, trade, storage or use of chemicals containing at least 1 chemical mentioned in Appendix IV attached hereto with the maximum storage volume at a period of time over or equal to the volume stated in such Appendix shall make plans for every hazardous chemical of projects and submit them to relevant ministries for inspection and approval before putting projects into operation.

3. The plans include basic contents prescribed in Article 39 of the Law on Chemicals.

4. Application for inspection of the plan

a) A completed application form provided in the specimen mentioned in Clause 9 this Article;

b) 9 copies of the plan.

5. The time limit for inspection and approval of the plan is 22 working days from the day on which the valid application is received, excluding the time for supplement the documents specified in Point b and Point d Clause 6 this Article.

6. Procedures for inspection and approval of the plan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) If the application is invalid, the inspecting authority shall inform the applicant of additional documents within 3 days from the day on which the application is received;

c) After receiving the valid application, the inspecting authority shall carry out inspections of the plan. Inspection of the plan shall be carried out through the inspection council mentioned in Clause 7 this Article;

d) If the plan is rejected, the applicant shall re-make the plan. The application and procedures for inspection shall be carried out similarly to that for the first time;

dd) In the cases where the plan is approved or approved with requirements for revision, the applicant shall fulfill requirements stated in the inspection record and send a physical explanation, 1 soft copy and 7 hard copies of the plan revised at the request of the inspection council to the inspecting authority;

e) After receiving the request from the applicant, the inspecting authority shall consider approving the plan or provide the applicant with a written explanation if the plan is rejected. The specimen of the decision on approval of the plan is provided in Appendix VI attached hereto;

g) On the basis of the approved plan, the inspecting authority shall certify in the title page of the plan and send the decision on approval and the plan to specialized authorities, state authorities responsible for fire and environmental safety of the province; People’s Committees of districts; management unit of an industrial park, export-processing zone or economic zone if the project is located therein.

7. Organization and operation of the inspection council

a) The inspection council is founded by an approving authority of the plan. The inspection council is composed of representatives of the inspecting authority and state authorities of the province where the project is executed, including specialized authorities and state authorities responsible for fire and environmental safety. Such council may include experts in relevant fields;

b) The organizational structure of the inspection council consists of: Chair, Vice Chair, reviewer, secretary and members. The total minimum number of the council is 7 people and maximum is 9 people;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) The inspection council shall make decisions through discussions among the council's members and make inspection records in accordance with the prescribed specimen. The plan shall be assessed by votes. The inspection council shall cease operation and dissolve after the plan is approved;

dd) The inspection council shall only convene a meeting with participation of at least 2/3 of the council's members, including the Chair or Vice Chair and at least a reviewer. Only the council's members attending the meeting shall have the rights to vote for the plan;

e) If the Chair or the Vice Chair in case of absence of the Chair, the inspection results shall be concluded according to the following principles: The plan is deemed approved without revision if at least 2/3 of the council’s members attending the meeting approve and the remaining members all approve with requirements for revision; the plan is considered not approved if over 1/3 of the council’s members attending the meeting disapprove the plan; or the plan is approved with requirements for revision in other cases.

8. Responsibilities of entities having approved plans

a) Fulfill the requirements specified in the plan in the course of carrying out chemical-related activities;

b) Retain the plan at the factory/store as the basic for supervising safety at the chemical factory/store and present it to competent authorities if required;

c) Organize rehearsals on the response to chemical emergencies developed in the plan in the presence of representatives of the central or local specialized authorities annually;

d) Submit a report on any change to the investment process and activities related to contents stated in the plan to the inspection authority (if any). Re-making of the plan, application and procedures of inspection and approval of the plan shall be carried out similarly to those in the first time.

9. Responsibilities of relevant ministries

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Provide guidelines for presentation, layout and contents of plans under their management;

c) Develop inspection plans and carry out periodic or ad hoc inspections of the compliance with regulations on plans under their management;

d) Specify specimens of the documents mentioned in this Article.

10. Responsibilities of provincial authorities

Carry out inspections and supervision of the compliance with regulations on plans under their management.

Article 21. Measures for prevention of and response to chemical emergencies (hereinafter referred to as “measures”)

1. Entities proposing measures

a) Investors of projects that involve in production, trade, storage or use of chemicals except for the chemicals mentioned in Clause 2 Article 20 herein shall propose measures before projects come into operation;

b) Investors shall make decisions on issuance of such measures and present to competent authorities if required.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Responsibilities of entities implementing measures

a) In the course of production, trade, use or storage of chemicals, entities shall comply with contents stated in measures that have been proposed;

b) Measures shall be retained at factories/stores of entities and become the basis for them to carry out supervision of chemical safety;

c) Entities shall revise measures in case of any change to the investment process and activities related to the contents proposed in measures.

4. Responsibilities of provincial authorities

Carry out inspections and supervision of the compliance with regulations on measures by entities under their management.

5. Responsibilities of relevant ministries

a) Provide guidelines for presentation, layout and contents of measures under their management;

b) Develop inspection plans and carry out periodic or ad hoc inspections of the compliance with regulations on measures under their management.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. The Ministry of Industry and Trade shall take charge and cooperate with relevant ministries and authorities in develop and issue technical regulations on specific safety distance for production, trade, storage or use of hazardous chemicals mentioned in Appendix IV herein.

2. Responsibilities of establishment of the safety distance

a) Projects involving in production, trade, storage or use of hazardous chemicals specified in Appendix IV herein and having the design of factories/stores inspected by inspecting authorities after the effective date of the technical regulations on safety distance shall establish the safety distance for residential areas, public works, historical and cultural sites, places of scenic beauty, natural reserves, national parks, biosphere reserves, habitat conservation zones, marine conservation zones and domestic water sources in the feasibility study reports;

b) Entities shall not construct housing or other works within safety distance, apart from specialized works permitted by a competent state authority;

c) Entities shall maintain the safety distance when making plans for land use and chemical industry and selecting locations for building industrial parks, export-processing zones and relevant projects.

Chapter IV

CLASSIFICATION OF CHEMICALS AND SAFETY DATA SHEETS

Article 23. Classification of chemicals

Chemicals shall be classified according to rules and technical guidance of GHS from Rev. 2 (2007) onwards including:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Classification

Class

I

Physical hazard

1

Explosives

Unstable explosives

Category 1.1

Category 1.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Category 1.4

Category 1.5

Category 1.6

2

Flammable gases

Category 1

Category 2

Combustible gas

Category A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

3

Flammable aerosols

Category 1

Category 2

Category 3

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

4

Oxidizing gases

Category 1

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

Gases under pressure

Compressed gas

Liquefied gas

Refrigerated liquefied gas

Dissolved gas

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Flammable liquids

Category 1

Category 2

Category 3

Category 4

 

 

 

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Category 1

Category 2

 

 

 

 

 

8

Self-reactive substances and mixtures

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type B

Types C&D

Types E&F

Type G

 

 

9

Pyrophoric liquids

Category 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

10

Pyrophoric solids

Category 1

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

11

Self-heating substances and mixtures

Category 1

Category 2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

12

Substances and mixtures which, in contact with water, emit flammable gases

Category 1

Category 2

Category 3

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

13

Oxidizing liquids

Category 1

Category 2

Category 3

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

14

Oxidizing solids

Category 1

Category 2

Category 3

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

15

Organic peroxides

Type A

Type B

Types C&D

Types E&F

Type G

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Corrosives to metals

Category 1

 

 

 

 

 

 

II

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

17

Acute toxicity

Category 1

Category 2

Category 3

Category 4

Category 5

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Skin corrosion/irritation

Category 1A

Category 1B

Category 1C

Category 2

Category 3

 

 

19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Category 1

Category 2/2A

Category 2B

 

 

 

 

20

Respiratory sensitization

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

21

Skin sensitization

Category 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

22

Germ cell mutagenicity

Category 1A

Category 1B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

23

Carcinogenicity

Category 1A

Category 1B

Category 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

24a

Reproductive toxicity

Category 1A

Category 1B

Category 2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

24b

Effects on or via lactation

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

25

Specific target organ toxicity single exposure

Category 1

Category 2

Category 3

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

26

Specific target organ toxicity repeated exposure

Category 1

Category 2

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aspiration toxicity

Category 1

Category 2

 

 

 

 

 

III

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

28a

Acute aquatic toxicity

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Category 2

Category 3

 

 

 

 

28b

Chronic aquatic toxicity

Category 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Category 3

Category 4

 

 

 

Article 24. Safety data sheets

1. Hazardous chemicals and mixtures containing one or some hazardous substances with content higher or equal to the following level shall be provided with safety data sheets:

No.

Classification of chemicals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1

Acute toxicity

≥ 1.0%

2

Skin corrosion/irritation

≥ 1.0%

3

Serious eye damage/eye irritation

≥ 1.0%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Skin/respiratory sensitization

≥ 0.1%

5

Germ cell mutagenicity (Category 1)

≥ 0.1%

6

Germ cell mutagenicity (Category 2)

≥ 1.0%

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 0.1%

8

Reproductive toxicity

≥ 0.1%

9

Specific target organ toxicity single exposure

≥ 1.0%

10

Specific target organ toxicity repeated exposure

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11

Aspiration toxicity (Category 1)

≥ 1.0%

12

Aspiration toxicity (Category 2)

≥ 1.0%

13

Aquatic toxicity

≥ 1.0%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Safety data sheets shall be made in Vietnamese. The Ministry of Industry and Trade shall take charge and cooperate with relevant ministries and authorities in preparing safety data sheets.

Chapter V

DECLARATION OF CHEMICALS

Article 25. Declared chemicals

1. The list of declared chemicals is provided in Appendix V attached hereto.

2. Declared chemicals include substances on the list of those to be declared and mixtures containing substances on the list of declared chemicals classified according to Article 23 stated herein as hazardous chemicals unless otherwise exempted under the provision of Article 28 stated herein.

Article 26. Declaration of produced chemicals

Chemical producers shall declare chemicals produced every year through the annual reports prescribed in Article 36 herein.

Article 27. Declaration of imported chemicals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. Creating of accounts to get access to the national single-window website

a) The declarant shall create a log-in account according to the specimen provided on the national single-window website, including information and attached files;

b) A declaration-receiving authority may request the declarant to submit the documents and documentation specified in Point a this Clause in hard copy to clarify or confirm information of the declarant if necessary.

3. Information about the declaration of imported chemicals

a) Information declared according to the specimen provided in Appendix VI herein on the national single-window website including information about the declarant and imported chemicals;

b) Sale and purchase invoices of chemicals;

c) Safety data sheets in Vietnamese;

d) For non-commercial goods without chemical purchase or sale invoices, the declarant may use port return papers instead of commercial invoices.

4. Validity of electronic documentation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) The information on declaration feedback of imported chemicals through the national single-window website shall be made according to the specimen provided in Appendix VI attached hereto with legal validity for carrying out customs clearance procedures.

5. Arising system errors

If system errors arise and the declarant fails to make declaration through the national single-window website, while pending the settlement of errors, the declarant may declare imported chemicals through the standby system regulated by the declaration-receiving authority.

6. Responsibilities of declarants

The declarant shall take responsibility for accuracy of declared information according to the specimen available on the national single-window website and documents, documentation and electronic data in the set of document on declaration of chemicals through the national single-window website. If the declared information is incorrect, the declarant shall be sanctioned according to applicable regulations. The declarant shall retain the set of documents on declaration of chemicals to present it to competent authorities if required and the duration of retention shall be at least 5 years.

7. The Ministry of Industry and Trade shall take charge and cooperate with the Ministry of Finance in developing the declaration-receiving management system; take charge and cooperate with relevant ministries and authorities in carrying out inspections of entities declaring chemicals.

8. Chemical import data of the declarant shall be shared by the Ministry of Industry and Trade with local authorities through the chemical database.

Article 28. Cases where declaration of chemicals is exempted

1. Chemicals produced or imported for the purposes of national security and response to natural disasters and epidemics.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. The amount of chemicals is under 10 kg/shipment. Exemption mentioned in this Point shall not apply to restricted industrial chemicals.

4. Chemicals that are raw materials for medicine production issued with certificates of registration for sale of medicines in Vietnam, raw materials for the medicine production that are pharmaceutical substances for production under medicine registration applications which have been granted certificates of registration for sale of medicines in Vietnam.

5. Chemicals that are raw materials for pesticide production with certificates of pesticide registration in Vietnam.

Article 29. Confidential information

1. Confidential information of declarants and reporters mentioned in Clause 2 Article 50 of the Law on Chemicals shall include:

a) Names and quantity of produced/imported/traded chemicals;

b) Information related to technological know-how and trade secrets.

2. Important information for the protection of public health and the environment shall not be considered as confidential information, including:

a) Trade names of chemicals;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) Information stated in safety data sheets, except for confidential information mentioned in Clause 1 this Article;

d) Information serving the prevention of and response to chemical emergencies; prevent and limit adverse effects of chemical toxicity; warnings on use, exposure to chemicals and precautions in the event of a chemical emergency;

dd) Analytical methods to determine the probability of exposure to humans and the environment; brief testing results of chemical toxicity;

e) The purity of mixtures and hazards of additives and impurities.

Article 30. Development of the list of national chemicals and national chemical database

1. The list of national chemicals and national chemical database are used for the management of chemical safety and provide information for responding systems and hazardous chemicals in case of an emergency.

2. The Ministry of Industry and Trade shall take charge and cooperate with ministries and local authorities in developing and submitting projects on national chemical database and the list of national chemicals to the Prime Minister.

Chapter VI

TRAINING COURSES IN CHEMICAL SAFETY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. Entities having chemical-related activities shall provide training courses in chemical safety or appoint the individuals specified in Article 32 herein to participate in training courses organized by chemical safety training centers every 2 years.

2. Chemical safety training activities may be organized separately or in combination with other safety training activities regulated by law.

3. Trained persons must be retrained in if there is a change in the categories of chemicals, technologies, facilities and production plans related to their working positions; if they change their working positions; they fail to meet the training requirements after taking the 2nd examination; 2 years after the previous training course.

4. Regulations on chemical safety training in this Chapter do not apply to entities engaging in petrol and oil, petroleum or industrial explosives; entities transporting chemicals by road, rail and inland waterways.

Article 32. Individuals provided with training courses in chemical safety

1. Group 1:

a) Heads of factories/stores, divisions and branches; heads of production/trade/technical departments; managers of factories or equivalents;

b) Vice heads of factories/stores mentioned in Point a Clause 1 this Article responsible for chemical safety.

2. Group 2:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Supervisors directly overseeing chemical safety.

3. Group 3: Employees directly involving in chemicals.

Article 33. Programs, trainers and period of training courses in chemical safety

1. Programs of training courses in chemical safety shall be in line with positions of trainees; nature, types and hazards of chemicals in factories/stores.

2. Group 1 training programs:

a) Regulations of law on chemical-related activities;

b) Hazardous elements in production, trade, storage and use of chemicals in factories/stores;

c) Plans for cooperation with competent authorities in mobilizing internal and external resources of chemical factories/stores to take preventive and remedial measures for chemical emergencies.

3. Group 2 training programs:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Hazards of chemicals, safety data sheets of every hazardous chemical in production, trade, storage and use of chemicals of factories/stores; classification and labeling of chemicals;

c) Process of chemical safety management, safety techniques when working and contacting with hazardous chemicals;

d) Hazardous elements in production, trade, storage and use of chemicals in factories/stores;

dd) Preventive measures and response to chemical emergencies; plans for cooperation with competent authorities in mobilizing internal and external resources of factories/stores to take preventive and remedial measures for such emergencies; preventive measures for limiting pollution causes spreading to the environment; remedial measures for the environment after chemical emergencies.

4. Group 3 training programs:

a) Chemicals used for production, trade, storage and use of chemicals in factories/stores including names and hazards of chemicals, classification and labelling of chemicals and safety data sheets;

b) Risks of chemical unsafety in production, trade, storage and use of chemicals;

c) Processes of production, storage and use of chemicals suitable for working positions; regulations on chemical safety;

d) Procedures for responding to chemical emergencies: Use of rescue means to handle emergencies related to fire or spread of chemicals; first aid for victims in chemical emergencies; use, preservation and inspection of safety equipment, means and equipment for personal protection in order to cope with chemical emergencies; process and communication diagram of emergency notification; preventing and limiting sources of pollution spreading to the environment; collecting chemical spills and taking remedial measures for the environment after chemical emergencies.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trainers of chemical safety shall obtain a bachelor’s degree or higher degree in chemicals and have at least 5 years of working in the field of chemical safety.

6. Period of training in chemical safety:

a) Group 1: At least 8 hours including time for examinations;

b) Group 2: At least 12 hours including time for examinations;

c) Group 3: At least 16 hours including time for examinations.

Article 34. Assessment of results and retention of documents on training in chemical safety

1. Entities having chemical-related activities or chemical safety training centers shall set examinations on to assess results of training in chemical safety.

2. Regulations on examinations

a) Examination contents shall be suitable for training programs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) Pass examination shall reach at least average scores.

3. Within 15 working days from the day on which the training courses and examinations on chemical safety complete, entities providing training courses and setting examinations shall issue decisions on accreditation of chemical safety examination results.

4. Documents on training in chemical safety include:

a) Training programs;

b) The list of trainees including full name, date of birth, title, position and signature of each trainee;

c) Information about trainers including full name, date of birth, educational level, major, working experience and proving documents of each trainer;

d) Contents and results of examinations on chemical safety;

dd) Decisions on accreditation of chemical safety examination results;

5. Organizations and individuals shall retain all the documents stated in Clause 4 this Article for 3 years and present them to state authorities if required.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. Departments of Industry and Trade of provinces shall carry out periodic inspections of the compliance with regulations on training courses in chemical safety provided by relevant entities once a year.

2. The Ministry of Industry and Trade and Departments of Industry and Trade of provinces may prepare inspection plans and carry out ad hoc inspections of the compliance with regulations on training courses in chemical safety provided by relevant entities if necessary.

Chapter VII

IMPLEMENTATION AND FINAL PROVISIONS

Article 36. Reporting

1. Reporting made by entities having chemical-related activities

a) Before January 15 every year, entities having chemical-related activities shall make general reports on chemical-related activities in the previous year and send them to relevant ministries and authorities of the province where chemical-related activities are carried out;

b) Entities having chemical-related activities shall make ad hoc reports on chemical emergencies or termination of chemical-related activities (if any) and when required by a competent authority.

2. A general report on annual chemical-related activities made by an entity shall specify:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Declaration of produced chemicals including the list of chemicals that must be declared for each factory;

c) Production or trade in conditional chemicals; restricted chemicals; compulsorily declared chemicals and other chemicals;

d) Provision of training courses in chemical safety;

dd) Plans and measures for prevention of and response to chemical emergencies and chemical safety and results thereof;

e) Relevant ministries shall provide detailed guidance on the specimen of the report specified in this Clause.

3. Reporting made by state authorities

a) Before January 20 every year, relevant authorities of provinces shall report the chemical management and collect chemical-related activities carried out by entities in provinces to relevant ministries;

b) Relevant ministries shall report the chemical management and collect chemical-related activities under their management to the Ministry of Industry and Trade if required;

c) The Ministry of Industry and Trade shall act as the focal point to collect and report chemical-related activities to the Government if required.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. The Ministry of Industry and Trade shall take responsible to the Government for state management of chemical-related activities

The Ministry of Industry and Trade shall take charge and cooperate with relevant ministries and authorities in the following contents of state management:

a) Developing and submitting the project on national database on chemicals and the list of national chemicals to the Prime Minister;

b) Developing laboratory systems to assess new chemicals in Vietnam;

c) Considering submitting the Government to amend the list of chemicals specified herein upon requests of management in each period of time;

d) Taking charge of developing and managing information technology and online public service systems used for the chemical management under its management;

dd) Carrying out inspections, settling complaints and taking actions against violations of chemical-related activities within its competence;

e) Performing assigned tasks stated in the Law on Chemicals, this Decree and other tasks related to the chemical management assigned by the Government.

2. The Ministry of Finance shall cooperate with the Ministry of Industry and Trade in connecting the national website with information technology and online public service systems used for the chemical management of the Ministry of Industry and Trade.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. Responsibilities of People’s Committees

a) Perform assigned tasks stated in the Law on Chemicals and other tasks related to the chemical management;

b) Manage chemical-related activities, conduct inspections, settle complaints and take actions against violations of chemical-related activities in their provinces;

c) Disseminate and provide guidance on the compliance with regulations of law on chemical management.

Article 38. Effect

1. This Decree comes into force from November 25, 2017 and replaces the Decree No. 108/2008/ND-CP dated October 07, 2008 specifying and providing guidelines for implementation of certain articles of the Law on Chemicals and the Decree No. 26/2011/ND-CP dated April 08, 2011 on amendments to certain articles of the Decree No. 108/2008/ND-CP by the Government.

2. Article 8 of the Government's Decree No. 77/2016/ND-CP dated July 01, 2016 on amendments to certain regulations on investment and trading conditions in international trade in goods, chemicals, industrial explosives, fertilizers, gas and food under the state management of the Ministry of Industry and Trade shall be annulled.

Article 39. Transitional clauses

1. The producer or trader having the license for restricted industrial chemical production/trade, the certificate of eligibility for conditional industrial chemical production/trade granted by competent authorities before the effective date of this Decree shall continue to operate until such license/certificate expires.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. For the project stated in Clause 1 Article 21 herein that has come into operation before the effective date of this Decree without any measures for prevention of and response to chemical emergencies, the producer or trader shall develop and make a decision on such measures for 1 year from the effective date of this Decree.

Article 40. Implementation

Ministers, heads of ministerial authorities, heads of governmental authorities, Chairpersons of People’s Committees of provinces, relevant authorities, organizations and individuals shall implement this Decree.

 

 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PRIME MINISTER




Nguyen Xuan Phuc

 

APPENDIX I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 No.

Chemical’s name in Vietnamese

English name

HS Code(1)

CAS number

Chemical formula

1.

Axetonitril (Metyl xyanua)

Acetonitrile Methyl cyanua)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-05-8

C2H3N

2.

Adiponitril

Adiponitrile

29269000

111-69-3

C6H8N2

3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Allyl acetate

29153990

591-87-7

C5H8O2

4.

Allyl bromua

Allyl bromide

29033990

106-95-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5.

Allyl chlorit

Allyl chloride

29032900

107-05-1

C3H5Cl

6.

Allyl clo fomat

Allyl chloro formate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2937-50-0

C4H5O2Cl

7.

Allyl etyl ete

Allyl ethyl ether

29091900

557-31-3

C5H10O

8.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Allyl glycidyl ether

29109000

106-92-3

C6H10O2

9.

Allyl isothioxynat

Allyl isothio cyanate

29309090

57-06-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10.

Allyl triclo silan

Allyl trichloro silane

29319090

107-37-9

C3H5Cl3Si

11.

Alpha-hexaclo xyclohexan

Alpha-hexachloro cyclohexane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

319-84-6

C6H6Cl6

12.

Alpha-metyl benzyl alcohol

Alpha-Methyl benzyl alcohol

29062900

13323-81-4

C8H10O

13.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Alpha-methyl valeraldehyde

29121990

123-15-9

C6H12O

14.

Alpha-naphtyl thiourea

Alpha-naphthyl thiourea

29309090

86-88-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

15.

Alpha-Pinen

Alpha-pinene

29021900

80-56-8

C10H16

16.

Amiăng trắng

Asbestos chrysotile

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12001-29-5

Mg3(Si2O5)(OH)4

17.

Aminocarb

Aminocarb

29242990

2032-59-9

C11H16O2N2

18.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Amino-4-chlorophenol

29222900

95-85-2

C6H6ONCl

19.

1-Amino-3-metyl benzen

1-Amino-3-methylbenzene

29214300

108-44-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

20.

1-Amino-4-metyl benzen

1-Amino-4-methylbenzene

29214300

106-49-0

C7H9N

21.

2-Amino pyridin

2-Amino pyridine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

504-29-0

C5H6N2

22.

3-Amino pyridin

3-Amino pyridine

29333100

462-08-8

C5H6N2

23.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4-Amino pyridine

29333100

504-24-5

C5H6N2

24.

Amon hydrodiflorua

Ammonium hydrogen difluoride

28261900

1341-49-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

25.

Amon sunfua

Ammonium sulfide

28309090

12135-76-1

(NH4)2S

26.

Amoni perclorat

Amfmonium perchlorate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7790-98-9

NH4ClO4

27.

Amoni persunphat

Ammonium persulfate

28334000

7727-54-0

H8N2O8S2

28.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amyl acetate

29153990

628-63-7

C7H14O2

29.

Amyl butyrat

Amyl butyrate

29156000

106-27-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

30.

Amyl format

Amyl formate

29151300

638-49-3

C7H5CI3

31.

Amyl mercaptan

Amyl mercaptan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

110-66-7

C5H12S

32.

Amyl nitrit

Amyl nitrite

29209090

110-46-3

C5H11O2N

33.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amyl trichloro silane

29319090

107-72-2

C5H11Cl3Si

34.

Anilin hydroclorit

Aniline hydrocloride

29214100

142-04-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

35.

Anisol (methoxy benzen)

Anisole (methoxybenzene)

29093000

100-66-3

C7H8O

36.

Anthracen-9,10- dion

Anthracene-9,10-dione

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

84-65-1

C14H8O2

37.

Antimonony clorua

Antimony trichloride

28273990

10025-91-9

SbCl3

38.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Argon

28042100

7440-37-1

Ar

39.

Axetaldehit

Acetadehyde

29121200

75-07-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

40.

Axetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

29280090

107-29-9

C2H5ON

41.

Axit 2-axetyloxy benzoic

2-Acetyloxy benzoic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50-78-2

C9H8O4

42.

Axit 2-clo propionic

2-Chloropropionic acid

29155000

598-78-7

C3H5O2Cl

43.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acrylic acid

29161100

79-10-7

C3H4O2

44.

Axit bo triflo axetic

Boron trifluoride acetic acid

29420000

7578-36-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

45.

Axit brom axetic

Bromoacetic acid

29159090

79-08-3

C2H3O2Br

46.

Axit butyric

Butyric acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107-92-6

C4H8O2

47.

Axit clo axetic

Chloroacetic acid

29154000

79-11-8

C2H3O2Cl

48.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chloric acid

28111990

7790-93-4

HClO3

49.

Axit cresylic

Cresylic acid

29071200

1319-77-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50.

Axit crotonic

Crotonic acid

29161900

107-93-7

C4H6O2

51.

Axit diclo axetic

Dichloroacetic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

79-43-6

C2H2O2Cl2

52.

Axit diclo isoxyanuric

Dichloro isocyanuric acid

29336900

2782-57-2

C3HO3N3Cl2

53.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Difluoro phosphoric acid

28092099

13779-41-4

HPO2F2

54.

Axit flo silicic

Hexafluoro silicic acid

28111990

16961-83-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

55.

Axit flo sunphonic

Fluorosulfonic acid

28111990

7789-21-1

HSO3F

56.

Axit floroboric

Fluoroboric acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

16872-11-0

HBF4

57.

Axit indolacetic

Indolacetic Acid

29183000

87-51-4

C­10H8NO2

58.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutyric acid

29156000

79-31-2

C4H8O2

59.

Axit metacrylic

Methacrylic acid

29161300

79-41-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

60.

Axit nitrobenzen sunphonic

2-Nitrobenzene sulfonic acid

29049000

127-68-4

C6H5O5NS

61.

Axit nitrosyl sunphuric

Nitrosyl sulfuric acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7782-78-7

NOHSO4

62.

Axit percloric

Perchloric acid

28111990

7601-90-3

HClO4

63.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenolsulfonic acid

29089900

1333-39-7

C6H6O4S

64.

Axit photphoric

Phosphoric acid

280920

7664-38-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

65.

Axit propionic

Propanoic acid

29155000

79-09-4

C3H6O2

66.

Axit selenic

Selenic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7783-06-6

H2SeO4

67.

Axit selenơ

Selenious acid

28111990

7783-00-8

H2SeO3

68.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thioglycolic acid

29309090

68-11-1

C2H4O2S

69.

Axit triclo axetic

Trichloroacetic acid

29154000

76-03-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

70.

Axit triclo isoxyanuric

Trichloro isocyanuric acid

29336900

87-90-1

C3O3N3Cl3

71.

Axit triflo axetic

Trifluoroacetic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

76-05-1

C2HO2F3

72.

Bạc nitrat

Silver nitrate

28432100

7761-88-8

AgNO3

73.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Barium

28051900

7440-39-3

Ba

74.

Bari bromic

Barium bromate

28299090

13967-90-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75.

Bari clorat

Barium chlorate

28291900

13477-00-4

Ba(ClO3)2

76.

Bari hypoclorit

Barium hypochlorite

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13477-10-6

Ba(ClHO)2

77.

Bari nitrat

Bari nitrate

28342990

10022-31-8

Ba(NO3)2

78.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Barium oxide

28164000

1304-28-5

BaO

79.

Bari perclorat

Barium perchlorate

28299090

13465-95-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

80.

Bari peroxit

Barium peroxide

28164000

1304-29-6

BaO2

81.

Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen)

Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

56-55-3

C18H12

82.

1,4-Benzen diamin dihydroclorit

1,4-Benzene diamine dihydrochloride

29215900

624-18-0

C6H10N2Cl2

83.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benzene sulfonyl chloride

29049000

98-09-9

C6H5O2ClS

84.

1,2-Benzo quinon

1,2-Benzo quinone

29146900

583-63-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

85.

1,4-Benzo quinon

1,4-benz oquinone

29146900

106-51-4

C6H4O2

86.

Benzo triflorua

Benzo trifluoride (Trifluorotoluene)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

98-08-8

C7H5F3

87.

Benzoyl clorua

Benzoyl chloride

29163200

98-88-4

C7H5OCl

88.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benzoyl peroxide

29163200

94-36-0

C14H10O4

89.

Benzyl dimetyl amin

Dimethyl benzyl amine

29214900

103-83-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

90.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

28342990

13597-99-4

Be(NO3)2

91.

Beta-hexaclo xyclohexan

Beta-hexachloro cyclohexane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

319-85-7

C6H6Cl6

92.

(1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol

(1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol

29339990

55179-31-2

C20H23N3O2

93.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,1’-Biphenyl, hexabromo-

29039900

36355-01-8

C12H4Br6

94.

Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy

Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy

29319090

13356-08-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

95.

Bo tribromua

Boron tribromide

28129000

10294-33-4

BBr3

96.

Bo triflo dietyl etherat

Boron trifluoride diethyl etherate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109-63-7

C4H10OF3B

97.

Bo trifluorua

Boron trifluoride

28129000

7637-07-2

BF3

98.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aluminium powder

76031000 hoặc 76032000

7429-90-5

Al

99.

1-Brom butan

1-Bromo butane

29033990

109-65-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

100.

2-Brom butan

2-Bromo butane

29033990

78-76-2

C4H9Br

101.

Brom clorua

Bromine monochloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13863-41-7

BrCl

102.

4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril

4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile

29339990

122453-73-0

C15H11BrClF3N2O

103.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-

29091900

592-55-2

C4H9OBr

104.

Bromoform

Bromoform

29033990

75-25-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

105.

1-Bromo-3-metyl butan

1 -Bromo-3 - methyl butane

29033990

107-82-4

C5H11Br

106.

1-Bromo-2-metyl propan

1-Bromo-2- methylpropane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

78-77-3

C4H9Br

107.

2-Bromo-2-metyl propan

2-Bromo-2- methylpropane

29033990

507-19-7

C4H9Br

108.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol

29055900

52-51-7

C3H6O4NBr

109.

1-Brom propan

1-Propyl bromide

29033990

106-94-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

110.

3-Brom propyn

3-Bromopropyne (Propargyl bromide)

29033990

106-96-7

C3H3Br

111.

2-Brom-pentan

2-Bromopentane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107-81-3

C5H11Br

112.

Brom benzen

Bromobenzene

29039900

108-86-1

C6H5Br

113.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butane, 2-iodo-

29033990

513-48-4

C4H9I

114.

2,3-Butan dion (Diacetyl)

2,3-Butanedione (Diacetyl)

29141900

431-03-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

115.

Butyl acrylat

Butyl acrylate

29161200

141-32-2

C7H12O2

116.

Butyl mercaptan (Butanethiol)

Butyl mercaptan (Butanethiol)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109-79-5

C4H10S

117.

Butyl metyl ete

Butyl methyl ether

29091900

628-28-4

C5H12O

118.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butyl nitrite

29209090

544-16-1

C4H9O2N

119.

Butyl propionat

Butyl propionate

29155000

590-01-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

120.

Butyl vinyl ete

Tert-Butyl vinyl ether

29091900

926-02-3

C6H12O

121.

Butyl benzen

Butyl benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

104-51-8

C10H14

122.

1,2-Butylen oxit

1,2-Butylene oxide

29109000

106-88-7

C4H8O

123.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene)

29029090

98-51-1

C11H16

124.

1,4-Butyn diol

1,4-Butynediol

29053900

110-65-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

125.

Butyraldehit

Butyraldehyde

29121910

123-72-8

C4H8O

126.

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

106-31-0

C8H14O3

127.

Butyronitril

Butyronitrile

29269000

109-74-0

C4H7N

128.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butyryl chloride

29159090

141-75-3

C4H7OCl

129.

Cacbon tetrabromit

Tetrabromomethane

29033990

558-13-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

130.

Cacbonyl florua

Carbonyl fluoride

28129000

353-50-4

COF2

131.

Cadimi selenua

Cadmium selenide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1306-24-7

CdSe

132.

Cadmi tellurua

Cadmium telluride

28530000

1306-25-8

CdTe

133

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Calcium

28051200

7440-70-2

Ca

134.

Canxi cacbua

Calcium carbide

28491000

75-20-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

135.

Canxi clorat

Calcium chlorate

28291900

10037-74-3

Ca(ClO3)2

136.

Canxi hypoclorua

Calcium hypochlorite

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7778-54-3

Ca(ClO)2

137.

Canxi nitrat

Calcium nitrate

28342990

10124-37-5

Ca(NO3)2

138.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Calcium perchlorate

28299090

13477-36-6

Ca(ClO4)2

139.

Canxi peroxit

Calcium peroxide

28259000

1305-79-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

140.

Canxi resinat

Calcium resinate

29319090

9007-13-0

C40H58O4Ca

141.

Canxi silicua

Calcium silicide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12013-56-8

CaSi2

142.

Carbon tetraclorit

Carbon tetrachloride

29031400

56-23-5

CCl4

143.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Caesium nitrate

28342990

7789-18-6

CS(NO3)2

144.

Ceri sắt

Ferrocerium

28461000

69523-06-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

145.

Chrysen (1,2-benzophenanthren)

Chrysen (1,2-benzophenanthrene)

29029090

218-01-9

C18H12

146.

Clo axeton

Chloroacetone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

78-95-5

C3H5OCl

147.

Clo axetonitril

Chloroacetonitrile

29269000

107-14-2

C2H2NCl

148.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenacyl chloride

29147000

532-27-4

C8H7OCl

149.

Cloaxetyl clorua

Chloroacetyl chloride

29159090

79-04-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

150.

2-Clo anilin

2-Chloroaniline

29214200

95-51-2

C6H6NCl

151.

3-Clo anilin

3-Chloroaniline

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-42-9

C6H6NCl

152.

4-Clo anilin

4-Chloroaniline

29214200

106-47-8

C6H6NCl

153.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chlorobenzotri fluoride

29039900

88-16-4

C7H4F3Cl

154.

1-Clo-2-clometyl- benzen

1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene

29039900

611-19-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

155.

1-Clo-3-clometyl-benzen

1-Chloro-3- chloromethyl- benzene

29039900

620-20-2

C7H6Cl2

156.

1-Clo-4-clometyl-benzen

1-Chloro-4- chloromethyl- benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

104-83-6

C7H6Cl2

157.

6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on

6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone)

29309090

2310-17-0

C12H15CINO4PS2

158.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bromochlorodifluor omethane

29037600

353-59-3

CF2ClBr

159.

Clo diflo metan (R-22)

Chlorodifluoromethane (R-22)

29037100

75-45-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

160.

Atrazin

Atrazine

29339990

1912-24-9

C8H14ClN5

161.

2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit

2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

34256-82-1

C14H20ClNO2

162.

2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit

2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide

29241200

1918-16-7

C11H14ClNO

163.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chloromethyl ethyl ether

29091900

3188-13-4

C3H7OCl

164.

1-Clo-2-metyl benzen

1-chloro-2-methyl benzene

29039900

95-49-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

165.

1-Clo-3-metyl benzen

1-chloro-3 -methyl benzene

29039990

108-41-8

C7H7Cl

166.

1-Clo-4-metyl benzen

1-chloro-4-methyl benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

106-43-4

C7H7Cl

167.

2-Clo-3-metyl phenol

2-Chloro-3-methyl phenol

29081900

608-26-4

C7H7OCl

168.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4-Chloro-3-methyl  phenol

29081900

59-50-7

C7H7OCl

169.

Clo nitroanilin

Chloronitro aniline

29214200

121-87-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

170.

1-Clo-2-nitrobenzen

1-Chloro-2-nitrobenzene

29049000

88-73-3

C6H4O2NCl

171.

1-Clo-3-nitrobenzen

1-Chloro-3-nitrobenzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

121-73-3

C6H4O2NCl

172.

1-Clo propan

n-Propyl chloride

29031990

540-54-5

C3H7Cl

173.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3-Chloropropan-1-ol

29055900

19210-21-0

C3H7OCl

174.

1-Clo phenol

1-Chlorophenol

29081900

106-48-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

175.

2-Clo phenol

2-Chlorophenol

29081900

95-57-8

C6H5OCl

176.

3-Clo phenol

3-Chlorophenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-43-0

C6H5OCl

177.

Clo silan

Chlorosilane

29319090

13465-78-6

ClH3Si

178.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3-chloro-p-toluidine

29214300

95-74-9

C7H8NCl

179.

4-Clo toluidin

4-Chloro-o-toluidine

29214300

95-69-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

180.

5-Clo toluidin

5-Chloro-o-toluidine

29214300

95-79-4

C7H8NCl

181.

1-Clo-2,2,2-trifloetan

1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-88-7

C2H2F3Cl

182.

Clo triflorua

Chlorine trifluoride

28121000

7790-91-2

ClF3

183.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clopyralid

29333990

1702-17-6

C6H3O2NCl2

184.

(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit

(RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide

29309090

87674-68-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

185.

Cloanilin

Chlorobenzene

29039100

108-90-7

C6H5Cl

186.

Clorpyrifos

Chlorpyrifos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2921-88-2

C9H11O3NCl3SP

187.

Coban(II) naphthenat

Cobalt(II) naphthenate

29319090

61789-51-3

Co(C11H7O2)2

188.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cumene

29027000

98-82-8

C9H12

189.

Cyanazin

Cyanazine

29336900

21725-46-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

190.

Decahydro naphathalen

Decahydronaphthale ne

29021900

91-17-8

C10H18

191.

Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)

Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

126-75-0

C8H19O3S2P

192.

Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat)

Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate)

29309090

919-86-8

C6H15O3S2P

193.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dibultyltin oxide

29319090

818-08-6

C8H18OSn

194.

Diallyl ete

Diallylether

29091900

557-40-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

195.

Diallylamin

Diallylamine

29211900

124-02-7

C6H11N

196.

1,2-Diamino benzen

1,2-Diamino benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

95-54-5

C6H8N2

197.

1,3-Diamino benzen

1,3-Diamino benzene

29215900

108-45-2

C6H8N2

198.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,4-Diamino benzene

29215100

106-50-3

C6H8N2

199.

Diazinon

Diazinon

29335910

333-41-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

200.

Diazometan

Diazomethane

29270090

334-88-3

CH2N2

201.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

53-70-3

C22H14

202.

Dibutyl amino etanol

Dibutyl amino ethanol

29221990

102-81-8

C6H15ON

203.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dibutyl ether

29091900

142-96-1

C8H18O

204.

Diclo axetyl clorua

Dichloro acetyl chloride

29159090

79-36-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

205.

2,3-Diclo anilin

2,3-Dichloro aniline

29214200

608-27-5

C6H5NCl2

206.

2,4-Diclo anilin

2,4-Dichloroaniline

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

554-00-7

C6H5NCl2

207.

2,5-Diclo anilin

2,5-Dichloroaniline

29214200

95-82-9

C6H5NCl2

208.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,6-Dichloro aniline

29214200

608-31-1

C6H5NCl2

209.

3,4-Diclo anilin

3,4-Dichloro aniline

29214200

95-76-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

210.

3,5-Diclo anilin

3,5-Dichloro aniline

29214200

626-43-7

C6H5NCl2

211.

1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure

1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

113136-77-9

C11H9Cl2NO3

212.

2,6-Diclo benzonitril

2,6-Dichloro benzonitrile

29269000

1194-65-6

C7H3Cl2N

213.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,1 -Dichloro ethane

29031990

75-34-3

C2H4Cl2

214.

3,3-Dietoxy propen

3,3 -Diethoxy propene

29110000

3054-95-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

215.

1,2-Diclo etylen

1,2-Dicloetylen

29032900

540-59-0

C2H2Cl2

216.

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

99-30-9

C6H4Cl2N2O2

217.

1,1-Diclo-1- nitroetan

1,1 -Dichloro-1-nitroethane

29049000

594-72-9

C2H3O2NCl2

218.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,5-Dichloro pentane

29031990

628-76-2

C5H10Cl2

219.

2,4-Diclo phenol

2,4-Dichloro phenol

29081900

120-83-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

220.

2,4-Diclophenyl isoxyanat

2,4-Dichloro phenyl isocyanate

29291090

2612-57-9

C7H3ONCl2

221.

3,4-Diclophenyl isoxyanat

3,4-Dichloro phenyl isocyanate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

102-36-3

C7H3ONCl2

222.

3,5-Diclo phenyl isoxyanua

3,5-Dichloro phenyl isocyanate

29291090 29

34893-92-0

C7H3ONCl2

223.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol

29339990

83657-18-5

C15H17Cl2N3O

224.

3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion

3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione

29329990

32809-16-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

225.

1,2-Diclo propan

1,2-Dichloropropane

29031910

78-87-5

C3H6Cl2

226.

1,3-Diclo propanol-2

1,3-Dichloro propan-2-ol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

96-23-1

C3H6OCl2

227.

1,3-Diclo propen

1,3-Dichloropropene

29032900

542-75-6

C3H4Cl2

228.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate

29199000

62-73-7

C4H7Cl2O4P

229.

Dixyclohexyl amin

Dicyclo hexylamine

29213000

101-83-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

230.

Dixyclopentadien

Dicyclo pentadiene

29021900

77-73-6

C10H12

231.

1,2-Di-(dimetyl amino) etan

l,2-Di-(dimethyl amino) ethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

110-18-9

C6H16N2

232.

Dietyl phthalat (DEP)

Diethyl phthalate (DEP)

29173490

84-66-2

C12H14O4

233.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diethoxy methane

29110000

462-95-3

C5H12O2

234.

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

29209090

105-58-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

235.

Dietyl diclo silan

Diethyl dichloro silane

29319090

1719-53-5

C4H10Cl2Si

236.

Dietyl kẽm

Diethylzinc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

557-20-0

C4H10Zn

237.

Dietyl photphit

Diethyl Phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

238.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diethyl sulfide

29309090

352-93-2

C4H10S

239.

Dietyl aminopropyl amin

Diethyl aminopropyl amine

29212900

109-55-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

240.

Dietyl bezen

Diethyl benzene

29029090

25340-17-4

C10H14

241.

1,4-Dietylen dioxit

1,4-Dioxane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

123-91-1

C4H8O2

242.

Dietylen triamin

Diethylenet riamine

29212900

111-40-0

C4H13N3

243.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diethylthiophosphoryl chloride

29209090

2524-04-1

C4H10O2ClSP

244.

Diflo metan

Difluoromethane

29033990

75-10-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

245.

2,3-Dihydropyran

Dihydropyran

29329990

110-87-2

C5H8O

246.

Diisobutyl keton

Diisobutyl ketone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-83-8

C9H18O

247.

Diisobutyl amin

Diisobutylamine

29211900

110-96-3

C8H19N

248.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diisobutylene

29091900

107-39-1

C8H16

249.

Diisopropyl ete

Diisopropyl ether

29012990

108-20-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

250.

Diisopropyla min

Diisopropyl amine

29211900

108-18-9

C6H15N

251.

Diketen (3-Butenoic axit)

Diketene (3-Butenoic acid)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

674-82-8

C4H4O2

252.

1,1-Dimetoxyetan

1,1-Dimethoxyethane

29110000

534-15-6

C4H10O2

253.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,3-Dimethylbutane

29011000

79-29-8

C6H14

254.

Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat

Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate

29199000

300-76-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

255.

Dimetyl axetylen

Dimethyl acetylene

29012990

503-17-3

C4H6

256.

2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat

2- Dimethylaminoethyl methacrylate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2867-47-2

C8H15O2N

257.

Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat

Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate

291739

1861-32-1

C10H6Cl4O4

258.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimethyl carbonate

29322000

616-38-6

C3H6O3

259.

4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol

4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol

29072990

25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

260.

2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat

2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate

29309090

55285-14-8

C20H32N2O3S

261.

Dimetyl disunfit

Dimethyl disulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

624-92-0

C2H6S2

262.

Dimetyl kẽm

Dimethylzinc

29319090

544-97-8

C2H6Zn

263

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

264.

Dimetyl sunfit

Dimethyl sulfide

29309090

75-18-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

265.

Dimetyl thiophotphoryl clo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

29209090

2524-03-0

C2H6O2ClSP

266.

Di-n-amyl amin

Di-n-amyl amine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2050-92-2

C10H23N

267.

Di-n-butyl amin

Dibutyl amine

29211900

111-92-2

C8H19N

268.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,4-Dinitro aniline

29214200

97-02-9

C6H5O4N3

269.

1,2-Dinitro benzen

1,2-Dinitro benzene

29042090

528-29-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

270.

1,3-Dinitro benzen

1,3-Dinitro benzene

29042090

99-65-0

C6H4O4N2

271.

2,4-Dinitro clobenzen

2,4-Dinitrochloro benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

97-00-7

C6H3O4N2Cl

272.

Dinitơ tetraoxit

Dinitrogen tetroxide

28112990

10544-72-6

N2O4

273.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dinitro toluene (mixed isomers)

29042090

25321-14-6

C7H6O4N2

274.

2,3-Dinitro toluen

2,3-Dinitro toluene

29042090

602-01-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

275.

2,6-Dinitro toluen

2,6-Dinitro toluene

29042090

606-20-2

C7H6O4N2

276.

3,4-Dinitro toluen

3,4-Dinitro toluene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

610-39-9

C7H6O4N2

277.

Di-n-propyl ete

Di-n-propyl ether

29091900

111-43-3

C6H14O

278.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dioxathion (isomer mixture)

29329990

78-34-2

C12H26O6S4P2

279.

Dioxolan

Dioxolane

29329990

646-06-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

280.

Diphenylamin

Diphenylamine

29214400

122-39-4

C12H11N

281.

Diphenyl diclo silan

Diphenyl dichloro silane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

80-10-4

C12H10Cl2Si

282.

1,2-Diphenyl hydrazin

1,2-Diphenyl hydrazine

29280090

122-66-7

C12H12N2

283.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dipropyl ketone

29141900

123-19-3

C7H14O

284.

Dipropyl amin

Dipropylamine

29211900

142-84-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

285.

Đồng (I) clorua

Copper (I) chloride

28273990

7758-89-6

CuCl

286.

Đồng (II) clorua

Copper (II) chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7447-39-4

CuCl2

287.

Epibrom hydrin

Epibromo hydrin

29109000

3132-64-7

C3H5OBr

288.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2-Epoxy-3-ethoxy propane

29109000

4016-11-9

C5H10O2

289.

2,3-Epoxy-1- propanol

2,3-Epoxy-1- propanol

29109000

556-52-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

290.

Etanol amin

Ethanol amine

29221100

141-43-5

C2H7ON

291.

Ethalfluralin

ethafluralin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

55283-68-6

C13H14F3N3O4

292.

2-Ethoxy etanol

2-Ethoxy ethanol

29094400

110-80-5

C4H10O2

293.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Ethoxyethyl acetate

29153920

111-15-9

C6H12O3

294.

6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin

6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline

29333990

91-53-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

295.

Ethoxy sunfuron

Ethoxysulfuron

29339990

126801-58-9

C15H18N4O7S

296.

Etyl cacbany

Ethyl carbamate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

51-79-6

C3H7O2N

297.

Etyl trans-crotonat

Ethyl trans-crotonate

 

623-70-1

C6H10O2

298.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate

29339990

142891-20-1

C19H17Cl2NO4

299.

Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat

Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat

29329900

82560-54-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

300.

Etyl 2-clo propionat

Ethyl 2-chloropropionate

29159090

535-13-7

C5H9O2Cl

301.

Etyl acrylat

Ethyl acrylate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

140-88-5

C5H8O2

302.

Etyl amyl keton

Ethyl amyl ketone

29141900

541-85-5

C8H16O

303.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl acetate

29153100

141-78-6

C4H8O2

304.

Etyl brom axetat

Ethyl bromoacetate

29159090

105-36-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

305.

Etyl bromua

Bromoethane

29033990

74-96-4

C2H5Br

306.

2-Etyl butanol

2-Ethyl butanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

137-32-6

C5H12O

307.

2-Etyl butyl axetat

2-Ethylbutyl acetate

29153990

10031-87-5

C8H16O2

308.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Ethylbutyraldehyde

29121990

97-96-1

C6H12O

309.

Etyl butyl ete

Ethyl butyl ether

29091900

628-81-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

310.

Etyl clo axetat

Ethyl chloracetate

29154000

105-39-5

C4H7O2Cl

311.

Etyl clo thioformat

Ethyl chlorothioformate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

142-62-1

C6H12O2

312.

Etyl diclo silan

Ethyldichlorosilane

29319090

1789-58-8

C2H6Cl2Si

313.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl formate

29151300

109-94-4

C3H6O2

314.

2-Etylhexylamin

2-Ethylhexylamine

29211900

104-75-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

315.

Etyl isobutyrat

Ethyl isobutyrate

29156000

97-62-1

C6H12O2

316.

Etyl lactat

Ethyl lactate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

687-47-8

C5H10O3

317.

Etyl metacrylat

Ethyl methacrylate

29161490

97-63-2

C6H10O2

318.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl orthoformate

29159090

122-51-0

C7H16O3

319.

1-Etyl piperidin

1-Ethylpiperidine

29333990

766-09-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

320.

Etyl propionat

Ethyl propionate

29155000

105-37-3

C5H11O2

321.

Etyl propyl ete

Ethyl propyl ether

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

628-32-0

C5H12O

322.

Etyl triclo silan

Ethyltrichlorosilane

29319090

115-21-9

C2H5Cl3Si

323.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2,4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat

29309090

84332-86-5

C13H11Cl2NO5

324.

Etyl benzen

Ethylbenzene

29026000

100-41-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

325.

Etylen

Ethylene

 

74-85-1

C2H4

326.

Fenarimol

Fenarimol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

60168-88-9

C17H12Cl2N2O

327.

Fenthion

Fenthion

29309090

55-38-9

C10H15O3S2P

328.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fluorobenzene

29039900

462-06-6

C6H5F

329.

Flo percloryl

Perchloryl fluoride

28129000

7616-94-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

330.

Flo anilin

Fluoro aniline

29214200

348-54-9

C6H6NF

331.

Flufenoxuron

Flufenoxuron

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

101463-69-8

C21H11ClF6N2O3

332.

Flurprimidol

Flurprimidol

29339990

56425-91-3

C15H15F3N2O2

333.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate)

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

334.

Fumaryl clorua

Fumaryl chloride

29171900

627-63-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

335.

Furfuryl alcohol

Furfuryl alcohol

29321300

98-00-0

C5H6O2

336.

Furfurylamin

Furfurylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

617-89-0

C5H7ON

337.

Gali

Gallium

81129200

7440-55-3

Ga

338.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Gamma-hexabromo cyclododecane

29038900

134237-52-8

C12H18Br6

339.

Glycerol alpha-monoclo hydrin

Glycerol alpha-monochlorohydrin

29055900

96-24-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

340.

Glycidaldehit

Glycidaldehyde

29124900

765-34-4

C3H4O2

341.

Guanidin nitrat

Guanidine nitrate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

506-93-4

CH6O3N4

342.

Heli

Helium

28042900

7440-59-7

He

343.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Heptanone

29141900

110-43-0

C7H14O

344.

Hexabrom xyclododecan

Hexabromocyclodod ecane

29038900

3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

345.

Hexaclophen

Hexachlorophene

29081900

70-30-4

C13H6O2Cl6

346.

Hexadecyltriclo silan

Hexadecyltrichloro silane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5894-60-0

C16H33Cl3Si

347.

1,4-Hexadien

1,4-Hexadiene

29012990

592-45-0

C6H10

348.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,5-Hexadiene

29012990

592-42-7

C6H10

349.

2,4-Hexadien

2,4-Hexadiene

29012990

592-46-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

350.

Hexaflo axeton hydrat

Hexafluoroacetone

29147000

684-16-2

C3OF6

351.

Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-1- methylphthalic anhydride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

48122-14-1

C9H12O3

352.

Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride

29172000

57110-29-9

C9H12O3

353.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexahydro-4- methylphthalic anhydride

29172000

19438-60-9

C9H12O3

354.

Hexahydrometyl phthalic anhydrit

Hexahydromethyl phthalc anhydride

29172000

25550-51-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

355.

Hexahydro phthalic anhydrit

Hexahydrophthalic anhydride

29329990

85-42-7

C8H10O3

356.

Hexaldehit

Hexanal

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

66-25-1

C6H12O

357.

Hexametylen diamin

Hexa methylene diamine

29212200

124-09-4

C6H16N2

358.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexamethyleneimine

29339990

111-49-9

C6H13N

359.

Hexametylen tetramin

Hexametylentetramine

29336900

100-97-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

360.

Hexan

Hexane

29011000

110-54-3

C6H14

361.

Hexanol (Hexan-1-ol)

Hexanol (Hexati-1-ol)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

111-27-3

C6H14O

362.

2-Hexanon

2-Hexanone

29141900

591-78-6

C6H12O

363.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Hexene

29012990

592-41-6

C6H12

364.

Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ

Amalgam

28530000

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

365.

Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

---

---

---

366.

Hydro bromua

Hydrogen bromide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10035-10-6

HBr

367.

Hydro iođua

Hydrogen iodide

28111990

10034-85-2

HI

368

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydrogen peroxide

28470010 hoặc 28470090

7722-84-1

H2O2

369.

Hydro selenua

Hydrogen selenide

28111990

7783-07-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

370.

Hydroxyl amin

Hydroxylamine

28251000

7803-49-8

H3NO

371.

Hydroxyl amin sunphat

Hydroxyl ammonium sulfate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10039-54-0

(NH3OH)2SO4

372.

Hydroxylamin hydroclorua

Hydroxyl amine hydrochloride

28251000

5470-11-1

H3NOHCl

373.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3-Hydroxy butanone

29141900

513-86-0

C4H8O2

374.

1-Hydroxy-2-metyl benzen

l-Hydroxy-2- methylbenzene

29071200

95-48-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

375.

1-Hydroxy-3 -metyl benzen

1-Hydroxy-3-methyl benzene

29071200

108-39-4

C7H8O

376.

1-Hydroxy-4-metyl benzen

1-Hydroxy-4-methylbenzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

106-44-5

C7H8O

377.

1-hydroxy-2-nitrobenzen

1-hydroxyl-nitrobenzene

29089900

88-75-5

C6H5O3N

378.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

l-hydroxy-3-nitrobenzene

29089900

554-84-7

C6H5O3N

379.

1-hydroxy-4-nitrobenzen

1-hydroxyl-nitrobenzene

29089900

100-02-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

380.

Hydroxy triphenyl stannan

hydroxytriphenylstannane

29319090

76-87-9

C18H16OSn

381.

3,3-Iminodipropyl amin

3,3- Iminodipropylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

56-18-8

C6H17N3

382.

Iot

Iodine

28012000

7553-56-2

I2

383.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acetyl iodide

29159090

507-02-8

C2H3OI

384.

Iot metyl propan

Iodomethylpropane

29033990

513-38-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

385.

Iot pentaflorua

Iodine pentafluoride

28129000

7783-66-6

IF5

386.

1-Iodopropan

1-Iodopropane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107-08-4

C3H7I

387.

2-Iodopropan

2-Iodopropane

29033990

75-30-9

C3H7I

388.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutanol

29051400

78-83-1

C4H10O

389.

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

29161200

106-63-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

390.

Isobutyl axetat

Isobutyl acetate

29153910

110-19-0

C6H12O2

391.

Isobutyl format

Isobutyl formate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

542-55-2

C5H10O2

392.

Isobutyl isobutyrat

Isobutyl isobutyrate

29156000

97-85-8

C8H16O2

393.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutyl methacrylate

29161400

97-86-9

C8H14O2

394.

Isobutyl propionat

Isobutyl propionate

29155000

540-42-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

395.

Isobutylamin

Isobutylamine

29211999

78-81-9

C4H11N

396.

Isobutyraldehit

Isobutyraldehyde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

78-84-2

C4H8O

397.

Isobutyric anhydrit

Isobutyric anhydride

29159070

97-72-3

C8H14O3

398.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutyryl chloride

29159090

79-30-1

C4H7OCI

399.

Isocyanatobenzotrif luorit

Isocyanatobenzotrifl uoride

29291090

329-01-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

400.

Isohexen

Isohexene

29012990

691-37-2

C6H12

401.

Isooctan

Isooctene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11071-47-9

C8H16

402.

Isopenten

Isopentene

29012990

513-35-9

C5H11

403.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isophorone diamine

29213000

2855-13-2

C9H18N2O

404.

Isopropanol

Isopropyl alcohol

29051200

67-63-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

405.

Isopropenyl axetat

Isopropenyl acetate

29153990

108-22-5

C5H8O2

406.

Isopropenyl benzen

Isopropenyl benzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

98-83-9

C9H10

407.

Isopropyl axetat

Isopropyl acetate

29153990

108-21-4

C5H10O2

408.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isopropyl butyrate

29156000

638-11-9

C7H14O2

409.

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloro acetate

29154000

105-48-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

410.

Isopropyl isobutyrat

Isopropyl isobutyrate

29156000

617-50-5

C7H14O2

411.

Isopropyl nitrat

Isopropyl nitrate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1712-64-7

C3H7O3N

412.

Isopropyl propionat

Isopropyl propionate

29155000

637-78-5

C6H12O2

413.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Potassium

28051900

7440-09-7

K

414.

Kali bromat

Potassium bromate

28299090

7758-01-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

415

Kali florua

Potassium fluoride

28261900

7789-23-3

KF

416.

Kali hexaclo platinat (IV)

Potassium hexachloro platinate (IV)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

16921-30-5

K2PtCl6

417.

Kali hexaflo silicat

Potassium hexafluoro silicate

28269000

16871-90-2

K2SiF6

418.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Potassium hydrogen sulfate

28332990

7646-93-7

KHSO4

419.

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

28152000

1310-58-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

420

Kali monoxit

Potassium oxide

28152000

12136-45-7

K2O

421.

Kali nitrit

Potassium nitrite

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7758-09-0

KNO2

422.

Kali persunphat

Potassium persulfate

28334000

7727-21-1

K2S2O8

423

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Zinc chloride

28273990

7646-85-7

ZnCl2

424.

Kẽm florosilicat

Zinc fluorosilicate

28269000

16871-71-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

425.

Kẽm hydrua

Zirconium(II) hydride

28500000

7704-99-6

ZrH2

426.

Kẽm nitrat

Zinc nitrate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7779-88-6

Zn(NO3)2

427.

Kẽm permanganat

Zinc permanganate

28416900

23414-72-4

Zn(MnO4)2

428.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Zinc peroxide

28170020

1314-22-3

ZnO2

429.

Kẽm photphua

Zinc phosphide

28480000

1314-84-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

430

Krypton

Krypton

28042900

7439-90-9

Kr

431

Liti

Lithium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7439-93-2

Li

432.

Liti hypoclorua

Lithium hypochlorite

28289090

13840-33-0

LiClO

433.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lithium peroxide

28259000

12031-80-0

Li2O2

434.

Iod monoclorua

Iodine monochloride

28121000

7790-99-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

435.

Lưu huỳnh

Sulfur

28020000

7704-34-9

S

436

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10025-67-9

Cl2S2

437

Lưu huỳnh hexaflorua

Sulfur hexafluoride

28129000

2551-62-4

SF6

438.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Manganese(II) nitrate

28342990

10377-66-9

Mn(NO3)2

439.

Magie

Magnesium

8104

7439-95-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

440.

Magie nitrat

Magnesium nitrate

28342990

10377-60-3

Mg(NO3)2

441.

Magie peclorat

Magnesium perchlorate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10034-81-8

Mg(ClO4)2

442.

Magie peroxit

Magnesium peroxide

28161000

1335-26-8

MgO2

443.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Magnesium phosphide

28480000

12057-74-8

Mg3P2

444.

Magie silicua

Magnesium silicide

28500000

22831-39-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

445.

Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1))

Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))

38249099

12427-38-2

C4H6N2S4Mn

446.

Mangan resinat

Manganese resinate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9008-34-8

C41H58O4Mg

447.

Metyl xyclopentan

Methyl cyclopentane

29021900

96-37-7

C6H12

448.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mesityl oxide

29141900

141-79-7

C6H10O

449.

2-Mercapto imidazolin

2-Mercapto imidazoline

29332990

96-45-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

450.

Metacryl aldehit

Methacryl aldehyde

29121990

78-85-3

C4H6O

451.

Metaldehit

Metaldehyde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-62-3

C8H16O4

452.

Methallyl alcohol

Methallyl alcohol

29052900

513-42-8

C4H8O

453.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methomyl

29309090

16752-77-5

C5H10O2N2S

454.

3-Methoxy anilin

3-Methoxyaniline

29222900

536-90-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

455.

2-Methoxy etanol

2-Methoxyethanol

29094400

109-86-4

C3H8O2

456.

2-Methoxy etyl axetat

2-Methoxy ethyl acetate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

110-49-6

C5H10O3

457.

4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on

4-Methoxy-4- methylpentan-2-one

29141900

19872-52-7

C6H12O5

458.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Methoxy-2- nitrobenzene

29093000

100-17-4

C7H7O3N

459.

1-Metoxy-2-propanol

1 -Methoxy-2-propanol

29094900

107-98-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

460.

Metyl bromit

Bromom ethane

29033910

74-83-9

CH3Br

461.

Metyl 2-clo propionat

Methyl 2-chloropropionate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

17639-93-9

C4H7O2Cl

462.

Metyl axetat

Methyl acetate

29150990

79-20-9

C3H6O2

463.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyln-butyrate

29156000

623-42-7

C5H10O2

464.

Metyl clo axetat

Methyl chloroacetate

29153990

96-34-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

465.

Metyl diclo silan

Methyldichlorosilane

29319041

75-54-7

CH4Cl2Si

466.

2-Metyl-5- etylpyridin

2-Methyl-5-ethyl pyridine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

104-90-5

C8H11N

467.

2-Metyl furan

2-Methyl furan

29321900

534-22-5

C5H6O

468.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyl isobutyl carbinol

29051900

108-11-2

C6H14O

469.

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

29141300

108-10-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

470.

Metyl isopropenyl keton

Methyl isopropenyl ketone

29141900

563-80-4

C5H10O

471.

Metyl isovalerat

Methyl isovalerate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

556-24-1

C6H12O2

472.

Metyl lotua

Iodomethane

29033990

74-88-4

CH3I

473.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyl methacrylate

29161410

80-62-6

C5H8O2

474.

4-Metyl morpholin

4-Methylmorpholine

29349990

109-02-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

475.

2-Metyl pentan-2-ol

2-Methyl-2-pentanol

29051900

590-36-3

C6H14O

476.

1-Metyl piperidin

1-Methylpiperidine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

626-67-5

C6H13N

477.

Metyl propionat

Methyl propionate

29155000

554-12-1

C4H8O2

478.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyl propyl ether

29091900

557-17-5

C4H10O

479.

Metyl tert-butyl ete

Methyl tert-butyl ether

29091900

1634-04-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

480.

2-Metyl tetrahydrofuran

2- Methyltetrahydrofiir an

29321900

96-47-9

C5H10O

481.

Metylal

Dimethoxymethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109-87-5

C3H8O2

482.

Metylallyl clo

Methyl allyl chloride

29032900

563-47-3

C4H7Cl

483.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methylamyl acetate

29153990

108-84-9

C8H16O2

484.

Metyl xyclohexan

Methylcyclohexane

29021900

108-87-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

485.

3-Metyl xyclohexanon

3-methyl cyclohexanone

29142200

591-24-2

C7H12O

486.

4-Metyl xyclohexanon

4-methyl cyclohexanone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

589-92-4

C7H12O

487.

Metyl xyclo hexanol

Methylcyclohexanol

29061200

25639-42-3

C7H14O

488.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-methyl cyclo hexanone

29142200

583-60-8

C7H12O

489.

Metyl dietanol amin

Methyldiethanol amine

29221990

105-59-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

490.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

29012990

926-56-7

C6H10

491.

Metyl phenyl diclosilan

Methyl phenyldichloro silane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

149-74-6

C7H8Cl2Si

492.

m-Flo toluen

m-Fluoro toluene

29039900

352-70-5,

C7H7F

493.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT)

29039900

99688-47-8

C14H12Br2

494.

Monometyl- Tetraclodiphenyl metan

Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141)

29039900

76253-60-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

495.

Morpholin

Morpholine

29349990

110-91-8

C4H9ON

496.

m-Xylen

m-Xylene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-38-3

C8H10

497.

N- butyl clorua

n-Butylchloride

29031990

109-69-3

C4H9Cl

498.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide

29309090

30560-19-1

C4H10NO3PS

499.

N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidin

N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine

29269000

33089-61-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

500.

N,N-dietyl amino etanol

N,N-Diethylaminoetanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

501.

N,N-Dietyl etylen diamin

N,N-Diethylethylene diamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

100-36-7

C6H16N2

502.

N,N-Dimetyl anilin

N,N-Dimethylaniline

29214200

121-69-7

C8H11N

503.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N,N-Dimetylaminoethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

504.

N,N-dimetyl-p- toluidin

N,N-Dimethyl-p- toluidine

29214300

99-97-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

505.

N-amino etyl piperazin

N-Amino ethyl piperazine

29335990

140-31-8

C6H15N3

506.

n-Amyl clo

n-Amyl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

543-59-9

C5H11Cl

507.

N-amylamin

Pentylamine

29211900

110-58-7

C5H13N

508.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Naphthalene

29029090

91-20-3

C10H8

509.

1-naphtyl metyl cacbamat

1-naphthyl methylcarbamate

29242990

63-25-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

510.

Natri

Sodium

28051100

7440-23-5

Na

511.

Natri aluminat

Sodium aluminate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1302-42-7

NaAlO2

512.

Natri bromat

Sodium bromate

28299090

7789-38-0

NaBrO3

513.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sodium chloroacetate

29154000

3926-62-3

C2H3O2ClNa

514.

Natri clorit

Sodium chlorite

28289090

7758-19-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

515.

Natri flo silicat

Sodium fluorosilicate

28269000

16893-85-9

Na2SiF6

516.

Natri florua

Sodium fluoride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7681-49-4

NaF

517.

Natri hydrodiflorua

Sodium hydrogendifluoride

28261900

1333-83-1

NaHF2

518.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sodium hydrosulfide

28301000

16721-80-5

NaHS

519.

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

28151200 hoặc 28151100

1310-73-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

520.

Natri hypoclorit

Sodium hypochlorite

28289010

14380-61-1

NaClO

521.

Natri metylat

Sodium methylate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

124-41-4

CH3NaO

522.

Natri nhôm hydrua

Sodium aluminium hydride

28500000

13770-96-2

NaAlH4

523.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sodium oxide

28259000

1313-59-3

Na2O

524.

Natri pemanganat

Sodium permanganate

28416900

10101-50-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

525.

Natri perborat

Sodium perborate

28403000

7632-04-4

NaBO3

526.

Natri perclorat

Sodium perchlorate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7601-89-0

NaClO4

527.

Natri persunphat

Sodium persulfate

28334000

7775-27-1

Na2S2O8

528.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sodium metasilicate

28391100

6834-92-0

Na2SiO3

529.

Natri sunfua

Sodium sulfide2

28301000

1313-82-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

530.

Natri thiosunphuric

Sodium dithionite

28311000

7775-14-6

Na2S2O4

531.

Natri vanadat

Sodium vanadate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13718-26-8

NaVO3

532.

n-Butanol

n-Butanol

29051300

71-36-3

C4H10O

533.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

n-Butyl acetate

29153300

123-86-4

C6H12O2

534.

N-butyl clo format

N-Butyl chloroformate

29159090

592-34-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

535.

N-butyl format

N-Butyl formate

29151300

592-84-7

C5H10O2

536.

N-butyl metacrylat

N-Butyl methacrylate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

97-88-1

C8H14O2

537.

n-Butyl vinyl ete

n-Butyl vinyl ether

29091900

111-34-2

C6H12O

538.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

n-Butylamine

29211900

109-73-9

C4H11N

539.

n-Butyl triclo silan

n-Butyltrichlorosilane

29319090

7521-80-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

540.

N-decan

N-Decane

29011000

124-18-5

C10H22

541.

Neon

Neon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7440-01-9

Ne

542.

N-etyl anilin

N-Ethylaniline

29214200

103-69-5

C8H11N

543.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

544.

N-Heptan

N-Heptane

29011000

142-82-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

545.

N-heptanaldehit (Heptanal)

N-Heptanaldehyde (Heptanal)

29121990

111-71-7

C7H14O

546.

Nhôm cacbua

Aluminium carbide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1299-86-1

Al4C3

547.

Nhôm clorua

Aluminium chloride

28273200

7446-70-0

AlCl3

548.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aluminium nitrate

28342990

13473-90-0

Al(NO3)3

549.

Nhôm photphua

Aluminium phosphide (AlP)

28480000

20859-73-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

550.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29399990

29790-52-1

C7H6O3

551.

Nitơ

Nitrogen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7727-37-9

N2

552.

2-Nitroanilin

2-Nitroaniline

29214200

88-74-4

C6H6O2N2

553.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3-Nitroaniline

29214200

99-09-2

C6H6O2N2

554.

4-Nitroanilin

4-Nitroaniline

29214200

100-01-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

555.

Nitrobenzen

Nitrobenzene

29042090

98-95-3

C6H5O2N

556.

3-Nitrobenzen sunphonic axit

3-Nitrobenzene sulfonic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

98-47-5

C6H5O5NS

557.

4-nitro benzen sunphonic axit

4-Nitrobenzene sulfonic acid

29049000

138-42-1

C6H5O5NS

558.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrofen

29093000

1836-75-5

C12H7O3NCl2

559.

1-Nitronaphthalen

1-Nitronaphthalene

29042090

86-57-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

560.

2-Nitronaphthalen

2-Nitronaphthalene

29042090

581-89-5

C10H7O2N

561.

1-nitropropan

1-nitropropane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-03-2

C3H7O2N

562.

2-Nitropropan

2-Nitropropane

29042090

79-46-9

C3H7O2N

563.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Nitrotoluene

29042090

88-72-2

C7H7O2N

564.

3-Nitrotoluen

3-Nitrotoluene

29042090

99-08-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

565.

4-Nitrotoluen

4-Nitrotoluene

29042090

99-99-0

C7H7O2N

566.

Nitrotriflorua

Nitrogen trifluoride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7783-54-2

NF3

567.

N-metyl anilin

N-Methyl aniline

29214200

100-61-8

C7H9N

568.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-Methyl butyl amine

29211900

110-68-9

C5H13N

569.

Nonan

Nonane

29011000

111-84-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

570.

Nonylphenol ethoxylat

Ethoxylated nonylphenol

29072990

9016-45-9

C15H23O.(C2H4O)n

571.

2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien)

2,5-Norbomadiene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

121-46-0

C7H8

572.

N-Phenyl anilin

N-Phenyl aniline

29214200

122-39-4

C12H11N

573.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-Propyl benzene

29029090

103-65-1

C9H12

574.

N-Propyl isoxyanat

N-Propyl isocyanate

29291090

110-78-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

575.

N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin

N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin

29049000

33629-47-9

C14H21N3O4

576.

O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat

O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

122-14-5

C9H12O5NSP

577.

O-Anisidin

O-Anisidine

29222900

90-04-0

C7H9ON

578.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)

29121990

124-13-0

C8H16O

579.

Octabrom diphenyl ete

Octabromodiphenyl ether

29093000

32536-52-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

580.

Octaflo xyclobutan

Octafluorocyclobutane

29038900

115-25-3

C4F8

581.

Octan

Octane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

111-65-9

C8H18

582.

O-diclo benzen

O-Dichlorobenzene

29039100

95-50-1

C6H4Cl2

583.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

O-Fluorotoluene

29039900

95-52-3

C7H7F

584.

O-tolidin

O-Tolidine

29215900

119-93-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

585.

O-tolidin dihydro clo

O-Tolidine dihydrochloride

29215900

612-82-8

C14H18N2Cl2

586.

Oxadiargyl

Oxadiargyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

39807-15-3

C15H14C12N2O3

587.

Oxy

Oxygen

28044000

7782-44-7

O2

588.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Oxygen difluoride

28129000

7783-41-7

F2O

589.

o-Xylen

o-Xylene

29024100

95-47-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

590.

p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)

p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)

29222900

104-94-9

C7H9ON

591.

Paraldehyt

Paraldehyde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

123-63-7

C6H12O3

592.

Pentaboran

Pentaborane

28500000

19624-22-7

B5H9

593.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pentachloroethane

29031990

76-01-7

C2HCl5

594.

Pentaclo naphthalen

Pentachloronaphthalene

29039900

1321-64-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

595.

Pentaclo nitro benzen

Pentachloronitrobenzene

29049000

82-68-8

C6Cl5NO2

596.

Pentametyl heptan (Isododecan)

Pentametylheptane (Isododecane)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

31807-55-3

C12H26

597.

Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)

Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)

29141900

123-54-6

C5H8O2

598.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Pentanol

29051900

71-41-0

C5H12O

599.

2-Pentanol

2-Pentanol

29051900

6032-29-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

600.

2-Pentanon

2-Pentanone

29141900

107-87-9

C5H10O

601.

3-Pentanon

3-Pentanone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

96-22-0

C5H10O

602.

1-Pentyl nitrat

1-Pentyl nitrate

29209090

1002-16-0

C5H11O3N

603.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

p-Fluorotoluene

29039900

352-32-9

C7H7F

604.

Phenetidin

Phenetidine

29222900

156-43-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

605.

Phenyl clo fomat

Phenyl chloroformate

29159090

1885-14-9

C7H5N2Cl

606.

Phenyl isoxyanat

Phenyl isocyanate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

103-71-9

C7H5ON

607.

Phenyl amin

Phenyl amine

29214100

62-53-3

C6H7N

608.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenyl hydrazine

29280090

100-63-0

C6H15N2

609.

Phenyl photpho diclo

Phenylphosphorus Dichloride

29319090

644-97-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

610.

Phenyl photpho thio diclo

Phenylphosphorus Thiodichloride

29319090

3497-00-5

C6H5Cl2SP

611.

Phenyl triclo silan

Phenyltrichlorosilane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

98-13-5

C6H5Cl3Si

612.

Phosalon

Phos alone

29349990

2310-17-0

C12H15O4NClS2P

613.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

614.

Photpho pentasunfua

Phosphorus pentasulfide

28139000

1314-80-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

615.

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

28091000

1314-56-3

P2O5

616.

Photpho sesquisunfua

Phosphorus sesquisulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1314-85-8

P4S3

617.

Phthalic anhydrit

Phthalic anhydride

29173500

85-44-9

C8H4O3

618.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

619.

Piperazin

Piperazine

29335990

110-85-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

620.

p-Nitro clo benzen

Nitrochlorobenzene

29049000

100-00-5

C6H4O2NCl

621.

P-Nitrosodimetyl anilin

P- Nitrosodimethylaniline

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

138-89-6

C8H10ON2

622.

1-Propanthiol

1-Propanethiol

29309090

107-03-9

C3H8S

623.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propan-1-ol

29051200

71-23-8

C3H8O

624.

Propanil

Propanil

29241200

709-98-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

625.

2- Propen nitrit

2-Propenenitrile

29261000

107-13-1

C3H3N

626.

Propionaldehyt

Propionaldehyde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

123-38-6

C3H6O

627.

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

29159090

123-62-6

C6H10O3

628.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propionyl chloride

29159090

79-03-8

C3H5OCl

629.

Propisochlor

Propisochlor

29241900

86763-47-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

630.

Propyl axetat

Propyl acetate

29153990

109-60-4

C5H10O 2

631.

Propyl format

Propyl formate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

110-74-7

C4H8O2

632.

1,2- Propylendiamin

1,2-Propylene diamine

29212900

78-90-0

C3H10N2

633.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propylene tetramer (Tetrapropylen)

29012990

6842-15-5

C12H24

634.

Propyl triclo silan

Propyltrichlorosilane

29319090

141-57-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

635.

p-Xylen

p-Xylene

29024300

106-42-3

C8H10

636.

Pyrazophos

Pyrazophos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13457-18-6

C14H20N3O5PS

637.

Pyridin

Pyridine

29333100

110-86-1

C5H5N

638.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pyrrolidine

29339990

123-75-1

C4H9N

639.

Quinolin

Quinoline

29334900

91-22-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

640.

Resorcinol

Resorcinol

29072100

108-46-3

C6H6O2

641.

Rotenon

Rotenone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

83-79-4

C23H22O6

642.

S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat

S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate

29309090

28249-77-6

C12H16ClNOS

643.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat

29309090

95465-99-9

C10H23O2PS2

644.

S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat

S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate

29309090

301-12-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

645.

S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat

S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate

29309090

640-15-3

C6H15O2S3P

646.

Sắt (III) clorua

Iron(III) chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7705-08-0

FeCl3

647.

sec-Butanol

sec-Butanol

29051400

78-92-2

C4H10O

648.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Selenium (powder)

28049000

7782-49-2

Se

649.

Selen dioxit

Selenium dioxide

28112990

7746-08-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

650.

Selen disunfua

Selenium disulfide

28139000

7488-56-4

SeS2

651.

Selen oxyclorit

Selenium oxychloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7791-23-3

SeCl2O

652.

Silic

Silicon

28046100 hoặc 28046900

7440-21-3

Si

653.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Silicon tetrachloride

28121000

10026-04-7

SiCl4

654.

Silicon tetraflorua

Silicon tetrafluoride

28261900

7783-61-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

655.

Silvex

Silvex

29189900

93-72-1

C9H7O3Cl3

656.

Simazin

Simazine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

122-34-9

C7H12CIN5

657.

Stibin (antimony hydril)

Stibine (antimony hydril)

28500000

7803-52-3

H3SB

658.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Strontium nitrate

28342990

10042-76-9

Sr(NO3)2

659.

Stronti peroxit

Strontium peroxide

28164000

1314-18-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

660.

Strychnin sunphat

Strychnine sulfate

29399990

60-41-3

C21H22O6N2S

661.

Sunphuryl florua

Sulfuryl fluoride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2699-79-8

SF2O2

662.

Tali

Thallium

81125200

7440-28-0

TI

663.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thallium nitrate

28342990

10102-45-1

TINO3

664.

Tali sunphat

Thallium sulfate

28332990

7446-18-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

665.

Technazen

Technazene

29049000

117-18-0

C6HCl4NO2

666.

Dipentene

Dipentene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

68956-56-9

C10H16

667.

Terpinolen

Terpinolene

29021900

586-62-9

C10H16

668.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

tert-Butanol

29051400

75-65-0

C4H10O

669.

Tert-Butyl clorua

Tert-Butylchloride

29031990

507-20-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

670.

2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol

2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol

29089900

1420-07-1

C10H12N2O5

671.

2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat

2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2312-35-8

C19H26O4S

672.

Tert-butyl isoxyanat

Tert-Butyl isocyanate

29291090

1609-86-5

C5H9NO

673.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene

29049000

81-15-2

C12H15N3O6

674.

1,1,1,2-Tetraclo etan

1,1,1,2- Tetrachloroethane

29031990

630-20-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

675.

1,1,2,2-Tetraclo etan

1,1,2,2- Tetrachloroethane

29031990

79-34-5

C2H2Cl4

676.

2,3,4,6-Tetraclo phenol

2,3,4,6- Tetrachlorophenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

58-90-2

C6H2Cl4O

677.

Tetraetyl silicat

Tetraethyl silicate

29209090

78-10-4

C8H20O4Si

678.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetraethyl enepent amine

29212900

112-57-2

C8H23N5

679.

Tetraflo metan

Tetrafluoromethane

29033990

75-73-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

680.

1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt

1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde

29122900

100-50-5

C7H10O

681.

Tetrahydrofuran

Tetrahydrofuran

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109-99-9

C4H8O

682.

2-Tetrahydro furfuryl amin

2- Tetrahydrofurfuryla mine

29321900

4795-29-3

C5H11ON

683.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine

29333990

28289-54-5

C12H15N

684.

Tetrahydrophthalic anhydrit

Tetrahydrophthalic anhydride

29172000

85-43-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

685.

Tetrahydro thiophen (thiolan)

Tetrahydro thiophene (thiolan)

29349990

110-01-0

C4H8S

686.

Tetrametyl amonni hydroxit

Tetramethyiammonium hydroxide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-59-2

C4H13ON

687.

Tetrapropyl orthotitanat

Tetrapropylorthotitanate

29051900

3087-37-4

C12H28O4Ti

688.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiabendazole

29341000

148-79-8

C10H7N3S

689.

4-Thiapentanal

4-Thiapentanal

29309090

3268-49-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

690.

Thiodicarb

Thiodicarb

29309090

59669-26-0

C10H18N4O4S3

691.

Thiomonoglycol

Thiomonoglycol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

60-24-2

C2H6OS

692.

Thiophen

Thiophene

29349990

110-02-1

C4H4S

693.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiourea

29309090

62-56-6

CH4N2S

694.

Thiourea dioxit

Thiourea dioxide

29309090

1758-73-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

695.

Thori nitrat

Thorium nitrate

28342990

13823-29-5

Th(NO3)4

696.

Thorin natri

Thorine sodium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

132-33-2

C6H11AsN2Na3O10S2

697.

Thymol

Thymol

29071900

89-83-8

C11H14O

698.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Titanium

81082000 và 81089000

7440-32-6

Ti

699.

Titan hydrua

Titanium hydride

28500000

7704-98-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

700.

Tolylfluanid

Tolylfluanid

29309090

731-27-1

C10H13Cl2FN2O2S2

701.

Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit

Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

14166-21-3

C8H10O3

702.

Tri phenyl hydroxit thiếc

Triphenyl tin hydroxide

29319090

76-87-9

C18H16OSn

703.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Triallylamine

29211900

102-70-5

C9H6N

704.

Tributyl axetat thiếc

Tributyl tin acetate

29312000

56-36-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

705.

Tributyl laurat thiếc

Tributyl tin laurate

29312000

3090-36-6

C24H50O2Sn

706.

Tributyl amin

Tributylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

102-82-9

C12H27N

707.

Triclo axetyl clorua

Trichloroacetyl chloride

29159090

76-02-8

C2Cl4O

708.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2,3- Trichlorbenzene

29039900

87-61-6

C6H3Cl3

709.

1,2,4-Triclo benzen

1,2,4- Trichlorbenzene

29039900

120-82-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

710.

1,3,5-Triclo benzen

1,3,5- Trichlorbenzene

29039900

108-70-3

C6H3Cl3

711.

1,1,1-Triclo etan

1,1,1- Trichloroethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

71-55-6

C2H3Cl3

712.

Triclofon

Trichlorfon

29319090

52-68-6

C4H8Cl3O4P

713.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trichloro(nitro)methane

28112990

76-06-2

CCl3NO2

714.

Triclobuten

Trichlorobutene

29032900

2431-50-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

715.

2,4,6-Triclophenol

2,4,6- Trichlorophenol

29081900

88-06-2

C6H3OCl3

716.

2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol

2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

115-32-2

C14H9Cl5O

717.

Tricresyl photphat

Tricresyl phosphate

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

718.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tricyclazole

29339990

41814-78-2

C9H7N3S

719.

1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol

1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol

29339990

41083-11-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

720.

Triethy photphit

Triethy Phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

721.

Triethyl amin

Triethylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

121-44-8

C6H15N

722.

Trietyl enetetramin

Triethylenetetramine

29212900

112-24-3

C6H18N4

723.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Triethyl borate

29209090

150-46-9

C6H15O3B

724.

Triflo metan (Floform)

Trifluoromethane (Fluoroform)

29033990

75-46-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

725.

Trifluralin

Trifluralin

29049000

1582-09-8

C13H16F3N3O4

726.

Triisobutylen

Triisobutylene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7756-94-7

C12H24

727.

Triisopropyl borat

Triisopropyl borate

29209090

5419-55-6

C9H21O3B

728.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trimethyl borate

29209090

121-43-7

C3H9O3B

729.

3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin

3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine

29213000

15901-42-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

730.

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

731.

Trimethyl acetyl chlorit

Trimethylacetyl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3282-30-2

C5H9OCl

732.

1,3,5-Trimetyl benzen

1,3,5-Trimetyl benzene

29029090

108-67-8

C9H12

733.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)

29199000

78-30-8

C21H21O4P

734.

Triphenyl zinnaxetat

Triphenyl zinnacetate

29319090

900-95-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

735.

Tripropyl amin

Tripropylamine

29211900

102-69-2

C9H18N

736.

Tripropylen

Tripropylene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

13987-01-4

C9H18

737.

Tro kẽm

Zinc ashe

26201100 hoặc 26201900

7440-66-6

Zn

738.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Undecane

29011000

1120-21-4

C11H24

739.

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

28470010

124-43-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

740.

Valeraldehit

Pentanaldehyde

29121990

110-62-3

C5H10O

741.

Valeryl clo

Valeryl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

638-29-9

C5H9OCl

742.

Vanadyl sunphat

Vanadyl sulfate

28332990

27774-13-6

VO(SO4)

743.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyl benzene (Styrene)

29025000

100-42-5

C8H8

744.

Vinyl brom

Vinyl bromide

29033990

593-60-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

745.

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

29156000

123-20-6

C6H10O2

746.

Vinyl isobutyl ete

Vinyl isobutyl ether

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109-53-5

C6H12O

747.

Vinyl toluen

Vinyltoluene

29029090

25013-15-4

C9H10

748.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyltrichlorosilane

29319090

75-94-5

C2H3Cl3Si

749.

Vonfram hexaflorua

Tungsten hexafluoride

28261900

7783-82-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

750.

Xeri

Cerium

28053000

7440-45-1

Ce

751.

Xianamit

Cyanamide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

420-04-2

CH2N2

752.

Xyclobutan

Cyclobutane

29021900

287-23-0

C4H8

753.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,5,9-Cyclod odecatriene

29021900

4904-61-4

C12H18

754.

Xycloheptan

Cycloheptane

29021900

291-64-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

755.

Xycloheptatrien

Cycloheptatriene

29021900

544-25-2

C7H8

756.

Xyclohepten

Cycloheptene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

628-92-2

C7H]2

757.

Xyclohexan

Cyclohexane

29021100

110-82-7

C6H12

758.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclohexanone

29142200

108-94-1

C6H10O

759.

Xyclohexen

Cyclohexene

29021900

110-83-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

760.

Xyclohexyl axetat

Cyclohexyl acetate

29153990

622-45-7

C8H14O2

761.

Xyclohexyl isocyanat

Cyclohexyl isocyanate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3173-53-3

C7H11ON

762.

Xyclohexyl mercaptan

Cyclohexyl mercaptan

29309090

1569-69-3

C6H12S

763.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,3,5,7-cyclo octatetraene

29021900

629-20-9

C8H8

764.

Xyclopentan

Cyclopentane

29021900

287-92-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

765.

Xyclopentanol

Cyclopentanol

29061900

96-41-3

C5H10O

766.

Xyclopentanon

Cyclopentanone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

120-92-3

C5H8O

767.

Xyclopenten

Cyclopentene

29021900

142-29-0

C5H8

768.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene

29029090

99-87-6

C10H14

769.

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

29336900

108-77-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

770.

Xyhexatin

Cyhexatin

29319090

13121-70-5

C18H34OSn

771.

2,3-Xylenol

2,3-Xylenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

526-75-0

C8H10O

772.

2,4-Xylenol

2,4-Xylenol

29071900

105-67-9

C8H10O

773.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,5-Xylenol

29071900

95-87-4

C8H10O

774.

2,6-Xylenol

2,6-Xylenol

29071900

576-26-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

775.

3,4-Xylenol

3,4-Xylenol

29071900

95-65-8

C8H10O

776.

3,5-Xylenol

3,5-Xylenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-68-9

C8H10O

777.

Xylidin

Xylidine

29214900

1300-73-8

C8H11N

778.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,4-Xylidine

29214900

95-68-1

C8H11N

779.

2,6-Xylidin

2,6-Xylidine

29214900

87-62-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

780.

Zirconi

Zirconium

81092000 or 81099000

7440-67-7

Zr

781.

Zirconi (IV) chlorit

Zirconium (IV) chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10026-11-6

ZrCl4

782.

Ziriconi nitrat

Zirconium nitrate

28342990

13746-89-9

Zr(NO3)4

783.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

α-picoline (2- Methylpyridine)

29339990

52962-96-6

C6H7N

784.

β-picolin (3-Metyl pyridin)

β-picoline (3-Methylpyridine)

29333990

108-99-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Group 1 industrial precursors(2)

785.

1 - phenyl - 2 -propanon

1 - phenyl - 2 -propanone

29143100

103-79-7

C9H10O

786.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acetic anhydride

29152400

108-24-7

C4H6O3

787.

Axít anthranilic

Anthranilic acid

29224300

118-92-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

788.

Axít lysergic

Lysergic acid

29396300

82-58-6

C16H16N2O2

789.

Axít phenyl axetic

Phenylacetic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

103-82-2

C8H8O2

790.

Axít N - axetyl anthranilic

N - acetylanthranilic acid

29242300

89-52-1

C9H9NO3

791.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)

29269000

4468-48-8

C10H9NO

792.

Gamma-butyro lacton (GBL)

Gamma-butyro lactone (GBL)

29322050

96-48-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

793.

Isosafrol

Isosafrole

29329100

120-58-1

C10H10O2

794.

Piperonal

Piperonal

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

120-57-0

C8H6O3

795.

Piperonyl metyl keton

Piperonyl methyl ketone

29329200

4676-39-5

C6H5C10H10O3

796.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Safrole

29329400

94-59-7

C10H10O2

797.

Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol

Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Group 2 industrial precursors

798.

Axít axetic

Acetic acid

29152100

64-19-7

C2H4O2

799.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydrochloric acid

28061000

7647-01-0

HCl

800.

Axít formic

Formic Acid

29151100

64-18-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

801.

Axít sunfuric

Sulfuric acid

2807.00.00

7664-93-9

H2SO4

802.

Axít tartaric

Tartaric acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

526-83-0

C4H6O6

803.

Axeton

Acetone

29141100

67-64-1

C3H6O

804.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acetyl chloride

29159070

75-36-5

CH3COCl

805.

Amoni format

Ammonium formate

29151200

540-69-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

806.

Benzaldehyt

Benzaldehyde

29122100

100-52-7

C7H6O

807.

Benzyl xyanid

Benzyl cyanide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

140-29-4

C8H7N

808.

Diethylamin

Diethylamine

29211950

109-89-7

C4H11N

809.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diethyl ether

29091100

60-29-7

C4H10O

810.

Etylen diaxetat

Ethylene diacetate

29153900

111-55-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

811.

Formamit

Formamide

29241900

75-12-7

CH3NO

812.

Kali permanganat

Potassium permanganate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7722-64-7

KMnO4

813.

Metyl etyl keton

Methyl ethyl ketone

29141200

78-93-3

C4H8O

814.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methylamine

29211100

74-89-5

CH5N

815.

Nitroethan

Nitroethane

290420.00

79-24-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

816.

Piperidin

Piperidine

29333290

110-89-4

C5H11N

817.

Toluen

Toluene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

108-88-3

C7H8

819.

Thionyl cloric

Thionyl chloride

28121095

7719-09-7

SOCl2

(1) : HS codes are used for reference.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

APPENDIX II

LIST OF INDUSTRIAL CHEMICALS RESTRICTED FROM PRODUCTION AND TRADING
(Enclosed with the Government's Decree No. 113/2017/ND-CP dated October 09, 2017)

 No.

Chemical’s name in Vietnamese

English name

CAS number

Customs code (HS code)(1)

Chemical formula

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.

Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic

(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)

93-76-5

29189100

C8H5Cl3O3

2.

Aldicarb

Aldicarb

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

C7H14N2O2S

3.

Alachlor

Alachlor

15972-60-8

29242990

C14H20ClNO2

4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aldrin

309-00-2

29038900

C12H8C16

5.

Azinphos-metyl

Azinphos-methyl

86-50-0

29241900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6.

Binapacryl

Binapacryl

485-31-4

29161600

C15H18N2O6

7.

Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%

Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

---

8.

Captafol

Captafol

2425-06-1

29305000

C10H9O2NCl4S

9.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chlordane

57-74-9

29038200

C10H6Cl8

10.

Clodimeform

Chlordimeform

6164-98-3

29252100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11.

Clobenzilat

Chlorobenzilate

510-15-6

29181800

C16H14Cl2O3

12.

1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T)

1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039200

C14H9Cl5

13.

Dieldrin

Dieldrin

60-57-1

29104000

C16H14Cl2O3

14.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dinitro-o-cresol

534-52-1

29089200

C7H6N2O5

15.

Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)

Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)

88-85-7

29089100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

16.

1,2-Dibrom etan

1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)

106-93-4

29033100

C2H4Br2

17.

Endosulfan

Endosulfane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29209090

C25H6O3S

18.

1,2-Diclo etan (EDC)

1,2- dichloroethane (EDC)

107-06-2

29031500

C2H4Cl2

19.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)

36483-60-0; 68928-80-3

29093000

---

20.

Etylen oxit

Ethylene oxide

75-21-8

29101000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

21.

Floraxetamit

Fluoracetamide

640-19-7

29241200

C2H4FNO

22.

Hexaclo xyclohexan

Hexachloro cyclohexane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29038100

C6H6Cl6

23.

Hepta cloran

Hepta chlorane

76-44-8

29038200

C10H5Cl7

24.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexachloro benzene

118-74-1

29039200

C6Cl6

25.

Tributyltin

Tributyltin compounds

1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;

29312000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

26.

Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)

Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane)

58-89-9

29038100

C6H6Cl6

27.

Methamidophos

Methamidophos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29305000

C2H8O2NSP

28.

Metyl-parathion

Methyl -parathion

298-00-0

29201100

(CH3O)2P(S)O C6H4NO2

29.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate)

6923-22-4

29241200

C7H14NO5P

30.

Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa)

Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)

85535-84-8

382490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

31.

Parathion

Parathion

56-38-2

29201100

C10H14NO5PS

32.

Pentaclophenol và muối và este của nó

Pentachlorophenol and its salts and esters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29081100

C6HCl5O

33.

Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete)

Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)

32534-81-9, 40088-47-9

9093000

---

34.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls

1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8

---

---

35.

Phosphamidon

Phosphamidon

13171-21-6

29241200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

36.

Biphenyls Brom hóa (PBBs)

Polybrominated biphenyls (PBBs)

13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8

38248200 hoặc 27109100

---

37.

Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs)

Polychlorinated biphenyls (PCBs)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

38248200 hoặc 27109100

---

38.

Terphenyls clo hóa (PCTs)

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

61788-33-8

38248200 hoặc 27109100

C18H14-nCln (n=1-14)

39.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate

126-72-7

29191000

C9H15Br6PO4

40.

Toxaphen (Camphechlor)

Toxaphene (Camphechlor)

8001-35-2

29038900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chemicals under Stockholm Convention

41.

Biphenyl (PCB)

Biphenyl (PCB)

---

---

---

42.

Dodecaclo pentaxyclodecan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2385-85-5

29038900

C10Cl12

43.

Endrin

Endrine

72-20-8

29061900

C12H8C16O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Polyclorinated

Polychlorinated

---

---

---

Other chemicals

45.

Acrolein

Acrolein (2-Propenal)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121990

C3H4O

46.

Acryl amit

Acryl amide

79-06-1

29241900

C3H5NO

47.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Allyl amine (2-Propen-1-amine)

107-11-9

29211900

C3H7N

48.

O-Aminoazo toluen

O-Aminoazo toluene

97-56-3

29214900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

49.

Asen và các hợp chất của asen

Arsenic and arsenic compounds

---

---

---

50.

Axit 1-propan sunfonic

1,3-Propane sultone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329990

C3H6O3S

51.

Axit hexaflo photphoric

Hexafluoro phosphoric acid

16940-81-1

28111990

HPF6

52.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methoxy acetic acid

625-45-6

29189900

C3H6O3

53.

Benzal clorua

Benzal chloride

98-87-3

29039900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

54.

Benzen

Benzene

71-43-2

27071000

C6H6

55.

Benzidin

Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29215900

C12H12N2

56.

Benzo triclorua

Benzo trichloride

98-07-7

29039900

C7H5Cl3

57.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benzyl butyl phthalate

85-68-7

29173490

C19H20O4

58.

Benzyl clorua

Benzyl chloride

100-44-7

29039100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

59.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

13597-99-4

28342990

Be(NO3)2

60.

4-Biphenyl amin

4-Aminobiphenyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214900

C12H11N

61.

Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)

Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)

117-81-7

29173490

C24H38O4

62.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)

111-96-6

29091900

C6H14O3

63.

Bis(2-methoxy etyl) phthalat

Bis(2- methoxyethyl) phthalate

117-82-8

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

64.

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)

1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)

112-49-2

29091900

C8H18O4

65.

Bis(clo metyl) ete

Bis(chloro methyl) ether

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

C2H4Cl2O

66.

Brora axeton

Bromo acetone

598-31-2

29147000

C3H5BrO

67.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Bromopropane

75-26-3

29033990

C3H7Br

68.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

106-99-0

29012400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

69.

Butyl toluen

Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene)

98-51-1

29029000

C11H16

70.

Butenal

Crotonaldehyde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121990

C4H6O

71.

Các hợp chất của Cr6+

The compounds of chromium (VI)

---

---

---

72.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 ---

---

---

---

73.

Các hợp chất xyanua

The cyanide compound

---

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

74.

Cacbonyl diclorit (phosgene)

Carbonyl dichloride (phosgene)

75-44-5

28112990

CCl2O

75.

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28131000

CS2

76.

Cacbon monoxit

Carbon monoxide

630-08-0

28112290

CO

77.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cadmium

7440-43-9

81072000 hoặc 26209100

Cd

78.

Cadimi clorua

Cadmium chloride

10108-64-2

28273990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

79.

Cadimi florua

Cadmiumfluoride

7790-79-6

28261900

CdF2

80.

Cadimi oxit

Cadmium oxide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28259000

CdO

81.

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

1306-23-6

28309010

CdS

82.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cadmium fluoro borate

14486-19-2

28269000

Cd(BF4)2

83.

Cesium hydroxit

Cesium hydroxide

21351-79-1

28469000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

84.

Chì và các hợp chất của chì

Lead and lead compounds

---

---

---

85.

Clo diflo metan (R-22)

Chloro difluoro methane (R-22)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29037100

CHF2Cl

86.

Clo axetandehit

2-Chloro acethanal

107-20-0

29130000

C2H5ClO

87.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chloro ethanol

107-07-3

29055900

C2H5ClO

88.

Cloral hydrat

Chloral hydrate

302-17-0

29055900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

89.

Clo rambucil

Chlo rambucil

305-03-3

29224990

C14H19Cl2NO2

90.

Clo phenol

2-Chloro phenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29081900

C6H5ClO

91.

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

75-88-7

29037900

C2H2F3Cl

92.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine

95-79-4; 95-69-2

29214300

C7H8ClN

93.

Coban diclorua

Cobalt dichloride

7646-79-9

28273910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

94.

Demeton

Demeton

126-75-0

29309090

C8H19O3PS2

95.

4,4’-Diamino diphenyl metan

4,4’-Methylene dianiline

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29215900

C13H14N2

96.

2,4-Diamino toluen

2,4-Diamino toluene

95-80-7

29213000

C7H10N2

97.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2-Dibromo-3-chloro propane

96-12-8

29037900

C3H5Br2Cl

98.

Dibutyl phthalat

Dibutyl phthalate

84-74-2

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

99.

2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA)

2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA)

101-14-4

29215900

C13H12Cl2N2

100.

1.3-Diclo axeton

1,3-Dichloro acetone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29147000

C3H4Cl2O

101.

3,3’-Diclo benzidin

3,3’-Dichloro benzidine

91-94-1

29215900

C12H10Cl2N2

102.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,2'-Dichloro diethyl ether

111-44-4

29091900

C4H8Cl2O

103.

Dicloran

2,6-Dichlor-4- nitroanilin

99-30-9

29214200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

104.

Dicofol

2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol

115-32-2

29062900

C14H9Cl5O

105.

Dicrom tris(cromat)

Dichromium tris(chromate)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28415000

Cr2(CrO4)3

106.

Dicrotophos

Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate)

141-66-2

29201900

C8H16NO5P

107.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dibenz(a,h) anthracene

53-70-3

29029090

C22H14

108.

Diboron trioxit

Diboron trioxide

1303-86-2

28100000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

109.

Dietyl sunfat

Dietyl sulfate

64-67-5

29209090

C4H10O4S

110.

Diisobutyl phthalat (DIBP)

Diisobutyl phthalate (DIBP)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29173490

C16H22O4

111.

1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME)

1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)

110-71-4

29091900

C4H10O2

112.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimethyl diethoxy silane

78-62-6

29319090

C6H16O2Si

113.

N,N-Dimetyl axetamit

N,N-dimethyl acetamide

127-19-5

29241900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

114.

1,2-Dimetyl hydrazin

1,2-Dimethyl hydrazine

540-73-8

29280090

C2H8N2

115.

Dimetyl amin carbonyl clorua

Dimethyl carbamoyl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29241900

C3H6ClNO

116.

Dimetyl amino axeto nitril

Dimethyl amino aceto nitril

926-64-7

29269000

C4H8N2

117.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Dimethyl amino ethyl acrylate

2439-35-2

29221990

C7H13NO2

118.

Dimetyl nitro amin

Dimethyl nitros amine

62-75-9

29299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

119.

Dimetyl thiophotphoryl clo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

2524-03-0

29209090

C2H6ClO2PS

120.

Dinitơ monoxit

Nitrous oxide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112990

N2O

121.

Dinitro toluen (2,4-DNT)

2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)

121-14-2

29042090

C7H6N2O4

122.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,4- dinitrophenol, salts

51-28-5

29089900

C6H4N2O5

123.

Diisobutyl amin

Diisobutyl amine

110-96-3

29211900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

124.

2,3-Epoxy-1- propanol

2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol)

556-52-5

29109000

C3H6O2

125.

Ethalfluralin

Ethafluralin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2921.43.00

C13H14F3N3O4

126.

Etyl benzen

Ethyl benzene

100-41-4

29026000

C8H10

127.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl carbamate

51-79-6

29241900

C3H7NO2

128.

Etyl clo format

Ethyl chloro formate

541-41-3

29159090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

129.

Etylen imin

Ethylen imine

151-56-4

29339990

C2H5N

130.

2-Etyl hexyl clo format

2-Ethyl hexyl chloro formate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

C9H17ClO2

131.

Flo

Fluorine

7782-41-4

28013000

F2

132.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Formaldehyde

50-00-0

291211

CH2O

133.

Furan

Furan

110-00-9

29321900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

134.

Hexaclo butadien

Hexachloro butadiene

87-68-3

29032900

C4Cl6

135.

Hexaclo xyclopentadien

Hexachloro cyclopentadiene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

C5Cl6

136.

Hexahydromethyl phthalic anhydrit

Hexahydromethyl phthalic anhydride

25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9

29329990

C9H12O3

137.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexamethyl phosphoro amide

680-31-9

29212900

C6H18N3OP

138.

Hexametylen diisoxyanat

Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate)

822-06-0

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

139.

Hydrazin và các dạng ngậm nước

Hydrazine and hydrated

302-01-2

28251000

N2H4

140.

Hydroxy axeto nitril

Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

C2H3NO

141.

Hydroquinon

Hydroquinone

123-31-9

29072200

C6H6O2

142.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Indomethacine

53-86-1

29339990

C19H16CNIO4

143.

Isophoron diisoxyanat

Isophorone diisocyanate

4098-71-9

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

144.

Isopropyl isocyanat

Isopropyl isocyanate

1795-48-8

29291090

C4H7NO

145.

Kali sulfua

Potassium sulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

283090

K2S

146.

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

1310-65-2

28252000

LiOH

147.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lithium hydride

7580-67-8

28500000

LiH

148.

Magie phốtphua

Magnesium phosphide

12057-74-8

28480000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

149.

Maleic anhydrit

Maleic anhydride

108-31-6

29171400

C4H2O3

150.

Malono nitril

Propane dinitrile

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

C3H2N2

151.

Metan sunphonyl clorit

Methane sulfonyl chloride

124-63-0

29049000

CH3ClO2S

152.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-methyl acetamide

79-16-3

29241900

C3H7NO

153.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)

60-34-4

29280090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

154.

Metyl oxiran (Propylen oxit)

Methyl oxirane (Propylene oxide)

75-56-9

29102000

C3H6O

155.

Clorua metyl

Methyl chloride (Methane, chloro-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031110

CH3Cl

156.

Metanol

Methanol

67-56-1

29051100

CH3OH

157.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyl isothiocyanate

556-61-6

29309090

C2H3NS

158.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

624-83-9

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

159.

Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan)

Methyl orthosilicate

681-84-5

29209090

C4H12O4Si

160.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012900

C6H10

161.

Metyl vinyl keton

Methyl vinyl ketone

78-94-4

29141900

C4H6O

162.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-naphthyl amine

91-59-8

29213000

C10H9N

163.

Natri azid

Sodium azide

26628-22-8

28500000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

164.

Natri flo axetat

Sodium fluoro acetate

62-74-8

29159090

C2H3FO2.Na

165.

N-Butyl isoxyanat

N-Butyl isocyanate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29291090

C5H9NO

166.

Nitrofen

Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene)

1836-75-5

29093000

C12H7Cl2NO3

167.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)

54-11-5

29339990

C10H14N2

168.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29790-52-1

29399990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

169.

Nicotin sunfat

Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate)

65-30-5

29339990

C20H30N4O4S

170.

Nicotin tartrat

Nicotine tartrate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

C18H26N2O12

171.

Niken nitrat

Nickel(II) nitrate

13138-45-9

28342990

Ni(NO3)2

172.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nickel tetra carbonyle

13463-39-3

28530000

Ni(CO)4

173.

4-Nitro biphenyl

4-Nitro biphenyl

92-93-3

29042090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

174.

Nitrotoluen

o-nitrotoluene

88-72-2

29042090

C7H7NO3

175.

Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete)

Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29147000

---

176.

Osmium tetroxit

Osmium tetroxide

20816-12-0

28439000

OsO4

177.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Oxygen difluoride

7783-41-7

28112990

F2O

178.

Paraquat

Paraquate

1910-42-5

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

179.

Pentaboran

Pentaborane

19624-22-7

28500000

B5H9

180.

Penta kẽm cromat octahydroxit

Pentazinc chromate octahydroxide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28415000

Zn5(OH)8CrO4

181.

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentyl phthalate

776297-69-9

29173490

C18H26O4

182.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Perfluoro isobutene

382-21-8

29033990

C4F8

183.

Phenyl clo fomat

Phenyl chloro formate

1885-14-9

29159090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

184.

Phenyl isoxyanat

Phenyl isocyanate

103-71-9

29291000

C7H5ON

185.

Phenol

Phenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29071100

C6H6O

186.

Phenol phthalein

Phenol phthalein

77-09-8

29329990

C20H14O4

187.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenyl mercaptan (Thiophenol)

108-98-5

29309090

C6H6S

188.

Phenyl triclo silan

Phenyl trichloro silane

98-13-5

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

189.

2-Propen amit

2- Propen amit

79-06-1

29241900

C3H5NO

190.

Propoxur

Propoxure

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29242990

C11H15NO3

191.

Acrylyl clorit

Acrylyl chloride

814-68-6

29161900

C3H3ClO

192.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propargyl alcohol

107-19-7

29052900

C3H4O

193.

Rượu allyl

Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)

107-18-6

29052900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

194.

Stibi pentadorua

Antimony pentachloride

7647-18-9

28273990

SbCl5

195.

Strychnin

Strychnine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

C21H22H2O2

196.

Tali

Thallium

7440-28-0

81125200 81125900 81125100

TI

197.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Terpene hydrocarbon

68956-56-9

29021900

C10H16

198.

Thalidomit

Thalidomide

50-35-1

29339990 29251900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

199.

Thiabendazol

Thiabendazole

148-79-8

29341000

C10H7N3S

200.

Thiodicarb

Thiodicarb

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

C10H18N4O4S3

201.

Thiram

Thiram

137-26-8

29303000

C6H12N2S4

202.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mercury and mercury compounds

---

 

---

203.

Thiếc (IV) clorua

Stannic tetrachloride

7646-78-8

28273990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

204.

Toluidin

Toluidine

95-53-4; 108-44-1; 106-49-0

29214300

C7H9N

205.

Tributyl amin

Tributyl amine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29211900

[CH3(CH2)3]3N

206.

Triclo axetyl clorua

Trichloro acetyl chloride

76-02-8

29159090

C2Cl4O

207.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trichloro ethylene

79-01-6

29032200

CHClCCl2

208.

Trietyl thiếc sunphat

Triethyl tin sulfate

57-52-3

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

209.

Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP)

Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP)

115-96-8

29199000

C6H12Cl3O4P

210.

Tricresyl photphat

Tricresyl phosphate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29199000

C21H21O4P

211.

Tris(2-clo etyl) photphat

Tris(2-chloro ethyl) phosphate

115-96-8

29199000

C6H12Cl3O4P

212.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vanadium pentoxide

1314-62-1

28253000

V2O5

213.

Vinyl benzen

Vinyl benzene (styrene)

100-42-5

29025000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

214.

Vinyl bromua

Vinyl bromide

593-60-2

29033990

C2H3Br

215.

Vinyl clorua

Vinyl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29032100

CH2CHCl

216.

Xyclohexyl amin

Cyclohexyl amine

108-91-8

29213000

C6H13N

217.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)

75-86-5

29269000

C4H7NO

(1): HS codes are used for reference.

 

APPENDIX III

LIST OF BANNED CHEMICALS
(Enclosed with the Government's Decree No. 113/2017/ND-CP dated October 09, 2017)

 No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

English name

HS Code(1)

CAS number

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates

2931.00

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Example:

 

 

 

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat

• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate

2931.9080

107-44-8

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

2931.9080

96-64-0

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates

2931.00

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Example:

 

 

 

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat

Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate

2931.9080

77-81-6

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts

2930.90

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate

2930.9099

50782-69-9

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:

Sulfur mustards:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide

2930.9099

2625-76-5

 

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit

• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide

2930.9099

505-60-2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• Bis(2- chloroethylthio) methane

2930.9099

63869-13-6

 

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan

• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane

2930.9099

3563-36-8

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane

2930.9099

63905-10-2

 

• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan

• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane

2930.9099

142868-93-7

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane

2930.9099

142868-94-8

 

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete

• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether

2930.9099

63918-90-1

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether

2930.9099

63918-89-8

5

Các hợp chất Lewisit:

Lewisites:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine

2931.9080

541-25-3

 

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin

• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine

2931.9080

40334-69-8

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine

2931.9080

40334-70-1

6

Hơi cay Nitơ:

Nitrogen mustards:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine

2921.1999

538-07-8

 

• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin

• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine

2921.1999

51-75-2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine

2921.1999

555-77-1

7

Saxitoxin

Saxitoxin

3002.90

35523-89-8

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ricin

3002.90

9009-86-3

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit

Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Example:

 

 

 

DF: Metylphosphonyldiflorit

DF: Methylphosphonyldifluoride

2931.9020

676-99-3

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite

2931.9080

57856-11-8

11

Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat

Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate

2931.9080

1445-76-7

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate

2931.9080

7040-57-5

13

Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)

Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)

29041000

27176-87-0

14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Asbestos crocidolite

2524.10.00

12001-28-4

15

Amiăng amosit

Asbestos amosite

2524.90.00

12172-73-5

16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Asbestos anthophyllite

2524.90.00

17068-78-9
77536-67-5

17

Amiăng actinolit

Asbestos actinolite

2524.90.00

77536-66-4

18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Asbestos tremolite

2524.90.00

77536-68-6

(1): HS codes are used for reference.

 

APPENDIX IV

LIST OF HAZARDOUS CHEMICALS REQUIRING CHEMICAL INCIDENT PREVENTION AND RESPONSE PLAN
(Enclosed with the Government's Decree No. 113/2017/ND-CP dated October 09, 2017)

Hazardous chemicals requiring chemical incident prevention and response plan include the substances specified in Table 1 of this Appendix and mixtures containing the substances specified in Table 1 of this Appendix and falling into the cases specified in Table 2 of this Appendix when they are classified according to GHS.

1. Table 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chemical’s name in Vietnamese

English name

Chemical formula

CAS number

HS Code(1)

Maximum quantity of chemical present at any one time (kg)

1.

Acrolein

Acrolein (2-Propenal)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107-02-8

29121990

5,000

2.

Acrylonitril

Acrylonitrile

C3H3N

107-13-1

29261000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.

Acryloyl clorua

Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride)

C3H3ClO

814-68-6

29161900

5,000

4.

Aldicarb

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H14N2O2S

116-06-3

29309090

5,000

5.

Rượu alyl (2- Propen-1-ol)

Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)

C3H6O

107-18-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

6.

Alylamin (2- Propen-1-amin)

Allylamine (2- Propen-1-amine)

C3H7N

107-11-9

29211900

5,000

7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ammonia (anhydrous)

NH3

7664-41-7

28141000

50,000

8.

Amoni nitrat

Ammonium nitrate

NH4NO3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

31023000

 

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70%

 

5,000,000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%

 

1,250,000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

350,000

Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98%

 

10,000

9.

Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)

Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)

C10H14N2

494-52-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

10.

Asen hydrua

Arsen trihydride (arsine)

AsH3

7784-42-1

28500000

200

11.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Arsenic (V) acid and/or salts

H3AsO4

 

28111910

1,000

12.

Asen pentoxit

Arsenic pentoxide

As2O5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112990

1,000

13.

Asen trioxit

Arsenic trioxide

As2O3

1327-53-3

28112990

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Asen triclorua

Arsenous tricloride

AsCl3

7784-34-1

28121090

50,000

15.

Axit asenơ và các muối asenit

Arsenious (III) acid and/or salts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

28112990

100

16.

Axetaldehit

Acetaldehyde

C2H4O

75-07-0

29121990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

17.

Axetylen

Acetylene

C2H2

74-86-2

29012910

5,000

18.

Azinphos-etyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H16N3O3PS2

2642-71-9

29339990

5,000

19.

Azinphos-metyl

azinphos-methyl

C10H12N3O3PS2

86-50-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

20.

Bari azit

Barium azide

Ba(N3)2

18810-58-7

28500000

10,000

21.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Beryllium (powders, compounds)

Be

7440-41-7

81121200

100

22.

Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin

bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine

C12H5N7O12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214400

10,000

23.

Bis(2-clo etyl) sunfua

bis(2-chloroethyl) sulphide

C4H8Cl2S

505-60-2

29309090

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin

Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin

C9H23N3

3030-47-5

29212900

50,000

25.

Bis(clo metyl) ete

bis(chloromethyl)ether

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

542-88-1

29091900

50,000

26.

2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)

2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)

C12H26O4

2167-23-9

29096000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

27.

1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)

1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)

C14H28O4

3006-86-8

29096000

10,000

28.

Boron triclorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

BCl3

10294-34-5

28121000

5,000

29.

Boron triflorua

Boron trifluoride (Borane, trifluoro-)

BF3

20654-88-0 7637-07-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

30.

Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)

Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4-

C2H6BF3O

353-42-4

28261900

5,000

31.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bromine

Br2

7726-95-6

28013000

20,000

32.

1-Brom-3- cloropropan

1-Bromo-3- chloropropane

C3H6BrCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29037900

500

33.

Metyl bromua

Bromomethane (methyl bromide)

CH3Br

74-83-9

29033910

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Brom triflo etylen

Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-)

C2BrF3

598-73-2

29037900

10,000

35.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

106-99-0

29012400

10,000

36.

Butan

Butane

C4H10

106-97-8

27111300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

37.

1-Buten

1-Butene

C4H8

106-98-9

29012300

10,000

38.

2-Buten

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8

107-01-7
590-18-1
624-64-6

29012300

10,000

39.

Buten

Butene

C4H8

25167-67-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

40.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

C7H12O2

1663-39-4

29161200

200,000

41.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)

C8H16O3

109-13-7

29159090

5,000

42.

Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)

Tert-butyl peroxyacetate (>70%)

C6H12O3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

10,000

43.

Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)

Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)

C8H16O4

2372-21-6

29209090

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cacbofuran

Carbofuran

C12H15NO3

1563-66-2

29329910

5,000

45.

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-15-0

28131000

10,000

46.

Cacbon oxysunfua

Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))

COS

463-58-1

28530000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

47.

Cacbonphenothion

Carbonphenothion

C11H16ClO2PS3

786-19-6

29309090

5,000

48.

Cacbonyl clorua (phosgen)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CCl2O

75-44-5

281210

300

49.

Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit

Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)

C6HN3O8Pb

63918-97-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

50.

Các ankyl chì

Lead alkyls

 

 

29319090

5,000

51.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lead azide

PbN6

13424-46-9

28500000

10,000

52.

1-Clo propylen

1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)

C3H5C1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29032900

10,000

53.

Clo fenvinphos

Chlorfenvinphos

C12H14Cl3O4P

470-90-6

29199000

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clo

Chlorine

Cl2

7782-50-5

28011000

10,000

55.

Clo dioxit

Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10049-04-4

28530000

5,000

56.

Cloroform

Chloroform (methane, trichloro-)

CHCl3

67-66-3

29031300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

57.

Clormetyl metyl ete

Chloromethyl methyl ether

C2H5ClO

107-30-2

29091900

5,000

58.

Isopropyl clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H7Cl

75-29-6

29031990

10,000

59.

2-Clo propylen

2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)

C3H5Cl

557-98-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

60.

Clo trinitro benzen

Chlorotrinitrobenzene

C6H2ClN3O6

88-88-0

29049000

5,000

61.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders

Co

7440-48-4

28220000 810520

5,000

62.

Crimidin

Crimidine

C7H10ClN3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29335990

5,000

63.

2-Butenal

Crotonaldehyde (2-Butenal)

C4H6O

4170-30-3
123-73-9
15798-64-8

29121990

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Demeton

Demeton

C16H38O6P2S4

8065-48-3

29309090

5,000

65.

Dialifos

Dialifos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10311-84-9

29309090

50,000

66.

Diazo dinitro phenol

Diazodinitropheno1

C6H2N4O5

87-31-0

29349990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

67.

Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)

Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)

C16H14O6

2144-45-8

29209090

10,000

68.

Diboran

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

B2H6

19287-45-7

28500000

5,000

69.

1,2-Dibrom etan

1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)

C2H4Br2

106-93-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

70.

Diclo silan

Dichlorosilane (silane, dichloro-)

Cl2H2Si

4109-96-0

28530000

5,000

71.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate

C7H17O4PS2

2588-05-8

29309090

5,000

72.

oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate

C7H17O5PS2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

5,000

73.

oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate

C7H17O3PS2

2600-69-3

29309090

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate

C8H19O2PS3

78-52-4

29309090

5,000

75.

oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3309-68-0

29309090

5,000

76.

Dietylen glycol dinitrat

Diethylene glycol dinitrate

C4H8N2O7

693-21-0

29299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

77.

Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)

Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)

C6H10O6

14666-78-5

29209090

10,000

78.

1,1 Diflo etan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4F2

75-37-6

29033990

10,000

79.

2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)

2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)

C3H8O4

2614-76-8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

80.

Di-isobutyryl peroxit (> 50%)

Di-isobutyryl peroxide (> 50%)

C8H14O4

3437-84-1

29096000

10,000

81.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimefox

C4H12FN2OP

115-26-4

29299090

5,000

82.

Dimetyl amin

Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)

C2H7N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29291090

5,000

83.

Dimetylcacbamoyl clorua

Dimethylcarbamoyl chloride

C3H6CINO

79-44-7

29241900

50,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyldiclo silan

Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-)

C2H6Cl2Si

75-78-5

29319090

5,000

85.

Dimetyl ete

Methyl ether (Methane, oxybis-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

115-10-6

29091900

10,000

86.

Dimetyl nitrosamin

Dimethylnitrosamine

C2H6N2O

62-75-9

29299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

87.

2,2-Dimetyl propan

2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)

C5H12

463-82-1

29011000

10,000

88.

Axit dimetyl photphoramido xyanidic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H7N2P

63917-41-9

29420000

1,000

89.

Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)

Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)

C8H14O6

16066-38-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

90.

Diphacinon

Diphacinone

C23H16O3

82-66-6

29143900

5,000

91.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)

C10H18O6

19910-65-7

29209090

10,000

92.

Disulfoton

Disulfoton

C8H19O2PS3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

5,000

93.

Epiclohydrin

Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)

C3H5ClO

106-89-8

29103000

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este)

Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)

C14H14NO4PS

2104-64-5

29319090

5,000

95.

Etan

Ethane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

74-84-0

29011000

10,000

96.

Ethion

Ethion

C9H22O4P2S4

563-12-2

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

97.

Etyl amin

Ethylamine (Ethanamine)

C2H7N

75-04-7

29211900

5,000

98.

Etyl axetylen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H6

107-00-6

29012400

10,000

99.

Etyl clorua

Ethyl chloride (Ethane, chloro)

C2H5Cl

75-00-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

100.

Etyl ete

Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-)

C4H10O

60-29-7

29094900

10,000

101.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethyl mercaptan (Ethanethiol)

C2H6S

75-08-1

29309090

10,000

102.

Etyl nitrat

Ethyl nitrate

C2H5NO3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29209090

50,000

103.

Etyl nitro

Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)

C2H5NO2

109-95-5

29209090

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etylen glycol dinitrat

Ethylene glycol dinitrate

C2H4N2O6

628-96-6

29209090

10,000

105.

Etylen oxit

Ethylene oxide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-21-8

29101000

5,000

106.

Etylen diamin

Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine)

C2H8N2

107-15-3

29212100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107.

Etylenimin

Ethyleneimine

C2H5N

151-56-4

29252900

10,000

108.

3-(2-Etylhexyloxy) propylamin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C11H25NO

5397-31-9

29221990

50,000

109.

Flo

Fluorine

F2

7782-41-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

110.

Axit flo axetic

Fluoroacetic acid

C2H3FO2

144-49-0

29159090

5,000

111.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fluenetil

C16H15FO2

4301-50-2

29153990

5,000

112.

Formaldehit (Nồng Dộ ≥ 90%)

Formaldehyde (Conc. > 90%)

CH2O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121110

5,000

113.

Furan

Furan

C4H4O

110-00-9

29329990

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene

C2H8N10O

109-27-3

29299090

10,000

115.

1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin

1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

19408-74-3

29420000

100

116.

3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%)

33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%)

C12H22O4

22397-33-7

29329990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

117.

Hexametylphotphor oamit

Hexamethylphosphor oamide

C6H18N3OP

680-31-9

29299090

50,000

118.

2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H6N6O12

20062-22-0

29042090

10,000

119.

Hydrazin

Hydrazine

H4N2

302-01-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

120.

Hydrazin nitrat

Hydrazine nitrate

H5N3O3

13464-97-6

28251000

50,000

121

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydrogen

H2

1333-74-0

28041000

5,000

122.

Hydro clorua và axít clohydric

Hydrogen chloride and Chlohydric acid

HCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28061000

25,000

123.

Hydro florua

Hydrogen fluoride

HF

7664-39-3

28111100

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydro selenua

Hydrogen selenide

H2Se

7783-07-5

28111990

10,000

125.

Hydro sunfua

Hydrogen sulphide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7783-06-4

28139000

5,000

126.

Axit hydroxyanic

Hydrocyanic acid

HCN

74-90-8

28111990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

127.

5-hydroxy naphthalen-1,4-dion

5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione

C10H6O3

481-39-0

29146900

10,000

128.

Hydroxy axetonitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3NO

107-16-4

29269000

5,000

129.

Isobenzan

Isobenzan

C9H4Cl8O

297-78-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

130.

Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)

2- methyl-Propanenitrile

C4H7N

78-82-0

29269000

10,000

131.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isodrin

C12H8Cl6

465-73-6

28089199

1,000

132.

Isopentan

2-methyl- Butane

C5H12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29011000

5,000

133.

Isopren

2-methyl-1,3-butadiene

C5H8

78-79-5

29012400

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isopropyl cloformat

1-methylethyl chlorocarbonate

C4H7CIO2

108-23-6

29151300

5,000

135.

Kali nitrat

Potassium nitrate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7757-79-1

2834 21 00

 

Dạng hạt

 

 

5,000,000

Dạng tinh thể

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,250,000

136.

Các khí hóa lỏng Dặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên

Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas

 

 

 

50,000

137.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sulfur dichloride

SCl2

10545-99-0

28121000

100

138.

Lưu huỳnh dioxit

Sulfur dioxide

SO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112820

50,000

139.

Lưu huỳnh tetraflorua

Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)

SF4

7783-60-0

28129000

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lưu huỳnh trioxit

Sulfur trioxide

SO3

7446-11-9

28112990

15,000

141.

Metan

Methane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

74-82-8

27111490

10,000

142.

Metanol

Methanol

CH4O

67-56-1

29051100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

143.

3-Metyl 1-buten

3-Methyl -1-butene

C5H10

563-45-1

29012990

5,000

144.

Metyl acrylat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H6O2

96-33-3

29161200

500,000

145.

Metyl amin

Methylamine (Methanamine)

CH5N

74-89-5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

146.

Metyl clorua

Methyl chloride (Methane, chloro-)

CH3Cl

74-87-3

29031110

5,000

147.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)

C2H3ClO2

79-22-1

29159090

5,000

148.

Metyl etyl keton peroxit (> 60%)

Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)

C8H18O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29096000

5,000

149.

Metyl format

Methyl formate (Formic acid, methyl ester)

C2H4O2

107-31-3

29151300

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)

CH6N2

60-34-4

29280090

5,000

151.

Metyl isobutyl keton peroxit (nồng Dộ > 60%)

Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

37206-20-5

29096000

50,000

152.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

C2H3NO

624-83-9

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

153.

Metyl mercaptan

Methyl mercaptan (Methanethiol)

CH4S

74-93-1

29309090

10,000

154.

Metyl thioxyanat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3NS

556-64-9

29309090

10,000

155.

2-Metyl 1-buten

2-Methyl-1 -butene

C5H10

563-46-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

156.

Metacrylonitril

2-methyl-2- Propenenitrile

C4H5N

126-98-7

29269000

10,000

157.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Methyl-3- butenenitrile

C5H7N

16529-56-9

29269000

500,000

158.

4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột

4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

C13H12C12N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29215900

10

159.

Metyl isoxyanat

Methylisocyanate

C2H3NO

624-83-9

29291090

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin

n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline

C7H5N5O8

479-45-8

29299090

5,000

161.

2-Metyl 1-propen

2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

115-11-7

29012300

10,000

162.

3-Metylpyridin

3-Methylpyridine

C6H7N

108-99-6

29333990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

163.

Metyl triclo silan

Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)

CH3Cl3Si

75-79-6

29319090

5,000

164.

Mevinphos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H13O6P

7786-34-7

29199000

5,000

165.

Natri clorat

Sodium chlorate

NaClO3

7775-09-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

166.

Natri picramat

Sodium picramate

C6H4N3NaO5

831-52-7

29089900

10,000

167.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sodium selenite

Na2SeO3

10102-18-8

28429090

50,000

168.

Hỗn hợp chứa natri hypoclorit

Mixtures of sodium hypochlorite

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28289010

200,000

169.

Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)

Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)

Ni

 

75040000

1,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Niken tetracacbonyl

Nickel tetracarbonyl

C4NiO4

13463-39-3

28230000

5,000

171.

Axit nitric

Nitric acid (cone 80% or greater)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7697-37-2

28080000

5,000

172.

Nitơ glyxerin

Nitroglycerin

C3H5N3O9

55-63-0

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

173

Nitơ monoxit

Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))

NO

10102-43-9

28112990

50,000

174.

Nitơ oxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NOx

11104-93-1

28112290

50,000

175.

Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)

Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen)

 

9004-70-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

176.

Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit)

Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide)

H2SO4*nSO3

8014-95-7

28070000

5,000

177.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Oxygen

O2

7782-44-7

28044000

200,000

178.

Oxydisunfoton

Oxydisulfoton

C8H19O3PS3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

5,000

179.

Oxy diflorua

Oxygen difloride

F2O

7783-41-7

28129000

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)

Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)

C10H14NO6P

311-45-5

29199000

10,000

181.

Parathion

Parathion

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

56-38-2

29201100

5,000

182.

Parathion-metyl

Parathion-methyl

C10H14NO5PS

298-00-0

29201100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

183.

Pensunfothion

Pensulfothion

C11H17O4PS2

115-90-2

29309090

5,000

184.

Pentaboran

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

B5H9

19624-22-7

28500000

5,000

185.

1,3-Pentadien

1,3-Pentadiene

C5H8

504-60-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

186.

Pentaerythritol tetranitrat

Pentaerythritol tetranitrate

C5H8N4O12

78-11-5

29209090

10,000

187.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pentane

C5H12

109-66-0

29011000

5,000

188.

1-Penten

1-Pentene

C5H10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012990

5,000

189.

(E)-2-Penten

2-Pentene, (E)-

C5H10

646-04-8

29012990

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(Z)-2-Penten

2-Pentene, (Z)-

C5H10

627-20-3

29012990

5,000

191.

Axit peraxetic (> 60%)

Peracetic acid (> 60%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

79-21-0

29159090

5,000

192.

Perclometyl mercaptan

Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-)

CCl4S

594-42-3

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

193.

Photpho vàng

Phosphorus (White, yellow)

P4

7723-14-0

28047000

1,000

194.

Phorat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H17O2PS3

298-02-2

29309090

5,000

195.

Phosacetim

Phosacetim

C14H13Cl2N2O2PS

4104-14-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

196.

Phosphamidon

Phosphamidon

C10H19CINO5P

13171-21-6

29241200

50,000

197.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)

POCl3

10025-87-3

28121000

5,000

198.

Photpho triclorua

Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)

PCl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28121000

5,000

199.

Photpho trihydrua (photphin)

Phosphorus trihydride (phosphine)

PH3

7803-51-2

28480000

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Piperidin

Piperidine

C5H11N

110-89-4

29333200

50,000

201.

Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD)

Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

33857-26-0

 

1

202.

Propylen imin

2- methyl-Aziridine

C3H7N

75-55-8

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

203.

Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide)

C7H6Cl2N4S

5836-73-7

29309090

5,000

204.

Propadien

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H4

463-49-0

29012990

10,000

205.

Isopropylamin

2-Propanamine

C3H9N

75-31-0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

206.

Propan

Propane

C3H8

74-98-6

27111200

10,000

207.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate

C7H9ClO4

10118-77-6

29153990

10

208.

Propylen

1-Propene

C3H6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

27111490

10,000

209.

Propionitril

Propionitrile (Propanenitrile)

C3H5N

107-12-0

29242990

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propyl cloformat

Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)

C4H7ClO2

109-61-5

29159090

5,000

211.

Propylamin

Propylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

107-10-8

29211900

500,000

212.

Propylen oxit

Propylen oxide

C3H6O

75-56-9

29102000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

213.

Propin

1-Propyne

C3H4

74-99-7

29012990

10,000

214.

Pyrazoxon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H15N2O4P

108-34-9

29331900

5,000

215.

Sắt pentacacbonyl

Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)

C5FeO5

13463-40-6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

216.

Selen hexaflorua

Selenium hexafloride

SeF6

7783-79-1

28129000

5,000

217.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Silane

SiH4

7803-62-5

28500000

10,000

218

Stibin (antimon hydril)

Stibine (antimony hydril)

SbH3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28500000

10,000

219.

Sunfotepp

Sulfotepp

C8H20O5P2S2

3689-24-5

29201900

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tepp - tetraetyl pyrophotphat

T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)

C8H20O7P2

107-49-3

29199000

5,000

221.

Telu hexaflorua

Tellurium hexafloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7783-80-4

28261900

50,000

222.

Tert-butylperoxy maleat (>80%)

Tert-butylperoxy maleate (>80%)

C8H12O5

1931-62-0

29189900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

223.

Tert-butylperoxy pivalat (>77%)

Tert-butylperoxy pivalate (>77%)

C9H18O3

927-07-1

29189900

10,000

224.

2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H4Cl4O2

1746-01-6

29329990

5,000

225.

Tetraflo etylen

Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)

C2F4

116-14-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

226.

Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet)

Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet)

C5H10N2S2

533-74-4

29349990

100,000

227.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetramethylenedisulp hotetramine

C4H8N4O4S12

80-12-6

29349990

5,000

228.

Tetrametyl silan

Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)

C4H12Si

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

5,000

229.

Tetranitro metan

Tetranitromethane (Methane, tetranitro-)

CN4O8

509-14-8

29042090

5,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thionazin

Thionazin

C8H13N2O3PS

297-97-2

29339990

5,000

231.

Thủy ngân fulminat

Mercury fulminate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

628-86-4

28521090

10,000

232.

Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat)

Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)

C8H14N2O2S2

26419-73-8

29420000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

233.

Titan tetraclorua

Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-)

TiCl4

7550-45-0

28273990

5,000

234.

2,4-Toluen diisoxyanat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H6N2O2

584-84-9

29291090

10,000

235.

2,6-Toluen di-isoxyanat

2,6- Toluene di-isocyanate

C9H6N2O2

91-08-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

236.

Toluen di-isoxyanat

Toluene di-isocyanate

C9H6N2O2

26471-62-5

29291090

10,000

237.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene

C6H6N6O6

3058-38-6

29215900

10,000

238.

Triclo silan

Trichlorosilane (Silane, trichloro-)

SiHCl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2853000

5,000

239.

Trietylenmelamin

Triethylenemelamine

C9H12N6

51-18-3

29336900

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Triflocloetylen

Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-)

C2ClF3

79-38-9

29037700

10,000

241.

Trimetylamin

Trimethylamine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

75-50-3

29211100

5,000

242.

Trimetylclosilan

Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)

C3H9ClSi

75-77-4

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

243.

Trinitro anilin

Trinitroaniline

C6H4N4O6

26952-42-1

29214200

50,000

244.

2,4,6-Trinitroanisol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H5N3O7

606-35-9

29093000

10,000

245.

1,3,5-Trinitro benzen

Trinitrobenzene

C6H3N3O6

99-35-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

246.

Axit trinitrobenzoic

Trinitrobenzoic acid

C7H3N3O8

129-66-8

29163990

10,000

247.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trinitrocresol

C7H5N3O7

602-99-3

29089900

50,000

248.

2,4,6-Trinitrophenetol

2,4,6- trinitrophenetole

C8H7N3O7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29093000

10,000

249.

2,4,6-Trinitrophenol

2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)

C6H3N3O7

88-89-1

29089900

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,4,6- Trinitroresorcinol

2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)

C6H3N3O8

82-71-3

29089900

10,000

251.

2,4,6-trinitrotoluen

2,4,6-trinitrotoluene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

118-96-7

29042010

10,000

252.

Vinyl axetat

Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)

C4H6O2

108-05-4

29153200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

253.

Vinyl axetylen

Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne)

C4H4

689-97-4

29012990

10,000

254.

Vinyl clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3Cl

75-01-4

29032100

10,000

255.

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)

C4H8O

109-92-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

256.

Vinyl florua

Vinyl fluoride (Ethene, fluoro)

C2H3F

75-02-5

29033990

10,000

257.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)

C3H6O

107-25-5

29091900

10,000

258.

Vinyliden clorua

Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)

C2H2Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29032900

10,000

259.

Vinyliden florua

Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)

C2H2F2

75-38-7

29033990

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)

C19H16O4

81-81-2

29322000

5,000

261.

Xyanogen (Etandinitril)

Cyanogen (Ethanedinitrile)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

460-19-5

28530000

10,000

262.

Xyanogen clorua

Cyanogen chloride

CCl N

506-77-4

28530000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

263.

2-xyano-2-propanol

2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)

C4H7NO

75-86-5

29269000

5,000

264.

Xyanthoat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H19N2O4PS

3734-95-0

29309090

5,000

265.

Các hợp chất xyanua

Cyanide compounds

---

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000

266.

Xycloheximit

Cycloheximide

C15H23NO4

66-81-9

29419000

5,000

267.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)

C6H13N

108-91-8

29213000

5,000

268.

Xyclopropan

Cyclopropane

C3H6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29021900

10,000

269.

Xyclotetrametylen tetra nitramin

Cyclotetramethylenet etranitramine

C4H8N8O8

2691-41-0

29339990

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Xyclotrimetylen trinitramin

Cyclotrimethylene trinitramine

C3H6N6O6

121-82-4

29336900

10,000

271.

Các chất có khả  năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton

The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

500

2. Table 2

 No.

  Category of chemicals

Maximum quantity of chemical present at any one time (kg)

I

 Health hazards

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1

Category-1 acute toxicity, all exposure routes

5,000

2

Acute toxicity

- Category 2, all exposure routes

- Category 3, inhalation route

50,000

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

II

Physical hazards

 

1

Explosives

- Unstable explosives;

- Explosives, division 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 or 1.6.

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Explosives, division 1.4

50,000

3

Flammable gases, category 1 or 2

10,000

4

Flammable aerosols, category 1 and category 2, containing flammable gases of category 1 or 2 or flammable liquids of category 1

150,000 (net)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5,000,000 (net)

6

Oxidising gases, category 1

50,000

7

Flammable liquids:

-  Flammable liquids, category 1, or

- Flammable liquids, category 2 or 3 maintained at a temperature above their boiling point, or

- Other liquids with a flash point ≤ 60°C, maintained at a temperature above their boiling point.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8

Flammable liquids

- Flammable liquids of category 2 or 3 where high pressure or high temperature may create major accident hazards, or

- Other liquids with a flash point ≤ 60°C where high pressure or high temperature may create major accident hazards.

50,000

9

Flammable liquids of category 2 or 3 not covered by section 7 or 8 of this table.

5,000,000

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10,000

11

Self-reactive substances and mixtures, type C, D, E or F, or organic peroxides, type C, D, E, or F

50,000

12

Pyrophoric liquids, category 1, or pyrophoric solids, category 1

50,000

13

Oxidising liquids, category 1, 2 or 3, or oxidising solids, category 1, 2 or 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

14

Substances and mixtures which in contact with water emit flammable gases, category 1

100,000

III

Environmental hazards

 

1

Hazardous to the aquatic environment in category acute 1

100,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hazardous to the aquatic environment in category chronic 2

200,000

IV

Other hazards

 

1

Substances or mixtures with hazard statement EUH014

100,000

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50,000

 (1): HS codes are used for reference

 

APPENDIX V

LIST OF CHEMICALS SUBJECT TO COMPULSORY DECLARATION
(Enclosed with the Government's Decree No. 113/2017/ND-CP dated October 09, 2017)

 No.

Chemical’s name in Vietnamese

English name

HS Code

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chemical formula

1.

Amon hydro diflorua

Ammonium hydrogen difluoride

28261900

1341-49-7

NH4HF2

2.

Axetaldehyt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121200

75-07-0

C2H4O

3.

Axetonitril

Acetonitrile

29269000

75-05-8

C2H3N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axetyl metyl cacbinol

Acethyl methyl carbinol

29144000

513-86-0

C4H8O2

5.

Axetylen

Acetylene

29012910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H2

6.

Acephat

Acephate

29309090

30560-19-1

C4H10NO3PS

7.

Acetochlor

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29242990

34256-82-1

C14H20ClNO2

8.

Acrolein

Acrolein

29121990

107-02-8

C3H4O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acrylamit

Acryl amide

29241900

79-06-1

C3H5NO

10.

Acrylo nitril

Acrylo nitrile

29261000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H3N

11.

Acryloyl clorit

Acryloyl chloride

29161900

814-68-6

C3H3ClO

12.

Adiponitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

111-69-3

C6H8N2

13.

Alachlor

Alachlor

29242990

15972-60-8

C14H20ClNO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aldicarb

Aldicarb

29309090

116-06-3

C7H14N2O2S

15.

Aldrin

Aldrin

29038200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H8Cl6

16.

Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins)

Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)

382490

85535-84-8

---

17.

Allyl axetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29153990

591-87-7

C5H8O2

18.

Allyl bromua

Allyl bromide

29033990

106-95-6

C3H5Br

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Allyl clo fomat

Allyl chloro formate

29159090

2937-50-0

C4H5O2Cl

20.

Allyl etyl ete

Allyl ethyl ether

29091900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H10O

21.

Allyl glycidyl ete

Allyl glycidyl ether

29109000

106-92-3

C6H10O2

22.

Allyl isothiocynat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

57-06-7

C4H5NS

23.

Allyl amin

Allyl amine

29211900

107-11-9

C3H7N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Allyl triclo silan

Allyl trichloro silane

29319090

107-37-9

C3H5Cl3Si

25.

Alpha-hexaclo xyclohexan

Alpha-hexachloro cyclohexane

29038100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H6Cl6

26.

Alpha-metyl benzanol

Alpha-methyl benzyl alcohol

29062900

13323-81-4

C8H10O

27.

Alpha-metyl valeraldehit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121990

123-15-9

C6H12o

28.

Alpha-naphthyl thiourea

Alpha-naphthyl thiourea

29309090

86-88-4

C11H10N2S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Alpha-phenyl acetoaceto nitril

3-Oxo-2-phenyl butane nitrile

29269000

4468-48-8

C10H9ON

30.

Alpha-Pinen

Alpha-pinene

29021900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H16

31.

Amiăng trắng

asbestos chysotile

25249000

12001-29-5

Mg3(Si2O5)(OH)4

32.

2-Amino-4-clo phenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29222900

95-85-2

C6H6ONCl

33.

Aminocarb

Aminocarb

29242990

2032-59-9

C11H16O2N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Aminopyridin

3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine

29333990

462-08-8;
504-24-5;
504-29-0

C5H6N2

35.

Amitraz

Amitraz

29252900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C19H23N3

36.

Amoiac (anhydrous)

Ammonia (anhydrous)

28141000

7664-41-7

NH3

37.

Amon sunfua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28309090

12135-76-1

(NH4)2S

38.

Amoni perclorat

Ammonium perchlorate

28299090

7790-98-9

NH4ClO4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amoni persunphat

Ammonium persulfate

28334000

7727-54-0

H8N2O8S2

40.

Amyl axetat

Amyl acetate

29153990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H14O2

41.

Amyl butyrat

Amyl butyrate

29156000

106-27-4

C9H18O2

42.

Amyl clo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031990

543-59-9

C5H11Cl

43.

Amyl format

Amyl formate

29151300

638-49-3

C7N5Cl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amyl mercaptan

Amyl mercaptan

29309090

110-66-7

C5H12S

45.

Amyl nitrat

1-Pentyl nitrate

29209090
29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H11O3N

46.

Amyl nitrit

Amyl nitrite

29209090

110-46-3

C5H11O2N

47.

Amyl triclo silan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

107-72-2

C5H11Cl3Si

48.

Anabasine

Anabasine

29399990

494-52-0

C10H14N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Anilin hydroclorit

Aniline hydrocloride

29214100
29214100

142-04-1

C6H8NCl

50.

Anisidin

Anisidin

29222900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H9ON

51.

Anisol (metoxy benzen)

Anisole (methoxy benzene)

29093000

100-66-3

C7H8O

52.

Anlyl clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29032900

107-05-1

C3H5Cl

53.

Anthraquinon

Anthraquinone

29146100

84-65-1

C14H8O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Antimony clorua

Antimony trichloride

28273990

10025-91-9

SbCl3

55.

Antimony pentaclorua

Antimony pentachloride

28273990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

SbCl5

56.

Antimony pentaflorua

Antimony pentafluoride

28261990

7783-70-2

SbF5

57.

Antimony hydril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28500000

7803-52-3

H3Sb

58.

Argon

Argon

28042100

7440-37-1

Ar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Asen và các hợp chất của asen

Arsenic and arsenic compounds

--

---

---

60.

Axetaldehit

Acetadehyde

29121200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4O

61.

Axetaldehit oxim

Acetaldehyde oxime

29280090

107-29-9

C2H5ON

62.

Axit 2-axetyloxy benzoic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29182200

50-78-2

C9H8O4

63.

Axit 2-clo propionic

2-Chloropropionic acid

29159070

598-78-7

C3H5O2Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit acrylic

Acrylic acid

29161100

79-10-7

C3H4O2

65.

Axit bo triflo axetic

Boron trifluoride acetic acid

29420000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4O2F3B

66.

Axit brom axetic

Bromoacetic acid

29159090

79-08-3

C2H3O2Br

67.

Axit butyric

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29156000

107-92-6

C4H8O2

68.

Axit clo axetic

Chloro acetic acid

29154000

79-11-8

C2H3O2Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit clo sunfunic

Chloro sulfuric acid

28062000

7790-94-5

CIHSO3

70.

Axit cloric

Chloric acid

28111990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

HClO3

71.

Axit cresylic

Cresylic acid

29071200

1319-77-3

C7H8O

72.

Axit crotonic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29161900

107-93-7

C4H6O2

73.

Axit diclo axetic

Dichloro acetic acid

29154000

79-43-6

C2H2O2Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit diclo isocyanuric

Dichloro isocyanuric acid

29336900

2782-57-2

C3HO3N3Cl2

75.

Axit diflo photphoric

Difluoro phosphoric acid

28092099

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

HPO2F2

76.

Axit hexaflo silicic

Hexafluoro silicic acid

28111990

16961-83-4

H2SiF6

77.

Axit flo sunphonic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28111990

7789-21-1

HSO3F

78.

Axit flo boric

Fluoro boric acid

28111990

16872-11-0

HBF4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit hexaflo photphoric

Hexafluoro phosphoric acid

28111990

16940-81-1

HPF6

80.

Axit isobutyric

Isobutyric acid

29156000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8O2

81.

Axit metacrylic

Methacrylic acid

29161300

79-41-4

C4H6O2

82.

Axit methoxy axetic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29189900

625-45-6

C3H6O3

83.

Axit 2-nitro benzen sunphonic

2-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

31212-28-9

C6H5O5NS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit 3-nitro benzen sunphonic

3-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

98-47-5

C6H5O5NS

85.

Axit 4-nitro benzen sunphonic

4-Nitro benzene sulfonic acid

29049000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H5O5NS

86.

Axit percloric

Perchloric acid

28111990

7601-90-3

HClO4

87.

Axit phenol sunphonic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29089900

1333-39-7

C6H6O4S

88.

Axit photphoric

Phosphoric acid

280920

7664-38-2

H3PO4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit propionic

Propanoic acid

29155000

79-09-4

C3H6O2

90.

Axit selenic

Selenic acid

28111990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

H2SeO4

91.

Axit selenious

Selenious acid

28111990

7783-00-8

H2SeO3

92.

Axit thioglycolic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

68-11-1

C2H4O2S

93.

Axit triclo axetic

Trichloro acetic acid

29154000

76-03-9

C2HO2Cl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit indolaxetic

Indolacetic acid

29183000

87-51-4

C10H8NO2

95.

Axit triclo isocyanuric

Trichloro isocyanuric acid

29336900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3O3N3Cl3

96.

Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic

(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)

29189100

93-76-5

C8H5Cl3O3

97.

Atrazin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

1912-24-9

C8H14ClN5

98.

Azocyclotin

Azocyclotin

29339990

41083-11-8

C20H35N3Sn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Axit triflo axetic

Trifluoro acetic acid

29159090

76-05-1

C2HO2F3

100.

Azinphos-etyl

azinphos-ethyl

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C11H16N3O3PS2

101.

Azinphos-metyl

azinphos-methyl

29339990

86-50-0

C10H12N3O3PS2

102.

Bạc nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28432100

7761-88-8

AgNO3

103.

Bari

Barium

28051900

7440-39-3

Ba

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bari bromic

Barium bromate

28299090

13967-90-3

Ba(BRO3)2

105.

Bari clorat

Barium chlorate

28291900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ba(ClO3)2

106.

Bari hypoclorit

Barium hypochlorite

28289090

13477-10-6

Ba(ClHO)2

107.

Bari nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28342990

10022-31-8

Ba(NO3)2

108

Bari oxit

Barium oxide

28164000

1304-28-5

BaO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bari perclorat

Barium perchlorate

28299090

13465-95-7

Ba(ClO4)2

110.

Bari peroxit

Barium peroxide

28164000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

BaO2

111.

Bari azit

Barium azide

28500000

18810-58-7

Ba(N3)2

112.

1,2-Benzoanthracen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029090

56-55-3

C18H12

113.

Benzal clorua

Benzal chloride

29039900

98-87-3

C7H6Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benfuracarb

Benfuracarb

29329900

82560-54-1

C20H30N2O5S

115.

Benzen

Benzene

27071000 hoặc 29022000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H6

116.

Benzen diamin

Benzen diamin

29215100

106-50-3;
108-45-2;
95-54-5

C6H8N2

117.

1,4-Benzen diamin dihydro clorit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29215900

624-18-0

C6H10N2Cl2

118.

Benzen sunphonyl clorua

Benzene sulfonyl chloride

29049000

98-09-9

C6H5O2ClS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benzidin

Benzidine

29215990

92-87-5

C12H12N2

120

Benzo triclorua

Benzo trichloride

29039900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H5Cl3

121

Benzo quinon

Benzoquinone

29146900

583-63-1;
106-51-4

C6H4O2

122.

Benzo triflorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

98-08-8

C7H5F3

123.

Benzoyl clorua

Benzoyl chloride

29163200

98-88-4

C7H5OCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Benzoyl peroxit

Benzoyl peroxide

29163200

94-36-0

C14H10O4

125.

Benzyl butyl phthalat

Benzyl butyl phthalate

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C19H20O4

126.

Benzyl clorua

Benzyl chloride

29039100

100-44-7

C6H5Cl

127.

Benzyl dimetyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214900

103-83-3

C9H13N

128.

Beri nitrat

Beryllium nitrate

28342990

13597-99-4

Be(NO3)2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Beryllium

Beryllium

811211

7440-41-7

Be

130

Beta-hexaclo xyclohexan

Beta-hexachloro cyclohexane

29038100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H6Cl6

131.

Biphenyl (PCB)

Biphenyl (PCB)*

---

---

---

132.

4-Biphenyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214900

92-67-1

C12H11N

133.

Biphenyl polyclorinat (PCBs)

Polychlorinated Biphenyls (PCBs)

27109100 hoặc 38248200

1336-36-3

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Binapacryl

Binapacryl

29161600

485-31-4

C15H18N2O6

135.

Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)

Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)

29173200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C24H38O4

136.

Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin

Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine

29214400

131-73-7

C12H5N7O12

137.

Bis(2-clo etyl) sunphit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

138.

Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin

Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin

29212900

3030-47-5

C9H23N3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)

Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)

29091900

111-96-6

C6H14O3

140.

Bis(2-methoxy etyl) phtalat

Bis(2-methoxy ethyl) phthalate

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C24H38O4

141.

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme)

1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)

29091900

112-49-2

C8H18O4

142.

Bis(clom etyl) ete

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

542-88-1

C2H4Cl2O

143.

2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan

2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane

29096000

2167-23-9

C12H26O4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan

1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan

29096000

3006-86-8

C14H28O4

145.

Bitertanol

Bitertanol

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C20H23N3O2

146.

Bo tribromua

Boron tribromide

28129000

10294-33-4

BBr3

147.

Bo triflo dietyl etherat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29420000

109-63-7

C4H10OF3B

148.

Bo trifluorua

Boron trifluoride

28129000

7637-07-2

BF3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Boron triclorit

Boron trichloride

28121000

10294-34-5

BCl3

150

Boron triflorit

Boron trifluoride

28261900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

BF3

151.

Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-)

Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-)

29420000

353-42-4

C2H6BF3O

152.

Boron trioxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28100000

1303-86-2

B2O3

153.

Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%

Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%

----

137-26-8,
1563-66-2,
17804-35-2

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bột nhôm

Aluminium powder

76031000 hoặc 76032000

7429-90-5

Al

155.

Brom axeton

Bromo acetone

29147000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H5BrO

156.

Brom butan

2-Bromo butane; 1-Bromo butane

29033990

78-76-2;
109-65-9

C4H9Br

157.

Brom clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28129000

13863-41-7

BrCl

158.

3-Bromo propyn

3-Bromo propyne

29033990

106-96-7

C3H3Br

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Brom pentaflorua

Bromine pentafluoride

28129000

7789-30-2

BrF5

160.

1-Brom propan

1-Propyl bromide

29033990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H7Br

161.

2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol

2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol

29055900

52-51-7

C3H6O4NBr

162.

Brom

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28013000

7726-95-6

Br2

163.

1-Brom-2-ethoxy-etan

Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-

29091900

592-55-2

C4H9Obr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Brom-3-metyl butan

1-Bromo-3- methyl butane

29033990

107-82-4

C5H11Br

165.

Bromoform

Bromoform

29033990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CHBr3

166.

Brom metyl propan

Bromo methyl propane

29033990

507-19-7;
78-77-3

C4H9Br

167.

2-Bromo propan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

75-26-3

C3H7Br

168.

2-Brom-pentan

2-Bromo pentane

29033990

107-81-3

C5H11Br

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bromua benzen

Bromo benzene

29039900

108-86-1

C6H5Br

170.

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

29012400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH2CHCHCH2

171.

Butan iodua

Butane, 2-iodo-

29033990

513-48-4

C4H9I

172.

Butan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

27111300 hoặc 29011000

106-97-8

C4H10

173.

2,3-Butan dion

2,3-Butane dione

29141900

431-03-8

C4H6O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butanol

Butanol

29051300

71-36-3; 75-65-0; 78-92-2

C4H10O

175.

Butenal

Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)

29121990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H6O

176.

Buten

Butene

29012300

106-98-9;
107- 01-7;
25167-67-3;
590-18-1;
624-64-6

C4H8

177.

Butralin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214900

33629-47-9

C14H21N3O4

178.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

29161200

1663-39-4

C7H12O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Butyl axetat

n-Butyl acetate

29153300

123-86-4

C6H12O2

180.

Butyl mercaptan

Butyl mercaptan

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H10S

181.

Butyl metyl ete

Butyl methyl ether

29091900

628-28-4

C5H12O

182.

Butyl nitrit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29209090

544-16-1

C4H9O2N

183.

Butyl propionat

Butyl propionate

2955000

590-01-2

C7H14O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

n-Butyl triclo silan

n-Butyl trichloro silane

29319090

7521-80-4

C4H9Cl3Si

185.

Butyl vinyl ete

Butyl vinyl ether

29091900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12O

186.

Butylbenzen

Butyl benzene

29029020

104-51-8

C10H14

187.

1,2-Butylen oxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29109000

106-88-7

C4H8O

188.

Butyl toluen

Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene)

29029090

98-51-1

C11H16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,4-Butynediol

1,4-Butynediol

29053900

110-65-6

C4H6O2

190.

Butyraldehit

Butyraldehyde

29121910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8O

191.

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

29159090

106-31-0

C8H14O3

192.

Butyronitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

109-74-0

C4H7N

193.

Butyryl clorua

Butyryl chloride

29159090

141-75-3

C4H7OCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Các hợp chất của Cr6+

The compounds of chromium (VI)

---

---

---

195.

Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)

Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide)

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

196.

Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton

The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone

---

--

--

197.

Các hợp chất xyanua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

---

---

198.

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cacbon disunfua

Carbon disulfide

28131000

75-15-0

CS2

200.

Cacbon monoxit

Carbon monoxide

28112990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CO

201.

Cacbon tetrabromit

Tetrabromo methane

29033990

558-13-4

CBr4

202.

Cacbonyl florua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28129000

353-50-4

COF2

203.

Cadimi

Cadmium

7440-43-9

81072000 hoặc 26209100

Cd

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cadimi clorua

Cadimi chloride

28273990

10108-64-2

CdCl2

205.

Cadimi florua

Cadmium fluoride

28261900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CdF2

206.

Cadimi oxit

Cadmium oxide

28259000

1306-19-0

CdO

207.

Cadimi selenua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28429090

1306-24-7

CdSe

208.

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

28309010

1306-23-6

CdS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cadimi tetrafloborat

Cadmium fluoroborate

28269000

14486-19-2

Cd(BF4)2

210.

Cadimi tetrafloborat

Cadmium fluoroborate

28269000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cd(BF4)2

211.

Cadmi tellurua

Cadmium telluride

28530000

1306-25-8

CdTe

212.

Cadusafos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

95465-99-9

C10H23O2PS2

213.

Campheclo

Camphechlo

38085000

8001-35-2

C10H10Cl8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Canxi

Calcium

28051200

7440-70-2

Ca

215.

Canxi cacbua

Calcium carbide

28491000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CaC2

216.

Canxi clorat

Calcium chlorate

2829

10037-74-3

Ca(ClO3)2

217.

Canxi hypoclorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28281000

7778-54-3

Ca(ClO)2

218.

Canxi nitrat

Calcium nitrate

28342990

10124-37-5

Ca(NO3)2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Canxi perclorat

Calcium perchlorate

28299090

13477-36-6

Ca(ClO4)2

220.

Canxi peroxit

Calcium peroxide

28259000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CaO2

221.

Canxi resinat

Calcium resinate

29319090

9007-13-0

C40H58O4Ca

222.

Canxi silicua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28500000

12013-56-8

CaSi2

223.

Captafol

Captafol

29305000

2425-06-1

C10H9O2NCl4S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cacbaryl

Cacbaryl

29242990

63-25-2

C12H11NO2

225.

Cacbosulfan

Cacbosulfan

29329910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C20H32N2O3S

226.

Cacbofuran

Carbofuran

29329910

1563-66-2

C12H15NO3

227.

Cacbon disunfit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28131000

75-15-0

CS2

228.

Cacbon oxysunfit

Carbon oxysulfide

28530000

463-58-1

COS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cacbon tetraclorit

Carbon tetrachloride

29031400

56-23-5

CCl4

230.

Cacbon phenothion

Carbon phenothion

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C11H16ClO2PS3

231.

Carbonyl dichlorit

Carbonyl dichloride

281210

75-44-5

CCl2O

232.

Ceri nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28342990

7789-18-6

Cs(NO3)2

233.

Ceri sắt

Ferrocerium

28461000

69523-06-4

--

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cesium hydroxit

Cesium hydroxide

28469000

21351-79-1

Cs(OH)

235.

Chì và các hợp chất của chì

Lead and lead compounds

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

236.

1-Clo propylen

1-Chlo propylene

29032900

590-21-6

C3H5Cl

237.

Chlorfenvinphos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29199000

470-90-6

C12H14Cl3O4P

238.

Clorin

Chlorine

28011000

7782-50-5

Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clorin dioxit

Chlorine dioxide

28112990

10049-04-4

ClO2

240.

Cloroform

Chloroform

29031300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CHCl3

241.

Clo metyl metyl ete

Chloromethyl methyl ether

29091900

107-30-2

C2H5ClO

242.

Clopicrin: Triclo nitro metan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29049000

76-06-2

CCl3NO2

243.

Chlorfenapyr

Chlorfenapyr

29339990

122453-73-0

C15H11BrClF3N2O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chlorthal-dimetyl

Chlorthal-dimethyl

29173990

1861-32-1

C10H6Cl4O4

245.

Chlozolinate

Chlozolinate

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C13H11Cl2NO5

246.

2-Clo propylen

2-Chloro propylene

29032900

557-98-2

C3H5Cl

247.

Clo trinitro benzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29049000

88-88-0

C6H2ClN3O6

248.

Chlordimeform

Chlordimeform

29252100

6164-98-3

C10H13ClN2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clobenzilat

Chlorobenzilate

29181800

510-15-6

C16H14Cl2O3

250.

Chrysen

Chrysen (1,2-benzo phenanthrene)

29029090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C18H12

251.

2-Clo acetandehit

2-Chloro acethanal

29130000

107-20-0

C2H5ClO

252.

Clo axeton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29147000

78-95-5

C3H5OCl

253.

Clo axetonitril

Chloro acetonitrile

29269000

107-14-2

C2H2NCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clo anilin

Chloro aniline

29214200

106-47-8;
95-51-2;
108-42-9

C6H6NCl

255.

Clo benzen

Chlorobenzene

29039100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H5Cl

256.

Clo benzo triflorua

Chlorobenzotri fluoride

29039900

88-16-4;
104-83-6;
611-19-8;
620-20-2

C7H4F3Cl

257.

Clo cresol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29081900

59-50-7;
608-26-4

C7H7OCl

258.

Clo diflo brom metan

Bromo chloro difluoro methane

29037600

353-59-3

CF2ClBr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clo diflo metan (R-22)

Chloro difluoro methane (R-22)

29037100

75-45-6

CHF2Cl

260.

2,4- Clo dinitro benzen

2,4-Dinitro chloro benzene

29049000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H3O4N2Cl

261.

Clo etanol

Chloro ethanol

29055900

107-07-3

C2H5ClO

262.

Clo metyl etyl ete

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

3188-13-4

C3H7OCl

263.

Clo nitro anilin

Chloro nitro aniline

29214200

121-87-9

C6H5O2N2Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clo phenol

Chlorophenol

29081900

106-48-9;
108-43-0;
95-57-8

C6H5OCl

265.

2-Clo-1-phenyl etan-1-on

2-Chloro-1-phenylethan-1 -one

29147000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H7OCl

266.

Clo pren

Chloroprene

29032900

126-99-8

C4H5C­l

267.

1-Clo propan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031990

540-54-5

C3H7Cl

268.

Clo ral hydrat

Chloral hydrate

29055900

302-17-0

C2H3Cl3O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clo rambucil

Chlorambucil

29224990

305-03-3

C14H19Cl2NO2

270.

Clo silan

Chlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

ClH3Si

271.

Clo toluidin

Chloro toluidine

29214300

95-69-2;
95-74-9;
95-79-4

C7H8NCl

272.

Clo triflorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28121000

7790-91-2

ClF3

273.

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

29037900

75-88-7

C2H2F3Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Clo-2,2,2-triflo etan

1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane

29037900

75-88-7

C2H2F3Cl

275.

1-Clo-2-nitro benzen

1 -Chloro-2-nitrobenzene

29049000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H4O2NCl

276.

1-Clo-3-nitro benzen

1-Chloro-3-nitro benzene

29049000

121-73-3

C6H4O2NCl

277.

Cloaxetyl clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

79-04-9

C2H2OCl2

278.

Clopyralit

Clopyralid

29333990

1702-17-6

C6H3O2NCl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Clordran

Chlordrane

29038200

57-74-9

C10H6Cl8

280.

Clorpyrifos

Chlorpyrifos

29333990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H11O3NCl3SP

281.

Clorua metyl

Methyl chloride 

29031110

74-87-3

CH3Cl

282.

Coban

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28220000 hoặc 810520

17440-48-4

Co

283.

Coban diclorua

Cobalt dichloride

28273910

7646-79-9

CoCl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Coban naphthenat

Cobalt (II) naphthenate

29319090

61789-51-3

Co(C11H7O2)2

285.

Cresol

Cresol

29071200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H8O

286.

Crimidin

Crimidine

29335990

535-89-7

C7H10ClN3

287.

Crom oxyclorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28274900

14977-61-8

CrCl2O2

288.

Crotonal dehyt

Crotonal dehyde

29121910

123-73-9;
4170-30-3;
15798-64-8

C4H6O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyanazin

Cyanazine

29336900

21725-46-2

C9H13N6Cl

290.

Cyanogen (Etan dinitril Ư)

Cyanogen (Ethane dinitrile)

28530000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2N2

291.

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

292.

2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

75-86-5

C4H7NO

293.

Cinidon-etyl

Cinidon-ethyl

29339990

142891-20-1

C19H17Cl2NO4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclanilit

Cyclanilide

29319090

113136-77-9

C11H9Cl2NO3

295.

Cyathoat

Cyathoate

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H19N2O4PS

296.

Cyclo butan

Cyclo butane

29021900

287-23-0

C4H8

297.

1,5,9-Cyclo dodecatrien

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29021900

4904-61-4

C12H18

298.

Cyclo heptan

Cyclo heptane

29021900

291-64-5

C7H14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclo heptatrien

Cyclo heptatriene

29021900

544-25-2

C7H8

300.

Cyclo hepten

Cyclo heptene

29021900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H12

301.

Cyclo hexan

Cyclo hexane

29021100

110-82-7

C6H12

302.

Cyclo hexanon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29142200

108-94-1

C6H10O

303.

Cyclo hexen

Cyclo hexene

29021900

110-83-8

C6H10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cycloheximit

Cyclo heximide

29419000

66-81-9

C15H23NO4

305.

Cyclo hexyl axetat

Cyclo hexyl acetate

29153990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H14O2

306.

Cyclo hexyl isoxyanat

Cyclohexyl isocyanate

29291090

3173-53-3

C7H11ON

307.

Cyclo hexyl mercaptan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

1569-69-3

C6H12S

308.

Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin)

Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine)

29419000

108-91-8

C6H13N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclo octatetraen

1,3,5,7-cyclo octatetraene

29021900

629-20-9

C8H8

310.

Cyclo pentan

Cyclo pentane

29021900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H12

311.

Cyclo pentanol

Cyclo pentanol

29061900

96-41-3

C5H11O

312.

Cyclo pentanon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29142900

120-92-3

C5H8O

313.

Cyclo penten

Cyclo pentene

29021900

142-29-0

C5H8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cyclo propan

Cyclo propane

29021900

75-19-4

C3H6

315.

Cyclo tetrametylen tetranitramin

Cyclo tetramethylene tetranitramine

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8N8O8

316.

Cyclotrimetylen trinitramin

Cyclo trimethylene trinitramine

29336900

121-82-4

C3H6N6O6

317.

Cymen (Metyl isopropyl benzen)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029000

99-87-6

C10H14

318.

Decahydro naphathalen

Decahydro naphthalene

29021900

91-17-8

C10H18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Demeton

Demeton

29309090

126-75-0

C8H19O3PS2

320

Demeton-s-metyl

Demeton-s-methyl

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H15O3S2P

321.

4,4’-Diamino diphenyl metan

4,4’-Methylene dianiline

29215900

101-77-9

C13H14N2

322.

Di butyl oxit thiếc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

818-08-6

C8H18OSn

323.

Di clo metan

Dichloromethane

29031200

75-09-2

CH2Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2-Di-(dimetyl amino) etan

1,2-Di-(dimethyl amino) ethane

29212900

110-18-9

C6H16N2

325.

Dialifos

Dialifos

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H17CINO4PS2

326.

Diallyl ete

Diallyl ether

29091900

557-40-4

C6H10O

327.

Diallyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

124-02-7

C6H11N

328.

2,4-Diamino toluen

2,4-Diamino toluene

29215100

95-80-7

C7H10N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diazinon

Diazinon

29335910

333-41-5

C12H21O3N2SP

330.

Diazo dinitro phenol

Diazo dinitro phenol

29349990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H2N4O5

331.

Diazo metan

Diazo methane

29270090

334-88-3

CH2N2

332.

Dibenz(a,h) anthracen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029090

53-70-3

C22H14

333.

Dibenz(a,h) anthracen

Dibenz(a,h) anthracene

29029000

53-70-3

C22H14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dibenzyl peroxy dicacbonat

Dibenzyl peroxy dicarbonate

29209090

2144-45-8

C16H14O6

335.

Diphenyl amin

N-Phenyl aniline

29214200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H11N

336.

Diboran

Diborane

28500000

19287-45-7

B2H6

337.

1,2-Dibrom-3-clo propan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29037900

96-12-8

C3H5Br2Cl

338.

1,2-Dibro etan

1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide)

29033100

106-93-4

C2H4Br2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dibutyl ete

Dibutyl ether

29091900

142-96-1

C8H18O

340

Dibutyl phthalat

Dibutyl phthalate

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C16H22O4

341.

Dibutyl amino etanol

Dibutyl amino ethanol

29221990

102-81-8

C6H15ON

342.

Dichlobenil

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

1194-65-6

C7H3Cl2N

343.

Dichlorvos

Dichlorvos

29199000

62-73-7

C4H7Cl2O4P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dicloran

Dicloran

29214200

99-30-9

C6H4Cl2N2O2

345.

Dicofol

Dicofol

29062900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H9Cl5O

346.

Dichlorosilan (silan, dichloro-)

Dichloro silane (silane, dichloro-)

28530000

4109-96-0

Cl2H2Si

347.

1,3-Diclo aceton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29147000

534-07-6

C3H4Cl2O

348.

Diclo acetyl clorua

Dichloroacetyl chloride

29159090

79-36-7

C2HOCl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diclo anilin

Dichloro aniline

29214200

608-27-5;
626-43-7;
554-00-7;
608-31-1;
95-76-1

C6H5NCl2

350.

3,3’-Diclo benzidin

3,3’-Dichloro benzidine

29215900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H10Cl2N2

351.

2,2’-Diclo dietyl ete

2,2’-Dichloro diethyl ether

29091900

111-44-4

C4H8Cl2O

352.

Diclo etan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031990

75-34-3;
107-06-2

C2H4Cl2

353.

Diclo etylen

Dicloetylen

29032900

540-59-0;
75-35-4

C2H2Cl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,5-Diclo pentan

1,5-Dichloro pentane

29031990

628-76-2

C5H10Cl2

355.

2,4-Diclo phenol

2,4-Dichloro phenol

29081900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H4OCl2

356.

Diclo phenyl isoxyanua

Dichlorophenyl isocyanate

29291090

102-36-3;
2612-57-9;
34893-92-0

C7H3ONCl2

357.

1,2-Diclo propan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031900

78-87-5

C3H6Cl2

358.

1,3-Diclo propanol-2

1,3-Dichloro propan-2-ol

29055900

96-23-1

C3H6OCl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diclo propen

1,3-Dichloro propene

29032900

542-75-6

C3H4Cl2

360.

1,1 -Diclo-1 -nitro etan

1,1 -Dichloro-1-nitro ethane

29049000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3O2NCl2

361.

Dicrom tris(cromat)

Dichromium tris(chromate)

28415000

24613-89-6

Cr2(CrO4)3

362.

Dicrotophos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29201900

141-66-2

C8H16NO5P

363.

Dicyclo hexyl amin

Dicyclo hexyl amine

29213000

101-83-7

C12H23N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dieldrin

Dieldrin

29104000

60-57-1

C12H8Cl6O

365.

Dietyl phthalat (DEP)

Diethyl phthalate (DEP)

29173490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H14O4

366.

Dietylen glycol dinitrat

Diethylene glycol dinitrate

29299090

693-21-0

C4H8N2O7

367.

Dietoxy metan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29110000

462-95-3

C5H12O2

368.

3,3-Dietoxy propen

3,3 -Diethoxy propene

29110000

3054-95-3

C7H14O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

29209090

105-58-8

C5H10O3

370.

Dietyl diclo silan

Diethyl dichlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H10Cl2Si

371.

Dietyl kẽm

Diethyl zinc

29319090

557-20-0

C4H10Zn

372.

Dietyl keton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29141900

96-22-0

C5H10O

373

Dietyl peroxydicacbonat

Dietyl peroxy dicarbonate

29209090

14666-78-5

C6H10O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dietyl photphit

Diethyl Phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

375.

Dietyl sulfat

Dietyl sulfate

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H10O4S

376.

Dietyl sunfua

Diethyl sulfide

29309090

352-93-2

C4H10S

377.

Dietyl amino propyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29212900

109-55-7

C5H14N2

378.

Dietylbezen

Diethyl benzene

29029090

25340-17-4

C10H14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,4-Dietylen dioxit

1,4-Dioxane

29329990

123-91-1

C4H8O2

380.

Dietylen triamin

Diethylene triamine

29212900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H13N3

381.

Dietyl thiophot phoryl clo

Diethylthio phosphoryl chloride

29209090

2524-04-1

C4H10O2ClSP

382.

Diflo metan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

75-10-5

CH2F2

383.

Diflo etan

Difluoro ethane

29033990

75-37-6

C2H4F2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,2-Dihydro peroxy propan

2,2-Dihydro peroxy propan

29173990

2614-76-8

C3H8O4

385.

Dihydropyran

2,3-Dihydropyran

29329990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H8O

386.

Diisobutyl keton

Diisobutyl ketone

29141900

108-83-8

C9H18O

387.

Diisobutyl phthalat (DIBP)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29173490

84-69-5

C16H22O4

388.

Diisobutyl amin

Diisobutyl amine

29211900

110-96-3

C8H19N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diisobutylen

Diisobutylene

29012990

107-39-1

C8H16

390.

Di-isobutyryl peroxit

Di-isobutyryl peroxide

29096000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H14O4

391.

Diisopropyl ete

Diisopropyl ether

29091900

108-20-3

C6H14O

392.

Diisopropyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29211900

108-18-9

C6H15N

393.

Diketen (3-Butenoic Axit)

Diketene

29322000

674-82-8

C4H4O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimefox

Dimefox

29299090

115-26-4

C4H12FN2OP

395.

1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME)

1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)

29091900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H10O2

396.

Dimetyl amin

Dimethyl amine

29211100

124-40-3

C2H7N

397.

2-Dimetyla mino etyl acrylat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29221990

2439-35-2

C7H13NO2

398.

Dimethenamid

Dimethenamid

29349990

87674-68-8

C12H18ClNO2S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyl carbamoyl chlorit

Dimethyl carbamoyl chloride

29241900

79-44-7

C3H6CINO

400.

Dimetyl diclosilan

Dimethyl dichlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H6Cl2Si

401.

Dimetyl nitrosamin

Dimethyl nitrosamine

29299090

62-75-9

C2H6N2O

402.

2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29011000

463-82-1

C5H12

403.

1,1 -Dimetoxy etan

1,1 -Dimethoxy ethane

29110000

534-15-6

C4H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyl cacbon

Dimethyl carbonate

29209090

616-38-6

C3H6O3

405.

Dimetyl disunfua

Dimethyl disulfide

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H6S2

406.

1,2-Dimetyl hydrazin

1,2-Dimetylhydrazine

29280090

540-73-8

C2H8N2

407.

Dimetyl kẽm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

544-97-8

C2H6Zn

408.

Xylenol

Xylenol

29071910;

105-67-9;
108-68-9;
526-75-0;
576-26-1;
95-65-8;
95-87-4

C8H10O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyl photphit

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

410.

Dimetyl photpho amidoxyanidic axit

Dimetyl phosphor amidocyanidic acid

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H7N2P

411.

Dimetyl sunfua

Dimethyl sulfide

29309090

75-18-3

C2H6S

412.

Dimetyl sunphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29209010

77-78-1

C2H6O4S

413.

Dimetyl thiophotphorylclo

Dimethyl thiophosphoryl chloride

29209090

2524-03-0

C2H6ClO2PS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyl amin cacbonyl clorua

Dimethyl carbamoyl chloride

29241900

79-44-7

C3H6ClNO

415.

2-Dimetyl amino acetonitril

2-Dimethyl amino acetonitril

29269000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8N2

416.

2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat

2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat

29221990

2867-47-2

C8H15NO2

417.

Dimetyl amino etyl acrylat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29221990

2867-47-2

C8H15O2N

418.

2,3-Dimetyl butan

2,3-Dimethyl butane

29011000

79-29-8

C6H14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dimetyl dietoxy silan

Dimethyl diethoxy silane

29319080

78-62-6

C6H16O2Si

420.

Dimetylnitro amin

Dimethyl nitrosamine

29299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H6N2O

421.

Di-n-amyl amin

Di-n-amyl amine

29211900

2050-92-2

C10H23N

422.

Diniconazole-M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

83657-18-5

C15H17Cl2N3O

423.

Dinoterb

Dinoterb

29089900

1420-07-1

C10H12N2O5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Di-n-butylamin

Dibutylamine

29211900

111-92-2

C8H19N

425.

Dinatri peroxit

Sodium peroxide

28153000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Na2O2

426.

Dinitơ monoxit

Nitrous oxide

28112990

10024-97-2

N2O

427.

Dinitơ tetraoxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112990

10544-72-6

N2O4

428.

2,4-Dinitro anilin

2,4-Dinitro aniline

29214200

97-02-9

C6H5O4N3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dinitro benzen

Dinitro benzene

29042090

528-29-0;
99-65-0

C6H4O4N2

430.

Dinitro-o-cresol

Dinitro-o-cresol

29089200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H6N2O5

431

2,4-Dinitro phenol và các muối

2,4-dinitro phenol, salts

29089900

51-28-5

C6H4N2O5

432.

Dinitro toluen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29042090

602-01-7;
606-20-2;
610-39-9;
121-14-2

C7H6O4N2

433.

Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)

Dinitrotoluene (mixed isomers)

29042090

25321-14-6

C7H6O4N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)

Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)

29089100

88-85-7

C10H12N2O5

435.

Di-n-propyl ete

Di-n-propyl ether

29091900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H14O

436.

Di-n-propyl peroxy dicacbonat

Di-n-propyl peroxy dicarbonate

29209090

16066-38-9

C8H14O6

437.

Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329990

78-34-2

C12H26O6S4P2

438.

Dioxolan

Dioxolane

29329990

646-06-0

C3H6O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diphacinon

Diphacinone

9143900

82-66-6

C23H16O3

440.

Diphenyl amin

Diphenyl amine

29214400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H11N

441.

Diphenyl diclo silan

Diphenyl dichloro silane

29319090

80-10-4

C12H10Cl2Si

442.

1,2-Diphenyl hydrazin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29280090

122-66-7

C12H12N2

443.

Dipropyl keton

Dipropyl ketone

29141900

123-19-3

C7H14O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Dipropyl amin

Dipropyl amine

29211900

142-84-7

C6H15N

445.

Di-sec-butyl peroxy dicarbonat

Di-sec-butyl peroxy dicarbonate

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H18O6

446.

Disulfoton

Disulfoton

29309090

298-04-4

C8H19O2PS3

447.

Dodecan-1-ol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29051700

112-53-8

C12H26O

448.

Dodecaclo pentaxyclodecan

Dodecachloro pentacyclodecane

29038900

2385-85-5

C10Cl12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Đồng (I) clorua

Đồng (I) clorua

28273990

7758-89-6

CuCl

450.

Đồng (II) clorua

Copper (II) chloride

28273990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CuCl2

451.

Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)

Endosulfane (mixed isomers)

29209090

115-29-7

C25H6O3S

452.

Endrin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29061900

72-20-8

C12H8Cl6O

453.

Epibrom hydrin

Epibromo hydrin

29109000

3132-64-7

C3H5Obr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-)

Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-)

29103000

106-89-8

C3H5ClO

455.

Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este)

Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H14NO4PS

456.

2,3 -Epoxy-1 -propanol

2,3-Epoxy-1 -propanol

29109000

556-52-5

C3H6O2

457.

1,2-Epoxy-3-ethoxypropan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29109000

4016-11-9

C5H10O2

458.

Etanol amin

Ethano lamine

29221100

141-43-5

C2H7ON

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etan

Ethane

29011000

74-84-0

C2H6

460.

Ethion

Ethion

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H22O4P2S4

461.

2-Ethoxy etyl acetat

2-Ethoxy ethyl acetate

29153920

111-15-9

C6H12O3

462.

Etyl axetylen (1-Butyn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012400

107-00-6

C4H6

463.

Etyl carbany

Ethyl carbamate

29241900

51-79-6

C3H7O2N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethalfluralin

ethafluralin

2921.43.00

55283-68-6

C13H14F3N3O4

465.

Ethoxyquin

Ethoxyquin

29333990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H19NO

466.

Ethoxy sulfuron

Ethoxy sulfuron

29339990

126801-58-9

C15H18N4O7S

467.

Etyl chlorit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29031190

75-00-3

C2H5Cl

468.

Etyl clo format

Ethyl chloro formate

29159090

541-41-3

C3H5ClO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl mercaptan (Etanethiol)

Ethyl mercaptan (Ethanethiol)

29309090

75-08-1

C2H6S

470.

Etyl nitrat

Ethyl nitrate

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H5NO3

471.

Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este)

Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)

29209090

109-95-5

C2H5NO2

472.

Etyl trans-crotonat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29161900

623-70-1

C6H10O2

473.

Etyl amin (Etan amin)

Ethylamine (Ethanamine)

29211900

75-04-7

C2H7N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ethchlorvynol

Ethchlorvynol

29055100

113-18-8

C7H9ClO

475.

Etylen glycol dinitrat

Ethylene glycol dinitrate

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4N2O6

476.

Etylen oxit

Ethylene oxide

29101000

75-21-8

C2H4O

477.

Etylen diamin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29212100

107-15-3

C2H8N2

478.

Etylen imin

Ethylene imine

29093000

151-56-4

C2H5N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl 2-clo propionat

Ethyl 2- chloropropionate

29159090

535-13-7

C5H9O2Cl

480.

Etyl acrylat

Ethyl acrylate

29161200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H8O2

481.

Etyl amyl ceton

Ethyl amyl ketone

29141900

541-85-5

C8H16O

482.

Etyl axetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29153100

141-78-6

C4H8O2

483.

Etyl borat

Triethyl borate

29209090

150-46-9

C6H15O3B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl bromaxetat

Ethyl bromoacetate

29159090

105-36-2

C4H7O2Br

485.

Etyl bromua

Bromo ethane

29033990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H5Br

486.

2-Etyl butyl axetat

2-Ethylbutyl acetate

29153990

10031-87-5

C8H16O2

487.

Etyl butyl ete

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

628-81-9

C6H14O

488.

Etyl clo axetat

Ethyl chloracetate

29154000

105-39-5

C4H7O2Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl clo thioformat

Ethyl chlorothioformate

29159090

142-62-1

C6H12O2

490.

Etyl diclo silan

Ethyl dichloro silane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H6Cl2Si

491.

Etyl ete

Ethyl ether

29094900

60-29-7

C4H10O

492.

Etyl format

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29151300

109-94-4

C3H6O2

493.

3-(2-Etylhexyloxy) propylamin

3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin

29221990

5397-31-9

C11H25NO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl isobutyrat

Ethyl isobutyrate

29156000

97-62-1

C6H12O2

495.

Etyl lactat

Ethyl lactate

29181100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H10O3

496.

Etyl metacrylat

Ethyl methacrylate

29161490

97-63-2

C6H10O2

497.

Etyl orthoformat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

122-51-0

C7H16O3

498.

Etyl propionat

Ethyl propionate

29155000

105-37-3

C5H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Etyl propyl ete

Ethyl propyl ether

29091900

628-32-0

C5H12O

500.

Etyl triclo silan

Ethyl trichloro silane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H5Cl3Si

501.

Etyl benzen

Ethyl benzene

29026000

100-41-4

C8H10

502.

2-Etyl butanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29051900

137-32-6

C5H12O

503.

Etyl butyl andehit

2-Ethyl butyr aldehyde

29121990

97-96-1

C6H12O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Ethoxy etanol

2-Ethoxy ethanol

29094400

110-80-5

C4H10O2

505.

Etylen

Ethylene

29012100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4

506.

Etylen imin

Ethylen imine

29339990

151-56-4

C2H5N

507.

2-Etyl hexyl clo format

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

24468-13-1

C9H17ClO2

508.

Etyl hexyl amin

2-Ethylhexyl amine

29211900

104-75-6

C8H19N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1-Etyl piperidin

1-Ethyl piperidine

29333990

766-09-6

C7H15N

510.

Fenitrothion

O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

29201900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H12O5NSP

511.

Fenthion

Fenthion

29309090

55-38-9

C10H15O3S2P

512.

Flo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28013000

7782-41-4

F2

513.

Fluoraxetamit

Fluoracetamide

29241200

640-19-7

C2H4FNO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Flo benzen

Fluoro benzene

29039900

462-06-6

C6H5F

515.

Flo percloryl

Perchloryl fluoride

28129000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

FClO3

516.

Floro anilin

Fluoro aniline

29214200

348-54-9

C6H6NF

517.

Floro toluen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

352-32-9;
352-70-5;
95-52-3

C7H7F

518.

Fluenetil

Fluenetil

29153990

4301-50-2

C16H15FO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fluoroaxetic axit

Fluoroacetic acid

29159090

144-49-0

C2H3FO2

520.

Fenarimol

Fenarimol

29062900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C17H12Cl2N2O

521.

Fenbutatin oxit

Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide

29319090

13356-08-6

C60H78OSn2

522.

Fentin axetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

900-95-8

C20H18O2Sn

523.

Fentin hydroxit

Hydroxy triphenyl stannane

29319090

76-87-9

C18H16OSn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Flufenoxuron

Flufenoxuron

29225090

101463-69-8

C21H11ClF6N2O3

525.

Flurprimidol

Flurprimidol

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C15H15F3N2O2

526.

Formaldehit

Formaldehyde

29121110

50-00-0

CH2O

527.

Fonofos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

528.

Fufural

Furfural

29321200

98-01-1

C5H4O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fumaryl clorua

Fumaryl chloride

29171980

29171900

C4H2O2Cl2

530.

Furan

Furan

29321900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H4O

531.

Furfuryl alcohol

Furfuryl alcohol

29321300

98-00-0

C5H6O2

532.

Furfuryl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29321900

617-89-0

C5H7ON

533.

Gali

Gallium

81129200

7440-55-3

Ga

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Gamma-butyro lacton (GBL)

Dihidrofuran-2(3H)- one

29322000

96-48-0

C4H6O2

535.

Gamma-hexabrom xyclo dodecan

gamma-hexabromo cyclo dodecane

29038900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H18Br6

536.

Glycerol alpha-monoclo hydrin

Glycerol alpha-monochlorohydrin

29055900

96-24-2

C3H7O2Cl

537.

Glycid aldehit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29124900

765-34-4

C3H4O2

538.

Guanidine nitrat

Guanidine nitrate

29252900

506-93-4

CH6O3N4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen

1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene

29299090

109-27-3

C2H8N10O

540.

Heli

Helium

28042900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

He

541.

Heptaclorua

Heptachlorane

29038200

76-44-8

C10H5Cl7

542.

Hexabrom biphenyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

36355-01-8

C12H4Br6

543.

Hexabrom xyclo dodecan

Hexabromo cyclo dodecane

29038900

3194-55-6;
134237-50-6;
134237-51-7;
134237-52-8;
25637-99-4

C11H18Br6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin

1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin

29420000

19408-74-3

C12H2Cl6O2

545.

Hexaclo benzen

Hexachloro benzene

29039200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6Cl6

546.

Hexaclo butadien

Hexachloro butadiene

29032900

87-68-3

C4Cl6

547.

Hexaclo cyclopentadien

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

77-47-4

C5Cl6

548.

Hexaclo xyclohexan

1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane

29038100

608-73-1

C6H6Cl6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexaclophen

Hexachlorophene

29081900

70-30-4

C13H6O2Cl6

550.

Hexadecyltriclo silan

Hexadecyl trichlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C16H33Cl3Si

551.

Hexadien

1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene

29012990

592-42-7;
592-45-0;
592-46-1

C6H10

552.

Hexaflo axeton hydrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29147000

684-16-2

C3OF6

553.

Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit

Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride

29172000

48122-14-1

C9H12O3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit

Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride

29172000

57110-29-9

C9H12O3

555.

Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit

Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride

29172000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H12O3

556.

Hexahydro metyl phthalic anhydrit

Hexahydro methyl phthalic anhydride

29172000

25550-51-0

C9H12O3

557.

Hexahydro metyl phtalic anhydrit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329990

25550-51-0;
48122-14-1;
57110-29-9;
57110-29-9

C9H12O3

558.

Hexaldehit

Hexanal

29121990

66-25-1

C6H12O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat

3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate

29420000

22397-33-7

C11H22O4

560.

Hexametyl photpho amit

Hexamethyl phosphoro amide

29299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H18N3OP

561.

Hexametyl photpho amit

Hexamethyl phosphoro amide

29212900

680-31-9

C6H18N3OP

562.

Hexametylen diisoxyanat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29291090

822-06-0

C8H12N2O2

563.

Hexametylen diamin

Hexamethylene diamine

29212200

124-09-4

C6H16N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hexametylen imin

Hexamethylene imine

29339990

111-49-9

C6H13N

565.

Hexamin

Hexamine

29336900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12N4

566.

Hexan

Hexane

29011000

110-54-3

C6H14

567.

2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29420000

20062-22-0

C14H6N6O12

568.

Hexanol

Hexanol (Hexan-1-ol)

29051900

111-27-3

C6H14O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Hexanon

2-Hexanone

29141900

591-78-6

C6H12O

570.

1-Hexen

1-Hexene

29012990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12

571.

Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ

Amalgam

28530000

---

---

572.

Hợp chất Tributyl thiếc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1461-22-9,
1983-10-4,
2155-70-6,
24124-25-2,
4342-36-3,
56-35-9,
85409-17-2;
56-35-9;

29312000

---

573.

Hydrazin và các dạng ngậm nước

Hydrazine and hydrated

28251000

302-01-2

N2H4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydrazin nitrat

Hydrazine nitrate

28251000

13464-97-6

H5N3O3

575.

Hydro bromua

Hydrogen bromide

28111990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

HBr

576.

Hydro iođua

Hydrogen iodide

28111990

10034-85-2

HI

577.

Hydro peroxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28470010 hoặc 28470090

7722-84-1

H2O2

578.

Hydro selenua

Hydrogen selenide

28470000

7783-07-5

H2Se

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydrogen

Hydrogen

28041000

1333-74-0

H2

580.

Hydrogen fluorit

Hydrogen fluoride

28111100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

HF

581.

Hydrogen selenit

Hydrogen selenide

28111990

7783-07-5

H2Se

582.

Hydrogen sunphit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28139000

7783-06-4

H2S

583.

Hydroquinon

Hydroquinone

29072200

123-31-9

C6H6O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydroxy-1,4-naphthalen dion

5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione

29420000

481-39-0

C10H6O3

585.

Hydroxy axetonitril (glycolonitril)

Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)

293299

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3NO

586.

Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

---

---

---

587.

Hydroxy axetonitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

107-16-4

C2H3NO

588.

Hydroxyl amin

Hydroxyl amine

28251000

7803-49-8

H3NO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Hydroxyl amin sunphat

Hydroxyl ammonium sulfate

28251000

10039-54-0

(NH3OH)2SO4

590.

Hydroxyl amin hydroclorua

Hydroxyl amine hydrochloride

28251000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

H3NOHCl

591.

Indomethacin

Indomethacine

29339990

53-86-1

C19H16CNIO4

592.

lot pentaflorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28129000

7783-66-6

IF5

593.

lot

Iodine

28012000

7553-56-2

I2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Iot acetyl

Iodide acetyl

29159090

507-02-8

C2H3OI

595.

Iot metyl propan

Iodo methyl propane

29033990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H9I

596.

Isobenzan

Isobenzan

29329990

297-78-9

C9H4Cl8O

597.

Isobutanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29051400

78-83-1

C4H10O

598.

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

29161200

106-63-8

C7H12O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutyl axetat

Isobutyl acetate

29153900

110-19-0

C6H12O2

600.

Isobutyl format

Isobutyl formate

29151300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H10O2

601.

Isobutyl isobutyrat

Isobutyl isobutyrate

29156000

97-85-8

C8H16O2

602.

Isobutyl metacrylat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29161400

97-86-9

C8H14O2

603.

Isobutyl propionat

Isobutyl propionate

29155000

540-42-1

C7H14O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isobutyl amin

Isobutyl amine

29211900

78-81-9

C4H11N

605.

Isobutyraldehit

Isobutyraldehyde

29121990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8O

606.

Isobutyric anhydrit

Isobutyric anhydride

29159090

97-72-3

C8H14O3

607.

Isobutyryl clorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

79-30-1

C4H7OCl

608.

Isocyanato benzotriflo

Isocyanato benzotrifluoride

29291090

329-01-1

C8H4ONF3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isodrin

Isodrin

29039900

465-73-6

C12H8Cl6

610.

Isohexen

Isohexene

29012990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12

611.

Isooctan

Isooctene

29012990

11071-47-9

C8H16

612.

Isopenten

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012990

513-35-9

C5H10

613.

Isophoron diisoxyanat

Isophorone diisocyanate

29291090

4098-71-9

C12H18N2O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isophoron diamin

Isophorone diamine

29213000

2855-13-2

C9H8N2O

615.

Isopropanol

Isopropyl alcohol

29051200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H8O

616.

Isopropenyl axetat

Isopropenyl acetate

29153990

108-22-5

C5H8O2

617.

Isopropenyl benzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029020

98-83-9

C9H10

618.

Isopropyl axetat

Isopropyl acetate

29153900

108-21-4

C5H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isopropyl butyrat

Isopropyl butyrate

29156000

638-11-9

C7H14O2

620.

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloroacetate

29154000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H9O2Cl

621.

Isopropyl iođua

2-Iodopropane

29033990

75-30-9

C3H7I

622.

Isopropyl isobutyrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29156000

617-50-5

C7H14O2

623.

Isopropyl isoxyanat

Isopropyl isocyanate

29291090

1795-48-8

C4H7NO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Isopropyl nitrat

Isopropyl nitrate

29209090

1712-64-7

C3H7O3N

625.

Isopropyl propionat

Isopropyl propionate

29155000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12O2

626.

Isopropyl benzen (Cumen)

Cumene

29027000

98-82-8

C9H12

627.

Kali

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28051900

7440-09-7

K

628.

Kali bromat

Potassium bromate

28299090

7758-01-2

KBrO3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Kali florua

Potassium fluoride

28261990

7789-23-3

KF

630.

Kali hexaclo platinat (IV)

Potassium hexachloro platinate (IV)

28439000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

K2PtCl

631.

Kali hexaflo silicat

Potassium hexafluoro silicate

28269000

16871-90-2

K2SiF6

632.

Kali hydro sunphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28332990

7646-93-7

KHSO4

633.

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

28152000

1310-58-3

KOH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Kali monoxit

Potassium oxide

28152000

12136-45-7

K2O

635.

Kali nitrit

Potassium nitrite

28341000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

KNO2

636.

Kali peroxit

Potassium peroxide

28153000

17014-71-0

K2O2

637.

Kali persunphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28334000

7727-21-1

K2S2O8

638.

Kali sunfua

Potassium sulfide

283090

1312-73-8

K2S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Kẽm clorua

Zinc chloride

28273990

7646-85-7

ZnCl2

640.

Kẽm flosilicat

Zinc fluorosilicate

28269000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

ZnSiF6

641.

Kẽm hydrua

Zirconium (II) hydride

28500000

7704-99-6

ZrH2

642.

Kẽm nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28342990

7779-88-6

Zn(NO3)2

643.

Kẽm permanganat

Zinc permanganate

28416900

23414-72-4

Zn(MnO4)2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Kẽm peroxit

Zinc peroxide

28170020

1314-22-3

ZnO2

645.

Kẽm photphua

Zinc phosphide

28480000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Zn3P3

646.

Krypton

Krypton

28042900

7439-90-9

Kr

647.

Lindan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29038100

58-89-9

C6H6Cl6

648.

Liti

Lithium

28051900

7439-93-2

Li

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Liti hydrit

Lithium hydride

28500000

7580-67-8

LiH

650.

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

28252000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

LiOH

651.

Liti hypoclorua

Lithium hypochlorite

28289090

13840-33-0

LiClO

652.

Liti nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28342980

7790-69-4

LiNO3

653.

Liti peroxit

Lithium peroxide

28259000

12031-80-0

Li2O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Iod monoclorua

Iodine monochloride

28121000

7790-99-0

ICl

655.

Lưu huỳnh

Sulfur

28020000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

S

656.

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

657.

Lưu huỳnh dioxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112820

7446-09-5

SO2

658.

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Lưu huỳnh hexaflorua

Sulfur hexafluoride

28129000

2551-62-4

SF6

660.

Lưu huỳnh tetraflorit

Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)

28129000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

SF4

661.

Lưu huỳnh trioxit

Sulfur trioxide

28112990

7446-11-9

SO3

662.

Magan nitrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28342990

10377-66-9

Mn(NO3)2

663.

Magie

Magnesium

8104

7439-95-4

Mg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Magie nitrat

Magnesium nitrate

28342980

10377-60-3

Mg(NO3)2

665.

Magie peclorat

Magnesium perchlorate

28299090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mg(ClO4)2

666.

Magie peroxit

Magnesium peroxide

28161000

1335-26-8

MgO2

667.

Magie photphua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28480000

12057-74-8

Mg3P2

668.

Magie silicua

Magnesium silicide

28500000

22831-39-6

Mg2Si

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Maleic anhydrit

Maleic anhydride

29171400

108-31-6

C4H2O3

670.

Malono nitril

Malono nitrile

29269000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H2N2

671.

Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat

Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat

29319090

12427-38-2

C4H6N2S4Mn

672.

Mangan resinat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

9008-34-8

C41H58O4Mg

673.

M-clo toluen

1-chloro-3- methylbenzene

29039990

108-41-8

C7H7Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Menthol

Menthol

 

89-78-1;
2216-51-5

C10H20O

675.

Metyl xyclopentan

Methyl cyclopentane

29021900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12

676.

2-Mercapto imidazolin

2-Mercapto imidazoline

29332990

96-45-7

C3H6N2S

677.

Mesityl oxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29141900

141-79-7

C6H10O

678.

Metacryl aldehit

Methacryl aldehyde

29121990

78-85-3

C4H6O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metaldehit

Metaldehyde

29125000

108-62-3

C8H16O4

680.

Metanol

Methanol

29051100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH4O

681.

Metan sunphonyl clorit

Methane sulfonyl chloride

29049000

124-63-0

CH3ClO2S

682.

Methallanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29052900

513-42-8

C4H8O

683.

Methamito photpho

Methamido phospho

29305000

10265-92-6

C2H8O2NSP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metan

Methane

27111490

74-82-8

CH4

685.

Metanol

Methanol

29051100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH4O

686.

Methomyl

Methomyl

29309090

16752-77-5

C5H10O2N2S

687.

2-Methoxy etyl axetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29153990

110-49-6

C5H10O3

688.

3-Metyl -1-buten

3-Methyl -1 -butene

29012990

563-45-1

C5H10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl acrylat

Methyl acrylate

29161200

96-33-3

C4H6O2

690.

2-Metyl- butan

2-methyl- butane

29011000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H12

691.

Metyl clorit

Methyl chloride

29031110

74-87-3

CH3Cl

692.

Metyl bromit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033910

74-83-9

CH3Br

693.

Metyl-parathion

Metyl-parathion

29199000

298-00-0

(CH3O)2P(S)O
C6H4NO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Monometyl-tetraclo diphenyl metan

Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane

29039900

76253-60-6

C14H12Cl4

695.

Monometyl-dibrom-diphenyl metan

Monomethyl- dibromo-diphenyl methane

29039900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H12Br2

696.

Metyl cloformat

Methyl chloroformate

29159090

79-22-1

C2H3ClO2

697.

Metyl ete

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29091900

115-10-6

C2H6O

698.

Metyl etyl keton peroxit

Methyl ethyl ketone peroxide

29096000

1338-23-4

C8H18O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl format

Methyl formate

29151300

107-31-3

C2H4O2

700.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine

29280090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH6N2

701.

Metyl isobutyl keton peroxit

Methyl isobutyl ketone peroxide

29096000

37206-20-5

C12H26O4

702.

Metyl isoxyanat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29291090

624-83-9

C2H3NO

703.

Metyl mercaptan

Methyl mercaptan

29309090

74-93-1

CH4S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl thioxyanat

Methyl thiocyanate

29309090

556-64-9

C2H3NS

705

2-Metyl-1,3-butadien

2-Methyl-1,3-butadiene

29012400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H8

706.

Metyl-1-buten

2-Methyl-1 -butene

29012990

563-46-2

C5H10

707.

2-Metyl-2-Propen nitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29269000

126-98-7

C4H5N

708.

Metyl-3-buten nitril

2-Methyl-3 -butene nitrile

29269000

16529-56-9

C5H7N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Metyl-aziridin

2-Methyl-Aziridine

29339990

75-55-8

C3H7N

710.

4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng

4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

29215900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C13H12Cl2N2

711.

1-Metyl etyl clocacbonat

1-Methyl ethyl chloro carbonate

29151300

108-23-6

C4H7CIO2

712.

Metyl isoxyanat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29291090

624-83-9

C2H3NO

713.

Metyl oxiran (Propylen oxit)

Methyl oxirane (Propylene oxide)

29102000

75-56-9

C3H6O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2-Metyl-propan nitril

2-Methyl-Propane nitrile

29269000

78-82-0

C4H7N

715.

2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-)

2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-)

29012300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8

716.

3-Metyl pyridin

3-Methyl pyridine

29333990

108-99-6

C6H7N

717.

Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

75-79-6

CH3Cl3Si

718.

1-Metoxy-2-propanol

l-Methoxy-2- propanol

29094900

107-98-2

C4H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on

4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one

19872-52-7

19872-52-7

C6H12O5

720.

Metyl 2-clo propionat

Methyl 2-chloropropionate

29159090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H7O2Cl

721.

Metyl axetat

Methyl acetate

29150990

79-20-9

C3H6O2

722.

Metyl butyrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29156000

623-42-7

C5H10O2

723.

Metyl clo axetat

Methyl chloroacetate

29153990

96-34-4

C3H5ClO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl diclo silan

Methyl dichloro ilane

29319041

75-54-7

CH4Cl2Si

725.

Metyl hydrazin

Methyl hydrazine

29280090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH6N2

726.

Metyl isobutyl cacbinol

Methyl isobutyl carbinol

9051900

108-11-2

C6H14O

727.

Metyl isobutyl keton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29141300

108-10-1

C6H12O

728.

Metyl isopropenyl keton

Methyl isopropenyl ketone

29141900

563-80-4

C5H10O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl isothioxyanat

Methyl isothiocyanate

29309090

556-61-6

C2H3NS

730.

Metyl isovalerat

Methyl isovalerate

29156090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H12O2

731.

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

29291000

624-83-9

C2H3NO

732.

Metyl lotua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

74-88-4

CH3I

733.

Metyl metacrylat

Methyl methacrylate

29161410

80-62-6

C5H8O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl orthosilicat

Methyl orthosilicate

29209090

681-84-5

C4H12O4Si

735.

Metyl propionat

Methyl propionate

29155000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8O2

736

Metyl propyl ete

Methyl propyl ether

29091900

557-17-5

C4H10O

737.

Metyl propyl keton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29141900

107-87-9

C5H10O

738.

Metyl tert-butyl ete

Methyl tert-butyl ether

29091900

1634-04-4

C5H12O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl vinyl keton

Methyl vinyl ketone

29141900

78-94-4

C4H6O

740.

Metyl-5-etyl pyridin

2-Methyl-5-ethyl pyridine

29333990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H11N

741.

Metylal

Dimethoxy methane

29110000

109-87-5

C3H8O2

742.

Metylallyl clo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29032900

563-47-3

C4H7Cl

743.

Metylamyl axetat

Methyl amyl acetate

29153900

108-84-9

C8H16O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl cyclo hexan

Methyl cyclohexane

29021900

108-87-2

C7H14

745.

Metyl cyclohexanol

Methylcyclohexanol

29061200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H14O

746.

Metyl cyclohexanon

Methyl cyclohexanone

29142200

583-60-8;
589-92-4;
591-24-2

C7H12O

747.

Metyl dietanol amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29221990

105-59-9

C5H13ON

748.

2-Metylfuran

2-Methylfuran

29321900

534-22-5

C5H6O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4-Metyl morpholin

4-Methyl morpholine

29349990

109-02-4

C5H11ON

750.

Metyl pentadien

Methyl pentadiene

29012990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H10

751.

2-Metyl pentan-2-ol

2-Methyl-2-pentanol

29051900

590-36-3

C6H14O

752.

Metyl phenyl diclosilan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

149-74-6

C7H8Cl2Si

753.

1-Metyl piperidin

1-Methyl piperidine

29333990

626-67-5

C6H13N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Metyl tetrahydrofuran

2-Methyl tetrahydrofiiran

29321900

96-47-9

C5H10O

755.

Mevinphos

Mevinphos

29199000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H13O6P

756.

Monovinyl axetat

Vinyl acetate monomer

29153200

108-05-4

C4H6O2

757.

Hợp chất của hypoclorit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

282890

---

---

758.

Monocrotopho

Monocrotophos

29241200

6923-22-4

C7H14NO5P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Morpholin

Morpholine

29349990

110-91-8

C4H9ON

760.

toluidin

Toluidin

29214300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H9N

761.

N- butyl clorua

n-Butylchloride

29031990

109-69-3

C4H9Cl

762.

N,n-dietyl amino etanol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29221990

100-37-8

C6H15ON

763.

N,n-Dietyl etylen diamin

n,n-Diethyl ethylene diamine

29212900

100-36-7

C6H16N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N,N-Dimetyl acetamit

N,N-dimethyl acetamide

29241900

127-19-5

C4H9NO

765.

N,N-Dimetyl formamit

N,N-dimethyl formamide

29241900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H7NO

766.

N,N-Dimetyl anilin

n,n-Dimethyl aniline

29214200

121-69-7

C8H11N

767.

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29221990

108-01-0

C4H11ON

768.

N,n-dimetyl-p-toluidin

n,n-Dimethyl-p- toluidine

29214300

99-97-8

C9H13N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-amino etyl piperazin

n-Amino ethyl piperazine

29335990

140-31-8

C6H15N3

770.

N-amyl metyl keton

2-Heptanone

29141900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H14O

771.

Pentyl amin

Penthyl amine

29211999

110-58-7

C5H13N

772.

Naphthalen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029000

91-20-3

C10H8

773.

2-Naphtyl amin

2-naphthyl amine

91-59-8

29213000

C10H9N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri

Sodium

28051100

7440-23-5

Na

775.

Natri aluminat

Sodium aluminate

28419000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NaAlO2

776.

Naled

Naled

29199000

300-76-5

(CH3O)2P(O)O
 CHBrCBrCl2

777.

Nonylphenol ethoxylat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29072990

9016-45-9

C15H23O.(C2H4O)n

778.

Nonylphenols

Nonylphenols

29072990

25154-52-3;
104-40-5;
84852-15-3

C15H24O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri azid

Sodium azide

28500000

26628-22-8

NaN3

780.

Natri bicacbonat

Sodium hydrogen carbonate

28363000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NaHCO3

781.

Natri bromat

Sodium bromate

28299090

7789-38-0

NaBrO3

782.

Natri clo axetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29154000

3926-62-3

C2H3O2ClNa

783.

Natri clorit

Sodium chlorite

28289090

7758-19-2

NaClO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri flo acetat

Sodium fluoroacetate

29159090

62-74-8

C2H3FO2.Na

785.

Natri clorat

Sodium chlorate

2829110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NaClO3

786.

Natri picramat

Sodium picramate

29089900

831-52-7

C6H4N3NaO5

787.

Natri flo silicat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28269000

16893-85-9

Na2SiF6

788.

Natri florua

Sodium fluoride

28261900

7681-49-4

NaF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri hydrodiflorua

Sodium hydrogendifluoride

28261900

1333-83-1

NaHF2

790.

Natri hydrosunfua

Sodium hydrosulfide

28301000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NaHS

791.

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

28151200 hoặc 28151100

1310-73-2

NaOH

792.

Natri hypoclorit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28289010

14380-61-1

NaClO

793.

Natri metylat

Sodium methylate

29051900

124-41-4

CH3NaO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri nhôm hydrua

Sodium aluminium hydride

28500000

13770-96-2

NaAlH4

795.

Natri oxit

Sodium oxide

28500000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Na2O

796.

Natri pemanganat

Sodium permanganate

28416900

10101-50-5

NaMnO4

797.

Natri perborat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28403000

7632-04-4

NaBO3

798.

Natri perclorat

Sodium perchlorate

28299010

7601-89-0

NaClO4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri persunphat

Sodium persulfate

28334000

7775-27-1

Na2S2O8

800.

Natri selenit

Sodium selenite

28429090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Na2SeO3

801.

Natri silicat

Sodium metasilicate

28391100

6834-92-0

Na2SiO3

802.

Natri sunfua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28301000

1313-82-2

Na2S

803.

Natri tetraborat

Sodium tetraborate

28401100 và 28401900

1330-43-4

Na2B4O7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Natri tripolyphotphat

Sodium tripolyphosphate

283531

7758-29-4

Na5P3O10

805.

Natri thiosunphuric

Sodium dithionite

28311000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Na2S2O4

806.

Natri vanadat

Sodium vanadate

28419000

13718-26-8

NaVO3

807.

N-butyl clo format

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

592-34-7

C5H9O2Cl

808.

N-butyl format

N-Butyl formate

29151300

592-84-7

C5H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-Butyl isocyanat

N-Butyl isocyanate

29291090

111-36-4

C5H9NO

810.

N-butyl metacrylat

N-Butyl methacrylate

29161490

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H14O2

811.

N-butyl amin

n-Butyl amine

29211900

109-73-9

C4H11N

812.

N-decan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29011000

124-18-5

C10H22

813.

Neon

Neon

28042900

7440-01-9

Ne

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-etylanilin

N-Ethylaniline

29214200

103-69-5

C8H11N

815.

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H15O2N

816.

N-heptanaldehit

N-Heptanaldehyde (Heptanal)

29121990

111-71-7

C7H14O

817.

N-hepten

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29011000

142-82-5

C7H16

818.

Nhôm cacbua

Aluminium carbide

28499000

1299-86-1

Al4C3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nhôm clorua

Aluminium chloride

28273200

7446-70-0

AlCl3

820.

Nhôm nitrat

Aluminium nitrate

28342990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Al(NO3)3

821.

Nhôm phốtphua

Aluminium phosphide (A1P)

28480000

20859-73-8

AlP

822.

Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

381010

 

Ni

823.

Niken tetracarbonyl

Nickel tetracarbonyl

281129

13463-39-3

C4NiO4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nicotin

Nicotine

29339990

54-11-5

C10H14N2

825.

Nicotin salicylat

Nicotine salicylate

29399990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C17H20N2O3

826.

Nicotin sulfat

Nicotine sulfate

29339990

65-30-5

C20H30N4O4S

827.

Nicotin tartrat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

65-31-6

C18H26N2O12

828.

Niken nitrat

Nickel (II) nitrate

28342990

13138-45-9

Ni(NO3)2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Niken tetra carbonyl

Nickel tetraCarbonyle

28530000

13463-39-3

Ni(CO)4

830.

Nitơ

Nitrogen

28043000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N2

831.

Nitric axit

Nitric acid

28080000

7697-37-2

HNO3

832.

Nitơ (II) oxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112990

10102-43-9

NO

833.

Nitro anilin

Nitro aniline

29214200

99-09-2;
100-01-6;
88-74-4

C6H6O2N2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitro anisol

1-Methoxy-2-nitro benzene

29093000

100-17-4

C7H7O3N

835.

Nitro benzen

Nitro benzene

29042090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H5O2N

836.

4-Nitro biphenyl

4-Nitro biphenyl

29042090

92-93-3

C12H9NO2

837.

P-Nitrosodimetyl anilin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29214200

138-89-6

C8H10ON2

838.

Nitroxenlulo

Nitro cellulose

39122011

9004-70-0

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrofen

Nitrofen

29093000

1836-75-5

C12H7O3NCl2

840.

Nitrogen oxit

Nitrogen oxides

28112290

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NOx

841.

Nitro glycerin

Nitro glycerin

29209090

55-63-0

C3H5N3O9

842.

2-Nitro naphthalen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29042090

86-57-7

C10H7O2N

843.

Nitro phenol

Nitro phenol

29089900

100-02-7;
554-84-7;
88-75-5

C6H5O3N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nifro propan

Nitro propane

29042090

108-03-2;
79-46-9

C3H7O2N

845.

Nitro toluen

Nitro toluene

29042090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H7O2N

846.

Nitro triflorua

Nitrogen trifluoride

28129000

7783-54-2

NF3

847.

N-Metyl acetamit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29241900

79-16-3

C3H7NO

848.

N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin

N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline

36020000

479-45-8

C7H5N5O8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-metyl anilin

N-Methyl aniline

29214200

100-61-8

C7H9N

850.

N-Metyl butyl amin

N-Methyl butyl amine

29211900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H13N

851.

Nonan

Nonane

29011000

111-84-2

C9H18

852.

Nonylphenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29071300

25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3

C15H24O

853.

Norbornadien (Dicycloheptadien)

2,5 -Norbornadiene

29021900

121-46-0

C7H8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentylphthalate

2917

776297-69-9

C18H26O4

855.

N-Pentyl-isopentyl phthalat

N-pentyl- isopentylphthalate

2917

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C18H26O4

856.

N-propanol

Propan-1 -ol

29051200

71-23-8

C3H8O

857.

N-propybenzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29029090

103-65-1

C9H12

858.

N-propyl axetat

Propyl acetate

29153990

109-60-4

C5H10O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N-propyl iođua

1-Iodopropane

29033990

107-08-4

C3H7I

860.

N-Propyl isoxyanat

N-Propyl isocyanate

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H7ON

861.

O-Aminoazo toluen

O-Aminoazotoluene

29214900

97-56-3

C14H15N3

862.

O-anisidin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29222900

90-04-0

C7H9ON

863.

O-Clo toluen

O-Clo toluen

29039900

95-49-8

C7H7Cl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)

Octanal

29121900

124-13-0

C8H16O

865.

Octabrom biphenyl

Octabromobiphenyl

29039900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C12H2Br8

866.

Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete)

Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)

29147000

36483-60-0
68928-80-3

---

867.

Octaflo cyclobutan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29038990

115-25-3

C4F8

868.

Octan

Octane

29011000

111-65-9

C8H18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Octabromo diphenyl ete

Octabromo diphenyl ether

29093000

32536-52-0

C12H2Br8O

870.

Oxadiargyl

Oxadiargyl

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C15H14Cl2N2O3

871.

Oxydemeton-metyl

S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate

29309090

301-12-2

C15H15O4PS2

872.

O-diclo benzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039100

95-50-1

C6H4Cl2

873.

Oleum

Oleum

28070000

8014-95-7

H2SO4*nSO3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate

29309090

2588-05-8

C7H17O4PS2

875.

oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat

oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H17O5PS2

876.

oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat

oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate

78-52-4

78-52-4

C8H19O2PS3

877.

oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

3309-68-0

C8H19O2PS3

878.

oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat

oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate

29309090

2600-69-3

C7H17O3PS2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Osmium tetroxit

Osmium tetroxide

28439000

20816-12-0

OsO4

880.

O-tolidin

O-Tolidine

29215900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H16N2

881.

O-tolidin dihydro clo

O-Tolidine dihydrochloride

29215900

612-82-8

C14H18N2Cl2

882.

Oxy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28044000

7782-44-7

O2

883.

Oxy diflorua

Oxygen difluoride

28129000

7783-41-7

F2O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Oxydisunfoton

Oxydisulfoton

29309090

2597-07-6

C8H19O3PS3

885.

Oxygen diflorit

Oxygen difloride

28129000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

F2O

886.

P-anisidin

p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime)

29222900

104-94-9

C7H9ON

887.

Paraldehit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29125000

123-63-7

C6H12O3

888.

Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat)

Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate)

29199000

311-45-5

C10H14NO6P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Paraquat

Paraquate

29339990

1910-42-5

C12H14Cl2N2

890.

Parathion

Parathion

29201100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H14NO5PS

891.

Parathion-metyl

Parathion-methyl

29201100

298-00-0

C8H10NO5PS

892.

P-clo toluen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

106-43-4

C7H7Cl

893.

Pensulfothion

Pensulfothion

29309090

115-90-2

C11H17O4PS2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Penta kẽm cromat octahydroxit

Pentazinc chromate octahydroxide

28415000

49663-84-5

Zn5(OH)8CrO4

895.

Pentaboran

Pentaborane

28500000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

B5H9

896.

Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete)

Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)

29093000

32534-81-9
40088-47-9

---

897.

Pentaclo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

1321-64-8

C10H3Cl5

898.

Pentaclo etan

Pentachloro ethane

29031990

76-01-7

C2HCl5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pentaclophenol và muối và este của nó

Pentachlorophenol and its salts and esters

29081100

87-86-5

C6HCl5O

900.

1,3-Pentadien

1,3-Pentadiene

29012990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H8

901.

pentaerythritol tetranitrat

pentaerythritol tetranitrate

29209090

78-11-5

C5H8N4O12

902.

Pentametyl heptan (isododecan)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29011000

31807-55-3

C12H26

903.

Pentan-2,4-dion

Pentane-2,4-dione

29141900

123-54-6

C5H8O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pentan

Pentane

29011000

109-66-0

C5H12

905.

Pentanol

2-Pentanol; 1-Pentanol

29051900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H12O

906.

Phosalon

Phosalone

29309090

2310-17-0

C12H15ClNO4PS2

907.

Procymidon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329990

32809-16-8

C13H11Cl2NO2

908.

1,3-Propan sunton

1,3-Propane sultone

29329990

1120-71-4

C3H6O3S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propaclo

Propachlor

29241200

1918-16-7

C11H14ClNO

910.

Propanil

Propanil

29241200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H9Cl2NO

911.

Propargit

Propachlor

29309090

2312-35-8

C19H26O4S

912.

Propisoclo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29241900

86763-47-5

C15H22ClNO2

913.

Pyrazophos

Pyrazophos

29339990

13457-18-6

C14H20N3O5PS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Penten

Pentene

29012990

109-67-1;
646-04-8;
627-20-3

C5H10

915.

Peraxetic axit

Peracetic acid

29159090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H4O3

916.

Perclo metyl mercaptan

Perchloro methyl mercaptan

29309090

594-42-3

CCl4S

917.

Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29350000

1691-99-2,
1763-23-1,
24448-09-7,
251099-16-8,
2795-39-3,
29081-56-9,
29457-72-5,
307-35-7,
31506-32-8,
4151-50-2,
56773-42-3,
70225-14-8

---

918.

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen

1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenetidin

Phenetidine

29222900

156-43-4

C8H11ON

920.

Phenol

Phenol

29071100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H6O

921.

Phenol phthalein

Phenolphthalein

29329990

77-09-8

C20H14O4

922.

Phenyl clo fomat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

1885-14-9

C7H5ClO2

923.

Phenyl isocyanat

Phenyl isocyanate

29291090

103-71-9

C7H5ON

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenyl mercaptan

Phenyl mercaptan (Thiophenol)

29309090

108-98-5

C6H6S

925.

Phenyl amin

Phenyl amine

29214100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H7N

926.

Phenyl hydrazin

Phenyl hydrazine

29280090

100-63-0

C6H15N2

927.

Phenyl photpho diclo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

644-97-3

C6H5Cl2P

928.

Phenyl photpho thiodiclorit

Phenyl phosphorus thiodichloride

29319090

3497-00-5

C6H5Cl2SP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Phenyl triclo silan

Phenyl trichloro silane

29319090

98-13-5

C6H5Cl3Si

930.

Phorat

Phorate

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H17O2PS3

931.

Phosacetim

Phosacetim

29299090

4104-14-7

C14H13Cl2N2O2PS

932.

Phosalon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29349990

2310-17-0

C12H15O4NClS2P

933.

Phosphamidon

Phosphamidon

29241200

13171-21-6

C10H19CINO5P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Photpho (trắng, vàng)

Phosphorus (White, yellow)

28047000

7723-14-0

P4

935.

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

PCl3

936.

Photpho trihydrit (photphin)

Phosphorus trihydride (phosphine)

28121000

7803-51-2

PH3

937.

Photpho pentaclorua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28121000

10026-13-8

PCl5

938.

Photpho pentasunfua

Phosphorus pentasulfide

28139000

1314-80-3

P2S5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

28091000

1314-56-3

P2O5

940.

Photpho sesquisunfua

Phosphorus sesquisulfide

28139000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

P4S3

941.

Phthalic anhydrit

Phthalic anhydride

29173500

85-44-9

C8H4O3

942.

Picolin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29339990

52962-96-6

C6H7N

943.

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Piperazin

Piperazine

29335990

110-85-0

C4H10N2

945.

Piperonyl metyl keton

3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon

29329200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H10O3

946.

p-Nitro clo benzen

p-Nitro chloro benzene

29049000

100-00-5

C6H4O2NCl

947.

Piperonal

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329300

120-57-0

C8H6O3

948.

Polybrominated biphenyls (PBBs)

Polybrominated biphenyls (PBBs)

38248200 hoặc 27109100

13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

Polychlorinated terphenyls (PCTs)

38248200 hoặc 27109100

61788-33-8

C18H14-nCln (n=1-14)

950.

Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins

Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD)

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

951.

Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit)

Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide)

29309090

5836-73-7

C7H6Cl2N4S

952.

1,2-Propadien

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012990

463-49-0

C3H4

953.

2-Propan amin

2-Propanamine

29211900

75-31-0

C3H9N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propan

Propane

27111200

74-98-6

C3H8

955.

Propane-1,2-diol

Propane-1,2-diol

29053200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H8O2

956.

2-Propen amit

2- Propen amit

29241900

79-06-1

C3H5NO

957.

1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29153990

10118-77-6

C7H9ClO4

958.

1-Propen

1-Propene

27111490

115-07-1

C3H6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propen nitril

Propionitrile (Propane nitrile)

29242990

107-12-0

C3H5N

960.

Propenoyl clorua

Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride)

29161900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H3ClO

961.

Propionaldehit

Propionaldehyde

29121990

123-38-6

C3H6O

962.

Propionic anhydrit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

123-62-6

C6H10O3

963.

Propionyl clorua

Propionyl chloride

29159090

79-03-8

C3H5OCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propoxur

Propoxure

29242990

114-26-1

C11H15NO3

965.

Propyl cloformat

Propyl chloroformate

29159090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H7ClO2

966.

Propyl format

Propyl formate

29151300

110-74-7

C4H8O2

967.

Propyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29211900

107-10-8

C3H9N

968.

Propylen oxit

Propylen oxide

29102000

75-56-9

C3H6O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Propylen tetramer

Propylene tetramer

29012990

6842-15-5

C12H24

970.

1,2-Propylen diamin

1,2-Propylene diamine

29212900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H10N2

971.

Propyltriclo silan

Propyl trichloro silane

29319090

141-57-1

C3H7Cl3Si

972.

1 -Propyn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012990

74-99-7

C3H4

973.

P-Toluidin

P-Toluidin

29214300

106-49-0

C7H9N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pyrazoxon

Pyrazoxon

29331990

108-34-9

C8H15N2O4P

975.

Pyridin

Pyridine

29333100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H5N

976.

Pyrolidin

Pyrrolidine

29339990

123-75-1

C4H9N

977.

Quinolin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29334900

91-22-5

C9H7N

978

Quintozen

pentachloronitrobenzene

29049000

82-68-8

C6Cl5NO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Resorcinol

Resorcinol

29072100

108-46-3

C6H6O2

980.

Rotenon

Rotenone

29329990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C23H22O6

981.

Rượu Allyl

Allyl alcohol

29052900

107-18-6

C3H6O

982.

Rượu propargyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29052900

107-19-7

C3H4O

983.

Sắt (III) clorua

Iron(IIl) chloride

28273920

7705-08-0

FeCl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pentacacbonyl sắt

Iron, pentacacbonyl-

380891

13463-40-6

C5FeO5

985.

scandi

scandium

28053000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sc

986

Selen (dạng bột)

Selenium (powder)

28049000

7782-49-2

Se

987.

Selen dioxit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28112990

7746-08-4

SeO2

988.

Selen disunfua

Selenium disulfide

28139000

7488-56-4

SeS2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Selen hexaflorua

Selenium hexafluoride

2812

7783-79-1

SeF6

990.

Selen oxyclorit

Selenium oxychloride

28129000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

SeCl2O

991.

Silan

Silane

28500000

7803-62-5

SiH4

992.

Silic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28046100 hoặc 28046900

7440-21-3

Si

993.

Silicon tetraclorua

Silicon tetrachloride

28121000

10026-04-7

SiCl4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Silicon tetraflorua

Silicon tetrafluoride

28261900

7783-61-1

SiF4

995.

Silvex

Silvex

29189900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H7O3Cl3

996.

Simazin

Simazine

29339990

122-34-9

C7H12ClN5

997.

Stronti carbonat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28369200

1633-05-2

SrCO3

998.

Stronti nitrat

Strontium nitrate

28342990

10042-76-9

Sr(NO3)2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Stronti peroxit

Strontium peroxide

28164000

1314-18-7

SrO2

1000.

Strychnin

Strychnine

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C21H22H2O2

1001.

Strychnin sunphat

Strychnine sulfate

29399990

60-41-3

C21H22O6N2S

1002.

Sulfotepp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29201900

3689-24-5

C8H20O5P2S2

1003.

Sulphuryl florua

Sulfuryl fluoride

28261900

2699-79-8

SF2O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat)

T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)

29199000

107-49-3

C8H20O7P2

1005.

Tali

Thallium

81125200 81125900 81125100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tl

1006.

Tali nitrat (khan và ngậm nước)

Thallium nitrate

28342990

10102-45-1

TlNO3

1007.

Tali sunphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28332990

7446-18-6

Tl2(SO4)

1008.

Technazen

Technazene

29049000

117-18-0

C6HCl4NO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiobencarb

Thiobencarb

29309090

28249-77-6

C12H16ClNOS

1010.

Thiodicarb

Thiodicarb

29309090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C10H18N4O4S3

1011.

Tolylfluanid

Tolylfluanid

29309090

731-27-1

C10H13Cl2FN2O2S2

1012.

Trichlorfon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

52-68-6

C4H8Cl3O4P

1013.

Tricyclazol

Tricyclazole

29339990

41814-78-2

C9H7N3S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trifluralin

Trifluralin

29049000

1582-09-8

C13H16F3N3O4

1015.

Telu hexaflorua

Tellurium hexafluoride

28261900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TeF6

1016.

Terpen hydrocacbon

Terpene hydrocarbon

29021900

68956-56-9

C10H16

1017.

Terpinolen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29021900

586-62-9

C11H16

1018.

Tert-butyl acrylat

Tert-butyl acrylate

291590

1663-39-4

C7H12O2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tert-butyl clorua

T ert-butylchloride

29031990

507-20-0

C4H9Cl

1020.

Tert-butyl isocyanat

Tert-Butyl isocyanate

29291090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H9NO

1021.

Tert-butyl peroxy isobutyrat

Tert-butyl peroxy isobutyrate

29159090

109-13-7

C8H16O3

1022.

Tert-butyl peroxyaxetat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29159090

107-71-1

C6H12O3

1023.

5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen

5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene

29049000

81-15-2

C12H15N3O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tert-butylperoxy isopropylcarbonat

Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate

29209090

2372-21-6

C8H16O4

1025.

Tert-butyl peroxy maleat

Tert-butyl peroxy maleate

29189900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H12O5

1026.

Tert-butylperoxy pivalate

Tert-butylperoxy pivalate

29189900

927-07-1

C9H18O3

1027.

Tetra etyl thiếc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319080

597-64-8

C8H20Sn

1028.

Tetrabrom etan

Tetrabromo ethane

29033919

79-27-6

C2H2Br4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin

2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin

29329990

1746-01-6

C12H4Cl4O2

1030.

1,1,2,2-Tetraclo etan

1,1,2,2-Tetrachloro ethane

29031990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H2Cl4

1031.

Tetraclo etylen

Tetrachloro ethene

29032300

127-18-4

C2Cl4

1032.

Tetraclo phenol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29081900

58-90-2

C6H2Cl4O

1033.

1,1,1,2-Tetraclo etan

1,1,1,2-Tetra chloro ethane

29031990

630-20-6

C2H2Cl4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetraetyl silicat

Tetraethyl silicate

29209090

78-10-4

C8H20O4Si

1035.

Tetraetyl enpentamin

Tetraethyl enepentamine

29212900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H23N5

1036.

Tetraflo metan

Tetrafluoro methane

29033990

75-73-0

CF4

1037.

Tetraflo etylen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

116-14-3

C2F4

1038.

1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin

1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine

29333990

28289-54-5

C12H15N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet)

Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet)

29349990

533-74-4

C5H10N2S2

1040.

Tetrahydro furan

Tetrahydro furan

29321100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H8O

1041.

Tetrahydro furfuryl amin

Furfuryl amine, tetrahydro-

29321900

4795-29-3

C5H11ON

1042.

Tetrahydro phthalic anhydrit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29172000

85-43-8

C8H8O3

1043.

Tetrahydro thiophen

Tetrahydro thiophene

29349990

110-01-0

C4H8S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetrametylen disunphotetramin

Tetramethylene disulphotetramine

29349990

80-12-6

C4H8N4O4S12

1045.

Tetrametyl silan

Tetramethylsilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H12Si

1046.

Tetrametyl amonni hydroxit

Tetramethyiammonium hydroxide

29239000

75-59-2

C4H13ON

1047.

Tetranatri pyrophotphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28353910

7722-88-5

Na4O7P2

1048.

Tetranitrometan

Tetranitro methane

29042090

509-14-8

CN4O8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tetrapropyl orthotitanat

Tetrapropylorthotitanate

29051900

3087-37-4

C12H28O4Ti

1050.

Thalidomit

Thalidomide

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C13H10N2O4

1051.

Thiabendazol

Thiabendazole

29341000

148-79-8

C10H7N3S

1052.

4-Thiapentanal

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

3268-49-3

C4H8OS

1053.

Thioglycol

Thiomonoglycol

29309090

60-24-2

C2H6OS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiometon

Thiometon

29309090

640-15-3

C6H15O2S3P

1055.

Thionazin

Thionazin

29339990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H13N2O3PS

1056.

Thiophen

Thiophene

29349990

110-02-1

C4H4S

1057.

Thiourea

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29309090

62-56-6

CH4N2S

1058.

Thiourea dioxit

Thiourea dioxide

29309090

1758-73-2

CH4O2N2S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiram

Thiram

29303000

137-26-8

C6H12N2S4

1060.

Thori nitrat

Thorium nitrate

28342990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TH(NO3)4

1061.

Thorin

Thorine

29319090

132-33-2

C16H13O11N2S2As

1062.

Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

---

---

1063.

Thymol

Thymol

29071900

89-83-8

C10H14O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Thiếc (IV) clorua

Stannic tetrachloride

28273990

7646-78-8

SnCl4

1065.

Tirpat

Tirpate

292910

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H14N2O2S2

1066.

Titan

Titanium

81082000 và 81089000

7440-32-6

Ti

1067.

Titan hydrua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28500000

7704-98-5

TiH2

1068.

Titan tetraclorit

Titanium tetrachloride

28273990

7550-45-0

TiCl4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Toluene di-isocyanat

Toluene di-isocyanate

29291090

584-84-9;
91-08-7

C9H6N2O2

1070.

Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit

Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride

29172000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H10O3

1071.

1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T)

1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane

29039200

50-29-3

C14H9Cl5

1072.

Tri phenyl hydroxit thiếc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29319090

76-87-9

C18H16OSn

1073.

Triallyl amin

Triallyl amine

29211900

102-70-5

C9H6N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen

1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene

29215900

3058-38-6

C6H6N6O6

1075.

Tributyl axetat thiếc

Tributylt in acetate

29312000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C14H30O2Sn

1076.

Tributyl laurat thiếc

Tributyl tin laurate

29312000

3090-36-6

C24H50O2Sn

1077.

Tributyl amin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29211900

102-82-9

[CH3(CH2)3]3N

1078.

Triclo etylen

Trichloro ethylen

29032200

79-01-6

CHClCCl2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2,4,6-Triclo phenol

2,4,6-Trichloro phenol

29081900

88-06-2

C6H3OCl3

1080.

Triclo silan

Trichloro silane

2853000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

SiHCl3

1081.

Triclo acetyl clorua

Trichloro acetyl chloride

29159090

76-02-8

C2Cl4O

1082.

Triclo benzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29039900

108-70-3;
120-82-1;
87-61-6

C6H3C13

1083.

Triclo buten

T richlorobutene

29032900

2431-50-7

C4H5Cl3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1,1,1-Triclo etan

1,1,1 -Trichloro ethane

29031920

71-55-6

C2H3Cl3

1085.

Triclo metan

Chloroform

29031300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CHCl3

1086.

Tricosaflododecanoic axit

Tricosafluoro dodecanoic acid

29159070

307-55-1

C12HF23O2

1087.

Tricresyl photphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

1088.

Trietyl enemel amin

Trietyl enemel amin

29336900

51-18-3

C9H12N6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trietyl thiếc sunphat

Tricresyl phosphate

29199000

1330-78-5

C21H21O4P

1090.

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C6H15O3P

1091.

Trietyl amin

Triethylamine

29211900

121-44-8

C6H15N

1092.

Trietylen tetramin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29212900

112-24-3

C6H18N4

1093.

Trietyl thiếc axetat

Triethyl tin acetate

29319080

1907-13-7

C8H18O2Sn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trietyl thiếc sunphat

Triethyl tin sulfate

29319090

57-52-3

C12H30O4SSn2

1095.

Triflo metan

Trifluoro methane (Fluoroform)

29033990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CHF3

1096.

Triflo clo etylen

Trifluoro chloro ethylene

29037700

79-38-9

C2ClF3

1097.

Triiso butylen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29012990

7756-94-7

C12H24

1098.

Triisopropyl borat

Triisopropyl borate

29209090

5419-55-6

C9H21O3B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trimetylamin

Trimethylamine

29211100

75-50-3

C3H9N

1100.

Trimetylclosilan

Trimethylchlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C3H9ClSi

1101.

Trimetyl acetyl clorua

Trimethylacetyl chloride

29159090

3282-30-2

C5H9OCl

1102.

Trimetyl borat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29209090

121-43-7

C3H9O3B

1103.

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin

3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine

29213000

15901-42-5

C9H19N

1105.

Trimetyl thiếc axetat

Trimethyl tin acetate

2931

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C5H12O2Sn

1106.

Trinitro anilin

Trinitroaniline

29214200

26952-42-1

C6H4N4O6

1107.

2,4,6-trinitro anisol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29093000

606-35-9

C7H5N3O7

1108.

Trinitro benzen

Trinitro benzene

29042090

99-35-4

C6H3N3O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Trinitrobenzoic axit

Trinitrobenzoic acid

29163990

129-66-8

C7H3N3O8

1110.

Trinitrocresol

Trinitrocresol

29089900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C7H5N3O7

1111.

2,4,6-Trinitrophenetol

2,4,6- Trinitrophenetole

29093000

4732-14-3

C8H7N3O7

1112.

2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29089900

88-89-1

C6H3N3O7

1113.

2,4,6-Trinitrotoluen

2,4,6-Trinitrotoluene

29042010

118-96-7

C7H5N3O6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tri-o-cresyl photphat

Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)

29199000

78-30-8

C21H21O4P

1115.

Tripropylamin

Tripropylamine

29211900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C9H18N

1116.

Tripropylen

Tripropylene

29012990

13987-01-4

C9H18

1117.

Tris (2,3 dibro propyl) photphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29191000

126-72-7

C9H15Br6PO4

1118.

Tris(2-clo etyl) photphat

Tris(2- chloroethyl)phosphate

29199000

115-96-8

C6H12Cl3O4P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Tro kẽm

Zinc ashe

26201100 hoặc 26201900

7440-66-6

Zn

1120.

Undecan

Undecane

29011000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C11H24

1121.

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

28470010

124-43-6

CH6O3N2

1122.

Valeraldehit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29121990

110-62-3

C5H10O

1123.

Valeryl clo

Valeryl chloride

29159090

638-29-9

C5H9OCl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vanadi pentoxit

Vanadium (V) oxide

28253000 32064970

1314-62-1

V2O5

1125.

Vanadyl sunphat

Vanadyl sulfate

28332990

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

VO(SO4)

1126.

Vinyl axetylen

Vinyl acetylene

29012990

689-97-4

C4H4

1127.

Vinyl benzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29025000

100-42-5

C8H8

1128.

Vinyl brom

Vinyl bromide

29033990

593-60-2

C2H3Br

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

29156000

123-20-6

C6H10O2

1130.

Vinyl clorit

Vinyl chloride

29032100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CH12CHCl

1131.

Vinyl etyl ete

Vinyl ethyl ether

29091900

109-92-2

C4H8O

1132.

Vinyl florit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

75-02-5

C2H3F

1133.

Vinyl isobutyl ete

Vinyl isobutyl ether

29091900

109-53-5

C6H12O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyl metyl ete

Vinyl methyl ether

29091900

107-25-5

C3H6O

1135.

Vinyl benzen

Vinyl benzene

29025000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H8

1136.

Vinyliden clorit

Vinylidene chloride

29032900

75-35-4

C2H2Cl2

1137.

Vinyliden florit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29033990

75-38-7

C2H2F2

1138.

Vinyl pyridin

Vinyl pyridin

29333990

100-69-6;
1121-55-7;
100-43-6

C2H5C5H4N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Vinyltoluen

Vinyl toluene

29029090

25013-15-4

C9H10

1140.

Vinyltriclo silan

Vinyl trichlorosilane

29319090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C2H3Cl3Si

1141.

Vonfram hexaflorua

Tungsten hexafluoride

28261900

7783-82-6

WF6

1142.

Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29329990

81-81-2

C19H16O4

1143.

Xeri

Cerium

28053000

7440-45-1

Ce

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Xianamit

Cyanamide

28530000

420-04-2

CH2N2

1145.

Xyanopropan-2-ol

2-Cyanopropan-2-ol

29269000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C4H7NO

1146.

Xyanuric clorua

Cyanuric chloride

29336900

108-77-0

C3N3Cl3

1147.

Xyclohexanamin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

29213000

108-91-8

C6H13N

1148.

Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit

Hexahydro phthalic anhydride

29172000

85-42-7

C8H10O3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Xyhexatin plictran

Cyhexatine

29319090

13121-70-5

C18H34OSn

1150.

Xylen

Xylen

29024300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C8H10

1151.

2,4-Xylidin

2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine;

29214900

95-68-1; 87-62-7

C8H11N

1152.

Ytri

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28053000

7440-65-5

Y

1153.

Zircon tetraclorua

Zirconium(IV) chloride

28273990

10026-11-6

ZrCl4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Zirconi

Zirconium

81092000 hoặc 81099000

7440-67-7

Zr

1155.

Zirconi hydrit

Zirconium(II) hydride

28500020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

ZrH2

1156.

Ziriconi nitrat

Zirconium nitrate

28342990

13746-89-9

Zr(NO3)4

(1): HS codes are used for reference.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Form No. 01

Certificate of eligibility to produce and/or sell restricted industrial chemicals

Form No. 02

License to export/import industrial precursors

Form No. 03

License to produce and/or sell restricted industrial chemicals (A3 paper)

Form No. 04

Decision on approval for chemical emergency prevention and response plan

Form No. 05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Form No. 06

Automatic response to declaration of imported chemicals submitted through National Single-window Information Portal

Form No. 01

THE PEOPLE’S COMMITTEE OF … (1)
DEPARTMENT OF INDUSTRY AND TRADE

-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.          /GCN-…(2)

……….(1), …….

 

CERTIFICATE OF ELIGIBILITY TO PRODUCE AND/OR SELL RESTRICTED INDUSTRIAL CHEMICALS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pursuant to the Law on Chemicals dated November 21, 2007;

Pursuant Government's Decree No. … dated …  elaboration of the Law on Chemicals;

Pursuant to ……………………………….. (3);

In consideration of the application for the certificate of eligibility to produce and/or sell restricted industrial chemicals submitted by ……………………(4),

At the request of ………………………………..(5),

DECIDES:

Article 1. ………………. (4) is hereby granted the certificate of eligibility to produce and/or sell restricted industrial chemicals.

1. Headquarters address: ………………………………..………………………………………

2. Tel: ……………………………….. Fax: ………………………………………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. Certificate of enterprise/cooperative/household business registration No. … issued by …(6)…..  on …

The holder of this Certificate is entitled to produce and/or sell industrial chemicals:

No.

Commercial name

Chemical information

Production/sales (tonnes/year)

Chemical name

CAS

Chemical formula

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

Article 2………………………………..  (4) shall comply with the Law on Chemicals and the Government's Decree No. … on elaboration thereof and relevant regulations of law.

Article 3. This Certificate takes effect from the day on which it is signed./.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

DIRECTOR
(Signature and seal)

Notes:

(1) Name of the province/city

(2) Abbreviated name of the issuing authority.(3) Documents specifying functions, tasks, and entitlements of the issuing authority and relevant documents

(4) Name of the applicant

(5) Name of the head of the receiving authority

(6) Name of the issuing authority of the certificate of business registration/certificate of enterprise registration/certificate of investment registration.

(7) Name of the Departments of Industry and Trade of the province in which the applicant’s headquarters are located.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
ISSUING AUTHORITY(1)

-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.          /GP-…(2)

………. , …….

 

LICENSE TO EXPORT/IMPORT INDUSTRIAL PRECURSORS

HEAD OF THE ISSUING AUTHORITY

Pursuant to the Government's Decree No. 58/2003/NĐ-CP dated May 29, 2003 on control of import, export and transit of narcotic substances, precursors, narcotic drugs and psychotropic drugs;

Pursuant Government's Decree No. … dated …  elaboration of the Law on Chemicals;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

In consideration of the application for the License to export/import industrial precursors dated … submitted by ……………………………….. (4);

At the request of ………………………………..(5),

DECIDES:

Article 1.. . . (4); address: ... ; tel . . . fax . . .; certificate of enterprise/cooperative/household business registration No. … issued by  ...(6) on … is entitled to:

1. (Export/import) ……………………………… (7) under the contract/agreement/memorandum/invoice No. … dated … with … at the request of... (4) (Make a table if there are more than one chemical).

2. Purpose (export/import): …………………………………………………………….

3. Checkpoint of export/import: ……………………………………………………………

4. Vehicle and conditions: …………………………………………………………………….

5. Number of shipments: …………………………………………………………….

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 3. This License is valid until the end of … .

 

 

HEAD OF LICENSING AUTHORITY
 (Signature and seal)

Notes:

(1) Name of the licensing authority

(2) Abbreviated name of the licensing authority

(3) Documents specifying functions, tasks, and entitlements of the licensing authority and relevant documents

(4) Name of the applicant

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(6) Name of the issuing authority of the certificate of business registration/certificate of enterprise registration/certificate of investment registration

(7) Name, quantity, composition of the precursor

*Send 01 copy that bears the text “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan” to the license holder.

 

Form No. 03

 

 

TERMS OF USE

1. This License shall be retained at the headquarters and produce upon request of a competent authority.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Transfer, lease or lending of this License is not permitted.

4. Inform the Ministry of Industry and Trade of any change to the License holder’s information (business registration, TIN, business location, scale, etc.).

5. The Ministry of Industry and Trade must be informed of the License holder’s termination of production of restricted industrial chemicals or loss of this License.

6. Only sell the chemicals to eligible buyers.

7. This License must be returned to the licensing authority upon its expiration.

 

 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

LICENSE TO …………. (1) RESTRICTED INDUSTRIAL CHEMICALS

No.         /GP-BCT

Date:

 

 

 

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. ………./GP-BCT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

LICENSE TO …………. (1) RESTRICTED INDUSTRIAL CHEMICALS

MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to the Law on Chemicals dated November 21, 2007;

Pursuant Government's Decree No. … dated …  elaboration of the Law on Chemicals;

Pursuant to ……………………………… (3);

In consideration of the application for the License to ............... (1) restricted industrial chemicals submitted by …………….. (4);

At the request of …………………………………………(5)

DECIDES:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. Headquarters address: …………………………………;

2. Tel:……………. Fax: ………….

3. Factory/warehouse address: ……………………

4. Certificate of enterprise/cooperative/household business registration No. … issued by … (6) …..  on …

5. Enterprise/Taxpayer ID number: …………………

 

 is permitted to .... (1) the following restricted industrial chemicals

No.

Commercial name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Scale

Chemical name

CAS

Chemical formula

1

 

---

---

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

 

---

---

---

---

n

 

---

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

---

---

Article 2. (4) ……………. shall comply with the following documents:

- The Law on Chemicals,

- Pursuant Government's Decree No. … dated …  elaboration of the Law on Chemicals;

- Relevant regulations of law.

Any change to the license holder’s organizational structure , production, warehousing and transport capacity must be reported to ………..(7)

Article 3. This License takes effect from the day on which it is signed./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

MINISTER
(Signature and seal)





Notes:

- (1): Specify “manufacture", “sell” or “manufacture and/or sell”

- (2): Name of the province of the licensing authority;

- (3): Documents specifying functions, tasks, and entitlements of the licensing authority and relevant documents;

- (4): Name of the applicant;

- (5): Head of the receiving and processing authority;

- (6): Name of the issuing authority of the certificate of enterprise/investment registration;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- (8): Names of relevant organizations.

Form No. 04

(APPROVING AUTHORITY)
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. …………

……….(1), …….

 

Decision on approval for chemical emergency prevention and response plan of …………………..(2) under the supervision of …………………………..(3)

HEAD OF APPROVING AUTHORITY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pursuant to the Government's Decree No. ... dated … defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of … ;

Pursuant Government's Decree No. … dated …  elaboration of the Law on Chemicals;

Pursuant to …………………………………….(4);

In consideration of the conclusion given by the council for approval of the chemical emergency prevention and response plan  ……………(2) under supervision of ……………..(3);

In consideration the chemical emergency prevention and response plan of ……………(2) under supervision of ……………..(3) , which has been revised according to recommendations of the approving council under document No. … dated … prepared by …………………(3);

At the request of ………………………………… (5);

DECIDES:

Article 1. The chemical emergency prevention and response plan of ……………. (2) under supervision of ………. (3) at ………………………………… (6) is hereby approved;

Article 2 ………………..(3) shall adhere to the plan and fulfill the following requirements:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. ……………………………………………………………………………………………………

n. ……………………………………………………………………………………………………

Article 3. The chemical emergency prevention and response plan and requirements in Article hereof are the basis for chemical safety inspection by competent authorities at the project location.

Article 4. Any change to the business operation that is relevant to the approved plan must be reported by …………(3) to …………(7) .

Article 5 …….(8) shall inspect the implementation of the approved plan and fulfillment of the requirements in Article 2 hereof.

Article 6. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

 ……………………………….. is responsible for the implementation of this Decision./.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Notes:

(1) Province of the approving authority

(2) Name of the project/establishment

(3) Name of the organization or individual responsible for the project/establishment

(4) Relevant documents

(5) Head of the approving authority

(6) Location of the project/establishment

(7) Receiving and appraising unit

(8) Supervisory authority of the province in which the project/establishment is located.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Declaration of imported chemicals through National Single-window Information Portal

1. Name:

2. Enterprise/cooperative/household business ID number:

3. Headquarters address:

4. Tel

 

 

Fax

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

5. Type of business:

Producer □;

 

Seller □;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

6. Address:

Producer □;

 

Seller □;

User □;

 

7. Checkpoint of import:

8. Imported chemicals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Commercial name

State

Chemical and composition thereof

HS code

Quantity (kg/tonne/liter)

Hazard class

Purpose

Origin

Chemical name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chemical formula

Content

1

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

n

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Invoice number:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Invoice date:

 

 

 

 

10. Exporter:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

11. Attached file of invoice:

12. Attached chemical safety file:

13. Other information

- Representative’s name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Position

 

 

 

 

 

 

- Declarant’s name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

Form No. 06

Automatic response to declaration of imported chemicals submitted through National Single-window Information Portal

1. Name:

2. Enterprise/cooperative/household business ID number:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. Address:

5. Tel

Fax

 

 

6. Checkpoint of import:

7. Imported chemicals

No.

Commercial name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Quantity (kg/tonne/liter)

Origin

1

 

 

 

 

2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

n

 

 

 

 

8. Invoice number:

Invoice date:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9. Exporter:

Nationality:

 

 

 

 

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất
Số hiệu: 113/2017/NĐ-CP
Loại văn bản: Nghị định
Lĩnh vực, ngành: Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Chính phủ
Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành: 09/10/2017
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
2. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn và quá trình hóa lý, vật lý khác không bao gồm hoạt động phát thải hóa chất không chủ đích.”

Xem nội dung VB
Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn...
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Điểm a khoản 1 Điều 9 được sửa đổi như sau:

“a) Là tổ chức, cá nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.”

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất

1. Bãi bỏ điểm c khoản 1 ... Điều 9.

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất
...
c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất

1. Bãi bỏ ... điểm c ... khoản 2 Điều 9.

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
2. Điều kiện kinh doanh
...
c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất

1. Bãi bỏ điểm ... đ khoản 2 Điều 9.

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
2. Điều kiện kinh doanh
...
đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
2. Bãi bỏ điểm b khoản 1 ... Điều 11.

Xem nội dung VB
Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:
...
b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
2. Bãi bỏ điểm ... điểm c khoản 2 Điều 11.

Xem nội dung VB
Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
...
2. Điều kiện kinh doanh
...
c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Một số hóa chất thuộc Danh mục kèm theo Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Nội dung xem chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
19. Bổ sung một số hóa chất vào Phụ lục I của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP - Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I : DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số hóa chất thuộc Danh mục kèm theo Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
2. Sửa đổi khoản 3 Điều 9 như sau:

“3. Tổ chức, cá nhân, trừ tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp quy định tại Điều 10a của Nghị định này, chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật Hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Sửa đổi Điều 10 như sau:

“Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

d) Bản sao văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa;

e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;

g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;

h) Bản sao quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;

d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

đ) Bản sao văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;

i) Bản sao quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai từng cơ sở sản xuất, địa điểm kinh doanh hóa chất;

d) Bản sao quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa hóa chất;

đ) Bản sao văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng từng cơ sở sản xuất, địa điểm kinh doanh hóa chất, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất, kho chứa hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng cơ sở sản xuất, kho chứa hóa chất hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa, Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất; Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;

i) Bản sao quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất theo quy định.

4. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính có trách nhiệm thẩm định, cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân.

5. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 4 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c, điểm d khoản này;

c) Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt tại sở chính, trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

d) Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm gửi bản sao hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận của tổ chức, cá nhân để lấy ý kiến của Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất. Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản sao hồ sơ, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất có trách nhiệm kiểm tra điều kiện thực tế đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất trên địa bàn quản lý và có ý kiến bằng văn bản về việc đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 9 của Nghị định này. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân không muộn hơn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất về việc đã đáp ứng đủ điều kiện, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất để phối hợp quản lý. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.

8. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

9. Bộ Công Thương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

11. Các biểu mẫu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh và mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.’’.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU HỒ SƠ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)


Xem nội dung VB
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.

e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;

g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;

h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;

d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;

i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.

6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
6. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 12 như sau:

a) Sửa đổi điểm a khoản 2 như sau:

“a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp;

Xem nội dung VB
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
6. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 12 như sau:
...
b) Sửa đổi khoản 8 như sau:

“8. Cục Hóa chất (Bộ Công Thương) có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia.”.

Xem nội dung VB
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
6. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 12 như sau:
...
c) Sửa đổi khoản 9 như sau:

“9. Các biểu mẫu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn và mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 6 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 4 Điều 15 như sau:

“4. Tổ chức, cá nhân, trừ tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp quy định tại Điều 16a của Nghị định này, chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật Hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:

a) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

“a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:
...
b) Sửa đổi điểm a khoản 2 như sau:

“a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:
...
đ) Sửa đổi điểm b khoản 5 như sau:

“b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép
...
b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:
...
e) Sửa đổi điểm a khoản 7 như sau:

“a) Cục Hóa chất (Bộ Công Thương) có trách nhiệm tiếp nhận, tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. Bộ Công Thương có thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh và quy định thời hạn của Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.”.

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 20 như sau:

a) Sửa đổi khoản 4 như sau:

“4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản. Cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 20 như sau:
...
b) Sửa đổi điểm c khoản 8 như sau:

“c) Hàng năm, các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến hoặc chỉ đạo của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành địa phương;”.

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 21 như sau:

a) Sửa đổi khoản 2 như sau:

“2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật Hóa chất. Tổ chức, cá nhân xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
...
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
...
2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
12. Sửa đổi Điều 23 như sau:

“Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi. GHS phiên bản 2 bao gồm các phân loại chính như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2 Điều 6 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 6. Phân loại và ghi nhãn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất có nghĩa vụ phân loại và ghi nhãn hóa chất, chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phân loại hóa chất và thông tin thể hiện trên nhãn hóa chất.

2. Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi. Hướng dẫn chung và tiêu chí phân loại hóa chất theo GHS được quy định tại Phụ lục 7 kèm theo Thông tư này.
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Xem nội dung VB
Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

(Bảng biểu xem chi tiết tại văn bản)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2 Điều 6 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
13. Sửa đổi số thứ tự 4 tại khoản 1 Điều 24 như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
≥ 0,1%
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
14. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 27 như sau:

a) Sửa đổi điểm b khoản 4 như sau:

“b) Thông tin khai báo và phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này. Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan. Sau khi hóa chất được thông quan, hệ thống của Cơ quan Hải quan gửi phản hồi trạng thái thông quan gồm thông tin tờ khai, hóa chất, khối lượng hóa chất thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia và hệ thống của Bộ Công Thương.”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
...
4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử
...
b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
14. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 27 như sau:
...
c) Sửa đổi khoản 6 như sau:

“6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, hồ sơ khai báo hóa chất điện tử là cơ sở để tổ chức, cá nhân có thẩm quyền tiến hành xử phạt vi phạm hành chính. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 05 năm.”.

Xem nội dung VB
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
...
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
16. Sửa đổi khoản 1 Điều 31 như sau:

“1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất và huấn luyện định kỳ ít nhất 02 năm một lần. Thời gian huấn luyện lần đầu được quy định tại khoản 6 Điều 33 của Nghị định này. Thời gian huấn luyện định kỳ từ lần thứ hai trở đi bằng 50% thời gian huấn luyện lần đầu, trừ trường hợp phải được huấn luyện lại quy định tại khoản 3 Điều này.”.

Xem nội dung VB
Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 18 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
18. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 36 như sau:

a) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

“a) Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;”.

Xem nội dung VB
Điều 36. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 18 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 18 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
18. Sửa đổi một số điểm, khoản tại Điều 36 như sau:
...
b) Sửa đổi điểm a khoản 3 như sau:

“a) Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực tại địa phương có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;”.

Xem nội dung VB
Điều 36. Chế độ báo cáo
...
3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước

a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 18 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
20. Sửa đổi số thứ tự 231 Bảng 1 Phụ lục IV của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP - Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
...
231. Thủy ngân fulminat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP

1. Thay thế cụm từ “hàng hóa” bằng cụm từ “hỗn hợp chất” tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Hàng hóa
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP

1. Thay thế cụm từ “hàng hóa” bằng cụm từ “hỗn hợp chất” tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Hàng hóa
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
2. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 16 ... của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
...
c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
2. Bãi bỏ ... điểm b ... khoản 9 Điều 20 ... của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
...
b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
2. Bãi bỏ ... điểm d khoản 9 Điều 20 ... của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
...
d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
2. Bãi bỏ ... điểm a khoản 5 Điều 21 của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
...
5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế Phụ lục II ... của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng Phụ lục II ... ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC II: DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II: DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:
...
d) Sửa đổi điểm b khoản 4 như sau:

“b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;”.

PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU HỒ SƠ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép
...
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

Mẫu 01a Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu 01b Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu 01c Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu 01g Mẫu bản kê khai thiết bị, kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất

Mẫu 01h Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 01 GIẤY CHỨNG NHẬN: Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
2 Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Mẫu 02a Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
Mẫu 02b Mẫu văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
Mẫu 02c Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
Mẫu 02d Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
Mẫu 02đ Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 02 Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

1 Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

...
Mẫu 01d Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Mẫu 01đ Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Mẫu 01e Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Mẫu 01i Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 03 Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
3 Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Mẫu 03a Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
Mẫu 03b Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 04 Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
5 Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình khai báo hóa chất nhập khẩu

Mẫu 05a Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
...
3. Thay thế ... Phụ lục VI của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP bằng ... Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
5 Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình khai báo hóa chất nhập khẩu
...
Mẫu 05b Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU
...
Mẫu số 06 Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
4. Điểm a khoản 2 Điều 9 được sửa đổi như sau:

“a) Là tổ chức, cá nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.”

Xem nội dung VB
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
2. Điều kiện kinh doanh

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

263 Dimetyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
263 Dimetyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
333 Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
333. Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
489 Metyl dietanol amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
489. Metyl dietanol amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
618 Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
618. Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
720 Triethy photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
720. Triethy photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

137 Bis(2-clo etyl) sunphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
137. Bis(2-clo etyl) sunphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
198 Cacbon diclorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
198. Cacbon diclorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
242 Clopicrin: Triclo nitro metan

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
242. Clopicrin: Triclo nitro metan

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
291 Cyanogen clorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
291. Cyanogen clorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
374 Dietyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
374. Dietyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
527 Fonofos

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
527. Fonofos

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
656 Lưu huỳnh clorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
656. Lưu huỳnh clorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
658 Lưu huỳnh diclorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
658. Lưu huỳnh diclorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
762 N,n-dietyl amino etanol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
762. N,n-dietyl amino etanol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
767 N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
767. N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
815 N-etyl diethanol amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
815. N-etyl diethanol amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
918 PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
918. PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
935 Phosphorus triclorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
935. Phosphorus triclorit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
937 Photpho pentaclorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
937. Photpho pentaclorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
1090 Trietyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
1090. Trietyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
...
1103 Trimetyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
...
1103. Trimetyl photphit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/05/2024
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
19. 1-Amino-3-metyl benzen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
20. 1-Amino-4-metyl benzen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
90. Beri nitrat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
93. 1,1’-Biphenyl, hexabrom-

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
123. Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
159. Clo diflo metan (R-22)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
175. 2-Clo phenol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
178. 3-Clo toluidin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
179. 4-Clo toluidin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
180. 5-Clo toluidin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
181. 1-Clo-2,2,2-trifloetan

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
191. Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
201. Dibenz(a,h) anthracen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
216. 2,6-Dichlor-4- nitroanilin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
247. Diisobutyl amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
265. Dimetyl thiophotphoryl clo

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
289. 2,3-Epoxy-1- propanol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
291. Ethalfluralin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
296. Etyl cacbany

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
324. Etyl benzen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
351. Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
352. Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
354. Hexahydrometyl phthalic anhydrit

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
443. Magie photphua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
490. Metyl pentadien

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
550. Nicotin salicylat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
558. Nitrofen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
563. 2-Nitrotoluen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
564. 3-Nitrotoluen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
565. 4-Nitrotoluen

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
588. Oxy diflorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
592. Pentaboran

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
605. Phenyl clo fomat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
606. Phenyl isoxyanat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
611. Phenyl triclo silan

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
662. Tali

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
666. Dipentene

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
688. Thiabendazol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
690. Thiodicarb

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
706. Tributyl amin

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
707. Triclo axetyl clorua

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
717. Tricresyl photphat

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
743. Vinyl benzen (Styren)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
744. Vinyl brom

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 9. Bãi bỏ một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
...
716. 2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hóa chất này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất quy định tại Điểm này bởi Điều 9 Nghị định 139/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước trong lĩnh vực hóa chất

Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất quy định tại điểm g khoản 6 Điều 20 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020, Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (sau đây gọi là Nghị định số 113/2017/NĐ-CP).

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
...
g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất quy định tại Điểm này bởi Điều 9 Nghị định 139/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất

1. Bổ sung khoản 11 vào Điều 1 như sau:

“11. Các sản phẩm sau không thuộc đối tượng hóa chất được điều chỉnh của Nghị định này:

a) Dược phẩm; chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng; thực phẩm; mỹ phẩm;

b) Thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y; thuốc bảo vệ thực vật; phân bón hữu cơ, phân bón sinh học, phân bón hóa học là phân bón hỗn hợp, phân bón khoáng hữu cơ, phân bón khoáng sinh học; sản phẩm bảo quản, chế biến nông sản, lâm sản, hải sản và thực phẩm;

c) Chất phóng xạ; vật liệu xây dựng; sơn, mực in; keo dán và sản phẩm tẩy rửa sử dụng trong lĩnh vực gia dụng;

d) Xăng, dầu; condensate, naphta được sử dụng trong chế biến xăng dầu.”

Xem nội dung VB
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:

1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.

2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.

6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.

7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.

8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.

9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.

10. Huấn luyện an toàn hóa chất.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Mục này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
4. Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10 như sau:

“Điều 10a. Các trường hợp không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hoạt động pha loãng, phối trộn hóa chất không xảy ra phản ứng hóa học tạo thành hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp để đưa vào quá trình sử dụng, sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác của chính tổ chức, cá nhân.

2. Thành phần hóa chất trong hỗn hợp chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp có hàm lượng trong hỗn hợp chất nhỏ hơn 0,1%.”.

Xem nội dung VB
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
...
Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Mục này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
5. Bổ sung Điều 11a vào sau Điều 11 như sau:

“Điều 11a. Quản lý, kiểm soát sử dụng tiền chất công nghiệp

1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tiền chất công nghiệp để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa khác phải thực hiện các quy định tại Chương V của Luật Hóa chất và các quy định sau:

a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua tiền chất công nghiệp, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, thông tin về nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp; có phiếu xuất kho, nhập kho;

b) Phải lập sổ theo dõi tình hình sử dụng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên tiền chất công nghiệp, số lượng tiền chất mua vào (số lượng nhập khẩu, mua trong nước), số lượng đã sử dụng, số lượng tồn kho; mục đích sử dụng tiền chất công nghiệp.

2. Trong quá trình sử dụng tiền chất công nghiệp, tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.”.

Xem nội dung VB
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
...
Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
...
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
...
Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Điểm c và Điểm g Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 16 như sau:
...
c) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

“2a. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị định này;

c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.”.

d) Sửa đổi điểm b khoản 4 như sau:

“b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;”.
...
g) Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 như sau:

“8. Các biểu mẫu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;

c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;

c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép

a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép

a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Điểm c và Điểm g Khoản 8 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
9. Bổ sung Điều 16a vào sau Điều 16 như sau:

“Điều 16a. Các trường hợp không thuộc diện phải cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hoạt động pha loãng, phối trộn hóa chất không xảy ra phản ứng hóa học tạo thành hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp để đưa vào quá trình sử dụng, sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác của chính tổ chức, cá nhân.

2. Thành phần hóa chất trong hỗn hợp chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp có hàm lượng trong hỗn hợp chất nhỏ hơn 0,1%.”.

Xem nội dung VB
Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
...
Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Mục này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
10. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 20 như sau:
...
c) Bổ sung khoản 11 vào sau khoản 10 như sau:

“11. Bộ Công Thương xây dựng các biểu mẫu sử dụng trong quá trình lập hồ sơ đề nghị và thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; mẫu chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch sau khi được phê duyệt. Mẫu văn bản đề nghị và mẫu quyết định phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.”.

Xem nội dung VB
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.

2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.

3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.

4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.

5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.

6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;

c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;

d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;

đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;

e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;

g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;

b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;

c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;

d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;

đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;

e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;

b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;

d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.

9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;

d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.

10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
...
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 10 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 21 như sau:
...
b) Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 3 như sau:

“d) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất với sự chứng kiến hoặc chỉ đạo của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành địa phương trong trường hợp cơ sở hóa chất có tồn trữ hóa chất thuộc Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất nhưng dưới ngưỡng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.”.

Xem nội dung VB
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
...
3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân

a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;

b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;

c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
14. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 27 như sau:
...
b) Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 như sau:

“4a. Các hóa chất cần kiểm soát đặc biệt khi nhập khẩu

a) Các hóa chất nguy hiểm cần kiểm soát khi thực hiện thủ tục khai báo hóa chất nhập khẩu bao gồm: dinitơ monoxit, các hợp chất của xyanua, thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân;

b) Trong thời hạn 16 giờ làm việc, kể từ thời điểm hệ thống của Bộ Công Thương tiếp nhận hồ sơ khai báo đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản này, Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo của Bộ Công Thương (Cục Hóa chất) có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo của Bộ Công Thương (Cục Hóa chất) gửi phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia đến tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Các trường hợp hồ sơ không hợp lệ bao gồm: tổng khối lượng hóa chất nhập khẩu tính từ đầu năm đến thời điểm khai báo lớn hơn khối lượng được cấp phép trong năm, các tài liệu đính kèm không đúng theo quy định tại khoản 3 Điều này, thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu chưa chính xác. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo của Bộ Công Thương (Cục Hóa chất) phê duyệt hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo, thông tin được phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan”.

Xem nội dung VB
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia

a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;

b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.

3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu

a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;

b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;

c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;

d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.

4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;

b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.

5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống

Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.

8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.
...
PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 8. Hướng dẫn khai báo hóa chất nhập khẩu

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

2. Ngay sau khi tờ khai hải quan ở trạng thái được thông quan, Hải quan phản hồi đến hệ thống của Bộ Công Thương các thông tin bao gồm mã số khai báo và các thông tin khác nêu tại Phụ lục 10 kèm theo Thông tư này.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

3. Không áp dụng khai báo hóa chất nhập khẩu đối với các tổ chức, cá nhân mua hóa chất trong lãnh thổ Việt Nam.

4. Khi có thông báo sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng. Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin khai báo hóa chất qua hệ thống dự phòng như khi thực hiện qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo quy định tại khoản 6 Điều 27 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP.

Xem nội dung VB
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia

a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;

b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.

3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu

a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;

b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;

c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;

d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.

4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;

b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.

5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống

Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.

8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 14 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2023 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
15. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 28 như sau:

“6. Thành phần hóa chất trong hỗn hợp chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo có hàm lượng trong hỗn hợp nhỏ hơn 0,1%.”.

Xem nội dung VB
Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.

2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.

3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
17. Bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 33 như sau:

a) Bổ sung điểm e vào sau điểm đ khoản 3 như sau:

“e) Nội dung thực hành tại cơ sở hoạt động hóa chất: Nhận biết đặc tính nguy hiểm của hóa chất và thực hành quy trình xử lý một số sự cố hóa chất điển hình tại cơ sở hoạt động hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
...
3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:

a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;

b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;

c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;

d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;

đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
17. Bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 33 như sau:
...
b) Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 4 như sau:

“đ) Nội dung thực hành tại cơ sở hoạt động hóa chất: Nhận biết đặc tính nguy hiểm của hóa chất và thực hành quy trình xử lý một số sự cố hóa chất điển hình tại cơ sở hoạt động hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
...
4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:

a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;

b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;

c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;

d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
17. Bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 33 như sau:
...
b) Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 4 như sau:

“đ) Nội dung thực hành tại cơ sở hoạt động hóa chất: Nhận biết đặc tính nguy hiểm của hóa chất và thực hành quy trình xử lý một số sự cố hóa chất điển hình tại cơ sở hoạt động hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
...
4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:

a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;

b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;

c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;

d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
21. Bổ sung một số hóa chất vào Phụ lục V của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP - Danh mục hóa chất phải khai báo như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V: DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Các biểu mẫu được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 4. Ban hành biểu mẫu

1. Ban hành tại Phụ lục 1 các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp:

a) Mẫu 01a: Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Mẫu 01b: Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

c) Mẫu 01c: Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Mẫu 01d: Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

đ) Mẫu 01đ: Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

e) Mẫu 01e: Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

g) Mẫu 01g: Mẫu bản kê khai thiết bị, kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

2. Ban hành tại Phụ lục 2 các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp:

a) Mẫu 02a: Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp;

b) Mẫu 02b: Mẫu văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp;

c) Mẫu 02c: Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp;

d) Mẫu 02d: Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

3. Ban hành tại Phụ lục 3 các biểu mẫu sử dụng trong quá trình lập hồ sơ đề nghị và thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp:

a) Mẫu 03a: Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

b) Mẫu 03b: Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

c) Mẫu 03c: Mẫu Biên bản họp Hội đồng thẩm định;

d) Mẫu 03d: Mẫu Phiếu nhận xét, đánh giá;

đ) Mẫu 03đ: Mẫu Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

3. Ban hành tại Phụ lục 3 các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất:

a) Mẫu 03a: Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

b) Mẫu 03b: Mẫu Biên bản họp Hội đồng thẩm định;

c) Mẫu 03c: Mẫu Phiếu nhận xét, đánh giá;

d) Mẫu 03d: Mẫu Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

đ) Mẫu 03đ: Mẫu Chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt.*

4. Ban hành tại Phụ lục 4 mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc.

5. Ban hành tại Phụ lục 5 các biểu mẫu Báo cáo trong hoạt động hóa chất:

a) Mẫu 05a: Mẫu Báo cáo hoạt động hóa chất (dành cho tổ chức, cá nhân);

b) Mẫu 05b: Mẫu Báo cáo tình hình quản lý và hoạt động hóa chất (dành cho Sở Công Thương).

Xem nội dung VB
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1, Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
3. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:

“3. Ban hành tại Phụ lục 3 các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất:

a) Mẫu 03a: Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định;

b) Mẫu 03b: Mẫu Biên bản họp Hội đồng thẩm định;

c) Mẫu 03c: Mẫu Phiếu nhận xét, đánh giá;

d) Mẫu 03d: Mẫu Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

đ) Mẫu 03đ: Mẫu Chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

2. Thay thế Phụ lục 3, Phụ lục 5 của Thông tư số 32/2017/TT-BCT bằng Phụ lục 3, Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC 3 CÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
...
Phụ lục 5

Xem nội dung VB
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
...
7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Các biểu mẫu được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1, Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 5. Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

1. Thể thức trình bày, bố cục, nội dung Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo hướng dẫn tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

2. Đối với đối tượng phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định ban hành Biện pháp, chủ đầu tư gửi 01 bản Quyết định và 01 quyển Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố nơi xây dựng dự án hoạt động hóa chất để giám sát, quản lý.

3. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân gửi báo cáo về Cục Hóa chất để được hướng dẫn.

Xem nội dung VB
Chương III KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 5. Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

1. Thể thức trình bày, bố cục, nội dung Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo hướng dẫn tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

2. Đối với đối tượng phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định ban hành Biện pháp, chủ đầu tư gửi 01 bản Quyết định và 01 quyển Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố nơi xây dựng dự án hoạt động hóa chất để giám sát, quản lý.

3. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân gửi báo cáo về Cục Hóa chất để được hướng dẫn.

Xem nội dung VB
Chương III KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điểm này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 3, 4 Điều 6 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 6. Phân loại và ghi nhãn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất có nghĩa vụ phân loại và ghi nhãn hóa chất, chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phân loại hóa chất và thông tin thể hiện trên nhãn hóa chất.
...
3. Việc ghi nhãn hóa chất được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này. Nhãn hóa chất bao gồm các nội dung sau:

a) Tên hóa chất;

b) Mã nhận dạng hóa chất (nếu có);

c) Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có);

d) Biện pháp phòng ngừa (nếu có);

đ) Định lượng;

e) Thành phần hoặc thành phần định lượng;

g) Ngày sản xuất;

h) Hạn sử dụng (nếu có);

i) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hóa chất;

k) Xuất xứ hóa chất;

l) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản.

*Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

3. Việc ghi nhãn hóa chất được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về nhãn hàng hóa và được hướng dẫn tại Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này.*

4. Vị trí nhãn hóa chất thực hiện theo Điều 4; nhãn phụ hóa chất thực hiện theo khoản 3 Điều 7 và khoản 3, 4 Điều 8 của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về nhãn hàng hóa. Trường hợp do kích thước của nhãn hóa chất không đủ để thể hiện tất cả các nội dung bắt buộc trên nhãn thì phải ghi những nội dung được quy định tại các điểm a, i và k khoản 3 Điều này trên nhãn hóa chất, những nội dung còn lại phải ghi trong tài liệu kèm theo hóa chất và trên nhãn hóa chất phải chỉ ra nơi ghi các nội dung đó.

*Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

5. Hình đồ cảnh báo trong vận chuyển hóa chất nguy hiểm được quy định tại Phụ lục 7 kèm theo Thông tư này.

*Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 4 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

5. Hình đồ cảnh báo trong vận chuyển hóa chất nguy hiểm được quy định tại Phụ lục III Mẫu nhãn, biểu trưng hàng hóa nguy hiểm ban hành kèm theo Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.*
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Xem nội dung VB
Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
...
3. Yêu cầu về bao bì
...
b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.
Nội dung hướng dẫn Điểm này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4, Khoản 8 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
4. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 như sau:

a) Sửa đổi khoản 3 như sau:

“3. Việc ghi nhãn hóa chất được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về nhãn hàng hóa và được hướng dẫn tại Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này.”.
...
8. Sửa đổi một số quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư số 32/2017/TT-BCT như sau:

a) Sửa đổi mục 6 như sau:

“6. Thành phần hoặc thành phần định lượng

a) Ghi công thức hóa học, công thức cấu tạo, thành phần định lượng. Đối với hóa chất chứa trong bình chịu áp lực phải ghi thêm dung lượng nạp;

b) Đối với hỗn hợp chất, ghi thành phần hoặc thành phần định lượng như: dạng rắn là phần trăm khối lượng của từng chất rắn; dạng lỏng là phần trăm thể tích của từng chất lỏng; dạng khí là phần trăm thể tích của từng chất khí; dạng rắn-lỏng là phần trăm khối lượng của từng chất rắn và lỏng.”.

b) Sửa đổi mục 9 như sau:

“9. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hóa chất

Cách ghi tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hóa chất thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 111/2021/NĐ-CP.”.

c) Sửa đổi mục 10 như sau:

“10. Xuất xứ hóa chất

Cách ghi xuất xứ hóa chất thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 111/2021/NĐ-CP.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
...
3. Yêu cầu về bao bì
...
b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.
Điểm này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 3, 4 Điều 6 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điểm này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4, Khoản 8 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 7. Xây dựng Phiếu an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định 113/2017/NĐ-CP, trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.*

2. Tổ chức, cá nhân phải lưu giữ Phiếu an toàn hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở và đảm bảo tất cả các đối tượng có liên quan đến hóa chất nguy hiểm được cung cấp Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm đó.

Xem nội dung VB
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
...
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
5. Sửa đổi khoản 1 Điều 7 như sau:

“1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
...
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 7. Xây dựng Phiếu an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định 113/2017/NĐ-CP, trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.*

2. Tổ chức, cá nhân phải lưu giữ Phiếu an toàn hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở và đảm bảo tất cả các đối tượng có liên quan đến hóa chất nguy hiểm được cung cấp Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm đó.

Xem nội dung VB
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
...
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
5. Sửa đổi khoản 1 Điều 7 như sau:

“1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất nguy hiểm được quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP trước khi đưa hóa chất vào sử dụng, lưu thông trên thị trường phải xây dựng Phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Phiếu an toàn hóa chất.”.

Xem nội dung VB
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
...
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 9. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của năm trước theo Mẫu số 05a quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này gửi Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tiến hành hoạt động hóa chất để tổng hợp, quản lý, đồng thời gửi Cục Hóa chất;

b) Sau khi hệ thống cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia được hoàn thiện, chế độ báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản này sẽ được thực hiện thông qua hệ thống cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

c) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất hoặc chấm dứt hoạt động hóa chất đến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của năm trước theo Mẫu số 05a quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này đến Cục Hóa chất, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở chính và nơi đặt địa điểm sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia (https://chemicaldata.gov.vn/cms.xc);

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất hoặc chấm dứt hoạt động hóa chất đến Cục Hóa chất, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở chính và nơi đặt địa điểm sản xuất, kinh doanh.*

2. Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý theo Mẫu số 05b quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này gửi Cục Hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

2. Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý theo Mẫu số 05b quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này đến Cục Hóa chất thông qua hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia.*

3. Khi được yêu cầu, các cơ quan, đơn vị được phân công trách nhiệm tại Điều 10 của Thông tư này có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất theo chức năng, nhiệm vụ, gửi Cục Hóa chất tổng hợp.

Xem nội dung VB
Điều 36. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:

a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;

b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;

c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;

d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;

e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.

3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước

a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;

b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;

c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
6. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau:

“1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của năm trước theo Mẫu số 05a quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này đến Cục Hóa chất, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở chính và nơi đặt địa điểm sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia (https://chemicaldata.gov.vn/cms.xc);

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp có trách nhiệm báo cáo khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất hoặc chấm dứt hoạt động hóa chất đến Cục Hóa chất, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở chính và nơi đặt địa điểm sản xuất, kinh doanh.

2. Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý theo Mẫu số 05b quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này đến Cục Hóa chất thông qua hệ thống Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia.”.

Xem nội dung VB
Điều 36. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:

a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;

b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;

c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;

d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;

e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.

3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước

a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;

b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;

c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
...
Điều 10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 của Thông tư này;

d) Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia, Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.

*Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022

1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.*

2. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kỹ thuật an toàn trong hoạt động hóa chất nguy hiểm trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Cục Thương mại Điện tử và Kinh tế số chủ trì, phối hợp với Tổng Cục hải quan để duy trì hoạt động hệ thống điện tử của Bộ Công Thương qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

4. Tổng cục Quản lý thị trường hướng dẫn, chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động hóa chất theo quy định.

5. Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Quản lý, giám sát hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

b) Thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;

*Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 22/12/2022*

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất trên địa bàn quản lý;

d) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý theo quy định;

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và huấn luyện an toàn hóa chất của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn quản lý;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công, phân cấp.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
...
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
7. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

“1. Cục Hóa chất là cơ quan đầu mối của Bộ Công Thương thực hiện quản lý hoạt động hóa chất.

Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung quản lý hóa chất thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ Công Thương:

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hóa chất; các chiến lược, chương trình, đề án, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát triển ngành hóa chất; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hóa chất;

b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý hóa chất;

c) Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 8 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP. Cục trưởng Cục Hóa chất ký thừa ủy quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương trong các trường hợp cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

d) Tham mưu giúp Lãnh đạo Bộ Công Thương trong việc xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; trình lãnh đạo Bộ Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định; trình lãnh đạo Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; chứng thực trên trang phụ bìa của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sau khi được phê duyệt;

đ) Kiểm tra hồ sơ và phản hồi thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân khai báo theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;

e) Nâng cấp, cập nhật Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia;

g) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong hoạt động hóa chất.”.
...
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT

1. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT: Điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 3; khoản 1, khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 5 Điều 10; điểm b khoản 3 Điều 11; các Phụ lục 1, 2, 6; Phần 3 Phụ lục 7.

Xem nội dung VB
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)