Luật Đất đai 2024

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024

Số hiệu 52/2024/QH15
Cơ quan ban hành Quốc hội
Ngày ban hành 28/11/2024
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bộ máy hành chính
Loại văn bản Luật
Người ký Trần Thanh Mẫn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
243
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024
Tải văn bản gốc Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024
Số hiệu: 52/2024/QH15
Loại văn bản: Luật
Lĩnh vực, ngành: Bộ máy hành chính
Nơi ban hành: Quốc hội
Người ký: Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành: 28/11/2024
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
...
4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo ... Luật số 52/2024/QH15 như sau:
...
i) Thay thế cụm từ “Ủy ban Quốc phòng và An ninh” thành cụm từ “Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại” tại điểm b khoản 1 Điều 25;

Xem nội dung VB
Ủy ban Quốc phòng và An ninh
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung ... điểm i ... khoản 1 Điều 11 như sau:

“i) Sư đoàn trưởng, Chính ủy Sư đoàn; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
i) Sư đoàn trưởng, Chính ủy Sư đoàn; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... i ... như sau:
...
i) Sư đoàn trưởng, Chính ủy Sư đoàn;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
i) Sư đoàn trưởng, Chính ủy Sư đoàn; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... k ... khoản 1 Điều 11 như sau:
...
k) Phó Sư đoàn trưởng, Phó Chính ủy Sư đoàn; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Lữ đoàn trưởng, Chính ủy Lữ đoàn;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
k) Phó Sư đoàn trưởng, Phó Chính ủy Sư đoàn; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh;

Lữ đoàn trưởng, Chính ủy Lữ đoàn;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... k như sau:
...
k) Phó Sư đoàn trưởng, Phó Chính ủy Sư đoàn;

Lữ đoàn trưởng, Chính ủy Lữ đoàn;”;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
k) Phó Sư đoàn trưởng, Phó Chính ủy Sư đoàn; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh;

Lữ đoàn trưởng, Chính ủy Lữ đoàn;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... l ... khoản 1 Điều 11 như sau:
...
l) Phó Lữ đoàn trưởng, Phó Chính ủy Lữ đoàn; Trung đoàn trưởng, Chính ủy Trung đoàn;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
l) Phó Lữ đoàn trưởng, Phó Chính ủy Lữ đoàn;

Trung đoàn trưởng, Chính ủy Trung đoàn; Chỉ huy trưởng, Chính trị viên Ban chỉ huy quân sự cấp huyện;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... m khoản 1 Điều 11 như sau:
...
m) Phó Trung đoàn trưởng, Phó Chính ủy Trung đoàn;”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
m) Phó Trung đoàn trưởng, Phó Chính ủy Trung đoàn; Phó Chỉ huy trưởng, Chính trị viên phó Ban chỉ huy quân sự cấp huyện;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 như sau:

“2. Sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được bầu giữ chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thượng tướng; sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được phê chuẩn giữ chức vụ Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội hoặc được bổ nhiệm chức vụ Thứ trưởng hoặc chức vụ, chức danh tương đương có cấp bậc quân hàm cao nhất là Trung tướng; sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được phê chuẩn giữ chức vụ Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội hoặc được bổ nhiệm chức vụ Tổng cục trưởng hoặc chức vụ, chức danh tương đương có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thiếu tướng.”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

“Điều 15. Cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ, chức danh của sĩ quan
...
2. Sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được bầu giữ chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thượng tướng; sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được phê chuẩn giữ chức vụ Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội hoặc được bổ nhiệm chức vụ Thứ trưởng hoặc chức vụ, chức danh tương đương có cấp bậc quân hàm cao nhất là Trung tướng; sĩ quan Quân đội nhân dân biệt phái được phê chuẩn giữ chức vụ Ủy viên Thường trực Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội hoặc được bổ nhiệm chức vụ Tổng cục trưởng hoặc chức vụ, chức danh tương đương có cấp bậc quân hàm cao nhất là Thiếu tướng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm g ... như sau:

“g) Tư lệnh, Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân; Chỉ huy trưởng, Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
g) Tư lệnh, Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... h ... như sau:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... h ... như sau:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung ... điểm ... h ... như sau:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân; Phó Chỉ huy trưởng, Phó Chính ủy Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
h) Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy: Binh chủng, Vùng Hải quân;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung điểm n ... như sau:

“n) Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên Tiểu đoàn; Chỉ huy trưởng, Chính trị viên Ban chỉ huy quân sự cấp xã;

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
n) Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên Tiểu đoàn;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 1 Điều 11 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung ... điểm o như sau:
...
o) Phó Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên phó Tiểu đoàn; Phó Chỉ huy trưởng, Chính trị viên phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã;”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Chức vụ, chức danh của sĩ quan

1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan gồm có:
...
o) Phó Tiểu đoàn trưởng, Chính trị viên phó Tiểu đoàn;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 như sau:

“Điều 38. Tuổi phục vụ của sĩ quan dự bị

Hạn tuổi cao nhất của sĩ quan dự bị quy định như sau:

1. Cấp Úy: 53;

2. Thiếu tá: 55;

3. Trung tá: 57;

4. Thượng tá: 59;

5. Đại tá: 61;

6. Cấp Tướng: 63.”.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 như sau:

“Điều 38. Tuổi phục vụ của sĩ quan dự bị

1. Hạn tuổi cao nhất của sĩ quan dự bị quy định như sau:

Cấp Úy: 53;

Thiếu tá: 55;

Trung tá: 57;

Thượng tá: 59;

Đại tá: 61;

Cấp Tướng: 63.

2. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã thực hiện theo quy định của Bộ luật Lao động.”.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật sửa đổi 09 Luật về quân sự, quốc phòng 2026 có hiệu lực từ ngày 01/09/2026
Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 59/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2025
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 02 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 28 tháng 12 năm 2024;
...
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc, trước thời hạn đối với sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.
...
Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc

1. Sĩ quan có cấp bậc quân hàm hiện tại thấp hơn cấp bậc quân hàm cao nhất của chức vụ, chức danh sĩ quan đang đảm nhiệm là cấp tướng từ hai bậc trở lên, lập thành tích đặc biệt xuất sắc được xem xét thăng quân hàm vượt bậc khi được tặng thưởng một trong các hình thức khen thưởng sau đây:

a) Các hình thức huân chương: Huân chương Sao vàng, Huân chương Hồ Chí Minh, Huân chương Độc lập hạng Nhất, Huân chương Quân công hạng Nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất, Huân chương Chiến công hạng Nhất;

b) Danh hiệu vinh dự nhà nước: Danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Danh hiệu Anh hùng Lao động;

c) Giải thưởng Hồ Chí Minh.

2. Thời điểm xem xét sau khi sĩ quan có quyết định khen thưởng.

3. Trường hợp đặc biệt chưa quy định tại khoản 1 Điều này do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 17 như sau:
...
4. Sĩ quan tại ngũ lập thành tích đặc biệt xuất sắc thì được xét thăng quân hàm vượt bậc nhưng không vượt quá cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ, chức danh sĩ quan đang đảm nhiệm.

Chính phủ quy định cụ thể tiêu chí, tiêu chuẩn quy định tại khoản này để xét thăng quân hàm sĩ quan cấp Tướng vượt bậc. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể tiêu chí, tiêu chuẩn quy định tại khoản này để xét thăng quân hàm sĩ quan cấp Tá, cấp Úy vượt bậc.
Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 59/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2025
Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng trước thời hạn được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 59/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2025
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 02 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 28 tháng 12 năm 2024;
...
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc, trước thời hạn đối với sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.
...
Điều 5. Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng trước thời hạn

1. Sĩ quan được xem xét thăng quân hàm cấp tướng trước thời hạn, khi:

a) Có đủ tiêu chí, tiêu chuẩn thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhưng cấp bậc quân hàm hiện tại thấp hơn cấp bậc quân hàm cao nhất của chức vụ, chức danh đang đảm nhiệm một bậc. Thời điểm xem xét sau khi sĩ quan có quyết định khen thưởng;

b) Lập thành tích xuất sắc được tặng thưởng một trong các hình thức: Huân chương Độc lập hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Quân công hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Lao động hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Chiến công hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Dũng cảm. Thời gian thăng quân hàm trước thời hạn không quá 24 tháng.

2. Trường hợp đặc biệt chưa quy định tại khoản 1 Điều này do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:

“Điều 18. Thăng quân hàm, nâng lương sĩ quan trước thời hạn
...
3. Chính phủ quy định cụ thể tiêu chí, tiêu chuẩn tại khoản 1 Điều này để xét thăng quân hàm sĩ quan cấp Tướng trước thời hạn. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm sĩ quan cấp Tá, cấp Úy và nâng lương sĩ quan trước thời hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng trước thời hạn được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 59/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2025
Chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu được hướng dẫn bởi Nghị định 343/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2008/QH12, Luật số 72/2014/QH13 và Luật số 52/2024/QH15;
...
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu.
...
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
...
Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
Điều 3. Đối tượng không áp dụng
...
Chương II CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH

Điều 4. Chế độ an điều dưỡng
...
Điều 5. Chế độ chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo
...
Điều 6. Chế độ thông tin
...
Điều 7. Chế độ hỗ trợ tang lễ khi từ trần
...
Chương III ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ; NGUỒN KINH PHÍ

Điều 8. Đăng ký, quản lý sĩ quan Quân đội nghỉ hưu
...
Điều 9. Nguồn kinh phí
...
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Tổ chức thực hiện
...
Điều 11. Hiệu lực thi hành.
...
PHỤ LỤC MẪU BIỂU ĐỀ NGHỊ, CÔNG NHẬN MẮC BỆNH HIỂM NGHÈO; ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ, DI CHUYỂN SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU

Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Giám định y khoa để hưởng chế độ hỗ trợ mắc bệnh hiểm nghèo
...
Mẫu số 02 GIẤY GIỚI THIỆU KHÁM GIÁM ĐỊNH Y KHOA
...
Mẫu số 03 BIÊN BẢN GIÁM ĐỊNH Y KHOA
...
Mẫu số 04 QUYẾT ĐỊNH V/v hưởng chế độ hỗ trợ hằng quý đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo
...
Mẫu số 05 PHIẾU ĐĂNG KÝ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU
...
Mẫu số 06a ĐƠN ĐỀ NGHỊ Về việc thay đổi nơi thường trú
...
Mẫu số 06b GIẤY GIỚI THIỆU Di chuyển, đăng ký, quản lý sĩ quan Quân đội nghỉ hưu khi thay đổi nơi thường trú
...
Mẫu số 07 DANH SÁCH QUẢN LÝ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU TRÊN ĐỊA BÀN
...
Mẫu số 08 DANH SÁCH THEO DÕI BIẾN ĐỘNG SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NGHỈ HƯU TRÊN ĐỊA BÀN

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
10. Bổ sung điểm e vào sau điểm đ khoản 1 Điều 37 như sau:

“e) Được hưởng chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần theo quy định của Chính phủ.”.
Chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu được hướng dẫn bởi Nghị định 343/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Tiêu chí, tiêu chuẩn, điều kiện và chính sách đối với đối tượng thu hút, trọng dụng nhân tài trong Quân đội nhân dân Việt Nam được hướng dẫn bởi Nghị định 363/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/12/2025
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 19/2008/QH12, Luật số 72/2014/QH13, Luật số 52/2024/QH15 và Luật số 98/2025/QH15;
...
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài đối với Quân đội nhân dân Việt Nam.

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
...
Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
...
Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THU HÚT, TRỌNG DỤNG NHÂN TÀI

Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn, điều kiện áp dụng chính sách đối với đối tượng thu hút vào biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam
...
Điều 5. Tiêu chí, tiêu chuẩn, điều kiện đối tượng thu hút để ký hợp đồng lao động thực hiện một số nhiệm vụ quan trọng, chiến lược của Quân đội nhân dân Việt Nam
...
Điều 6. Tiêu chí, tiêu chuẩn, điều kiện áp dụng chính sách đối với đối tượng trọng dụng nhân tài
...
Chương III CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG THU HÚT, TRỌNG DỤNG NHÂN TÀI TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
Mục 1. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG THU HÚT VÀO BIÊN CHẾ TRONG QUÂN ĐỘI VÀ ĐỐI TƯỢNG TRỌNG DỤNG NHÂN TÀI

Điều 7. Chính sách định mức vật chất hậu cần
...
Điều 8. Chính sách về nhà ở
...
Điều 9. Chính sách về tiền thưởng, thuế thu nhập cá nhân và bảo vệ
...
Điều 10. Chính sách về phụ cấp tăng thêm đối với đối tượng thu hút vào biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam
...
Điều 11. Chính sách về phụ cấp tăng thêm đối với đối tượng trọng dụng nhân tài
...
Điều 12. Chính sách tiền lương đối với chuyên gia, tổng công trình sư, nhà khoa học đầu ngành làm việc tại cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt
...
Điều 13. Một số chính sách khác
...
Mục 2. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG THU HÚT ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG, CHIẾN LƯỢC CỦA QUÂN ĐỘI

Điều 14. Chính sách tiền lương, tiền thưởng
...
Điều 15. Chính sách hỗ trợ nhà ở, thuế thu nhập cá nhân và một số chính sách khác
...
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Kinh phí thực hiện
...
Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
...
Điều 18. Hiệu lực thi hành
...
Điều 19. Trách nhiệm thi hành

Xem nội dung VB
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
...
13. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 46 như sau:

“1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về sĩ quan; ban hành chế độ, chính sách đối với sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng quy định tại Điều 34, sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ và sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần quy định tại điểm b khoản 1, các điểm b, c và đ khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 37 của Luật này; ban hành cơ chế, chính sách đặc biệt về điều kiện, môi trường làm việc, lương, thưởng, chăm sóc sức khỏe và các chính sách khác để thu hút, trọng dụng nhân tài đối với Quân đội; quy định chế độ, chính sách ưu đãi đặc thù đối với cán bộ Tình báo và người cộng tác với lực lượng Tình báo thuộc Bộ Quốc phòng.
Tiêu chí, tiêu chuẩn, điều kiện và chính sách đối với đối tượng thu hút, trọng dụng nhân tài trong Quân đội nhân dân Việt Nam được hướng dẫn bởi Nghị định 363/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/12/2025