THÉP HÌNH CÁN NÓNG - PHẦN 2: THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU
Hot-rolled steel sections - Part 2: Unequal - leg angles
Lời nói đầu
TCVN 7571-2:2019 thay thế TCVN 7571-2:2006 (ISO 657-2:1989) và TCVN 7571-5:2006 (ISO 657-5:1976).
TCVN 7571-2:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn trên cơ sở JIS G 3192:2014, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 7571, Thép hình cán nóng bao gồm các phần sau:
- Phần 1: Thép góc cạnh đều.
...
...
...
- Phần 11: Thép chữ U.
- Phần 15: Thép chữ I.
- Phần 16: Thép chữ H.
- Phần 21: Thép chữ T.
THÉP HÌNH CÁN NÓNG - PHẦN 2: THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU
Hot-rolled steel sections - Part 2: Unequal - leg angles
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thép góc cạnh không đều được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng.
...
...
...
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 198 (ISO 7438), Vật liệu kim loại - Thử uốn.
TCVN 312-1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại - Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 8998 (ASTM E 415), Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không.
3 Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Thép góc cạnh không đều/Thép chữ L (Unequal - leg angles)
Thép hình có hình dạng, kích thước và đặc tính mặt cắt như mô tả trong Hình 1a, 1b và Bảng 4a, 4b.
3.2 Ký hiệu loại thép
Ký hiệu thép góc cạnh không đều bao gồm các thông tin sau:
- AGS hoặc AWS hoặc ABS.
- Giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng megapascal (MPa).
- Đối với những loại thép hình có cùng giới hạn bền kéo, sử dụng các chữ A, B, C... để phân loại (theo Bảng 1).
CHÚ THÍCH 1: AGS là chữ viết tắt của thép góc cạnh không đều dùng làm kết cấu thông thường (Angles for General Structure).
CHÚ THÍCH 2: AWS là chữ viết tắt của thép góc cạnh không đều dùng làm kết cấu hàn (Angles for Welded Structure).
...
...
...
VÍ DỤ: Thép góc cạnh không đều dùng làm thép kết cấu hàn, có giới hạn bền kéo nhỏ nhất 400 MPa, loại A (theo Bảng 1), được ký hiệu như sau: AWS 400A.
4 Phân loại thép góc cạnh không đều
Thép góc cạnh không đều được phân thành các loại theo Bảng 1.
Bảng 1 - Phân loại thép góc cạnh không đều
Phân loại
Loại thép
Giới hạn bền kéo nhỏ nhất, MPa
Thép kết cấu thông thường
AGS 400
...
...
...
AGS 490
490
AGS 540
540
Thép kết cấu hàn
AWS 400A
400
AWS 400B
400
...
...
...
400
AWS 490A
490
AWS 490B
490
AWS 490C
490
AWS 520B
520
...
...
...
520
AWS 570
570
Thép kết cấu xây dựng
ABS 400A
400
ABS 400B
400
ABS 400C
...
...
...
ABS 490B
490
ABS 490C
490
Thành phần hóa học của sản phẩm theo Bảng 2.
Bảng 2 - Thành phần hóa học
Loại thép
Thành phần hóa học, % khối lượng
...
...
...
Si
lớn nhất
Mn
P
lớn
nhất
S
lớn
nhất
Ceq1)
lớn nhất
PCM2)
lớn nhất
AGS 400
-
-
...
...
...
0,050
0,050
-
-
AGS 490
-
-
-
0,050
...
...
...
-
-
AGS 540
0,30
-
≤ 1,60
0,040
0,040
-
...
...
...
AWS 400A
0,23
-
≥2,5xC3)
0,035
0,035
-
-
AWS 400B
...
...
...
0,35
0,60~1,50
0,035
0,035
-
-
AWS 400C
0,18
0,35
...
...
...
0,035
0,035
-
-
AWS 490A
0,20
0,55
≤ 1,65
0,035
...
...
...
-
-
AWS 490B
0,18
0,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
...
...
...
AWS 490C
0,18
0,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
-
AWS 520B
...
...
...
0,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
-
AWS 520C
0,20
0,55
...
...
...
0,035
0,035
-
-
AWS 570
0,18
0,55
≤ 1,65
0,035
...
...
...
0,44
0,28
ABS 400A
0,24
-
-
0,050
0,050
-
...
...
...
ABS 400B
0,20
0,35
0,60~1,50
0,030
0,015
0,36
0,26
ABS 400C
...
...
...
0,35
0,60~1,50
0,020
0,008
0,36
0,26
ABS 490B
0,18
0,55
...
...
...
0,030
0,015
0,44
029
ABS 490C
0,18
0,55
≤ 1,65
0,020
...
...
...
0,44
029
1) Đương lượng cacbon được tính bằng công thức (1), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:
Ceq = C + Mn/6 + Si/24 + Ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14 (1)
2) Đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn (PCM) được tính bằng công thức (2), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:
PCM = C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mo/15 + V/10 + 5B (2)
3) Hàm lượng cacbon đo được.
Tính chất cơ học của thép góc cạnh không đều được quy định trong Bảng 3.
...
...
...
Ký hiệu loại thép
Thử kéo
Thử va đập Charpy
(t
≥ 12mm)
Thử uốn
Giới hạn chảy nhỏ nhất,
MPa
Giới hạn bền
kéo,
MPa
Độ giãn dài nhỏ nhất, %
Góc uốn
Bán kính uốn,
mm
...
...
...
16 < t ≤ 40
t ≤ 5
5 < t ≤ 16
16 < t ≤ 50
Nhiệt độ,
°C
Năng lượng
hấp thụ nhỏ nhất,
J
AGS 400
245
235
...
...
...
21
17
21
-
-
180°
1.5 x t
AGS 490
285
...
...
...
490-610
19
15
19
-
-
2.0 x t
AGS 540
400
...
...
...
≥540
16
13
17
-
-
2.0 x t
AWS 400A
245
...
...
...
400-510
23
18
22
-
-
-
-
AWS 400B
...
...
...
235
400-510
23
18
22
0
27
-
-
...
...
...
245
235
400-510
23
18
22
0
47
-
...
...
...
AWS 490A
325
315
490-610
22
17
21
-
-
...
...
...
-
AWS 490B
325
315
490-610
22
17
21
0
...
...
...
-
-
AWS 490C
325
315
490-610
22
17
21
...
...
...
47
-
-
AWS 520B
365
355
520-640
19
15
...
...
...
0
27
-
-
AWS 520C
365
355
520-640
19
...
...
...
19
0
47
-
-
AWS 570
460
450
570-720
...
...
...
26 (16 < t ≤ 20)
20 (t > 20)
-5
47
-
-
ABS 400A
235 (6 < t ≤ 40)
400-510
...
...
...
17 (6 ≤ t ≤ 16)
21
-
-
-
-
ABS 400B
235 (6 ≤ t < 12)
235-355 (12 ≤ t ≤ 40)
...
...
...
-
18 (6 ≤ t ≤ 16)
22 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
-
ABS 400C
-
...
...
...
400-510
-
18 (6 ≤ t ≤ 16)
22 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
-
ABS 490B
...
...
...
325-445 (12 ≤ t ≤ 40)
490-610
-
17 (6 ≤ t ≤ 16)
21 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
-
...
...
...
-
325-445 (16 ≤ t ≤ 40)
490-610
-
17 (6 ≤ t ≤ 16)
21 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
...
...
...
CHÚ THÍCH:
1. t: chiều dày, là chiều dày tại vị trí lấy mẫu, tính bằng milimet
2. Với ký hiệu thép ABS 400B và ABS 490B, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:
a. t < 12: Không áp dụng.
b. 12 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%
3. Với ký hiệu thép ABS 400C và ABS 490C, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:
a. t < 16: Không áp dụng.
b. 16 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%
4. Năng lượng hấp thụ Charpy là giá trị trung bình của ba mẫu thử.
...
...
...
Xem Hình 1a và Bảng 4a, Hình 1b và Bảng 4b.

Hình 1a - Hình dạng mặt cắt ngang thép góc cạnh không đều (dạng cạnh dày đều)
Bảng 4a - Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh không đều (dạng cạnh dày đều)
Kích thước
Khối lượng 1 m dài
Diện tích mặt cắt ngang
Kích thước mặt cắt1)
...
...
...
Đặc tính mặt cắt đối với các trục
Góc lệch 2 so với trục V.V
X.X
Y.Y
U.U
V.V
A
B
t
...
...
...
Cx
Cy
Cu
Cv
lx
rx
Zx
ly
ry
...
...
...
lu
ru
lv
rv
kg/m
cm2
mm
mm
mm
...
...
...
cm
cm
cm
cm
cm4
cm
cm3
cm4
cm
...
...
...
cm4
cm
cm4
cm
30 x 20
1,12
1,43
30
20
...
...
...
4
0,990
0,502
2,05
1,04
1,25
0,935
0,621
0,437
...
...
...
0,292
1,43
1,00
0,256
0,424
0,427
30 x 20
1,46
1,86
...
...
...
20
4
4
1,03
0,541
2,02
1,04
1,59
0,925
...
...
...
0,553
0,546
0,379
1,81
0,988
0,330
0,421
0,421
40 x 20
...
...
...
2,26
40
20
4
4
1,47
0,48
2,58
1,17
...
...
...
1,26
1,42
0,600
0,514
0,393
3,80
1,30
0,393
0,417
...
...
...
40 x 25
1,93
2,46
40
25
4
4
1,36
0,623
...
...
...
1,35
3,89
1,26
1,47
1,16
0,687
0,619
4,35
1,33
...
...
...
0,534
0,380
45 x 30
2,76
3,52
45
30
5
4
...
...
...
0,779
3,04
1,58
6,98
1,41
2,35
2,47
0,837
1,11
...
...
...
1,51
1,45
0,641
0,429
50 x 30
2,41
3,07
50
30
...
...
...
5
1,68
0,701
3,36
1,67
7,71
1,59
2,33
2,09
...
...
...
0,907
8,53
1,67
1,27
0,644
0,356
2,96
3,78
50
...
...
...
5
5
1,73
0,741
3,33
1,65
9,36
1,57
2,86
...
...
...
0,816
1,11
10,3
1,65
1,54
0,639
0,352
50 x 40
3,36
...
...
...
50
40
5
5
1,55
1,06
3,49
1,85
10,3
...
...
...
3,00
5,85
1,17
1,99
13,2
1,75
3,03
0,842
0,621
...
...
...
3,36
4,28
60
30
5
5
2,17
0,684
3,88
...
...
...
15,6
1,91
4,07
2,63
0,784
1,14
16,5
1,97
1,71
...
...
...
0,257
3,98
5,07
60
30
6
5
2,21
0,723
...
...
...
1,76
18,2
1,90
4,81
3,05
0,776
1,34
19,3
1,95
...
...
...
0,630
0,253
60 x 40
3,76
4,79
60
40
5
6
...
...
...
0,972
4,10
2,11
17,2
1,89
4,25
6,11
1,13
2,02
...
...
...
2,03
3,54
0,86
0,434
4,46
5,68
60
40
6
...
...
...
2,00
1,01
4,08
2,10
20,1
1,88
5,03
7,12
1,12
...
...
...
23,1
2,02
4,16
0,855
0,431
60 x 50
4,93
6,28
60
...
...
...
6
6
1,84
1,34
4,20
2,22
21,7
1,86
5,22
...
...
...
1,47
3,73
28,5
2,13
6,84
1,04
0,677
6,44
8,20
...
...
...
50
8
6
1,91
1,42
4,18
2,24
27,7
1,84
...
...
...
17,3
1,45
4,84
36,2
2,10
8,81
1,04
0,672
65 x 50
...
...
...
5,54
65
50
5
6
1,99
1,25
4,53
239
...
...
...
2,05
5,14
11,9
1,47
3,19
28,8
2,28
6,32
1,07
...
...
...
5,16
6,58
65
50
6
6
2,04
1,29
4,52
...
...
...
27,2
2,03
6,10
14,0
1,46
3,77
33,8
2,27
7,43
...
...
...
0,575
6,75
8,60
65
50
8
6
2,11
1.37
...
...
...
2,39
34,8
2,01
7,93
17,7
1,44
4,89
43,0
2,23
...
...
...
1,05
0,569
70 x 50
5,41
6,89
70
50
6
7
...
...
...
1,25
4,83
2,52
33,4
2,20
7,01
14,2
1,43
3,78
...
...
...
2,40
7,92
1,07
0,500
6,25
7,96
70
50
7
...
...
...
2,27
1,29
4,81
2,52
38,2
2,19
8,08
16,0
1,42
...
...
...
45,3
2,39
9,06
1,07
0,493
75 x 50
5,65
7,19
75
...
...
...
6
7
2,44
1,21
5,12
2,64
40,5
2,37
8,01
...
...
...
1,42
3,81
46,6
2,55
8,36
1,08
0,435
7,39
9,41
...
...
...
50
8
7
2,52
1,29
5,08
262
52,0
2,35
...
...
...
18,4
1,40
4,95
59,6
2,52
10,8
1,07
0,430
80 x 40
...
...
...
6,89
80
40
6
7
2,85
0,884
5,20
2,38
...
...
...
2,55
8,73
7,59
1,05
2,44
47,6
2,63
4,93
0,845
...
...
...
7,07
9,01
80
40
8
7
2,94
0,963
5,14
...
...
...
57,6
2,53
11,4
9,61
1,03
3,16
60,9
2,60
6,34
...
...
...
0,253
80 x 60
6,37
8,11
80
60
6
8
2,47
...
...
...
5,57
2,92
51,4
2,52
9,29
24,8
1,75
5,49
62,8
...
...
...
13,4
1,29
0,547
7,36
9,38
80
60
7
8
...
...
...
1,52
5,55
2,92
59,0
2,51
10,7
28,4
1,74
6,34
...
...
...
2,77
15,4
1,28
0,546
8,34
10,6
80
60
8
...
...
...
2,55
1,56
5,53
2,92
66,3
2,50
12,2
31,8
1,73
...
...
...
80,8
2,76
17,3
1,27
0,544
90 x 60
8,97
11,4
90
...
...
...
8
8
2,96
1,48
6,13
3,16
92,3
2,84
15,3
...
...
...
1,70
7,27
106
3,05
19,0
1,29
0,434
90 x 65
7,07
...
...
...
90
65
6
8
2,79
1,56
6,24
3,27
73,4
...
...
...
11,8
32,3
1,89
6,53
87,9
3,12
17,8
1,41
0,510
...
...
...
11,8
90
65
8
8
2,88
1,64
6,20
3,26
...
...
...
2,83
15,5
41,5
1,87
8,54
113
3,10
23,0
1,39
...
...
...
90 x 75
9,91
12,6
90
75
8
8
2,72
1,98
...
...
...
3,35
99,5
2,81
15,8
62,7
2,23
11,4
131
3,22
...
...
...
1,57
0,679
12,2
15,6
90
75
10
8
2,80
...
...
...
6,29
3,35
121
2,79
19,5
75,8
2,21
13,9
159
...
...
...
38,1
1,56
0,676
15,6
19,8
90
75
13
8
...
...
...
2,17
6,26
3,38
150
2,75
24,6
93,7
2,17
17,6
...
...
...
3,14
47,9
1,55
0,670
100 x 50
6,84
8,71
100
50
...
...
...
8
3,51
1,05
6,55
3,00
89,9
3,21
13,8
15,4
...
...
...
3,89
95,4
3,31
9,92
1,07
0,262
8,97
11,4
100
...
...
...
8
8
3,60
1,13
6,48
2,96
116
3,19
18,2
...
...
...
1,31
5,08
123
3,28
12,8
1,06
0,258
11,0
14,1
...
...
...
50
10
8
3,68
1,21
6,42
2,93
141
3,16
...
...
...
23,6
1,29
6,21
149
3,25
15,5
1,05
0,253
100 x 65
...
...
...
11,2
100
65
7
10
3,23
1,51
6,83
3,49
...
...
...
3,17
16,6
37,6
1,83
7,53
128
3,39
22,0
1,40
...
...
...
9,94
12,7
100
65
8
10
3,27
1,55
6,81
...
...
...
127
3,16
18,9
42,2
1,83
8,54
144
3,37
24,8
...
...
...
0,413
12,3
15,6
100
65
10
10
3,36
1,63
...
...
...
3,45
154
3,14
23,2
51,0
1,81
10,5
175
3,35
...
...
...
1,39
0,410
100 x 75
10,6
13,5
100
75
8
10
...
...
...
1,87
6,95
3,65
133
3,14
19,3
64,1
2,18
11,4
...
...
...
3,47
34,6
1,60
0,547
13,0
16,6
100
75
10
...
...
...
3,19
1,95
6,92
3,65
162
3,12
23,8
77,6
2,16
...
...
...
197
3,45
42,2
1,59
0,544
15,4
19,7
100
75
...
...
...
10
3,27
2,03
6,89
3,65
189
3,10
28,0
90,2
...
...
...
16,5
230
3,42
49,5
1,59
0,540
100 x 90
14,2
18,1
...
...
...
90
10
10
296
2,47
7,04
3,68
172
3,08
...
...
...
132
2,69
20,1
242
3,66
61,2
1,84
0,797
18,1
...
...
...
100
90
13
10
3,08
2,59
7,03
3,71
215
...
...
...
31,0
164
2,66
25,5
301
3,61
77,1
1,83
0,794
...
...
...
12,2
15,5
120
80
8
11
3,83
1,87
8,23
...
...
...
226
3,82
27,6
80,8
2,28
13,2
260
4,10
46,6
...
...
...
0,437
15,0
19,1
120
80
10
11
3,92
1,95
...
...
...
4,21
276
3,80
34,1
98,1
2,26
16,2
317
4,07
...
...
...
1,72
0,435
17,8
22,7
120
80
12
11
4,00
...
...
...
8,15
4,20
323
3,77
40,4
114
2,24
19,1
371
...
...
...
66,7
1,71
0,431
125 x 75
12,2
15,5
125
75
8
...
...
...
4,14
1,68
8,44
4,20
247
4,00
29,6
67,6
2,09
...
...
...
274
4,21
40,9
1,63
0,360
15,0
19,1
125
75
...
...
...
11
4,23
1,76
8,39
4,17
302
3,97
36,5
82,1
...
...
...
14,3
334
4,18
49,9
1,61
0,357
17,8
22,7
125
...
...
...
12
11
4,31
1,84
8,33
4,15
354
3,95
43,2
...
...
...
2,05
16,9
391
4,15
58,5
1,61
0,354
125 x 90
16,2
...
...
...
125
90
10
11
3,95
2,23
8,63
4,52
321
...
...
...
37,7
140
2,60
20,6
384
4,31
77,4
1,94
0,506
...
...
...
26,4
125
90
13
11
4,08
234
8,58
4,52
...
...
...
3,91
48,0
175
2,57
26,2
481
4,27
97,4
1,92
...
...
...
135 x 65
12,2
15,5
135
65
8
11
4,78
1,34
...
...
...
3,95
291
4,34
33,4
45,2
1,71
8,75
307
4,45
...
...
...
1,38
0,245
15,0
19,1
135
65
10
11
488
...
...
...
8,72
3,91
356
4,31
41,3
54,7
1,69
10,8
375
...
...
...
35,9
1,37
0,243
150 x 75
15,4
19,6
150
75
9
...
...
...
5,26
1,57
9,82
4,50
455
4,82
46,7
77,9
1,99
...
...
...
483
4,96
50,2
1,60
0,261
17,0
21,7
150
75
...
...
...
12
5,31
1,61
9,79
4,48
501
4,81
51,6
85,6
...
...
...
14,5
531
4,95
56,1
1,60
0,261
20,2
25,7
150
...
...
...
12
12
5,40
1,69
972
4,44
588
4,78
61,3
...
...
...
1,97
17,1
623
4,92
64,7
1,59
0,258
150 x 75
24,8
...
...
...
150
75
15
12
5,52
1,81
9,63
4,40
713
...
...
...
75,2
119
1,94
21,0
753
4,88
78,6
1,58
0,253
...
...
...
18,2
23,2
150
90
10
12
5,00
2,04
10,1
...
...
...
533
4,80
53,3
146
2,51
21,0
591
5,05
88,3
...
...
...
0,360
21,6
27,5
150
90
12
12
5,08
2,12
...
...
...
5,00
627
4,77
63,3
171
2,49
24,8
694
5,02
...
...
...
1,94
0,358
26,6
33,9
150
90
15
12
5,21
...
...
...
9,98
4,98
761
4,74
77,7
205
2,46
30,4
841
...
...
...
126
1,93
0,354
150 x 100
19,0
24,2
150
100
10
...
...
...
4,81
2,34
10,3
5,29
553
4,79
54,2
199
2,87
...
...
...
637
5,13
114
2,17
0,438
22,5
28,7
150
100
...
...
...
12
4,89
2,42
10,2
5,28
651
4,76
64,4
233
...
...
...
30,7
749
5,11
134
2,16
0,436
29,5
37,6
150
...
...
...
16
12
5,06
2,58
10,2
5,26
834
4,71
83,9
...
...
...
2,80
39,8
957
5,05
173
2,14
0,431
180 x 90
20,5
...
...
...
180
90
10
12
6,31
1,86
11,8
5,42
882
...
...
...
75,4
153
2,42
21,4
937
5,99
97,9
1,94
0,264
...
...
...
23,0
29,2
200
100
10
15
6,93
2,01
13,2
...
...
...
1 220
6,46
93,2
210
2,68
26,3
1 290
6,65
135
...
...
...
0,263
27,3
34,8
200
100
12
15
7,03
2,10
...
...
...
6,00
1 440
643
111
247
2,67
31,3
1 530
6,63
...
...
...
2,14
0,262
31,6
40,3
200
100
14
15
7,12
...
...
...
13,0
5,96
1 650
6,41
128
282
2,65
36,1
1 750
...
...
...
182
2,13
0,261
35,9
45,7
200
100
16
15
...
...
...
2,26
13,0
5,93
1 861
6,38
145
316
2,63
40,8
...
...
...
6,57
205
2,12
0,259
200 x 150
32,0
40,8
200
150
...
...
...
15
6,08
3,61
13,9
7,34
1 650
6,36
119
803
...
...
...
70,5
2 030
7,04
430
3,25
0,552
39,6
50,5
200
...
...
...
15
15
6,21
3,73
13,9
7,33
2 022
6,33
147
...
...
...
4,40
86,9
2 476
7,00
526
3,23
0,551
52,0
66,2
...
...
...
150
20
15
6,41
3,93
13,8
7,34
2 602
6,27
...
...
...
1 252
4,35
113
3 176
6,92
678
3,20
0,546
64,0
...
...
...
200
150
25
15
6,60
4,11
13,7
7,36
3 139
...
...
...
234
1 501
4,29
138
3 816
6,84
825
3,18
0,541
...
...
...
CHÚ THÍCH: Khối lượng trên mét dài của thép góc cạnh không đều (dạng cạnh dày đều) được tính bằng công thức sau:
Khối lượng 1 m dài (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt ngang
Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang: a = [t(A+B-t) + 0,215 (r12 - 2r22)] /100 (cm2)
r2 = 1/2 r1.

Hình 1b - Hình dạng mặt cắt ngang thép góc cạnh không đều (dạng cạnh không dày đều)
Bảng 4b - Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh không đều (dạng cạnh không dày đều)
Kích thước mặt cắt1)
Diện tích mặt cắt ngang cm2
...
...
...
Khoảng cách trọng tâm cm
Mô men chống uốn cm4
Bán kính quán tính cm
tan α
Modun chống xoắn cm3
A x B
t1
t2
r1
...
...
...
Cx
Cy
lx
ly
lu lớn nhất
lv nhỏ nhất
ix
iy
iu lớn nhất
...
...
...
Zx
Zy
200 x 90
9
14
14
7
29,66
23,3
...
...
...
2,15
1210
200
1290
125
6,39
2,60
6,58
2,05
...
...
...
88,7
29,2
250 x 90
10
15
17
8,5
37,47
29,4
...
...
...
1,92
2440
223
2520
147
8,08
2,44
8,20
1,98
...
...
...
149
31,5
250 x 90
12
16
17
8,5
42,95
33,7
...
...
...
1,89
2790
238
2870
160
8,07
2,35
8,18
1,93
...
...
...
174
335
300 x 90
11
16
19
9,5
46,22
36,3
...
...
...
1,76
4370
245
4440
168
9,72
2,30
9,80
1,90
...
...
...
229
33,8
300 x 90
14
17
19
9,5
52,67
41,3
...
...
...
1,75
4940
259
5020
181
9,68
2,22
9,76
1,85
...
...
...
265
35,8
350 x 100
12
17
22
11
57,74
45,3
...
...
...
1,87
7440
362
7550
251
11,3
2,50
11,4
2,08
...
...
...
338
44,5
400 x 100
13
18
24
12
68,59
53,8
...
...
...
1,77
11500
388
11600
277
12,9
2,38
13,0
2,01
...
...
...
467
47,1
1) Các kích thước không được thể hiện trong Bảng 4b sẽ theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.
CHÚ THÍCH: Khối lượng trên mét dài của thép góc cạnh không đều (dạng cạnh không dày đều) được tính bằng công thức sau:
Khối lượng 1 m dài (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt ngang
Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang: a = (At1 + t2(B-t1) + 0,215 (r12 - r22)/100 (cm2)
7.2 Dung sai hình dạng và kích thước
Dung sai hình dạng và kích thước của thép góc cạnh không đều được thể hiện như trong Bảng 5.
Những dung sai không được thể hiện trong Bảng 5 theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
...
...
...
Đơn vị tính bằng milimét
Các phần và kích thước
Dung sai
Ghi chú
Chiều rộng (A, B)
A, B < 50
± 1,0

50 ≤ A, B < 100
...
...
...
100 ≤ A, B < 150
± 2,0
150 ≤ A, B < 200
± 3,0
A, B ≥ 200
± 4,0
Chiều dày (t, t1, t2)
A < 130
t, t1, t2 < 6,3
...
...
...
6,3 ≤ t, t1, t2 < 10
± 0,7
10 ≤ t, t1, t2 < 16
± 0,8
t, t1, t2 ≥ 16
± 1,0
A ≥ 130
t, t1, t2 < 6
± 0,7
...
...
...
± 0,8
10 ≤ t, t1, t2 < 16
± 1,0
t, t1, t2 ≥ 16
± 1,2
Chiều dài (L)
L ≤ 7m
+ 40
0
...
...
...
L > 7m
+ [40+(L-7)x5]
0
Độ không vuông góc (T)
T ≤ 0,025 x A

Độ cong
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,003 x chiều dài (L)
...
...
...
Chiều dài cung cấp của thép góc cạnh không đều được quy định trong Bảng 6.
Bảng 6 - Chiều dài cung cấp
Kích thước tính bằng mét
6,0
7,0
8,0
9,0
10,0
11,0
...
...
...
13,0
14,0
15,0
Chiều dài không có trong Bảng 6 theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
Nếu có yêu cầu của khách hàng, dung sai khối lượng của thép góc cạnh không đều được quy định trong Bảng 7.
Bảng 7 - Dung sai khối lượng
Chiều dày 1)
Dung sai khối lượng
...
...
...
± 5%
10 mm hoặc hơn
± 4%
1) Chiều dày là giá trị t đối với thép góc cạnh không đều dạng cạnh dày đều, là giá trị t2 đối với thép góc cạnh không đều dạng cạnh dày không đều.
Bề mặt của thép góc cạnh không đều không bị tách, nứt và được kiểm tra bằng mắt thường theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
9.1 Thành phần hóa học
Phương pháp xác định thành phần hóa học của sản phẩm theo TCVN 8998 (ASTM E 415).
...
...
...
9.2 Cơ tính
9.2.1 Yêu cầu chung
Các yêu cầu chung cho thử cơ tính theo TCVN 4398 (ISO 377) và TCVN 4399 (ISO 404). Số lượng mẫu thử và vị trí lấy mẫu sẽ theo các yêu cầu sau.
a) Số lượng mẫu thử kéo và uốn: Lô kiểm tra bao gồm các sản phẩm thép cùng một mẻ luyện, cán cùng kích thước hình học, có chiều dày khác nhau nhưng chiều dày lớn nhất của sản phẩm không được lớn hơn hai lần chiều dày nhỏ nhất của sản phẩm. Đối với khối lượng một lô < 50 t, lấy một mẫu thử kéo và một mẫu thử uốn. Đối với khối lượng của một lô vượt quá 50 t, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn.
b) Số lượng mẫu thử va đập: một mẫu được lấy từ vị trí có chiều dày lớn nhất của sản phẩm trong một lô sản phẩm có cùng mẻ luyện, sau đó gia công 3 mẫu dọc theo hướng cán từ mẫu ban đầu để thử va đập.
c) Vị trí lấy mẫu kiểm tra kéo, uốn và va đập: Vị trí lấy mẫu kiểm tra kéo và uốn phải tuân theo Hình 2.

Hình 2 - Vị trí lấy mẫu thử
9.2.2 Thử kéo
...
...
...
9.2.3 Thử uốn
Phương pháp thử theo TCVN 198 (ISO 7438).
9.2.4 Thử va đập
Phương pháp thử theo TCVN 312-1 (ISO 148-1).
9.3 Dung sai
Phương pháp xác định dung sai theo Phụ lục A.
10.1 Sản phẩm thép nếu thử kéo hoặc uốn không đạt, có thể được thử lại theo điều 8.3.4.3 trong TCVN 4399 (ISO 404), và sau đó sẽ được xác định có chấp nhận hoặc không được chấp nhận.
10.2 Sản phẩm thép nếu không đạt thử va đập ở điều 8.3.4.2 trong TCVN 4399 (ISO 404), có thể được thử lại theo điều 8.3.4.3 trong TCVN 4399 (ISO 404).
...
...
...
11.1 Ghi nhãn trên thanh thép
Thép góc cạnh đều cán nóng phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin tối thiểu sau:
- Tên hoặc chữ viết tắt hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất (có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép);
11.2 Ghi nhãn trên bó thép
Mỗi bó thép phải được gắn nhãn với những thông tin tối thiểu sau:
a) Tên, địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Ký hiệu loại thép;
c) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
d) Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm;
...
...
...
Nhà sản xuất phải cung cấp cho khách hàng phiếu báo cáo kết quả thử nghiệm bao gồm thông tin của kết quả thử, tên sản phẩm, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng, khối lượng, điều kiện cung cấp, số hiệu sản phẩm, số hiệu mẻ luyện. Trong trường hợp các yêu cầu về đương lượng cacbon hoặc đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn, hàm lượng của các nguyên tố hợp kim bao gồm công thức tính được yêu cầu, phải được liệt kê trong báo cáo.
Nếu các nguyên tố hợp kim thêm vào không có trong Bảng 2, thì hàm lượng của các nguyên tố hợp kim đó sẽ được thêm vào trong báo cáo.
A.1 Chiều rộng (A) và chiều dày (t, t1, t2)
A.1.1 Dụng cụ đo
...
...
...
A.1.2 Cách tiến hành
Phương pháp đo được thực hiện tại vị trí không được nhỏ hơn 150 mm từ hai đầu của mẫu và tại vị trí giữa mẫu thép hình.
A.1.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm các kết quả đo được.
A.2 Chiều dài (L)
Chiều dài của mẫu được đo bằng thước dây kim loại với độ chính xác là 1 mm và đủ chiều dài để đo toàn bộ chiều dài mẫu thép hình trong một lần đo.
A.3 Độ không vuông góc (T)
A.3.1 Dụng cụ do
Thước góc có chiều dài cạnh lớn hơn chiều rộng bề mặt được đo.
...
...
...
A.3.2 Cách tiến hành
Đặt mẫu trên mặt phẳng nhẵn sao cho một mặt vuông góc với mặt phẳng.
Đặt thước góc sao cho cạnh dài của thước góc vuông góc với mặt phẳng và di chuyển để cạnh của thước góc tiếp xúc với bề mặt mẫu cần đo.
Đo khoảng cách giữa bề mặt (vuông góc với mặt phẳng) của mẫu với cạnh của thước góc, đơn vị milimét (T).
A.3.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm kết quả độ không vuông góc đọc được.
A.4 Độ cong
A.4.1 Dụng cụ đo
Sợi dây có chiều dài lớn hơn chiều dài mẫu.
...
...
...
A.4.2 Cách tiến hành
Giữ sợi dây ở hai đầu theo hướng dọc chiều dài mẫu và đo khoảng cách lớn nhất giữa sợi dây và bề mặt của mẫu theo hướng ngang, đơn vị milimét. Xem Hình A.1.
A.4.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm độ cong lớn nhất đọc được, đơn vị milimét.

Hình A.1 - Đo độ cong
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7571-2:2006 (ISO 657-2:1989), Thép hình cán nóng - Phần 2: Thép góc cạnh không đều - Kích thước.
...
...
...
[3] JIS G 3106:2015, Rolled steels for welded structure.
[4] JIS G 3136:2012, Rolled steels for building structure.
[5] JIS G 3192:2014, Dimensions, mass and permissible variations of hot rolled steel sections.
[6] TIS 1227-2539 (1996), Hot rolled structural steel sections.

