03:16 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9801 Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9802 Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9803 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 1.350.000 810.000 - - - Đất ở nông thôn
9804 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 1.050.000 630.000 - - - Đất ở nông thôn
9805 Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9806 Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9807 Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa 240.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
9808 Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9809 Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9810 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) 1.350.000 810.000 - - - Đất ở nông thôn
9811 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9812 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9813 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941 720.000 432.000 - - - Đất ở nông thôn
9814 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9815 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
9816 Huyện Châu Thành Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9817 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9818 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9819 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9820 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH). 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9821 Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9822 Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9823 Huyện Châu Thành Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9824 Huyện Châu Thành Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9825 Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9826 Huyện Châu Thành Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9827 Huyện Châu Thành Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9828 Huyện Châu Thành Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9829 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa 130.000 78.000 - - - Đất ở nông thôn
9830 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã An Hòa 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
9831 Huyện Châu Thành Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9832 Huyện Châu Thành Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9833 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú 1.450.000 870.000 - - - Đất ở nông thôn
9834 Huyện Châu Thành Xã An Hòa Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng 750.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
9835 Huyện Châu Thành Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9836 Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa 320.000 192.000 - - - Đất ở nông thôn
9837 Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9838 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9839 Huyện Châu Thành Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9840 Huyện Châu Thành Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9841 Huyện Châu Thành Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9842 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9843 Huyện Châu Thành Khu hành chính xã Cần Đăng 1.250.000 750.000 - - - Đất ở nông thôn
9844 Huyện Châu Thành Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 2.800.000 1.680.000 - - - Đất ở nông thôn
9845 Huyện Châu Thành Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 2.800.000 1.680.000 - - - Đất ở nông thôn
9846 Huyện Châu Thành Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đường số 1 - Đường số 2 2.800.000 1.680.000 - - - Đất ở nông thôn
9847 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 2.800.000 1.680.000 - - - Đất ở nông thôn
9848 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD 1.300.000 780.000 - - - Đất ở nông thôn
9849 Huyện Châu Thành Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 1.600.000 960.000 - - - Đất ở nông thôn
9850 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá 1.600.000 960.000 - - - Đất ở nông thôn
9851 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng 1.300.000 780.000 - - - Đất ở nông thôn
9852 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9853 Huyện Châu Thành Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng 1.800.000 1.080.000 - - - Đất ở nông thôn
9854 Huyện Châu Thành Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9855 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9856 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9857 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Đường số 1, 2, 3 2.800.000 1.680.000 - - - Đất ở nông thôn
9858 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Các đường còn lại 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
9859 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9860 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9861 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9862 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9863 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
9864 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9865 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh 550.000 330.000 - - - Đất ở nông thôn
9866 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9867 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9868 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9869 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9870 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9871 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9872 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9873 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Cầu Mương Đình - kênh B1 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9874 Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9875 Huyện Châu Thành Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9876 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9877 Huyện Châu Thành Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9878 Huyện Châu Thành Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh 900.000 540.000 - - - Đất ở nông thôn
9879 Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9880 Huyện Châu Thành Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh 900.000 540.000 - - - Đất ở nông thôn
9881 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9882 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9883 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9884 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9885 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa) 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9886 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất) 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9887 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9888 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9889 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9890 Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh Chợ Hòa Hưng - Bình Đức 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
9891 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
9892 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9893 Huyện Châu Thành Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh 900.000 540.000 - - - Đất ở nông thôn
9894 Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9895 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) 220.000 132.000 - - - Đất ở nông thôn
9896 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9897 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9898 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
9899 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9900 Huyện Châu Thành Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh 220.000 132.000 - - - Đất ở nông thôn