| 9701 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Quốc Hương
|
490.000
|
294.000
|
196.000
|
98.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9702 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Lương Bằng
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9703 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường vào Chùa Thiên phước
|
490.000
|
294.000
|
196.000
|
98.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9704 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9705 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9706 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
|
175.000
|
105.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9707 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Chùa Thất Bửu Tự
|
175.000
|
105.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9708 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Mương Hai Rồng
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9709 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
|
175.000
|
105.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9710 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu |
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9711 |
Huyện Châu Thành |
Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu |
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9712 |
Huyện Châu Thành |
Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu |
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9713 |
Huyện Châu Thành |
Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu |
|
2.030.000
|
1.218.000
|
812.000
|
406.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9714 |
Huyện Châu Thành |
Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu |
Suốt tuyến
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9715 |
Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu |
Các tuyến đường còn lại
|
140.000
|
84.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9716 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Ranh HC xã - Cầu số 5
|
1.260.000
|
756.000
|
504.000
|
252.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9717 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình
|
1.260.000
|
756.000
|
504.000
|
252.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9718 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9719 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
|
315.000
|
189.000
|
126.000
|
63.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9720 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9721 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9722 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
|
245.000
|
147.000
|
98.000
|
49.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9723 |
Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình |
Suốt tuyến
|
49.000
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9724 |
Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Cụm dân cư số 5
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9725 |
Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình |
Suốt tuyến
|
140.000
|
84.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9726 |
Huyện Châu Thành |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí
|
84.000
|
50.400
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9727 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu |
Lê Lợi - cuối đường
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9728 |
Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9729 |
Huyện Châu Thành |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9730 |
Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9731 |
Huyện Châu Thành |
Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9732 |
Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu |
Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9733 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu |
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9734 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu |
Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9735 |
Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu |
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9736 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu |
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9737 |
Huyện Châu Thành |
Lê Lợi - Thị trấn An Châu |
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
|
2.520.000
|
1.512.000
|
1.008.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9738 |
Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9739 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu |
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9740 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu |
Võ Văn Kiệt
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9741 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu |
Đường số 2
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9742 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu |
Đường số 9
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9743 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu |
Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9744 |
Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9745 |
Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Bến đò mương Ranh - Cầu Út
Xuân
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9746 |
Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Khu dân cư 1/5
|
1.140.000
|
684.000
|
456.000
|
228.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9747 |
Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9748 |
Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu |
Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9749 |
Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu |
Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9750 |
Huyện Châu Thành |
Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu |
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)
|
405.000
|
243.000
|
162.000
|
81.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9751 |
Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu |
Lê Lợi - mương Bảy Nghề
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9752 |
Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu |
Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9753 |
Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9754 |
Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9755 |
Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu |
Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
|
405.000
|
243.000
|
162.000
|
81.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9756 |
Huyện Châu Thành |
Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
|
405.000
|
243.000
|
162.000
|
81.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9757 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9758 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Lâm Thanh Hồng
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9759 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Văn Trỗi
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9760 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Quốc Hương
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9761 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Nguyễn Lương Bằng
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9762 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường vào Chùa Thiên phước
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9763 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9764 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9765 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9766 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Chùa Thất Bửu Tự
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9767 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Đường Mương Hai Rồng
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9768 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu |
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9769 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu |
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9770 |
Huyện Châu Thành |
Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu |
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9771 |
Huyện Châu Thành |
Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu |
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9772 |
Huyện Châu Thành |
Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu |
|
1.740.000
|
1.044.000
|
696.000
|
348.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9773 |
Huyện Châu Thành |
Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu |
Suốt tuyến
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9774 |
Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu |
Các tuyến đường còn lại
|
120.000
|
72.000
|
60.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9775 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Ranh HC xã - Cầu số 5
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9776 |
Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9777 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9778 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9779 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9780 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9781 |
Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9782 |
Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình |
Suốt tuyến
|
42.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9783 |
Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình |
Cụm dân cư số 5
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9784 |
Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình |
Suốt tuyến
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9785 |
Huyện Châu Thành |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí
|
72.000
|
43.200
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9786 |
Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa |
Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9787 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9788 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9789 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Từ đường số 2 - đường số 6
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9790 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9791 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9792 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9793 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9794 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Khu dân cư chợ Bình Hòa
|
2.000.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9795 |
Huyện Châu Thành |
Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9796 |
Huyện Châu Thành |
Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9797 |
Huyện Châu Thành |
Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Khu C
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9798 |
Huyện Châu Thành |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Đầu lộ Thí - sông Hậu
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9799 |
Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9800 |
Huyện Châu Thành |
Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa |
|
950.000
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |