01:29 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9601 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9602 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9603 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9604 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9605 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9606 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9607 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9608 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9609 Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
9610 Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
9611 Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
9612 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
9613 Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
9614 Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
9615 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
9616 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
9617 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
9618 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
9619 Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở đô thị
9620 Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
9621 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
9622 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
9623 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
9624 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
9625 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
9626 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
9627 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
9628 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở đô thị
9629 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
9630 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
9631 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
9632 Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) 675.000 405.000 270.000 135.000 - Đất ở đô thị
9633 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
9634 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
9635 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
9636 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
9637 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) 675.000 405.000 270.000 135.000 - Đất ở đô thị
9638 Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) 675.000 405.000 270.000 135.000 - Đất ở đô thị
9639 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
9640 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng 350.000 210.000 140.000 100.000 - Đất ở đô thị
9641 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
9642 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
9643 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9644 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
9645 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9646 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
9647 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
9648 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
9649 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
9650 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
9651 Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9652 Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9653 Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
9654 Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000 - Đất ở đô thị
9655 Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9656 Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại 200.000 120.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
9657 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
9658 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
9659 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
9660 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở đô thị
9661 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
9662 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
9663 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
9664 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 70.000 50.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
9665 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
9666 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 200.000 120.000 80.000 50.000 - Đất ở đô thị
9667 Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí 120.000 72.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
9668 Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
9669 Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
9670 Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
9671 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
9672 Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
9673 Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000 - Đất TM-DV đô thị
9674 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000 - Đất TM-DV đô thị
9675 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000 - Đất TM-DV đô thị
9676 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000 - Đất TM-DV đô thị
9677 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000 - Đất TM-DV đô thị
9678 Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000 - Đất TM-DV đô thị
9679 Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000 - Đất TM-DV đô thị
9680 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
9681 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
9682 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
9683 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
9684 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
9685 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất TM-DV đô thị
9686 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
9687 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 1.330.000 798.000 532.000 266.000 - Đất TM-DV đô thị
9688 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu 770.000 462.000 308.000 154.000 - Đất TM-DV đô thị
9689 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
9690 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh 490.000 294.000 196.000 98.000 - Đất TM-DV đô thị
9691 Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) 472.500 283.500 189.000 94.500 - Đất TM-DV đô thị
9692 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề 770.000 462.000 308.000 154.000 - Đất TM-DV đô thị
9693 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
9694 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn 175.000 105.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
9695 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
9696 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) 472.500 283.500 189.000 94.500 - Đất TM-DV đô thị
9697 Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) 472.500 283.500 189.000 94.500 - Đất TM-DV đô thị
9698 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) 385.000 231.000 154.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
9699 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng 245.000 147.000 98.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
9700 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi 385.000 231.000 154.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị