18:17 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8801 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8802 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8803 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8804 Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8805 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8806 Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
8807 Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
8808 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
8809 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8810 Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
8811 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
8812 Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí 175.000 105.000 70.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
8813 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng 1.092.000 655.200 436.800 218.400 - Đất TM-DV đô thị
8814 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn 1.008.000 604.800 403.200 201.600 - Đất TM-DV đô thị
8815 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8816 Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8817 Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8818 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8819 Huyện Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8820 Huyện Chợ Mới Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất TM-DV đô thị
8821 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
8822 Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất TM-DV đô thị
8823 Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 168.000 100.800 67.200 40.000 - Đất TM-DV đô thị
8824 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 168.000 100.800 67.200 40.000 - Đất TM-DV đô thị
8825 Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung 168.000 100.800 67.200 40.000 - Đất TM-DV đô thị
8826 Huyện Chợ Mới Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN 168.000 100.800 67.200 40.000 - Đất TM-DV đô thị
8827 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8828 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8829 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8830 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
8831 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
8832 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
8833 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8834 Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8835 Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8836 Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8837 Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8838 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8839 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8840 Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8841 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8842 Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
8843 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8844 Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8845 Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8846 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8847 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8848 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8849 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
8850 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8851 Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8852 Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8853 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8854 Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
8855 Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
8856 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8857 Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8858 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
8859 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
8860 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8861 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ 1.380.000 828.000 552.000 276.000 - Đất SX-KD đô thị
8862 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8863 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8864 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8865 Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8866 Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
8867 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
8868 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
8869 Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8870 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8871 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
8872 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
8873 Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
8874 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8875 Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
8876 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
8877 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8878 Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
8879 Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
8880 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8881 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8882 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
8883 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8884 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8885 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
8886 Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8887 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8888 Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
8889 Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
8890 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
8891 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
8892 Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
8893 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
8894 Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
8895 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng 936.000 561.600 374.400 187.200 - Đất SX-KD đô thị
8896 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn 864.000 518.400 345.600 172.800 - Đất SX-KD đô thị
8897 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
8898 Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
8899 Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
8900 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị