17:25 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8701 Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8702 Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8703 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
8704 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
8705 Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8706 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8707 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
8708 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
8709 Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
8710 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8711 Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
8712 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
8713 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8714 Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
8715 Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8716 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8717 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8718 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
8719 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8720 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8721 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8722 Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8723 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8724 Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
8725 Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
8726 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
8727 Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8728 Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
8729 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
8730 Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
8731 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng 1.560.000 936.000 624.000 312.000 - Đất ở đô thị
8732 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở đô thị
8733 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8734 Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8735 Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8736 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8737 Huyện Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
8738 Huyện Chợ Mới Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở đô thị
8739 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
8740 Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở đô thị
8741 Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 240.000 144.000 96.000 50.000 - Đất ở đô thị
8742 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung 240.000 144.000 96.000 50.000 - Đất ở đô thị
8743 Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung 240.000 144.000 96.000 50.000 - Đất ở đô thị
8744 Huyện Chợ Mới Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN 240.000 144.000 96.000 50.000 - Đất ở đô thị
8745 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8746 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8747 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8748 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
8749 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất TM-DV đô thị
8750 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
8751 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8752 Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8753 Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8754 Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8755 Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8756 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8757 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8758 Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8759 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
8760 Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
8761 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8762 Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8763 Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8764 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8765 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8766 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8767 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
8768 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8769 Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8770 Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8771 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
8772 Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
8773 Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
8774 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8775 Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8776 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000 - Đất TM-DV đô thị
8777 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000 - Đất TM-DV đô thị
8778 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
8779 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ 1.610.000 966.000 644.000 322.000 - Đất TM-DV đô thị
8780 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8781 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8782 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8783 Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8784 Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
8785 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng 1.190.000 714.000 476.000 238.000 - Đất TM-DV đô thị
8786 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
8787 Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8788 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
8789 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và 910.000 546.000 364.000 182.000 - Đất TM-DV đô thị
8790 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
8791 Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ 910.000 546.000 364.000 182.000 - Đất TM-DV đô thị
8792 Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8793 Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) 910.000 546.000 364.000 182.000 - Đất TM-DV đô thị
8794 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm 490.000 294.000 196.000 98.000 - Đất TM-DV đô thị
8795 Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
8796 Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất TM-DV đô thị
8797 Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
8798 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8799 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
8800 Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B 490.000 294.000 196.000 98.000 - Đất TM-DV đô thị