15:52 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8502 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8503 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8504 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực 159.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8505 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 160.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8506 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 161.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8507 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 ( Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 100.000 80.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8508 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8509 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy… 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8510 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8511 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8512 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8513 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8514 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8515 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8516 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8517 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường tỉnh 954 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8518 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường tỉnh 954 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8519 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8520 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8521 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8522 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8523 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền 125.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8524 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) 125.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8525 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ 125.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8526 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m 125.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8527 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường tỉnh 954 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8528 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8529 Huyện Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8530 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8531 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8532 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8533 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8534 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8535 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8536 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8537 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8538 Huyện Phú Tân Xã Long Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8539 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8540 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8541 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8542 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8543 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Tiếp giáp đường tỉnh 954 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8544 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8545 Huyện Phú Tân Xã Phú Lâm Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8546 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8547 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8548 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8549 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8550 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Tiếp giáp đường tỉnh 954 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8551 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8552 Huyện Phú Tân Xã Phú Thạnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8553 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường tỉnh 954 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8554 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường tỉnh 954 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8555 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8556 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8557 Huyện Phú Tân Xã Phú An Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 39.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8558 Huyện Phú Tân Xã Phú An Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 39.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8559 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường tỉnh 954 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8560 Huyện Phú Tân Xã Phú An Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8561 Huyện Phú Tân Xã Phú An Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8562 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8563 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8564 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8565 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8566 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8567 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8568 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường tỉnh 954 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8569 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8570 Huyện Phú Tân Xã Phú Thọ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8571 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8572 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8573 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8574 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8575 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8576 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8577 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường tỉnh 954 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8578 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8579 Huyện Phú Tân Xã Tân Trung Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8580 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8581 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8582 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8583 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8584 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8585 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8586 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường tỉnh 954 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8587 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8588 Huyện Phú Tân Xã Tân Hòa Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8589 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8590 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8591 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8592 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8593 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8594 Huyện Phú Tân Xã Phú Hưng Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8595 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8596 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8597 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8598 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8599 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8600 Huyện Phú Tân Xã Hiệp Xương Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm