Bảng giá đất Tại Thị trấn Phú Mỹ Huyện Phú Tân An Giang

Bảng Giá Đất Huyện Phú Tân, An Giang: Thị Trấn Phú Mỹ

Bảng giá đất của huyện Phú Tân, An Giang cho thị trấn Phú Mỹ, loại đất trồng cây hàng năm, đã được cập nhật theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022 của UBND tỉnh An Giang. Bảng giá này cung cấp thông tin về mức giá đất tại đoạn đường từ phía Đông giáp sông Tiền, giúp người dân và nhà đầu tư hiểu rõ hơn về giá trị bất động sản trong khu vực.

Vị trí 1: 120.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường từ phía Đông giáp sông Tiền có mức giá là 120.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cho loại đất trồng cây hàng năm tại khu vực này, phản ánh giá trị đất nông nghiệp ở thị trấn Phú Mỹ.

Bảng giá đất theo văn bản số 18/2022/QĐ-UBND cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất trồng cây hàng năm tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân. Việc nắm rõ giá trị đất sẽ hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc đưa ra quyết định phù hợp về việc sử dụng và phát triển đất đai.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
29

Mua bán nhà đất tại An Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại An Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
12 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Từ trạm biến áp 110 - ranh Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
14 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Từ trạm biến áp 110 - ranh Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Đường nhựa Bắc Cái Tắc - Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
16 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Đường nhựa Bắc Cái Tắc - Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Các tuyến Dân cư: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ 60.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
18 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Các tuyến Dân cư: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ 60.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
21 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
22 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực 159.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 160.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 161.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
25 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 ( Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 100.000 80.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
26 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
27 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy… 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
28 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện