14:58 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8401 Huyện Phú Tân Đường Hiệp Xương - Phú Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8402 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8403 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ ranh trung tâm xã - ranh Phú Xuân (Nam mương khai) 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8404 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ Cầu Thạnh Hưng - cầu trường ‘‘C’’ 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8405 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8406 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hiệp Xương Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8407 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Bình Thạnh Đông 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8408 Huyện Phú Tân Chợ Bình Trung - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh Đông 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8409 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Phà Năng Gù - cầu Cái Đầm 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8410 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ Phà Năng Gù - Cầu Mương Khai 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8411 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8412 Huyện Phú Tân Nam Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8413 Huyện Phú Tân Bắc Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8414 Huyện Phú Tân Đường Tây Cái Đầm - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8415 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8416 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8417 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Bình 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8418 Huyện Phú Tân Chợ Phú Bình - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8419 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Phú 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8420 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Tây 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8421 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8422 Huyện Phú Tân Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8423 Huyện Phú Tân Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 228.000 136.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
8424 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8425 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8426 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Cầu Mương Khai - nhà ông Sa 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8427 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cua ông Hèn - mương chợ 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8428 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8429 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8430 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Hòa Lạc 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8431 Huyện Phú Tân Chợ Hòa Bình - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8432 Huyện Phú Tân Chợ Thơm Rơm - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8433 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8434 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ nhà ông Út Pháp - nhà ông Hai Biểu 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8435 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội 216.000 129.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
8436 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8437 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ ĐT 951 - trung tâm hành chính xã 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8438 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16) 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8439 Huyện Phú Tân Nam kênh Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8440 Huyện Phú Tân Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8441 Huyện Phú Tân Đường đất cặp sông Hậu - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc từ Nam Phú Lạc - Đến chùa Hòa Hưng 144.000 86.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8442 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8443 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8444 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hòa Lạc Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8445 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Hiệp 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8446 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8447 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp Đoạn từ nhà ông Luyện - đầu kênh 26/3 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8448 Huyện Phú Tân Kênh bờ nam 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8449 Huyện Phú Tân Kênh bờ bắc Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8450 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư 26/3- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8451 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8452 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 162.000 97.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8453 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Hiệp 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8454 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Long 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8455 Huyện Phú Tân Chợ Phú Long - Khu vực 1 - Xã Phú Long 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8456 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Long - Khu vực 2 - Xã Phú Long 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8457 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Long 108.000 64.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
8458 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Long 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8459 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Long Đoạn K5 từ nhà bà Lê Thị Thu - ranh xã Phú Lâm 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8460 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Long 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8461 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8462 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8463 Huyện Phú Tân Chợ Phú Thành - Khu vực 1 - Xã Phú Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8464 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8465 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 108.000 64.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
8466 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8467 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Thành - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8468 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8469 Huyện Phú Tân Tuyến K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành Từ ranh xã Phú Thạnh - ranh xã Hòa Lạc) 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8470 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 78.000 46.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
8471 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8472 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Xuân 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8473 Huyện Phú Tân Chợ Phú Xuân - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8474 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Xuân - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8475 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 108.000 64.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
8476 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
8477 Huyện Phú Tân Tuyến K26 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ kênh Thần nông - ranh Phú An 102.000 61.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8478 Huyện Phú Tân Đường Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ tuyến dân cư Phú Xuân - ranh Phú Thọ 102.000 61.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
8479 Huyện Phú Tân Đường Nam Mương Khai - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ cầu Bưu Điện - ranh Hiệp Xương 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8480 Huyện Phú Tân Đường Nam Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ cầu bê tông - ranh Hiệp Xương 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8481 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
8482 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Xuân Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8483 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8484 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Đông giáp sông Tiền 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8485 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8486 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8487 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8488 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8489 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8490 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8491 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8492 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ)) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8493 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8494 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8495 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Từ trạm biến áp 110 - ranh Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8496 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Từ trạm biến áp 110 - ranh Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8497 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Đường nhựa Bắc Cái Tắc - Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8498 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Đường nhựa Bắc Cái Tắc - Phú Hưng 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8499 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Các tuyến Dân cư: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ 60.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8500 Huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ Các tuyến Dân cư: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ 60.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản