| 8001 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8002 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8003 |
Huyện Phú Tân |
Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp |
Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8004 |
Huyện Phú Tân |
Từ cống Phú Hiệp - kênh ngang I |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8005 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8006 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8007 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
Từ kênh ngang I - tuyến dân cư Phú Hậu
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8008 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Hưng
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8009 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
110.000
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8010 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Thọ |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8011 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Trung |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8012 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Cầu 9 Mi - Ngã 3 Lộ Sứ
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8013 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Cầu 9 Mi - Ranh TT Phú Mỹ
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8014 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Ngã 4 bến xe huyện (giáp ranh đường tỉnh 954) - bến phà Thuận Giang
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8015 |
Huyện Phú Tân |
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8016 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến DC xã Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8017 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Đường số 1 (giáp Phú Mỹ) - ngã 4 đường Phà Thuận Giang
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8018 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - ngã 3 chợ Thời Gian
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8019 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn đường còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8020 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Tân Trung |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8021 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Hòa |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8022 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Bắc Cái Đầm - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa |
|
900.000
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8023 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Nhơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa |
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8024 |
Huyện Phú Tân |
Cụm dân cư Cái Đầm - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
800.000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8025 |
Huyện Phú Tân |
Cụm dân cư Tân Hòa - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
650.000
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8026 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8027 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Cầu Cái Đầm - ranh Phú Hưng
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8028 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Ngã ba Lộ Sứ - Chợ Bắc Cái Đầm (ĐT 954 cũ)
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8029 |
Huyện Phú Tân |
Đường Đông mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
từ cầu Miễu Đôi - ranh xã Phú Hưng
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8030 |
Huyện Phú Tân |
Đường đi vào ngọn Rạch Dầu (phía chợ Nhơn Hòa và văn phòng ấp Hậu Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8031 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
230.000
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8032 |
Huyện Phú Tân |
Đường Tây mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Từ ranh trung tâm hành chính xã - ranh Xã Phú Hưng
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8033 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8034 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Hưng |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8035 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Phú Hưng |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8036 |
Huyện Phú Tân |
Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8037 |
Huyện Phú Tân |
Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8038 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8039 |
Huyện Phú Tân |
Bắc Cái Tắc - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Phú Mỹ - Cầu Xây Phú Hưng
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8040 |
Huyện Phú Tân |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8041 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8042 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8043 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8044 |
Huyện Phú Tân |
Đông kênh Sườn Phú Hưng - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Từ cống Bắc Vàm Nao - Bắc Cái Tắc
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8045 |
Huyện Phú Tân |
Đường Bùng Binh - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8046 |
Huyện Phú Tân |
Đông kênh sườn Phú Hưng - ranh Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
từ cống Bắc Vàm Nao - ranh Phú Thọ
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8047 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8048 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Hưng |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8049 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Hiệp Xương |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8050 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Hiệp Xương - Cụm dân cư Hiệp Xương - Khu vực 1 - Xã Hiệp Xương |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8051 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Hiệp Xương cũ - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8052 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Hiệp Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8053 |
Huyện Phú Tân |
Đường Hiệp Xương - Phú Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8054 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng
|
250.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8055 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
Từ ranh trung tâm xã - ranh Phú Xuân (Nam mương khai)
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8056 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
Từ Cầu Thạnh Hưng - cầu trường ‘‘C’’
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8057 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8058 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Hiệp Xương |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8059 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Bình Thạnh Đông |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8060 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Bình Trung - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh Đông |
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8061 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
Phà Năng Gù - cầu Cái Đầm
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8062 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
Từ Phà Năng Gù - Cầu Mương Khai
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8063 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8064 |
Huyện Phú Tân |
Nam Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8065 |
Huyện Phú Tân |
Bắc Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8066 |
Huyện Phú Tân |
Đường Tây Cái Đầm - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8067 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8068 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8069 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Bình |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8070 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Phú Bình - Khu vực 1 - Xã Phú Bình |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8071 |
Huyện Phú Tân |
Chợ cụm dân cư Bình Phú 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8072 |
Huyện Phú Tân |
Chợ cụm dân cư Bình Tây 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8073 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8074 |
Huyện Phú Tân |
Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm - Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8075 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) - Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8076 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8077 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8078 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
Cầu Mương Khai - nhà ông Sa
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8079 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
Đường cua ông Hèn - mương chợ
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8080 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8081 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Bình |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8082 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Hòa Lạc |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8083 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Hòa Bình - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc |
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8084 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Thơm Rơm - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8085 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8086 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
Đoạn từ nhà ông Út Pháp - nhà ông Hai Biểu
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8087 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8088 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8089 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
Từ ĐT 951 - trung tâm hành chính xã
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8090 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)
|
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8091 |
Huyện Phú Tân |
Nam kênh Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8092 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8093 |
Huyện Phú Tân |
Đường đất cặp sông Hậu - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
từ Nam Phú Lạc - Đến chùa Hòa Hưng
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8094 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8095 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc |
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8096 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Hòa Lạc |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8097 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Hiệp |
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8098 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp |
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8099 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp |
Đoạn từ nhà ông Luyện - đầu kênh 26/3
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8100 |
Huyện Phú Tân |
Kênh bờ nam 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp |
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |