11:54 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8001 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8002 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
8003 Huyện Phú Tân Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8004 Huyện Phú Tân Từ cống Phú Hiệp - kênh ngang I 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8005 Huyện Phú Tân Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8006 Huyện Phú Tân Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8007 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thọ Từ kênh ngang I - tuyến dân cư Phú Hậu 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8008 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thọ Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Hưng 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
8009 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 110.000 66.000 - - - Đất ở nông thôn
8010 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thọ Đất ở nông thôn khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8011 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Trung 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8012 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung Cầu 9 Mi - Ngã 3 Lộ Sứ 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8013 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung Cầu 9 Mi - Ranh TT Phú Mỹ 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8014 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Ngã 4 bến xe huyện (giáp ranh đường tỉnh 954) - bến phà Thuận Giang 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8015 Huyện Phú Tân Khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8016 Huyện Phú Tân Tuyến DC xã Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8017 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Đường số 1 (giáp Phú Mỹ) - ngã 4 đường Phà Thuận Giang 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8018 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - ngã 3 chợ Thời Gian 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8019 Huyện Phú Tân Các đoạn đường còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8020 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Tân Trung Đất ở nông thôn khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
8021 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8022 Huyện Phú Tân Chợ Bắc Cái Đầm - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa 900.000 540.000 - - - Đất ở nông thôn
8023 Huyện Phú Tân Chợ Nhơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
8024 Huyện Phú Tân Cụm dân cư Cái Đầm - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
8025 Huyện Phú Tân Cụm dân cư Tân Hòa - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 650.000 390.000 - - - Đất ở nông thôn
8026 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8027 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Cầu Cái Đầm - ranh Phú Hưng 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8028 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba Lộ Sứ - Chợ Bắc Cái Đầm (ĐT 954 cũ) 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8029 Huyện Phú Tân Đường Đông mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa từ cầu Miễu Đôi - ranh xã Phú Hưng 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8030 Huyện Phú Tân Đường đi vào ngọn Rạch Dầu (phía chợ Nhơn Hòa và văn phòng ấp Hậu Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8031 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 230.000 138.000 - - - Đất ở nông thôn
8032 Huyện Phú Tân Đường Tây mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Từ ranh trung tâm hành chính xã - ranh Xã Phú Hưng 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8033 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Tân Hòa Đất ở nông thôn khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
8034 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Hưng 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8035 Huyện Phú Tân Chợ Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Phú Hưng 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8036 Huyện Phú Tân Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8037 Huyện Phú Tân Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8038 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8039 Huyện Phú Tân Bắc Cái Tắc - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Phú Mỹ - Cầu Xây Phú Hưng 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8040 Huyện Phú Tân Đường Phú Hưng - Hiệp Xương - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8041 Huyện Phú Tân Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8042 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8043 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8044 Huyện Phú Tân Đông kênh Sườn Phú Hưng - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Từ cống Bắc Vàm Nao - Bắc Cái Tắc 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8045 Huyện Phú Tân Đường Bùng Binh - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8046 Huyện Phú Tân Đông kênh sườn Phú Hưng - ranh Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng từ cống Bắc Vàm Nao - ranh Phú Thọ 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
8047 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8048 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Hưng Đất ở nông thôn khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8049 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Hiệp Xương 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8050 Huyện Phú Tân Chợ Hiệp Xương - Cụm dân cư Hiệp Xương - Khu vực 1 - Xã Hiệp Xương 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8051 Huyện Phú Tân Chợ Hiệp Xương cũ - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8052 Huyện Phú Tân Cụm DC Hiệp Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8053 Huyện Phú Tân Đường Hiệp Xương - Phú Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8054 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
8055 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ ranh trung tâm xã - ranh Phú Xuân (Nam mương khai) 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
8056 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ Cầu Thạnh Hưng - cầu trường ‘‘C’’ 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
8057 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
8058 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hiệp Xương Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8059 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Bình Thạnh Đông 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8060 Huyện Phú Tân Chợ Bình Trung - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh Đông 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
8061 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Phà Năng Gù - cầu Cái Đầm 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8062 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ Phà Năng Gù - Cầu Mương Khai 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8063 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8064 Huyện Phú Tân Nam Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
8065 Huyện Phú Tân Bắc Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8066 Huyện Phú Tân Đường Tây Cái Đầm - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
8067 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
8068 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8069 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Bình 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8070 Huyện Phú Tân Chợ Phú Bình - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8071 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Phú 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8072 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Tây 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8073 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
8074 Huyện Phú Tân Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8075 Huyện Phú Tân Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 380.000 228.000 - - - Đất ở nông thôn
8076 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8077 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8078 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Cầu Mương Khai - nhà ông Sa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8079 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cua ông Hèn - mương chợ 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
8080 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
8081 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8082 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Hòa Lạc 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8083 Huyện Phú Tân Chợ Hòa Bình - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
8084 Huyện Phú Tân Chợ Thơm Rơm - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8085 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8086 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ nhà ông Út Pháp - nhà ông Hai Biểu 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8087 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội 360.000 216.000 - - - Đất ở nông thôn
8088 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8089 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ ĐT 951 - trung tâm hành chính xã 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8090 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16) 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
8091 Huyện Phú Tân Nam kênh Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8092 Huyện Phú Tân Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 150.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
8093 Huyện Phú Tân Đường đất cặp sông Hậu - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc từ Nam Phú Lạc - Đến chùa Hòa Hưng 240.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
8094 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
8095 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8096 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hòa Lạc Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8097 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Hiệp 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8098 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8099 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp Đoạn từ nhà ông Luyện - đầu kênh 26/3 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
8100 Huyện Phú Tân Kênh bờ nam 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn