07:45 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78801 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78802 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78803 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Cầu Nhà Phiếu 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78804 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78805 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Rạch Gốc 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78806 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78807 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Bến phà Gốc Me 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78808 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Dinh Hạn 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78809 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78810 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
78811 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78812 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Cầu Nhưng Miên 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78813 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhưng Miên - Hết ranh Trường trung học cơ sở 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78814 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Trường trung học cơ sở - Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78815 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) - Ngã ba vào chợ Nhưng Miên 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
78816 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78817 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh trường Mẫu giáo - Vàm Đốc Neo 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78818 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc - Vàm Nhưng Miên 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78819 Huyện Ngọc Hiển Vàm Biện Nhạn - Vàm Ông Miễu 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78820 Huyện Ngọc Hiển Vàm Xẻo Lá (Từ trụ điện vượt sông) - Hết ranh Trạm viễn thông 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78821 Huyện Ngọc Hiển Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78822 Huyện Ngọc Hiển Cụm ngã ba So Đũa 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78823 Huyện Ngọc Hiển Cầu Năm Căn - Cầu Ông Như 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78824 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Hồ - Cầu So Đũa 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78825 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78826 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78827 Huyện Ngọc Hiển Tuyến đường số 14 từ cầu tàu - Lộ cấp VI 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78828 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Như - Cầu Nhưng Miên 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78829 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhưng Miên - Cầu Đốc Neo 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
78830 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đốc Neo - Cầu Ông Thuộc 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78831 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Đường Cấp VI 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78832 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Trang - Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
78833 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trụ Sở Ông Trang - Hết ranh Nhà Đèn cũ 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78834 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Trường Tiểu Học 1 - Hết ranh khu Nghĩa Mộ 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78835 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng) - Vàm Ông Trang 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78836 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Trạm y tế xã - Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78837 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất đền thờ Bác Hồ - Rạch Xẻo Bè 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78838 Huyện Ngọc Hiển Chợ Tắc Gốc - Ngã ba Tắc Gốc 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78839 Huyện Ngọc Hiển Chợ So Đũa - Ngã ba So Đũa 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78840 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Linh (Sắc Cò) - Ngã ba Sắc Cò 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78841 Huyện Ngọc Hiển Khu cán bộ 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78842 Huyện Ngọc Hiển Khu giáo viên 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78843 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Thuộc - Cầu Ông Đồi Lớn 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78844 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Đồi Lớn - Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78845 Huyện Ngọc Hiển Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi - Giáp ranh xã Đất Mũi 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78846 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Linh - Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78847 Huyện Ngọc Hiển Cầu So Đũa - Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78848 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78849 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78850 Huyện Ngọc Hiển Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78851 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Đội thuế xã - Cầu Lạch Vàm 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78852 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Tàu - Cầu Lạch Vàm 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78853 Huyện Ngọc Hiển Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xã - Vàm Kênh Năm 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
78854 Huyện Ngọc Hiển Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau - Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78855 Huyện Ngọc Hiển Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi - Cửa Vàm Xoáy 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78856 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Đào Tây - Cửa Vàm Xoáy 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78857 Huyện Ngọc Hiển Khu tái định cư kinh năm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78858 Huyện Ngọc Hiển Cầu Khào Thị - Cầu Kinh Cụt 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78859 Huyện Ngọc Hiển Giáp ranh với xã Viên An - Cầu sập Kinh Năm 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78860 Huyện Ngọc Hiển Cầu sập Kinh Năm - Đường Hồ Chí Minh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78861 Huyện Ngọc Hiển Cầu Khào Thị - Giáp Ranh Vườn Quốc Gia 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78862 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kinh 5 Hòn Khoai - Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78863 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
78864 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78865 Huyện Ngọc Hiển Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 48.000 32.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78866 Huyện Ngọc Hiển Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 56.000 33.600 32.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78867 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tàu - Hết ranh Trạm y tế xã 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
78868 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tàu - Hết ranh UBND xã 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
78869 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất khu liên doanh 02 bên 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
78870 Huyện Ngọc Hiển Ngã tư Chợ - Đồn Biên Phòng 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
78871 Huyện Ngọc Hiển Đồn Biên Phòng - Cầu Bào Công (Chợ Thủ A) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78872 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Bưu điện - Hết trường THCS 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
78873 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trạm Điện Lực - Trạm Y Tế 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
78874 Huyện Ngọc Hiển Cầu Bào Công - Vàm Bà Bường 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78875 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Trạm Biên phòng - Vàm Xẻo Đưng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
78876 Huyện Ngọc Hiển Từ Trạm Y Tế - Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
78877 Huyện Ngọc Hiển Cầu Bảo Vĩ - Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78878 Huyện Ngọc Hiển Cầu bà Khệt (Khu TĐC) - Cầu Xẻo Ngang 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78879 Huyện Ngọc Hiển 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78880 Huyện Ngọc Hiển 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78881 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78882 Huyện Ngọc Hiển Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã) 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78883 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) - Giáp Thị trấn 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78884 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đường Kéo - Cầu Kênh Ranh 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78885 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ranh - Cầu kênh Võ Hào Thuật 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78886 Huyện Ngọc Hiển Bến phà sông Cửa Lớn - Đường Hồ Chí Minh 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78887 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Như - Vàm Ông Định 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78888 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trường Tiểu học 3 - Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78889 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Định - Vàm Bà Bường 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78890 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tắc Ông Như - Trạm Y Tế 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78891 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Như - Cầu Xóm Lò 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
78892 Huyện Ngọc Hiển 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78893 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78894 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Cầu Nhà Phiếu 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78895 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78896 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Rạch Gốc 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
78897 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78898 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Bến phà Gốc Me 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78899 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Dinh Hạn 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
78900 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...