07:38 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78701 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) - Giáp Thị trấn 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78702 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đường Kéo - Cầu Kênh Ranh 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78703 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ranh - Cầu kênh Võ Hào Thuật 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78704 Huyện Ngọc Hiển Bến phà sông Cửa Lớn - Đường Hồ Chí Minh 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78705 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Như - Vàm Ông Định 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78706 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trường Tiểu học 3 - Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78707 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Định - Vàm Bà Bường 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78708 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tắc Ông Như - Trạm Y Tế 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78709 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Như - Cầu Xóm Lò 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78710 Huyện Ngọc Hiển 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78711 Huyện Ngọc Hiển 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78712 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Cầu Nhà Phiếu 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78713 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78714 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Rạch Gốc 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78715 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78716 Huyện Ngọc Hiển Rạch Ô Rô - Bến phà Gốc Me 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78717 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Diệu - Cầu Dinh Hạn 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78718 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78719 Huyện Ngọc Hiển 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78720 Huyện Ngọc Hiển 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78721 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Cầu Nhưng Miên 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
78722 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhưng Miên - Hết ranh Trường trung học cơ sở 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78723 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Trường trung học cơ sở - Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78724 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) - Ngã ba vào chợ Nhưng Miên 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
78725 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78726 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh trường Mẫu giáo - Vàm Đốc Neo 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78727 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc - Vàm Nhưng Miên 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78728 Huyện Ngọc Hiển Vàm Biện Nhạn - Vàm Ông Miễu 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78729 Huyện Ngọc Hiển Vàm Xẻo Lá (Từ trụ điện vượt sông) - Hết ranh Trạm viễn thông 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
78730 Huyện Ngọc Hiển Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78731 Huyện Ngọc Hiển Cụm ngã ba So Đũa 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78732 Huyện Ngọc Hiển Cầu Năm Căn - Cầu Ông Như 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78733 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Hồ - Cầu So Đũa 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78734 Huyện Ngọc Hiển 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78735 Huyện Ngọc Hiển 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78736 Huyện Ngọc Hiển Tuyến đường số 14 từ cầu tàu - Lộ cấp VI 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
78737 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Như - Cầu Nhưng Miên 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78738 Huyện Ngọc Hiển Cầu Nhưng Miên - Cầu Đốc Neo 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
78739 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đốc Neo - Cầu Ông Thuộc 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78740 Huyện Ngọc Hiển Cầu Lão Nhược - Đường Cấp VI 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78741 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Trang - Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
78742 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trụ Sở Ông Trang - Hết ranh Nhà Đèn cũ 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78743 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Trường Tiểu Học 1 - Hết ranh khu Nghĩa Mộ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78744 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng) - Vàm Ông Trang 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78745 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Trạm y tế xã - Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78746 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất đền thờ Bác Hồ - Rạch Xẻo Bè 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78747 Huyện Ngọc Hiển Chợ Tắc Gốc - Ngã ba Tắc Gốc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78748 Huyện Ngọc Hiển Chợ So Đũa - Ngã ba So Đũa 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78749 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Linh (Sắc Cò) - Ngã ba Sắc Cò 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78750 Huyện Ngọc Hiển Khu cán bộ 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78751 Huyện Ngọc Hiển Khu giáo viên 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78752 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Thuộc - Cầu Ông Đồi Lớn 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78753 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Đồi Lớn - Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78754 Huyện Ngọc Hiển Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi - Giáp ranh xã Đất Mũi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78755 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Linh - Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78756 Huyện Ngọc Hiển Cầu So Đũa - Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78757 Huyện Ngọc Hiển 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78758 Huyện Ngọc Hiển 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78759 Huyện Ngọc Hiển Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
78760 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Đội thuế xã - Cầu Lạch Vàm 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78761 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Tàu - Cầu Lạch Vàm 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
78762 Huyện Ngọc Hiển Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xã - Vàm Kênh Năm 1.200.000 960.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
78763 Huyện Ngọc Hiển Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau - Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78764 Huyện Ngọc Hiển Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi - Cửa Vàm Xoáy 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78765 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Đào Tây - Cửa Vàm Xoáy 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78766 Huyện Ngọc Hiển Khu tái định cư kinh năm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78767 Huyện Ngọc Hiển Cầu Khào Thị - Cầu Kinh Cụt 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78768 Huyện Ngọc Hiển Giáp ranh với xã Viên An - Cầu sập Kinh Năm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78769 Huyện Ngọc Hiển Cầu sập Kinh Năm - Đường Hồ Chí Minh 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78770 Huyện Ngọc Hiển Cầu Khào Thị - Giáp Ranh Vườn Quốc Gia 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78771 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kinh 5 Hòn Khoai - Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
78772 Huyện Ngọc Hiển 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78773 Huyện Ngọc Hiển 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78774 Huyện Ngọc Hiển Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 60.000 40.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78775 Huyện Ngọc Hiển Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70.000 42.000 40.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78776 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tàu - Hết ranh Trạm y tế xã 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78777 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tàu - Hết ranh UBND xã 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78778 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất khu liên doanh 02 bên 384.000 230.400 153.600 76.800 - Đất TM-DV nông thôn
78779 Huyện Ngọc Hiển Ngã tư Chợ - Đồn Biên Phòng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78780 Huyện Ngọc Hiển Đồn Biên Phòng - Cầu Bào Công (Chợ Thủ A) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78781 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Bưu điện - Hết trường THCS 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
78782 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trạm Điện Lực - Trạm Y Tế 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
78783 Huyện Ngọc Hiển Cầu Bào Công - Vàm Bà Bường 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78784 Huyện Ngọc Hiển Ranh đất Trạm Biên phòng - Vàm Xẻo Đưng 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78785 Huyện Ngọc Hiển Từ Trạm Y Tế - Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78786 Huyện Ngọc Hiển Cầu Bảo Vĩ - Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78787 Huyện Ngọc Hiển Cầu bà Khệt (Khu TĐC) - Cầu Xẻo Ngang 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78788 Huyện Ngọc Hiển 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78789 Huyện Ngọc Hiển 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78790 Huyện Ngọc Hiển 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78791 Huyện Ngọc Hiển Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78792 Huyện Ngọc Hiển Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) - Giáp Thị trấn 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78793 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đường Kéo - Cầu Kênh Ranh 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78794 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ranh - Cầu kênh Võ Hào Thuật 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78795 Huyện Ngọc Hiển Bến phà sông Cửa Lớn - Đường Hồ Chí Minh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78796 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Như - Vàm Ông Định 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78797 Huyện Ngọc Hiển Ngã ba Trường Tiểu học 3 - Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78798 Huyện Ngọc Hiển Vàm Ông Định - Vàm Bà Bường 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78799 Huyện Ngọc Hiển Cầu Tắc Ông Như - Trạm Y Tế 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78800 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Như - Cầu Xóm Lò 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...