| 78601 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78602 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh ông Nam - Kênh Huế
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78603 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Huế - Vàm đầu đước
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78604 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78605 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78606 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường 13 tháng 12 - Đường số 11
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78607 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78608 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78609 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78610 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78611 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Ông Định (Đường cấp VI) - Vàm Trại Xiêm
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78612 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) - Cầu Kênh Cóc
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78613 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78614 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 78615 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78616 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình - Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78617 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc - Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78618 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78619 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Đầu Đước - Cầu Ông Định
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78620 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78621 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78622 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78623 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 chợ (Công an xã củ) - Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78624 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc - Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78625 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78626 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78627 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78628 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường 13/12 - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78629 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) - Kênh nước Lộn
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78630 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78631 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78632 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Ông Nam - Kênh Huế
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78633 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78634 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78635 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78636 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78637 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh ông Nam - Kênh Huế
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78638 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Huế - Vàm đầu đước
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78639 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78640 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78641 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường 13 tháng 12 - Đường số 11
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78642 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78643 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78644 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78645 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78646 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Ông Định (Đường cấp VI) - Vàm Trại Xiêm
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78647 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) - Cầu Kênh Cóc
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78648 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78649 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
80.000
|
48.000
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 78650 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78651 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình - Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78652 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc - Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78653 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78654 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Đầu Đước - Cầu Ông Định
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78655 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78656 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78657 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78658 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 chợ (Công an xã củ) - Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78659 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc - Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78660 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78661 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78662 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78663 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường 13/12 - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78664 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) - Kênh nước Lộn
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78665 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78666 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78667 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Ông Nam - Kênh Huế
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78668 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78669 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78670 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78671 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78672 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh ông Nam - Kênh Huế
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78673 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Kênh Huế - Vàm đầu đước
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78674 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78675 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78676 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường 13 tháng 12 - Đường số 11
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78677 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78678 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78679 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78680 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78681 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Ông Định (Đường cấp VI) - Vàm Trại Xiêm
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78682 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) - Cầu Kênh Cóc
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78683 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78684 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78685 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Tàu - Hết ranh Trạm y tế xã
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78686 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Tàu - Hết ranh UBND xã
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78687 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ranh đất khu liên doanh 02 bên
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78688 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã tư Chợ - Đồn Biên Phòng
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78689 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Đồn Biên Phòng - Cầu Bào Công (Chợ Thủ A)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78690 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ranh đất Bưu điện - Hết trường THCS
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78691 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ngã ba Trạm Điện Lực - Trạm Y Tế
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78692 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Bào Công - Vàm Bà Bường
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78693 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Ranh đất Trạm Biên phòng - Vàm Xẻo Đưng
|
500.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78694 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Từ Trạm Y Tế - Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78695 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu Bảo Vĩ - Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78696 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Cầu bà Khệt (Khu TĐC) - Cầu Xẻo Ngang
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78697 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78698 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78699 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78700 |
Huyện Ngọc Hiển |
|
Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |