09:21 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7701 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Hố Chuồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7702 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7703 Thị xã Tân Châu Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7704 Thị xã Tân Châu Cụm dân cư trung tâm xã nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hòa 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7705 Thị xã Tân Châu Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hòa 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7706 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Xương 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7707 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7708 Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7709 Thị xã Tân Châu Đường đất, bê tông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7710 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ấp 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7711 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Lộ hàng me - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7712 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương TL 952 - Sông Tiền 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7713 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương TL 952 - ranh Phú Lộc 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7714 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7715 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7716 Thị xã Tân Châu TDC kênh cùng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7717 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7718 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Ba Lò - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7719 Thị xã Tân Châu Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7720 Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7721 Thị xã Tân Châu Đường bờ Kè Vĩnh Xương - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Xương 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7722 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn khu vực còn lại 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7723 Thị xã Tân Châu Chợ Phú Lộc - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7724 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lộc 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7725 Thị xã Tân Châu Tuyến dân kênh 7 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7726 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Kênh Cùng - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7727 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Bắc Tân An - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7728 Thị xã Tân Châu Đường bờ Bắc Kênh Cùn - Khu vực 2 - Xã Phú Lộc Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
7729 Thị xã Tân Châu Khu vực 3 - Xã Phú Lộc Đất ở nông thôn khu vực còn lại 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
7730 Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh 135.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7731 Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7732 Thị xã Tân Châu Phường Long Thạnh 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7733 Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng 135.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7734 Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7735 Thị xã Tân Châu Phường Long Hưng 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7736 Thị xã Tân Châu Phường Long Châu 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7737 Thị xã Tân Châu Phường Long Châu 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7738 Thị xã Tân Châu Phường Long Châu 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7739 Thị xã Tân Châu Phường Long Phú 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7740 Thị xã Tân Châu Phường Long Phú 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7741 Thị xã Tân Châu Phường Long Phú 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7742 Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7743 Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7744 Thị xã Tân Châu Phường Long Sơn 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7745 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 85.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7746 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 85.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7747 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 65.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7748 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 65.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7749 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7750 Thị xã Tân Châu Xã Phú Vĩnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7751 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 80.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7752 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 80.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7753 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 65.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7754 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 65.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7755 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp Đường tỉnh 953 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7756 Thị xã Tân Châu Xã Lê Chánh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7757 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 80.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7758 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 80.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7759 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 70.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7760 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 70.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7761 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7762 Thị xã Tân Châu Xã Châu Phong Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7763 Thị xã Tân Châu Xã Long An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 85.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7764 Thị xã Tân Châu Xã Long An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 85.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7765 Thị xã Tân Châu Xã Long An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7766 Thị xã Tân Châu Xã Long An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7767 Thị xã Tân Châu Xã Long An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7768 Thị xã Tân Châu Xã Long An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7769 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp Đường tỉnh 952 65.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7770 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp Đường tỉnh 952 65.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7771 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 85.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7772 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 85.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7773 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7774 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 55.000 50.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7775 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp Đường tỉnh 952 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7776 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Đường dẫn cầu Tân An - Long An 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7777 Thị xã Tân Châu Xã Tân An Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7778 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp Đường tỉnh 952 65.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7779 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp Đường tỉnh 952 65.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7780 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7781 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 55.000 50.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7782 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp Đường tỉnh 952 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7783 Thị xã Tân Châu Xã Tân Thạnh Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7784 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp Đường tỉnh 952 75.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7785 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp Đường tỉnh 952 75.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7786 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 60.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7787 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 60.000 50.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7788 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp Đường tỉnh 952 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7789 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Hòa Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7790 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp Đường tỉnh 952 85.000 70.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7791 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp Đường tỉnh 952 85.000 70.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7792 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 60.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7793 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 60.000 50.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7794 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp Đường tỉnh 952 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7795 Thị xã Tân Châu Xã Vĩnh Xương Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7796 Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
7797 Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7798 Thị xã Tân Châu Xã Phú Lộc Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu 60.000 50.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
7799 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) 2.650.000 1.590.000 1.060.000 530.000 - Đất ở đô thị
7800 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ 2.650.000 1.590.000 1.060.000 530.000 - Đất ở đô thị