05:49 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
77701 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77702 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77703 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77704 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77705 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện - Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77706 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Trương Văn Y 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77707 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77708 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Thanh Bình - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77709 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77710 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77711 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77712 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thống 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77713 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77714 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77715 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77716 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77717 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Chi - Hết ranh đất bà Trần Thị My 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77718 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Chi - Ranh đất ông Phạm Hùng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77719 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Mộng - Hết ranh đất ông Tô Văn Tồn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77720 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77721 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77722 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trương Tấn Đạt - Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77723 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77724 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77725 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77726 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77727 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77728 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77729 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77730 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất ông Trương Văn Be 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77731 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77732 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77733 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77734 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất bà Trần Thị Thu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77735 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77736 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77737 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng - Hết ranh đất ông Trần Văn Dũng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77738 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77739 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Phong Điền 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77740 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
77741 Huyện Trần Văn Thời 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77742 Huyện Trần Văn Thời 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77743 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77744 Huyện Trần Văn Thời Nhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
77745 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77746 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77747 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77748 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77749 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77750 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77751 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77752 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77753 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77754 Huyện Trần Văn Thời Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77755 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
77756 Huyện Trần Văn Thời Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD nông thôn
77757 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
77758 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77759 Huyện Trần Văn Thời Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77760 Huyện Trần Văn Thời Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
77761 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77762 Huyện Trần Văn Thời Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc - Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77763 Huyện Trần Văn Thời 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
77764 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 60.000 36.000 24.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77765 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 42.000 25.200 24.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77766 Huyện Trần Văn Thời 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
77767 Huyện Trần Văn Thời 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
77768 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
77769 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
77770 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
77771 Huyện Trần Văn Thời 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
77772 Huyện Trần Văn Thời 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
77773 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
77774 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
77775 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
77776 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
77777 Huyện Trần Văn Thời 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
77778 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
77779 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
77780 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
77781 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất làm muối
77782 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
77783 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
77784 Huyện Thới Bình 5.000.000.000 - - - -
77785 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
77786 Huyện Thới Bình 3.000.000.000 - - - -
77787 Huyện Thới Bình 2.000.000.000 - - - -
77788 Huyện Thới Bình 4.500.000.000 - - - -
77789 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
77790 Huyện Thới Bình 2.000.000.000 - - - -
77791 Huyện Thới Bình 700.000.000 - - - -
77792 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77793 Huyện Thới Bình 4.500.000.000 - - - -
77794 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
77795 Huyện Thới Bình 300.000.000 - - - -
77796 Huyện Thới Bình 1.500.000.000 - - - -
77797 Huyện Thới Bình 350.000.000 - - - -
77798 Huyện Thới Bình 1.000.000.000 - - - -
77799 Huyện Thới Bình 1.000.000.000 - - - -
77800 Huyện Thới Bình 1.500.000.000 - - - -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...