05:30 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
77501 Huyện Trần Văn Thời Trạm Y tế xã - Cầu Trần Hợi 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77502 Huyện Trần Văn Thời 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77503 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lê Trung Tính 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
77504 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Trung Tính - Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77505 Huyện Trần Văn Thời Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77506 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77507 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77508 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Dân Quân - Giáp xã Khánh Hải 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
77509 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77510 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
77511 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Dân Quân - Giáp ranh xã Khánh Hải 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77512 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77513 Huyện Trần Văn Thời Trạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77514 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông) 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77515 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77516 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới 264.000 158.400 105.600 52.800 - Đất SX-KD nông thôn
77517 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77518 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77519 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Hợi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77520 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77521 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hải 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77522 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hải 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77523 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77524 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77525 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77526 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77527 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77528 Huyện Trần Văn Thời Cầu chữ Y (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77529 Huyện Trần Văn Thời Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) - Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77530 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé - Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
77531 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà - Giáp ranh xã Khánh Lộc 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77532 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77533 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Võ Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77534 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77535 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) - Ngã ba Năm Trì 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77536 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Nam) - Ngã ba Năm Trì 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77537 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77538 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77539 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77540 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77541 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77542 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77543 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân - Giáp ranh xã Khánh Lộc 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77544 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77545 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77546 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77547 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
77548 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) - Ngã tư Út Cùi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77549 Huyện Trần Văn Thời Vàm Cống Đá - Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77550 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) - Ngã tư Út Cùi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77551 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77552 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77553 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) - Giáp ấp Rạch Lùm C 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77554 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
77555 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) - Giáp ấp kênh Hãng B 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77556 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77557 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77558 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất xã Khánh Hải - Cầu Rạch Lùm A 474.000 284.400 189.600 94.800 - Đất SX-KD nông thôn
77559 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77560 Huyện Trần Văn Thời Giáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77561 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77562 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp 402.000 241.200 160.800 80.400 - Đất SX-KD nông thôn
77563 Huyện Trần Văn Thời Cầu Công Nghiệp A - Giáp xã Khánh Lộc 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
77564 Huyện Trần Văn Thời Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) 306.000 183.600 122.400 61.200 - Đất SX-KD nông thôn
77565 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77566 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh xã Khánh Hải 222.000 133.200 88.800 44.400 - Đất SX-KD nông thôn
77567 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77568 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77569 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh xã Khánh Hải 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77570 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hải 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77571 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hải 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77572 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77573 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77574 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) 96.000 57.600 38.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77575 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77576 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77577 Huyện Trần Văn Thời Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77578 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc) - Kênh Cơi Tư 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77579 Huyện Trần Văn Thời Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) - Kênh Cơi Nhì 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77580 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) - Đầu Kinh Cơi Tư 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77581 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên) - Trụ sở UBND xã Khánh Hưng 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77582 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) - Cuối Kênh Cựa Gà Xanh 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77583 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Hải 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77584 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77585 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77586 Huyện Trần Văn Thời Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) - Ngã Tư Út Cùi 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77587 Huyện Trần Văn Thời Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) - Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77588 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ) - Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77589 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) - Giáp ranh xã Khánh Hải 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77590 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) - Cuối Kênh Cua Le Le 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77591 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hải, hướng Đông, Bờ Nam - Giáp ranh ấp Kinh Hảng C 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77592 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam) 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77593 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Giáp ranh ấp Công Nghiệp A 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77594 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77595 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77596 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77597 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77598 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77599 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77600 Huyện Trần Văn Thời UBND xã - Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...