05:22 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
77401 Huyện Trần Văn Thời Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77402 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77403 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
77404 Huyện Trần Văn Thời Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
77405 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
77406 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77407 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20N 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77408 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20K 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77409 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 22A 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77410 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20L 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
77411 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20M 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77412 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20 F 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77413 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20E 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77414 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23C 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77415 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23D 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77416 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20D 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77417 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22L 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77418 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20B 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77419 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23A 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
77420 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77421 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22M 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77422 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20N 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77423 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23B 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
77424 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22N 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77425 Huyện Trần Văn Thời Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77426 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
77427 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77428 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77429 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77430 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77431 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77432 Huyện Trần Văn Thời Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu 132.000 79.200 52.800 26.400 - Đất SX-KD nông thôn
77433 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường 132.000 79.200 52.800 26.400 - Đất SX-KD nông thôn
77434 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
77435 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng 132.000 79.200 52.800 26.400 - Đất SX-KD nông thôn
77436 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77437 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77438 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77439 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77440 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77441 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77442 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77443 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77444 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77445 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77446 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77447 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77448 Huyện Trần Văn Thời Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch 396.000 237.600 158.400 79.200 - Đất SX-KD nông thôn
77449 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc 396.000 237.600 158.400 79.200 - Đất SX-KD nông thôn
77450 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77451 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77452 Huyện Trần Văn Thời Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
77453 Huyện Trần Văn Thời Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
77454 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
77455 Huyện Trần Văn Thời Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77456 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
77457 Huyện Trần Văn Thời 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77458 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77459 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Tư Hùng - Giáp thị trấn Trần Văn Thời 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
77460 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến) 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77461 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
77462 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) - Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77463 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây - Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77464 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Út 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77465 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77466 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77467 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77468 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77469 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77470 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Út Miên (Bờ Đông) - Giáp kênh Vườn Giữa 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77471 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông - Hết ranh đất ông Út Kiệt 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77472 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Cống Đá (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77473 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) - Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77474 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77475 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77476 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út - Hết ranh đất ông Hai Mẹo 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77477 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông - Hết ranh đất ông Hoàng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77478 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Thê 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77479 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Tư Minh 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77480 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây) - Cuối kênh Mới 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77481 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 2 - Cuối kênh Đòn Dong 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77482 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc) - Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77483 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77484 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ba Phiên - Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77485 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Tám Định - Hết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77486 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Cao Văn Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
77487 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77488 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
77489 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến - Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77490 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
77491 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Nguyễn Tấn Huynh - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77492 Huyện Trần Văn Thời Ấp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa) - Giáp Miếu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77493 Huyện Trần Văn Thời Toàn tuyến 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77494 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây) - Giáp sông Ông Đốc 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77495 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông) - Giáp sông Ông Đốc 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77496 Huyện Trần Văn Thời Cống số 2 - Giáp sông Ông Đốc bờ Đông 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77497 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Tư - Giáp sông Ông Đốc bờ Đông 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77498 Huyện Trần Văn Thời Ấp Rạch Ruộng A - Ấp Rạch Ruộng C 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
77499 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Tư - Hết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
77500 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...