04:45 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
77101 Huyện Trần Văn Thời Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77102 Huyện Trần Văn Thời Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77103 Huyện Trần Văn Thời Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77104 Huyện Trần Văn Thời Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77105 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hưng - Cống kênh Giữa 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
77106 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
77107 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
77108 Huyện Trần Văn Thời Cống Trùm Thuật - Giáp ranh thị trấn Sông Đốc 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
77109 Huyện Trần Văn Thời Cống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
77110 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77111 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
77112 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
77113 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
77114 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) - Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
77115 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
77116 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) - Về hướng Nam 300m 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
77117 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) - Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77118 Huyện Trần Văn Thời Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
77119 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77120 Huyện Trần Văn Thời Giáp xã Khánh Hưng - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77121 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77122 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77123 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77124 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77125 Huyện Trần Văn Thời Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77126 Huyện Trần Văn Thời Làng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
77127 Huyện Trần Văn Thời Cống Bảy Ghe - Về hướng Đông 300m (2 bên) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77128 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) - Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
77129 Huyện Trần Văn Thời Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77130 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77131 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77132 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77133 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9a 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77134 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9b 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77135 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9c 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77136 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10a 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77137 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10b 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77138 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9d 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77139 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9e 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77140 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9f 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77141 Huyện Trần Văn Thời Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) - Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77142 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hưng - Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
77143 Huyện Trần Văn Thời Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía - Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
77144 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77145 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m - Kênh Lung Tràm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
77146 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đinh Hữu Trí - Giáp kênh Đê Trong 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
77147 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm - Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
77148 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m - Giáp ranh xã Khánh Hưng 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
77149 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77150 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
77151 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
77152 Huyện Trần Văn Thời Cầu Thành Trung - Ngã tư Chủ Mía 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
77153 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77154 Huyện Trần Văn Thời UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77155 Huyện Trần Văn Thời Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77156 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77157 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77158 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77159 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77160 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77161 Huyện Trần Văn Thời Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77162 Huyện Trần Văn Thời Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77163 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77164 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77165 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
77166 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
77167 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
77168 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77169 Huyện Trần Văn Thời Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77170 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77171 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77172 Huyện Trần Văn Thời Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp - Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
77173 Huyện Trần Văn Thời Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy - Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
77174 Huyện Trần Văn Thời Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 - Cầu Rạch Lăng 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77175 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
77176 Huyện Trần Văn Thời Cổng chào xã lợi An - Hết ranh đất xã lợi An 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77177 Huyện Trần Văn Thời Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
77178 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77179 Huyện Trần Văn Thời Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà bà Nguyễn Thị Hai 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77180 Huyện Trần Văn Thời Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77181 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Lạc Long - Đình Phong Lạc 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77182 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hận - Nhà ông Phan Văn Bân 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77183 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Trần Thành Duyên - Nhà Nguyễn Văn Thanh 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
77184 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77185 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77186 Huyện Trần Văn Thời Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
77187 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
77188 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Trần Văn Công 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
77189 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77190 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77191 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77192 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77193 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77194 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77195 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
77196 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77197 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lưu Thị Phiến - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77198 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77199 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
77200 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...