04:18 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76901 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
76902 Huyện Trần Văn Thời Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
76903 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm 384.000 230.400 153.600 76.800 - Đất TM-DV nông thôn
76904 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76905 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20N 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76906 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20K 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76907 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 22A 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76908 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20L 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
76909 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20M 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76910 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20 F 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76911 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20E 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76912 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23C 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
76913 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23D 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76914 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20D 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76915 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22L 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76916 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20B 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76917 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23A 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76918 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20A 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
76919 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22M 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76920 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20N 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76921 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23B 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
76922 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22N 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76923 Huyện Trần Văn Thời Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76924 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng 384.000 230.400 153.600 76.800 - Đất TM-DV nông thôn
76925 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76926 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76927 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76928 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76929 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76930 Huyện Trần Văn Thời Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu 176.000 105.600 70.400 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
76931 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường 176.000 105.600 70.400 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
76932 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
76933 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng 176.000 105.600 70.400 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
76934 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76935 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76936 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
76937 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76938 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76939 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76940 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76941 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76942 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76943 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76944 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76945 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76946 Huyện Trần Văn Thời Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch 528.000 316.800 211.200 105.600 - Đất TM-DV nông thôn
76947 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc 528.000 316.800 211.200 105.600 - Đất TM-DV nông thôn
76948 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76949 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76950 Huyện Trần Văn Thời Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
76951 Huyện Trần Văn Thời Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
76952 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
76953 Huyện Trần Văn Thời Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76954 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
76955 Huyện Trần Văn Thời 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76956 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76957 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Tư Hùng - Giáp thị trấn Trần Văn Thời 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76958 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến) 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
76959 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
76960 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) - Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76961 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây - Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76962 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Út 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76963 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76964 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76965 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76966 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76967 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76968 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Út Miên (Bờ Đông) - Giáp kênh Vườn Giữa 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76969 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông - Hết ranh đất ông Út Kiệt 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76970 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Cống Đá (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76971 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) - Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76972 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76973 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76974 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út - Hết ranh đất ông Hai Mẹo 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76975 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông - Hết ranh đất ông Hoàng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76976 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Thê 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76977 Huyện Trần Văn Thời Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Tư Minh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76978 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây) - Cuối kênh Mới 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76979 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 2 - Cuối kênh Đòn Dong 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76980 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc) - Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
76981 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76982 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ba Phiên - Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76983 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Tám Định - Hết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76984 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Cao Văn Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
76985 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76986 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
76987 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến - Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76988 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76989 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Nguyễn Tấn Huynh - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76990 Huyện Trần Văn Thời Ấp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa) - Giáp Miếu 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76991 Huyện Trần Văn Thời Toàn tuyến 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76992 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây) - Giáp sông Ông Đốc 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76993 Huyện Trần Văn Thời Từ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông) - Giáp sông Ông Đốc 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76994 Huyện Trần Văn Thời Cống số 2 - Giáp sông Ông Đốc bờ Đông 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76995 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Tư - Giáp sông Ông Đốc bờ Đông 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76996 Huyện Trần Văn Thời Ấp Rạch Ruộng A - Ấp Rạch Ruộng C 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76997 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Tư - Hết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
76998 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Viễn - Hết ranh đất ông Phạm Việt Mỹ 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
76999 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Chí Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
77000 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...