03:53 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76701 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện - Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76702 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Trương Văn Y 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76703 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76704 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Thanh Bình - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76705 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76706 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76707 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76708 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thống 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76709 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76710 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76711 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76712 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76713 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Chi - Hết ranh đất bà Trần Thị My 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76714 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Chi - Ranh đất ông Phạm Hùng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76715 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Mộng - Hết ranh đất ông Tô Văn Tồn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76716 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76717 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76718 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trương Tấn Đạt - Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76719 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76720 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76721 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76722 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76723 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76724 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76725 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76726 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất ông Trương Văn Be 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76727 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76728 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76729 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76730 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất bà Trần Thị Thu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76731 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76732 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76733 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng - Hết ranh đất ông Trần Văn Dũng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76734 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76735 Huyện Trần Văn Thời 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76736 Huyện Trần Văn Thời 250.000 200.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76737 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Phong Điền - Cầu Rạch Bần 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
76738 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước) 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
76739 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76740 Huyện Trần Văn Thời Nhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76741 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76742 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76743 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76744 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76745 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76746 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76747 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76748 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) 700.000 420.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở nông thôn
76749 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76750 Huyện Trần Văn Thời Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76751 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
76752 Huyện Trần Văn Thời Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc) 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở nông thôn
76753 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
76754 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76755 Huyện Trần Văn Thời Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76756 Huyện Trần Văn Thời Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76757 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76758 Huyện Trần Văn Thời Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc - Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76759 Huyện Trần Văn Thời 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
76760 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 100.000 60.000 40.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76761 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 70.000 42.000 28.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76762 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76763 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76764 Huyện Trần Văn Thời UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76765 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76766 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76767 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76768 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76769 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76770 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76771 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
76772 Huyện Trần Văn Thời Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76773 Huyện Trần Văn Thời Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76774 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76775 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
76776 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76777 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76778 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76779 Huyện Trần Văn Thời Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76780 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76781 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
76782 Huyện Trần Văn Thời Ranh xã Khánh Bình Tây - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
76783 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
76784 Huyện Trần Văn Thời Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76785 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
76786 Huyện Trần Văn Thời Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
76787 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) 768.000 460.800 307.200 153.600 - Đất TM-DV nông thôn
76788 Huyện Trần Văn Thời Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
76789 Huyện Trần Văn Thời Tưừ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông 768.000 460.800 307.200 153.600 - Đất TM-DV nông thôn
76790 Huyện Trần Văn Thời Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 768.000 460.800 307.200 153.600 - Đất TM-DV nông thôn
76791 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) 616.000 369.600 246.400 123.200 - Đất TM-DV nông thôn
76792 Huyện Trần Văn Thời Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
76793 Huyện Trần Văn Thời Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông 616.000 369.600 246.400 123.200 - Đất TM-DV nông thôn
76794 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Giáp xã Khánh Bình Đông 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
76795 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Ngã ba Bảy Triệu 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
76796 Huyện Trần Văn Thời Cống Kinh Hội - Sông Ông Đốc (2 bờ) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76797 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ) 768.000 460.800 307.200 153.600 - Đất TM-DV nông thôn
76798 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Đông 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76799 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kênh Hội - Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
76800 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kinh Hội - Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...