03:42 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76601 Huyện Trần Văn Thời Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76602 Huyện Trần Văn Thời Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76603 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hưng - Cống kênh Giữa 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76604 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
76605 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
76606 Huyện Trần Văn Thời Cống Trùm Thuật - Giáp ranh thị trấn Sông Đốc 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
76607 Huyện Trần Văn Thời Cống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76608 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76609 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76610 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
76611 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
76612 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) - Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất ở nông thôn
76613 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
76614 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) - Về hướng Nam 300m 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76615 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) - Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76616 Huyện Trần Văn Thời Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76617 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76618 Huyện Trần Văn Thời Giáp xã Khánh Hưng - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76619 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76620 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76621 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76622 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76623 Huyện Trần Văn Thời Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76624 Huyện Trần Văn Thời Làng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76625 Huyện Trần Văn Thời Cống Bảy Ghe - Về hướng Đông 300m (2 bên) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76626 Huyện Trần Văn Thời Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) - Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76627 Huyện Trần Văn Thời Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76628 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76629 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76630 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76631 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9a 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76632 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9b 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76633 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9c 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76634 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10a 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76635 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10b 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76636 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9d 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76637 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9e 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76638 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9f 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76639 Huyện Trần Văn Thời Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) - Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76640 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hưng - Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76641 Huyện Trần Văn Thời Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía - Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76642 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76643 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m - Kênh Lung Tràm 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76644 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đinh Hữu Trí - Giáp kênh Đê Trong 350.000 192.000 96.000 48.000 - Đất ở nông thôn
76645 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm - Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m 350.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở nông thôn
76646 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m - Giáp ranh xã Khánh Hưng 350.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở nông thôn
76647 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m) 500.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76648 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m) 500.000 1.200.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
76649 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m) 500.000 280.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76650 Huyện Trần Văn Thời Cầu Thành Trung - Ngã tư Chủ Mía 700.000 560.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76651 Huyện Trần Văn Thời 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76652 Huyện Trần Văn Thời UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76653 Huyện Trần Văn Thời Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76654 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76655 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76656 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76657 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76658 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76659 Huyện Trần Văn Thời Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76660 Huyện Trần Văn Thời Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76661 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76662 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76663 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76664 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76665 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76666 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76667 Huyện Trần Văn Thời Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76668 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76669 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76670 Huyện Trần Văn Thời Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp - Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76671 Huyện Trần Văn Thời Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy - Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76672 Huyện Trần Văn Thời Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 - Cầu Rạch Lăng 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76673 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76674 Huyện Trần Văn Thời Cổng chào xã lợi An - Hết ranh đất xã lợi An 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76675 Huyện Trần Văn Thời Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76676 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76677 Huyện Trần Văn Thời Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà bà Nguyễn Thị Hai 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76678 Huyện Trần Văn Thời Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76679 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Lạc Long - Đình Phong Lạc 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76680 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hận - Nhà ông Phan Văn Bân 500.000 400.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76681 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Trần Thành Duyên - Nhà Nguyễn Văn Thanh 450.000 360.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76682 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76683 Huyện Trần Văn Thời 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76684 Huyện Trần Văn Thời Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76685 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76686 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Trần Văn Công 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76687 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76688 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76689 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76690 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76691 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76692 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76693 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76694 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76695 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lưu Thị Phiến - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76696 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76697 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76698 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76699 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76700 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...