03:34 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76501 Huyện Trần Văn Thời Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76502 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76503 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76504 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Dân Quân - Giáp xã Khánh Hải 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76505 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76506 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
76507 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Dân Quân - Giáp ranh xã Khánh Hải 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76508 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76509 Huyện Trần Văn Thời Trạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76510 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông) 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76511 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76512 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất ở nông thôn
76513 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76514 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76515 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Hợi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76516 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76517 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hải 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76518 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hải 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76519 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76520 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76521 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76522 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76523 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76524 Huyện Trần Văn Thời Cầu chữ Y (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76525 Huyện Trần Văn Thời Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) - Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76526 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé - Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76527 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà - Giáp ranh xã Khánh Lộc 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76528 Huyện Trần Văn Thời Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76529 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Võ Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76530 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76531 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) - Ngã ba Năm Trì 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76532 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Bờ Nam) - Ngã ba Năm Trì 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76533 Huyện Trần Văn Thời Cầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76534 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76535 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76536 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76537 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76538 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76539 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân - Giáp ranh xã Khánh Lộc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76540 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76541 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76542 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76543 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
76544 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) - Ngã tư Út Cùi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76545 Huyện Trần Văn Thời Vàm Cống Đá - Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76546 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) - Ngã tư Út Cùi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76547 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76548 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76549 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) - Giáp ấp Rạch Lùm C 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76550 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76551 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) - Giáp ấp kênh Hãng B 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76552 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76553 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76554 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất xã Khánh Hải - Cầu Rạch Lùm A 790.000 474.000 316.000 158.000 - Đất ở nông thôn
76555 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76556 Huyện Trần Văn Thời Giáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76557 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76558 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp 670.000 402.000 268.000 134.000 - Đất ở nông thôn
76559 Huyện Trần Văn Thời Cầu Công Nghiệp A - Giáp xã Khánh Lộc 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76560 Huyện Trần Văn Thời Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) 510.000 306.000 204.000 102.000 - Đất ở nông thôn
76561 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76562 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh xã Khánh Hải 370.000 222.000 148.000 74.000 - Đất ở nông thôn
76563 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76564 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76565 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh xã Khánh Hải 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76566 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hải 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76567 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hải 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76568 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76569 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76570 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) 160.000 96.000 64.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76571 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76572 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76573 Huyện Trần Văn Thời Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76574 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc) - Kênh Cơi Tư 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76575 Huyện Trần Văn Thời Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) - Kênh Cơi Nhì 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76576 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) - Đầu Kinh Cơi Tư 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76577 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên) - Trụ sở UBND xã Khánh Hưng 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76578 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) - Cuối Kênh Cựa Gà Xanh 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76579 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Hải 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76580 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76581 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76582 Huyện Trần Văn Thời Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) - Ngã Tư Út Cùi 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76583 Huyện Trần Văn Thời Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) - Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76584 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ) - Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76585 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) - Giáp ranh xã Khánh Hải 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76586 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) - Cuối Kênh Cua Le Le 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76587 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hải, hướng Đông, Bờ Nam - Giáp ranh ấp Kinh Hảng C 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76588 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam) 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76589 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Giáp ranh ấp Công Nghiệp A 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76590 Huyện Trần Văn Thời Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76591 Huyện Trần Văn Thời 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76592 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76593 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76594 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76595 Huyện Trần Văn Thời Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76596 Huyện Trần Văn Thời UBND xã - Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76597 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trương Văn Pha - Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76598 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu - Cầu Thành Trung 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76599 Huyện Trần Văn Thời Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76600 Huyện Trần Văn Thời Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...