03:18 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76301 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76302 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76303 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76304 Huyện Trần Văn Thời Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76305 Huyện Trần Văn Thời Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76306 Huyện Trần Văn Thời Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76307 Huyện Trần Văn Thời Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76308 Huyện Trần Văn Thời Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76309 Huyện Trần Văn Thời Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76310 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76311 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76312 Huyện Trần Văn Thời 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76313 Huyện Trần Văn Thời 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76314 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76315 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76316 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76317 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
76318 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76319 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76320 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76321 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76322 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Ranh đất ông Trần Tấn Tài 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76323 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76324 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
76325 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76326 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76327 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76328 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thanh Phong - Ranh đất ông Võ Duy Nghi 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76329 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Tiển - Hết ranh đất UBND xã quản lý 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76330 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76331 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76332 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76333 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) 770.000 462.000 308.000 154.000 - Đất ở nông thôn
76334 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76335 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76336 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76337 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76338 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76339 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
76340 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
76341 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76342 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76343 Huyện Trần Văn Thời Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76344 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76345 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76346 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76347 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76348 Huyện Trần Văn Thời Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76349 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76350 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76351 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76352 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76353 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76354 Huyện Trần Văn Thời 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
76355 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76356 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Văn Điền - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76357 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã (Bờ Tây) - Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn 950.000 570.000 380.000 190.000 - Đất ở nông thôn
76358 Huyện Trần Văn Thời Ranh ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76359 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I - Giáp thị trấn Trần Văn Thời 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở nông thôn
76360 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) - Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76361 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76362 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76363 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76364 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo - Giáp xã Khánh Bình Đông 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76365 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Há - Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76366 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn - Ngã tư Sole 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76367 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76368 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76369 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76370 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trần Xuân Vũ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76371 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam - Cầu kênh Đứng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76372 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76373 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
76374 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76375 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76376 Huyện Trần Văn Thời Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76377 Huyện Trần Văn Thời Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76378 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76379 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
76380 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76381 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76382 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Trần Thị Lệ - Nhà ông Dương Quốc Tỷ 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
76383 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76384 Huyện Trần Văn Thời Trạm Y tế xã - Cầu Trần Hợi 950.000 760.000 380.000 190.000 - Đất ở nông thôn
76385 Huyện Trần Văn Thời 200.000 160.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76386 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở nông thôn
76387 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất ở nông thôn
76388 Huyện Trần Văn Thời Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
76389 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
76390 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76391 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở nông thôn
76392 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
76393 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
76394 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở nông thôn
76395 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
76396 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
76397 Huyện Trần Văn Thời Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76398 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76399 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76400 Huyện Trần Văn Thời Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...