03:10 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76201 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
76202 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76203 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76204 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hùng Anh - Đất bà Tạ Mỹ Hen 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76205 Huyện Trần Văn Thời Hãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76206 Huyện Trần Văn Thời Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
76207 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Cùng khóm 6A - Kênh Xáng Mới 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
76208 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
76209 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76210 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
76211 Huyện Trần Văn Thời Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76212 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76213 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 1.620.000 972.000 648.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
76214 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76215 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6A 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76216 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6A 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76217 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76218 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76219 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76220 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76221 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76222 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76223 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A - Hết ranh đất ông Hải 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76224 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Dương Hồng Nguyên - Cầu Thủy Lợi 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76225 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76226 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất SX-KD đô thị
76227 Huyện Trần Văn Thời Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6B (Khu A) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76228 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76229 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76230 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76231 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000 - Đất SX-KD đô thị
76232 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76233 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76234 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76235 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76236 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76237 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76238 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76239 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76240 Huyện Trần Văn Thời Kênh 7 Thanh - Cống Thầy Tư 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76241 Huyện Trần Văn Thời Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76242 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76243 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76244 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 72.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76245 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
76246 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 3A - Giao đường 30/4 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76247 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Bé - Hết ranh đất Mã Văn Hết 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76248 Huyện Trần Văn Thời Mã Văn Hết - Hết đất ông Nguyễn Việt Hùng 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76249 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Kỹ - Hết ranh đất ông Trần Văn Quảng 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76250 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
76251 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
76252 Huyện Trần Văn Thời Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76253 Huyện Trần Văn Thời 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76254 Huyện Trần Văn Thời 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD đô thị
76255 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Tuấn (theo kênh Đê Tả) - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, khóm 6B) 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD đô thị
76256 Huyện Trần Văn Thời Dọc theo hai bên tuyến đường Cầu sông Ông Đốc đấu nối lộ Bờ nam Sông Đốc 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76257 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc - Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76258 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
76259 Huyện Trần Văn Thời 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76260 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76261 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76262 Huyện Trần Văn Thời UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76263 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76264 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76265 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76266 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76267 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76268 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76269 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
76270 Huyện Trần Văn Thời Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76271 Huyện Trần Văn Thời Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76272 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76273 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
76274 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76275 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76276 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76277 Huyện Trần Văn Thời Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76278 Huyện Trần Văn Thời Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76279 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
76280 Huyện Trần Văn Thời Ranh xã Khánh Bình Tây - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76281 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
76282 Huyện Trần Văn Thời Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76283 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
76284 Huyện Trần Văn Thời Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76285 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở nông thôn
76286 Huyện Trần Văn Thời Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào 1.250.000 750.000 500.000 250.000 - Đất ở nông thôn
76287 Huyện Trần Văn Thời Tưừ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở nông thôn
76288 Huyện Trần Văn Thời Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở nông thôn
76289 Huyện Trần Văn Thời Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) 770.000 462.000 308.000 154.000 - Đất ở nông thôn
76290 Huyện Trần Văn Thời Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
76291 Huyện Trần Văn Thời Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông 770.000 462.000 308.000 154.000 - Đất ở nông thôn
76292 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Giáp xã Khánh Bình Đông 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
76293 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Ngã ba Bảy Triệu 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76294 Huyện Trần Văn Thời Cống Kinh Hội - Sông Ông Đốc (2 bờ) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76295 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở nông thôn
76296 Huyện Trần Văn Thời Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Đông 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76297 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kênh Hội - Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76298 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kinh Hội - Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
76299 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
76300 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...