02:52 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76101 Huyện Trần Văn Thời Đường số 8 - Đường số 5 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000 - Đất SX-KD đô thị
76102 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 6A - Đường Nguyễn Trung Thành 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
76103 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76104 Huyện Trần Văn Thời Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
76105 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 2 - Giao với đường số 3 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000 - Đất SX-KD đô thị
76106 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
76107 Huyện Trần Văn Thời Ngô Thị Hưởn - Đường số 6A 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
76108 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
76109 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
76110 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
76111 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76112 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Tải - Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76113 Huyện Trần Văn Thời Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng - Giao với đường Nguyễn Trung Thành 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76114 Huyện Trần Văn Thời Từ nhà ông Võ Minh Hòa - Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76115 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76116 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
76117 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
76118 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
76119 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
76120 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
76121 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
76122 Huyện Trần Văn Thời Giao với Đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
76123 Huyện Trần Văn Thời Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sở hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76124 Huyện Trần Văn Thời Từ giao với đường 30/4 - đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76125 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh thủy lợi( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76126 Huyện Trần Văn Thời Cầu Tám Ánh( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76127 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Cũ ( cầu EC) - đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76128 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp ranh xã Trần Hợi 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76129 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 30/4 ( phía Bắc) - đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76130 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé - đến Giao với đường Trần Văn Đại 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76131 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu bê tông Kí Niêm ( phía Tây) - đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76132 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái - Đến giáp ranh xã Khánh Lộc 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76133 Huyện Trần Văn Thời 240.000 144.000 96.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76134 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 90.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76135 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 60.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76136 Huyện Trần Văn Thời Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76137 Huyện Trần Văn Thời Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
76138 Huyện Trần Văn Thời Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76139 Huyện Trần Văn Thời Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76140 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76141 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76142 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
76143 Huyện Trần Văn Thời Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76144 Huyện Trần Văn Thời Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76145 Huyện Trần Văn Thời Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76146 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76147 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76148 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76149 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76150 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76151 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76152 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 2 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
76153 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76154 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76155 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76156 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76157 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76158 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
76159 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
76160 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76161 Huyện Trần Văn Thời Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
76162 Huyện Trần Văn Thời Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76163 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76164 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
76165 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76166 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 7 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76167 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000 - Đất SX-KD đô thị
76168 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000 - Đất SX-KD đô thị
76169 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
76170 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76171 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
76172 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7 1.152.000 691.200 460.800 230.400 - Đất SX-KD đô thị
76173 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
76174 Huyện Trần Văn Thời Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76175 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76176 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76177 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
76178 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76179 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76180 Huyện Trần Văn Thời Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76181 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76182 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
76183 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76184 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường khóm 8 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76185 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất SX-KD đô thị
76186 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất SX-KD đô thị
76187 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường khóm 8 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76188 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất SX-KD đô thị
76189 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m 216.000 129.600 86.400 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76190 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.584.000 950.400 633.600 316.800 - Đất SX-KD đô thị
76191 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 864.000 518.400 345.600 172.800 - Đất SX-KD đô thị
76192 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
76193 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
76194 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 864.000 518.400 345.600 172.800 - Đất SX-KD đô thị
76195 Huyện Trần Văn Thời Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76196 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76197 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 240.000 144.000 96.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76198 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 240.000 144.000 96.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
76199 Huyện Trần Văn Thời Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 - Cống Xã Thuần 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
76200 Huyện Trần Văn Thời Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...