02:31 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
76001 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76002 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76003 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76004 Huyện Trần Văn Thời Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m 240.000 144.000 96.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76005 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76006 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
76007 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76008 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường khóm 8 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76009 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
76010 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
76011 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường khóm 8 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76012 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
76013 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m 288.000 172.800 115.200 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76014 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 2.112.000 1.267.200 844.800 422.400 - Đất TM-DV đô thị
76015 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 1.152.000 691.200 460.800 230.400 - Đất TM-DV đô thị
76016 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
76017 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
76018 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.152.000 691.200 460.800 230.400 - Đất TM-DV đô thị
76019 Huyện Trần Văn Thời Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76020 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m 240.000 144.000 96.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76021 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 320.000 192.000 128.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76022 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 320.000 192.000 128.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76023 Huyện Trần Văn Thời Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 - Cống Xã Thuần 9.600.000 1.920.000 3.840.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
76024 Huyện Trần Văn Thời Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo 4.800.000 960.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
76025 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý 4.000.000 800.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
76026 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
76027 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
76028 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hùng Anh - Đất bà Tạ Mỹ Hen 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
76029 Huyện Trần Văn Thời Hãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
76030 Huyện Trần Văn Thời Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
76031 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Cùng khóm 6A - Kênh Xáng Mới 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
76032 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
76033 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76034 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
76035 Huyện Trần Văn Thời Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
76036 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76037 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
76038 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76039 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6A 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76040 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6A 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
76041 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
76042 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
76043 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76044 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76045 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76046 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76047 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A - Hết ranh đất ông Hải 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76048 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Dương Hồng Nguyên - Cầu Thủy Lợi 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76049 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76050 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
76051 Huyện Trần Văn Thời Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6B (Khu A) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
76052 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76053 Huyện Trần Văn Thời 160.000 96.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76054 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76055 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) 12.800.000 7.680.000 5.120.000 2.560.000 - Đất TM-DV đô thị
76056 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76057 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76058 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76059 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76060 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76061 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
76062 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76063 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76064 Huyện Trần Văn Thời Kênh 7 Thanh - Cống Thầy Tư 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
76065 Huyện Trần Văn Thời Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
76066 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76067 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
76068 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 96.000 80.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76069 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
76070 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 3A - Giao đường 30/4 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
76071 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Bé - Hết ranh đất Mã Văn Hết 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76072 Huyện Trần Văn Thời Mã Văn Hết - Hết đất ông Nguyễn Việt Hùng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76073 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Kỹ - Hết ranh đất ông Trần Văn Quảng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
76074 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV đô thị
76075 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV đô thị
76076 Huyện Trần Văn Thời Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên) 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
76077 Huyện Trần Văn Thời 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76078 Huyện Trần Văn Thời 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV đô thị
76079 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Tuấn (theo kênh Đê Tả) - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, khóm 6B) 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV đô thị
76080 Huyện Trần Văn Thời Dọc theo hai bên tuyến đường Cầu sông Ông Đốc đấu nối lộ Bờ nam Sông Đốc 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
76081 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc - Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
76082 Huyện Trần Văn Thời 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV đô thị
76083 Huyện Trần Văn Thời 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
76084 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
76085 Huyện Trần Văn Thời Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) - Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
76086 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) - Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc 8.160.000 4.896.000 3.264.000 1.632.000 - Đất SX-KD đô thị
76087 Huyện Trần Văn Thời Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
76088 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
76089 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000 - Đất SX-KD đô thị
76090 Huyện Trần Văn Thời Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) - Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
76091 Huyện Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
76092 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
76093 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
76094 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 10 - Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa) 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000 - Đất SX-KD đô thị
76095 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất SX-KD đô thị
76096 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) - Cống Tư Sự (Phía Nam) 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
76097 Huyện Trần Văn Thời Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD đô thị
76098 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
76099 Huyện Trần Văn Thời Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
76100 Huyện Trần Văn Thời Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...