02:22 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
75901 Huyện Trần Văn Thời 500.000 400.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75902 Huyện Trần Văn Thời 550.000 440.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
75903 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Tuấn (theo kênh Đê Tả) - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, khóm 6B) 240.000 192.000 96.000 48.000 - Đất ở đô thị
75904 Huyện Trần Văn Thời Dọc theo hai bên tuyến đường Cầu sông Ông Đốc đấu nối lộ Bờ nam Sông Đốc 4.000.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75905 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc - Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc 4.000.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75906 Huyện Trần Văn Thời 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
75907 Huyện Trần Văn Thời 1.500.000 1.200.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75908 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
75909 Huyện Trần Văn Thời Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) - Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
75910 Huyện Trần Văn Thời Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc - Giao với đường số 11, khóm 9 10.880.000 6.528.000 4.352.000 2.176.000 - Đất TM-DV đô thị
75911 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 11, khóm 9 - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
75912 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
75913 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
75914 Huyện Trần Văn Thời Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) - Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
75915 Huyện Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75916 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
75917 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
75918 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 10 - Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa) 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
75919 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
75920 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) - Cống Tư Sự (Phía Nam) 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
75921 Huyện Trần Văn Thời Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
75922 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
75923 Huyện Trần Văn Thời đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
75924 Huyện Trần Văn Thời Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
75925 Huyện Trần Văn Thời Đường số 8 - Đường số 5 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
75926 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 6A - Đường Nguyễn Trung Thành 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
75927 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75928 Huyện Trần Văn Thời Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
75929 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 2 - Giao với đường số 3 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
75930 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
75931 Huyện Trần Văn Thời Ngô Thị Hưởn - Đường số 6A 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
75932 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
75933 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
75934 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường số 4A 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
75935 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75936 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Tải - Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
75937 Huyện Trần Văn Thời Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng - Giao với đường Nguyễn Trung Thành 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
75938 Huyện Trần Văn Thời Từ nhà ông Võ Minh Hòa - Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
75939 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
75940 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
75941 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Trần Văn Đại - Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
75942 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
75943 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
75944 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
75945 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
75946 Huyện Trần Văn Thời Đường Trần Văn Đại - Danh Thị Tươi 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV đô thị
75947 Huyện Trần Văn Thời Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sở hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
75948 Huyện Trần Văn Thời Từ giao với đường 30/4 - đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
75949 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh thủy lợi( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
75950 Huyện Trần Văn Thời Cầu Tám Ánh( phía Bắc) - đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
75951 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Cũ ( cầu EC) - đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
75952 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp ranh xã Trần Hợi 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
75953 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 30/4 ( phía Bắc) - đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
75954 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé - đến Giao với đường Trần Văn Đại 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
75955 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu bê tông Kí Niêm ( phía Tây) - đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV đô thị
75956 Huyện Trần Văn Thời Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái - Đến giáp ranh xã Khánh Lộc 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
75957 Huyện Trần Văn Thời 320.000 192.000 128.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
75958 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120.000 80.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
75959 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 80.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
75960 Huyện Trần Văn Thời Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
75961 Huyện Trần Văn Thời Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
75962 Huyện Trần Văn Thời Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75963 Huyện Trần Văn Thời Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75964 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75965 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75966 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
75967 Huyện Trần Văn Thời Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75968 Huyện Trần Văn Thời Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
75969 Huyện Trần Văn Thời Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
75970 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
75971 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75972 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75973 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75974 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75975 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75976 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 2 1.520.000 912.000 608.000 304.000 - Đất TM-DV đô thị
75977 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75978 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
75979 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75980 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75981 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
75982 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm 768.000 460.800 307.200 153.600 - Đất TM-DV đô thị
75983 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
75984 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
75985 Huyện Trần Văn Thời Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
75986 Huyện Trần Văn Thời Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75987 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
75988 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
75989 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
75990 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 7 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75991 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000 - Đất TM-DV đô thị
75992 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000 - Đất TM-DV đô thị
75993 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
75994 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
75995 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV đô thị
75996 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7 1.536.000 921.600 614.400 307.200 - Đất TM-DV đô thị
75997 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
75998 Huyện Trần Văn Thời Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7) 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
75999 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
76000 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...