02:13 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
75801 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75802 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75803 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75804 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75805 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75806 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
75807 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75808 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75809 Huyện Trần Văn Thời Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
75810 Huyện Trần Văn Thời Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75811 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75812 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
75813 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75814 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 7 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75815 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000 - Đất ở đô thị
75816 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000 - Đất ở đô thị
75817 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
75818 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75819 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
75820 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất ở đô thị
75821 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Minh Đương - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
75822 Huyện Trần Văn Thời Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75823 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75824 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75825 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75826 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75827 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75828 Huyện Trần Văn Thời Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
75829 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75830 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75831 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75832 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75833 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
75834 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
75835 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75836 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
75837 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m 360.000 216.000 144.000 100.000 - Đất ở đô thị
75838 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất ở đô thị
75839 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở đô thị
75840 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75841 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75842 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở đô thị
75843 Huyện Trần Văn Thời Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
75844 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
75845 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
75846 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
75847 Huyện Trần Văn Thời Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 - Cống Xã Thuần 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
75848 Huyện Trần Văn Thời Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
75849 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
75850 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75851 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75852 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hùng Anh - Đất bà Tạ Mỹ Hen 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75853 Huyện Trần Văn Thời Hãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75854 Huyện Trần Văn Thời Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
75855 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Cùng khóm 6A - Kênh Xáng Mới 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
75856 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
75857 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75858 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000 - Đất ở đô thị
75859 Huyện Trần Văn Thời Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75860 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75861 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất ở đô thị
75862 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75863 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75864 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6A 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75865 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
75866 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
75867 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75868 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75869 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75870 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75871 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A - Hết ranh đất ông Hải 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75872 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Dương Hồng Nguyên - Cầu Thủy Lợi 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75873 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75874 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
75875 Huyện Trần Văn Thời Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6B (Khu A) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
75876 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75877 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
75878 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75879 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
75880 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75881 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75882 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75883 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75884 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75885 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
75886 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
75887 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75888 Huyện Trần Văn Thời Kênh 7 Thanh - Cống Thầy Tư 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
75889 Huyện Trần Văn Thời Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
75890 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75891 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
75892 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
75893 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 - - - - Đất ở đô thị
75894 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 3A - Giao đường 30/4 1.500.000 1.200.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
75895 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Bé - Hết ranh đất Mã Văn Hết 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75896 Huyện Trần Văn Thời Mã Văn Hết - Hết đất ông Nguyễn Việt Hùng 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75897 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Kỹ - Hết ranh đất ông Trần Văn Quảng 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
75898 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ 1.300.000 1.040.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
75899 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.100.000 880.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
75900 Huyện Trần Văn Thời Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên) 2.000.000 1.600.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...