| 72901 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72902 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72903 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72904 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72905 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72906 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72907 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72908 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72909 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72910 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72911 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72912 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72913 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72914 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72915 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72916 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72917 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72918 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72919 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72920 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72921 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72922 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72923 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72924 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72925 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72926 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72927 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72928 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72929 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72930 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72931 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72932 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72933 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72934 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72935 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72936 |
Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72937 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh |
|
49.600
|
44.000
|
32.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72938 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
40.000
|
35.200
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72939 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh |
|
52.000
|
39.000
|
29.500
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72940 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh |
|
52.000
|
39.000
|
29.500
|
25.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72941 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
41.600
|
36.000
|
28.800
|
20.800
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72942 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
41.600
|
36.000
|
28.800
|
20.800
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72943 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh |
|
64.000
|
48.000
|
38.400
|
26.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72944 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
48.000
|
41.600
|
35.200
|
24.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72945 |
Huyện Tánh Linh |
Xã Lạc Tánh |
|
61.500
|
26.000
|
15.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72946 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
25.000
|
13.500
|
11.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72947 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
|
20.000
|
9.000
|
4.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72948 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu
|
|
24.600
|
14.500
|
8.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 72949 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
64.000
|
48.000
|
38.400
|
26.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72950 |
Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
48.000
|
41.600
|
35.200
|
24.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72951 |
Huyện Tánh Linh |
Thị trấn Lạc Tánh |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
70.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72952 |
Huyện Tánh Linh |
Thị trấn Lạc Tánh |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72953 |
Huyện Đức Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Đức Tài |
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72954 |
Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72955 |
Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72956 |
Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lê Lai
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72957 |
Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài |
Lê Lai - Lý Thường Kiệt
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72958 |
Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài |
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72959 |
Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72960 |
Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72961 |
Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72962 |
Huyện Đức Linh |
Đường 23/3 - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72963 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Giáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72964 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Phan Đình Giót - Trần Hưng Đạo
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72965 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72966 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Huệ
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72967 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72968 |
Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Ngô Quyền - Cầu nghĩa địa
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72969 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lê Lợi
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72970 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72971 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Phan Bội Châu - Hết khu dân cư
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72972 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Trần Phú
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72973 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Trần Phú - Đường 23/3
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72974 |
Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài |
Đường 23/3 - Lý Thường Kiệt
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72975 |
Huyện Đức Linh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72976 |
Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72977 |
Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72978 |
Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72979 |
Huyện Đức Linh |
Phan Đình Giót - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Trần Phú
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72980 |
Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72981 |
Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72982 |
Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72983 |
Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài |
Ngô Quyền - Hết khu dân cư
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72984 |
Huyện Đức Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72985 |
Huyện Đức Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72986 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72987 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72988 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72989 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72990 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài |
Điện Biên Phủ - Ngô Quyền
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72991 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài |
Ngô Quyền - Hết khu dân cư
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72992 |
Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72993 |
Huyện Đức Linh |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72994 |
Huyện Đức Linh |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72995 |
Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Nguyễn Trãi
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72996 |
Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Trãi - Phan Chu Trinh
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72997 |
Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72998 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72999 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73000 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |