20:26 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72901 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72902 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72903 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72904 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72905 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72906 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72907 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72908 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72909 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72910 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72911 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72912 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72913 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72914 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72915 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72916 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72917 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72918 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72919 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72920 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72921 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72922 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72923 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72924 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72925 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72926 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72927 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72928 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72929 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72930 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72931 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72932 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72933 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72934 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72935 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72936 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72937 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh 49.600 44.000 32.000 - - Đất trồng lúa
72938 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 40.000 35.200 28.000 - - Đất trồng lúa
72939 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh 52.000 39.000 29.500 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
72940 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh 52.000 39.000 29.500 25.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72941 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 41.600 36.000 28.800 20.800 - Đất trồng cây hàng năm
72942 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 41.600 36.000 28.800 20.800 - Đất nuôi trồng thủy sản
72943 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh 64.000 48.000 38.400 26.000 - Đất trồng cây lâu năm
72944 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 48.000 41.600 35.200 24.000 - Đất trồng cây lâu năm
72945 Huyện Tánh Linh Xã Lạc Tánh 61.500 26.000 15.000 - - Đất rừng sản xuất
72946 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 25.000 13.500 11.000 - - Đất rừng sản xuất
72947 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu 20.000 9.000 4.500 - - Đất rừng phòng hộ
72948 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu 24.600 14.500 8.500 - - Đất rừng đặc dụng
72949 Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 64.000 48.000 38.400 26.000 - Đất nông nghiệp khác
72950 Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 48.000 41.600 35.200 24.000 - Đất nông nghiệp khác
72951 Huyện Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 70.400 - - - - Đất nông nghiệp khác
72952 Huyện Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 64.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72953 Huyện Đức Linh Bùi Thị Xuân - Thị trấn Đức Tài Chu Văn An - Lý Thường Kiệt 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72954 Huyện Đức Linh Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72955 Huyện Đức Linh Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72956 Huyện Đức Linh Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lai 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72957 Huyện Đức Linh Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lê Lai - Lý Thường Kiệt 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72958 Huyện Đức Linh Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72959 Huyện Đức Linh Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72960 Huyện Đức Linh Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
72961 Huyện Đức Linh Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72962 Huyện Đức Linh Đường 23/3 - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72963 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Giáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72964 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Giót - Trần Hưng Đạo 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72965 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72966 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Huệ 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72967 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72968 Huyện Đức Linh Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Cầu nghĩa địa 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72969 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72970 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72971 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Hết khu dân cư 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72972 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72973 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Đường 23/3 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72974 Huyện Đức Linh Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 23/3 - Lý Thường Kiệt 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
72975 Huyện Đức Linh Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
72976 Huyện Đức Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72977 Huyện Đức Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72978 Huyện Đức Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ 850.000 - - - - Đất ở đô thị
72979 Huyện Đức Linh Phan Đình Giót - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72980 Huyện Đức Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72981 Huyện Đức Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72982 Huyện Đức Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72983 Huyện Đức Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72984 Huyện Đức Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72985 Huyện Đức Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72986 Huyện Đức Linh Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72987 Huyện Đức Linh Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72988 Huyện Đức Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72989 Huyện Đức Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
72990 Huyện Đức Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72991 Huyện Đức Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở đô thị
72992 Huyện Đức Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
72993 Huyện Đức Linh Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72994 Huyện Đức Linh Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
72995 Huyện Đức Linh Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Nguyễn Trãi 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72996 Huyện Đức Linh Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Trãi - Phan Chu Trinh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
72997 Huyện Đức Linh Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
72998 Huyện Đức Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72999 Huyện Đức Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
73000 Huyện Đức Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ 950.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...