19:48 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72501 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72502 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72503 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng Toàn tuyến 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72504 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72505 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72506 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72507 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố) 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
72508 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72509 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72510 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72511 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72512 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72513 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72514 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72515 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72516 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Toàn tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72517 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn Toàn tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72518 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm Toàn tuyến 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72519 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú Km 19 - Cầu Phú Sơn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72520 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
72521 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
72522 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 110.000 - - - - Đất TM-DV
72523 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72524 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 110.000 70.000 55.000 - - Đất trồng lúa
72525 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 75.000 55.000 38.000 - - Đất trồng lúa
72526 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 55.000 32.000 25.000 - - Đất trồng lúa
72527 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 110.000 70.000 55.000 44.000 - Đất trồng cây hàng năm
72528 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 110.000 70.000 55.000 44.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72529 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 75.000 55.000 38.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
72530 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 75.000 55.000 38.000 30.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72531 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 60.000 36.000 30.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
72532 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 60.000 36.000 30.000 24.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72533 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 130.000 90.000 65.000 52.000 - Đất trồng cây lâu năm
72534 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 90.000 63.000 45.000 36.000 - Đất trồng cây lâu năm
72535 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 75.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
72536 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 54.300 30.000 10.800 - - Đất rừng sản xuất
72537 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 37.500 20.700 7.500 - - Đất rừng sản xuất
72538 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 31.300 16.300 6.300 - - Đất rừng sản xuất
72539 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long 30.500 16.800 6.100 - - Đất rừng phòng hộ
72540 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú 21.500 12.000 4.500 - - Đất rừng phòng hộ
72541 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi 17.500 9.500 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
72542 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72543 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 90.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72544 Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72545 Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 143.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72546 Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72547 Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Phú Long Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 143.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72548 Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Phú Long Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72549 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72550 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72551 Huyện Hàm Thuận Nam Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72552 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72553 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam Giáp đường Lê Duẩn 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72554 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72555 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
72556 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72557 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72558 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Đoàn còn lại 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72559 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu 2.592.000 - - - - Đất ở đô thị
72560 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72561 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
72562 Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Các đoạn còn lại 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72563 Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72564 Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) - Cầu ông Quý 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72565 Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Cầu ông Quý - Bưu Điện Thuận Nam 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72566 Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Các đoạn còn lại (giáp xã Tân Lập) 3.168.000 - - - - Đất ở đô thị
72567 Huyện Hàm Thuận Nam Các con đường còn lại có chiều rộng ³ 4 m - Thị trấn Thuận Nam 792.000 - - - - Đất ở đô thị
72568 Huyện Hàm Thuận Nam Đường Trần Phú (cả tuyến) - Thị trấn Thuận Nam 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72569 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1 2.170.000 1.302.000 1.085.000 868.000 651.000 Đất ở nông thôn
72570 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1 1.350.000 810.000 675.000 540.000 405.000 Đất ở nông thôn
72571 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1 1.000.000 600.000 500.000 400.000 300.000 Đất ở nông thôn
72572 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1 700.000 420.000 350.000 280.000 210.000 Đất ở nông thôn
72573 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1 600.000 360.000 300.000 240.000 180.000 Đất ở nông thôn
72574 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1 350.000 210.000 175.000 140.000 105.000 Đất ở nông thôn
72575 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1 250.000 150.000 125.000 100.000 75.000 Đất ở nông thôn
72576 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72577 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung 1.760.000 - - - - Đất ở nông thôn
72578 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72579 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72580 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường 1.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
72581 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72582 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh 1.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
72583 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72584 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72585 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72586 Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72587 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72588 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72589 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72590 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Ga Mương Mán 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72591 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72592 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72593 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72594 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam ) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72595 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72596 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
72597 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp) 940.000 - - - - Đất ở nông thôn
72598 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
72599 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72600 Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...