| 72501 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng |
Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72502 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng |
Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72503 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng |
Toàn tuyến
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72504 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm |
Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72505 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm |
Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72506 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm |
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72507 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm |
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72508 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm |
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72509 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm |
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72510 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp |
Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72511 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp |
THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72512 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp |
ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72513 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp |
Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72514 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp |
Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72515 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72516 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn |
Toàn tuyến
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72517 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn |
Toàn tuyến
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72518 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm |
Toàn tuyến
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72519 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú |
Km 19 - Cầu Phú Sơn
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72520 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú |
Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72521 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa |
Toàn tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72522 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72523 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72524 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
110.000
|
70.000
|
55.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72525 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
75.000
|
55.000
|
38.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72526 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
55.000
|
32.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72527 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
110.000
|
70.000
|
55.000
|
44.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72528 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
110.000
|
70.000
|
55.000
|
44.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72529 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
75.000
|
55.000
|
38.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72530 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
75.000
|
55.000
|
38.000
|
30.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72531 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72532 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72533 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
130.000
|
90.000
|
65.000
|
52.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72534 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
36.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72535 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
75.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72536 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
54.300
|
30.000
|
10.800
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72537 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
37.500
|
20.700
|
7.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72538 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
31.300
|
16.300
|
6.300
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72539 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
|
30.500
|
16.800
|
6.100
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72540 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
|
21.500
|
12.000
|
4.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72541 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
|
17.500
|
9.500
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72542 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72543 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72544 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72545 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Ma Lâm |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72546 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Ma Lâm |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72547 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Phú Long |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72548 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Phú Long |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72549 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72550 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam |
Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72551 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam |
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72552 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam |
Toàn bộ con đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72553 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam |
Giáp đường Lê Duẩn
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72554 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam |
Toàn bộ con đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72555 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam |
Toàn bộ con đường
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72556 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72557 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72558 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam |
Đoàn còn lại
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72559 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72560 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam |
Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72561 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72562 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam |
Các đoạn còn lại
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72563 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam |
Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72564 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam |
Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) - Cầu ông Quý
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72565 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam |
Cầu ông Quý - Bưu Điện Thuận Nam
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72566 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam |
Các đoạn còn lại (giáp xã Tân Lập)
|
3.168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72567 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các con đường còn lại có chiều rộng ³ 4 m - Thị trấn Thuận Nam |
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72568 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (cả tuyến) - Thị trấn Thuận Nam |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72569 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1 |
|
2.170.000
|
1.302.000
|
1.085.000
|
868.000
|
651.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72570 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1 |
|
1.350.000
|
810.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72571 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1 |
|
1.000.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72572 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1 |
|
700.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72573 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1 |
|
600.000
|
360.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72574 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1 |
|
350.000
|
210.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72575 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1 |
|
250.000
|
150.000
|
125.000
|
100.000
|
75.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72576 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập |
Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72577 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập |
Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72578 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập |
Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72579 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh |
Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72580 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh |
Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72581 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường |
Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72582 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường |
Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72583 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm |
Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72584 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm |
Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72585 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ |
Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72586 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ |
Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72587 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ |
Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72588 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ |
Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72589 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ |
Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72590 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán |
Cầu Cháy - Ga Mương Mán
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72591 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán |
Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72592 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận |
Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72593 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận |
Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72594 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận |
Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam )
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72595 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán |
Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72596 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán |
Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72597 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán |
Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp)
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72598 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh |
Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
|
860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72599 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh |
Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72600 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh |
Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |