19:12 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72101 Huyện Bắc Bình Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 720.000 - - - - Đất ở đô thị
72102 Huyện Bắc Bình Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72103 Huyện Bắc Bình Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72104 Huyện Bắc Bình Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72105 Huyện Bắc Bình Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu Lý Thường Kiệt - Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72106 Huyện Bắc Bình Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72107 Huyện Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu Đài TTTPTH - Giếng thôn Xuân Quang 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72108 Huyện Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Nghỉ Tuấn Linh - Cuối con đường 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72109 Huyện Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu Nhà ông Hầu - Nhà Tấn Hạnh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72110 Huyện Bắc Bình Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Phước Diên - Trường TH Xuân Hội 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72111 Huyện Bắc Bình Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Trường TH Xuân Hội - Chùa Xuân An 480.000 - - - - Đất ở đô thị
72112 Huyện Bắc Bình Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72113 Huyện Bắc Bình Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72114 Huyện Bắc Bình Huỳnh Thị Khá - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 480.000 - - - - Đất ở đô thị
72115 Huyện Bắc Bình Hùynh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72116 Huyện Bắc Bình Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Đ1 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72117 Huyện Bắc Bình Lê Thánh Tôn - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72118 Huyện Bắc Bình Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72119 Huyện Bắc Bình Lương Văn Năm - Thị trấn Chợ Lầu Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - Nhà bà Hiền (Ô. Đồng) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72120 Huyện Bắc Bình Lương Văn Năm (TD 2.1) - Thị trấn Chợ Lầu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hồng Phong 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72121 Huyện Bắc Bình Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hải Ninh 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72122 Huyện Bắc Bình Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72123 Huyện Bắc Bình Lý Tự Trọng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72124 Huyện Bắc Bình Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72125 Huyện Bắc Bình Mặt tiền chợ cũ - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường xung quanh chợ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72126 Huyện Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Mới - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường xung quanh chợ 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72127 Huyện Bắc Bình Ngô Gia Tự - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72128 Huyện Bắc Bình Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72129 Huyện Bắc Bình Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72130 Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Huệ - Phía Tây chợ cũ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72131 Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Phía Đông chợ cũ - Nhà Ông Tình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72132 Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Ô Tình - Ngô Quyền 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72133 Huyện Bắc Bình Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72134 Huyện Bắc Bình Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72135 Huyện Bắc Bình Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72136 Huyện Bắc Bình Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu Cầu Sông Lũy - Ngã ba vào Đổng Dậu 6.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72137 Huyện Bắc Bình Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu Ngã ba vào Đổng Dậu - Giáp Bình Hiếu 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72138 Huyện Bắc Bình Nguyễn Trãi - Thị trấn Chợ Lầu Đặng Văn Lãnh - Huỳnh Thúc Kháng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72139 Huyện Bắc Bình Nguyễn Văn Luận - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72140 Huyện Bắc Bình Nguyễn Xuân Ôn - Thị trấn Chợ Lầu Nhà bà Quý - Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72141 Huyện Bắc Bình Phạm Đoan - Thị trấn Chợ Lầu Cao Hành - Nhà ông Hà 600.000 - - - - Đất ở đô thị
72142 Huyện Bắc Bình Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
72143 Huyện Bắc Bình Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu Nhà bà Huệ - Vòng thành Bệnh viện Đa khoa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72144 Huyện Bắc Bình Thái Khang - Thị trấn Chợ Lầu Đặng Văn Lãnh - Lý Thường Kiệt 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72145 Huyện Bắc Bình Thuận Thành - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72146 Huyện Bắc Bình Tô Thị Quỳnh - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu cảnh - Cao Hành 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72147 Huyện Bắc Bình Tôn Đản - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72148 Huyện Bắc Bình Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72149 Huyện Bắc Bình Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu Trần Phú (nhà ông Sự) - Nhà ông Bình (bà Phượng) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72150 Huyện Bắc Bình Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu Nhà ông Bình (bà Phượng) - Lê Thánh Tôn 720.000 - - - - Đất ở đô thị
72151 Huyện Bắc Bình Trần Phú - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72152 Huyện Bắc Bình Trần Quang Diệu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72153 Huyện Bắc Bình Trần Quốc Toản - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72154 Huyện Bắc Bình Trần Quý Cáp - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72155 Huyện Bắc Bình Võ Hữu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72156 Huyện Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường có chiều rộng ≥ 4 m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72157 Huyện Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường có chiều rộng < 4 m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
72158 Huyện Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp cổng Nhà thờ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72159 Huyện Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn - Thị trấn Chợ Lầu Giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - Giáp cầu Cây Liêm 480.000 - - - - Đất ở đô thị
72160 Huyện Bắc Bình Tuyến đường D - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72161 Huyện Bắc Bình Tuyến đường D3 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72162 Huyện Bắc Bình Tuyến đường D9 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72163 Huyện Bắc Bình Đường Lê Lợi (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72164 Huyện Bắc Bình Đường Ngô Quyền (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72165 Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn Tuyến số 02 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72166 Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn Các tuyến còn lại 840.000 - - - - Đất ở đô thị
72167 Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến D1(Cả Con Đường) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72168 Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1(kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam tuyến đường), N2,N3,N4 và N5(Cả con đường) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72169 Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến D2 (Cả con đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông tuyến đường) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72170 Huyện Bắc Bình Các đường QH sân bóng - Thị trấn Lương Sơn Các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72171 Huyện Bắc Bình Đất ba mặt tiền Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ ba mặt tiền đường 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72172 Huyện Bắc Bình Các đường sau Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72173 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Giáp nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông Lũy 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72174 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72175 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72176 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Các đoạn đường còn lại 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72177 Huyện Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Giáp Nguyễn Tất Thành - Hết nhà máy mì 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72178 Huyện Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72179 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72180 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1 - Ngã hai Đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Bình) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72181 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Đoạn còn lại 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72182 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
72183 Huyện Bắc Bình Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72184 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông lũy 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72185 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Giáp nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72186 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72187 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Các đoạn còn lại 500.000 - - - - Đất ở đô thị
72188 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Giáp Quốc lộ 1A - Nhà máy mì 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72189 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng 300.000 - - - - Đất ở đô thị
72190 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Giáp dường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72191 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1 - Giáp xã Sông Bình 600.000 - - - - Đất ở đô thị
72192 Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72193 Huyện Bắc Bình Đường Cao Thắng - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72194 Huyện Bắc Bình Đường Huỳnh Thúc Khang - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72195 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Trung Trực 450.000 - - - - Đất ở đô thị
72196 Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất ở đô thị
72197 Huyện Bắc Bình Khu dân cư Bắc Sơn - Thị trấn Lương Sơn Các tuyến đường Quy Hoạch 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72198 Huyện Bắc Bình Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72199 Huyện Bắc Bình Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn Giáp Tuyến N1 - Nhà Nguyễn Văn Lộc 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72200 Huyện Bắc Bình Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn Nhà Nguyễn Văn Lộc - Nhà Võ Văn Tình 800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...