18:31 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
71801 Huyện Hàm Tân Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71802 Huyện Hàm Tân Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71803 Huyện Hàm Tân Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71804 Huyện Hàm Tân Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71805 Huyện Hàm Tân Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71806 Huyện Hàm Tân Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71807 Huyện Hàm Tân Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71808 Huyện Hàm Tân Bà Triệu - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71809 Huyện Hàm Tân Phạm Văn Đồng - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71810 Huyện Hàm Tân  Xã Tân Phúc - Nhóm 4 - Khu vực 1 560.000 450.000 340.000 280.000 220.000 Đất ở nông thôn
71811 Huyện Hàm Tân  Xã Tân Đức, Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ - Nhóm 5 - Khu vực 1 500.000 400.000 300.000 250.000 200.000 Đất ở nông thôn
71812 Huyện Hàm Tân  Xã Tân Xuân, Xã Tân Hà - Nhóm 6 - Khu vực 1 420.000 340.000 250.000 210.000 170.000 Đất ở nông thôn
71813 Huyện Hàm Tân  Xã Sông Phan - Nhóm 7 - Khu vực 1 350.000 280.000 210.000 175.000 140.000 Đất ở nông thôn
71814 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Giáp Đồng Nai - Đường số 13 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
71815 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Đường số 13 - Cầu Sông Giêng 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
71816 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Sông Giêng - Cầu Suối Le 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
71817 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Suối Le - Giáp thị trấn Tân Minh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
71818 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Giáp thị trấn Tân Minh - Cống Mười Bò (1758+800) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
71819 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Cống Mười Bò (1758+800) - Km 1758 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
71820 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Km 1758 - Giáp thị trấn Tân Nghĩa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
71821 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
71822 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng - Cầu Tà Mon 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
71823 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Cầu Tà Mon - Giáp Hàm Thuận Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71824 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Giáp Hàm Thuận Nam - Cầu vượt Sông Phan 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
71825 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Cầu vượt Sông Phan - Đường vào nghĩa trang huyện 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
71826 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang huyện - Giáp QL 1A 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
71827 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Giáp TT Tân Nghĩa - Trung tâm Bảo trợ xã hội 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71828 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Trung tâm Bảo trợ xã hội - Đường vào Làng dân tộc 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
71829 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Đường vào Làng dân tộc - Giáp xã Tân Xuân 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
71830 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Giáp xã Tân Hà - Đường vào UBND xã 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
71831 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Đường vào UBND xã - Hết nhà thờ Châu Thủy 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
71832 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Hết nhà thờ Châu Thủy - Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
71833 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) - Nhà thờ Phục Sinh 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
71834 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp Nhà thờ Phục Sinh - Ngã 3 Suối Son 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
71835 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Ngã 3 Suối Son - Suối rửa tội 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
71836 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Suối rửa tội - Giáp xã Tân Thắng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
71837 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Ngã 3 đi thôn Hồ Lân 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
71838 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Ngã 3 đi thôn Hồ Lân - Cầu Du Đế 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
71839 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Cầu Du Đế - Ranh xã Thắng Hải 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
71840 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Giáp xã Tân Thắng - Cây xăng Thành Đạt 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
71841 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cây xăng Thành Đạt - Cầu Sông Chùa 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
71842 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cầu Sông Chùa - Cầu Nước Mặn 770.000 - - - - Đất ở nông thôn
71843 Huyện Hàm Tân Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Quốc lộ 1A - Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
71844 Huyện Hàm Tân Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) - Suối Nhĩ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
71845 Huyện Hàm Tân Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Suối Nhĩ - Giáp KDC Trung tâm 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
71846 Huyện Hàm Tân Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Đường nội bộ KDC trung tâm 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
71847 Huyện Hàm Tân Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Hết KDC Trung tâm - Giáp Suối Kiết Tánh Linh (bao gồm đoạn đi hướng Đông) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
71848 Huyện Hàm Tân Đường 720 - Xã Tân Phúc Đoạn đi qua xã 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
71849 Huyện Hàm Tân Tại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 206.000 - - - - Đất TM-DV
71850 Huyện Hàm Tân Các khu du lịch còn lại (các xã còn lại) - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 110.000 - - - - Đất TM-DV
71851 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng 52.000 46.000 40.000 34.000 - Đất trồng cây hàng năm
71852 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng 52.000 46.000 40.000 34.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
71853 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải 40.000 35.000 30.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
71854 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải 40.000 35.000 30.000 24.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
71855 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng 61.000 52.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
71856 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải 50.000 46.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71857 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng 41.200 24.600 14.300 - - Đất rừng sản xuất
71858 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải 33.400 21.500 12.800 - - Đất rừng sản xuất
71859 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng 23.500 14.500 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
71860 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải 19.500 12.000 2.700 - - Đất rừng phòng hộ
71861 Huyện Hàm Tân Huyện Hàm Tân Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh 65.500 39.300 - - - Đất nông nghiệp khác
71862 Huyện Hàm Tân Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 61.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71863 Huyện Hàm Tân Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 50.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71864 Huyện Hàm Tân Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 67.100 - - - - Đất nông nghiệp khác
71865 Huyện Hàm Tân Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 61.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71866 Huyện Hàm Tân Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 61.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71867 Huyện Hàm Tân Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 67.100 - - - - Đất nông nghiệp khác
71868 Huyện Tuy Phong Bà Triệu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 770.000 - - - - Đất ở đô thị
71869 Huyện Tuy Phong Bùi Viện - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 980.000 - - - - Đất ở đô thị
71870 Huyện Tuy Phong Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
71871 Huyện Tuy Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
71872 Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp 2.205.000 - - - - Đất ở đô thị
71873 Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Trỗi 1.470.000 - - - - Đất ở đô thị
71874 Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại 1.470.000 - - - - Đất ở đô thị
71875 Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Quốc lộ 1A - Nguyễn Huệ 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71876 Huyện Tuy Phong Đường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương Bùi Viện - Kè biển 770.000 - - - - Đất ở đô thị
71877 Huyện Tuy Phong Đường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn Dũng 770.000 - - - - Đất ở đô thị
71878 Huyện Tuy Phong Đường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Quý Cáp 735.000 - - - - Đất ở đô thị
71879 Huyện Tuy Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.995.000 - - - - Đất ở đô thị
71880 Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Võ Thị Sáu 4.550.000 - - - - Đất ở đô thị
71881 Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71882 Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71883 Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
71884 Huyện Tuy Phong Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
71885 Huyện Tuy Phong Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
71886 Huyện Tuy Phong Lê Duẩn - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 5.250.000 - - - - Đất ở đô thị
71887 Huyện Tuy Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Tri Phương 1.295.000 - - - - Đất ở đô thị
71888 Huyện Tuy Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại 770.000 - - - - Đất ở đô thị
71889 Huyện Tuy Phong Lê Lai - Thị trấn Liên Hương Hải Thượng Lãn Ông - Lê Duẩn 2.345.000 - - - - Đất ở đô thị
71890 Huyện Tuy Phong Lê Lai - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại 1.260.000 - - - - Đất ở đô thị
71891 Huyện Tuy Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.260.000 - - - - Đất ở đô thị
71892 Huyện Tuy Phong Lý Tự Trọng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.260.000 - - - - Đất ở đô thị
71893 Huyện Tuy Phong Ngô Gia Tự - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 980.000 - - - - Đất ở đô thị
71894 Huyện Tuy Phong Ngô Quyền - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.260.000 - - - - Đất ở đô thị
71895 Huyện Tuy Phong Ngô Sỹ Liên - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.225.000 - - - - Đất ở đô thị
71896 Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Văn Trỗi - Lý Thường Kiệt 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
71897 Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Văn Trỗi 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71898 Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại 1.295.000 - - - - Đất ở đô thị
71899 Huyện Tuy Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.540.000 - - - - Đất ở đô thị
71900 Huyện Tuy Phong Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường 1.540.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...