01:38 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
71501 Thành phố Phan Thiết Lạc Long Quân (Tỉnh lộ 719 (cũ)) Âu Cơ - Hết địa phận xã Tiến Thành 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
71502 Thành phố Phan Thiết Khu DL bãi biển Thương Chánh - Phường Hưng Long - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 6.760.000 - - - - Đất TM-DV
71503 Thành phố Phan Thiết Phường Phú Hài - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 2.600.000 - - - - Đất TM-DV
71504 Thành phố Phan Thiết Đá ông Địa đến Ngã 3 đi Bàu Tàn - Phường Hàm Tiến - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 7.280.000 - - - - Đất TM-DV
71505 Thành phố Phan Thiết Ngã 3 đi Bàu Tàn đến Hồ Quang Cảnh - Phường Hàm Tiến - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 5.200.000 - - - - Đất TM-DV
71506 Thành phố Phan Thiết Phường Hàm Tiến - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển Hồ Quang Cảnh - đến giáp Mũi Né 4.160.000 - - - - Đất TM-DV
71507 Thành phố Phan Thiết Khu vực 1 - Phường Mũi Né - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển từ giáp phường Hàm Tiến - đến khu vực Bãi trước 2.288.000 - - - - Đất TM-DV
71508 Thành phố Phan Thiết Khu vực 2 - Phường Mũi Né - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển  từ Khu vực Bãi Sau tính - đến dự án Biển Nam cũ 1.300.000 - - - - Đất TM-DV
71509 Thành phố Phan Thiết Khu vực 3 - Phường Mũi Né - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển từ Dự án đồi Hòn Rơm - đến dự án An Nhiên 514.000 - - - - Đất TM-DV
71510 Thành phố Phan Thiết Khu vực 4 - Phường Mũi Né - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển  Giáp dự án An Nhiên - đến giáp xã Hồng Phong 2.496.000 - - - - Đất TM-DV
71511 Thành phố Phan Thiết Xã Tiến Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 780.000 - - - - Đất TM-DV
71512 Thành phố Phan Thiết Khu chế biến thủy sản phía Nam Cảng cá Phan Thiết 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
71513 Thành phố Phan Thiết Khu Cảng cá Phan Thiết - phường Đức Thắng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
71514 Thành phố Phan Thiết Khu chế biến nước mắm Phú Hài - phường Phú Hài 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
71515 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã 90.000 52.000 32.000 25.000 - Giá đất trồng cây hàng năm
71516 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã 90.000 52.000 32.000 25.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
71517 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã, phường 90.000 52.000 32.000 25.000 - Đất trồng lúa
71518 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã, phường 100.000 69.000 56.000 31.000 - Đất trồng cây lâu năm
71519 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã, phường 37.500 18.750 11.780 - - Đất rừng sản xuất
71520 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã, phường 25.000 12.500 7.440 - - Đất rừng phòng hộ
71521 Thành phố Phan Thiết Các xã, phường: Tiến Lợi, Tiến Thành, Thiện Nghiệp, Phú Hài, Hàm Tiến và Mũi Né Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh 68.750 37.500 - - - Đất nông nghiệp khác
71522 Thành phố Phan Thiết Các phường: Bình Hưng, Đức Long, Đức Nghĩa, Đức Thắng, Hưng Long, Lạc Đạo, Phú Tài, Phú Thủy, Phú Trinh, Thanh Hải, Xuân An Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính 150.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71523 Thành phố Phan Thiết Thành phố Phan Thiết Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71524 Thành phố Phan Thiết Thành phố Phan Thiết Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính 110.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71525 Thành phố Phan Thiết Toàn bộ các xã, phường Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71526 Thị xã La Gi Bác Ái Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71527 Thị xã La Gi Bến Chương Dương Cầu ông Chắc - Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang) 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71528 Thị xã La Gi Bến Chương Dương Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) - Nhà thờ Vinh Thanh 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71529 Thị xã La Gi Bùi Thị Xuân Cả con đường 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71530 Thị xã La Gi Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba Nguyễn Trãi - Giáp biển 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71531 Thị xã La Gi Cô Giang Cả con đường 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71532 Thị xã La Gi Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân) Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Tân Bình 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
71533 Thị xã La Gi Diên Hồng Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71534 Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh Thống Nhất - Trường THCS Phước Hội 2 3.150.000 - - - - Đất ở đô thị
71535 Thị xã La Gi Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường) Trường THCS Phước Hội 2 - Quốc lộ 55 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71536 Thị xã La Gi Đường 23/4 Cả con đường 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71537 Thị xã La Gi Đường La Gi Cả con đường 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71538 Thị xã La Gi Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2) Trước UBND phường Bình Tân - Cầu Tân Lý 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71539 Thị xã La Gi Hai Bà Trưng Cuối chợ La Gi - Lê Lợi 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71540 Thị xã La Gi Hai Bà Trưng Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ 15.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71541 Thị xã La Gi Hồ Xuân Hương Cả con đường 3.150.000 - - - - Đất ở đô thị
71542 Thị xã La Gi Hòa Bình Cả con đường 5.250.000 - - - - Đất ở đô thị
71543 Thị xã La Gi Hoàng Diệu Từ Cầu Đá Dựng - Hết đường nhựa  3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71544 Thị xã La Gi Hoàng Diệu Đoạn còn lại (đường đất) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71545 Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71546 Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Cô Giang 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71547 Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám Hẽm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71548 Thị xã La Gi Hoàng Hoa Thám Cô Giang - Nguyễn Trường Tộ 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71549 Thị xã La Gi Hoàng Văn Thụ Thống Nhất - Hết đường nhựa 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71550 Thị xã La Gi Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại 1.540.000 - - - - Đất ở đô thị
71551 Thị xã La Gi Nguyễn Hữu Thọ Thống Nhất - Hết đường nhựa 2.450.000 - - - - Đất ở đô thị
71552 Thị xã La Gi Nguyễn Hữu Thọ Đường đất (đoạn còn lại)   1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71553 Thị xã La Gi Huỳnh Thúc Kháng Cả con đường 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71554 Thị xã La Gi Ký Con Cả con đường 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71555 Thị xã La Gi Kỳ Đồng 1 Cả con đường 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71556 Thị xã La Gi Lê Hồng Phong Cả con đường 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71557 Thị xã La Gi Lê Lợi Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71558 Thị xã La Gi Lê Lợi Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý - phường Phước Hội 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71559 Thị xã La Gi Lê Minh Công Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - Đồn Biên Phòng 456 (nay điều chỉnh là Đồn Biên phòng Phước Lộc) 4.760.000 - - - - Đất ở đô thị
71560 Thị xã La Gi Lê Minh Công Đồn Biên phòng Phước Lộc - Giáp ranh xã Tân Phước 2.940.000 - - - - Đất ở đô thị
71561 Thị xã La Gi Lê Thị Riêng Cả con đường 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71562 Thị xã La Gi Lê Văn Tám Cả con đường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71563 Thị xã La Gi Lý Thường Kiệt Thống Nhất - Ngã ba vào nghĩa trang 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71564 Thị xã La Gi Lý Thường Kiệt - phường Tân An Ngã ba vào nghĩa trang - Giáp ranh xã Tân Phước 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71565 Thị xã La Gi Ngô Gia Tự Cả con đường 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71566 Thị xã La Gi Ngô Quyền Cả con đường 3.150.000 - - - - Đất ở đô thị
71567 Thị xã La Gi Nguyễn Bỉnh Khiêm Cả con đường 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71568 Thị xã La Gi Nguyễn Chí Thanh Giáp xã Tân Bình - Cầu sắt Đá Dựng 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71569 Thị xã La Gi Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71570 Thị xã La Gi Nguyễn Cư Trinh Cả con đường 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71571 Thị xã La Gi Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71572 Thị xã La Gi Nguyễn Huệ Cả con đường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71573 Thị xã La Gi Nguyễn Ngọc Kỳ Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71574 Thị xã La Gi Nguyễn Ngọc Kỳ Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71575 Thị xã La Gi Nguyễn Thái Học Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71576 Thị xã La Gi Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 CM Tháng 8 3.150.000 - - - - Đất ở đô thị
71577 Thị xã La Gi Nguyễn Trãi Ngã 3 CM Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71578 Thị xã La Gi Nguyễn Trãi Nhà số 19, 20 - Dưới chân Cầu Tân Lý - phường Bình Tân 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
71579 Thị xã La Gi Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 Nguyễn Chí Thanh - Cầu Láng Đá 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71580 Thị xã La Gi Nguyễn Tri Phuơng Giáp ranh xã Tân Bình - Hết đường nhựa 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71581 Thị xã La Gi Nguyễn Trường Tộ Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71582 Thị xã La Gi Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71583 Thị xã La Gi Nguyễn Văn Cừ Cả con đường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71584 Thị xã La Gi Nguyễn Văn Trỗi Cả con đường 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71585 Thị xã La Gi Phạm Hồng Thái Cả con đường 3.150.000 - - - - Đất ở đô thị
71586 Thị xã La Gi Phạm Ngũ Lão Nguyễn Ngọc Kỳ - Hoàng Hoa Thám 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71587 Thị xã La Gi Phạm Ngũ Lão Hoàng Hoa Thám - Cô Giang 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71588 Thị xã La Gi Phan Bội Châu Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71589 Thị xã La Gi Phan Đăng Lưu Cả con đường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71590 Thị xã La Gi Phan Đình Phùng Cả con đường 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
71591 Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71592 Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã ba Ngô Quyền - Cầu Hai Hàng 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71593 Thị xã La Gi Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó 1.960.000 - - - - Đất ở đô thị
71594 Thị xã La Gi Quỳnh Lưu Cả con đường 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71595 Thị xã La Gi Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71596 Thị xã La Gi Thống Nhất Từ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71597 Thị xã La Gi Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
71598 Thị xã La Gi Trần Bình Trọng Cả con đường 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71599 Thị xã La Gi Trần Cao Vân Thống Nhất - Nguyễn Trường Tộ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71600 Thị xã La Gi Trần Hưng Đạo Đường Thống Nhất - Đường La Gi 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...