01:23 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) 55.000 44.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6802 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6803 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6804 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6805 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6806 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6807 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6808 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6809 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ranh Bình Thành) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6810 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh Vọng Đông) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6811 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6812 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6813 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6814 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) 55.000 44.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6815 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6816 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6817 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6818 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6819 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6820 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6821 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6822 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6823 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6824 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6825 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6826 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6827 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6828 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6829 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6830 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6831 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6832 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6833 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6834 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5 m liên xã (kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6835 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6836 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường cấp phối liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6837 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Nhựa 3,5 m (kênh Thanh niên) (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6838 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6839 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa- kênh Đoàn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6840 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Nông Dân) (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6841 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết Kênh) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6842 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7- ranh Cần Thơ) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6843 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa- ranh Vĩnh Khánh) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6844 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6845 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6846 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6847 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6848 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6849 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6850 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) 54.000 43.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6851 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) 54.000 43.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6852 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6853 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6854 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6855 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6856 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6857 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6858 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6859 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6860 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III 42.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6861 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6862 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6863 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6864 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6865 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6866 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh 4 Tổng (Đường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6867 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) 54.000 43.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6868 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6869 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ) 54.000 43.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6870 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng) 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6871 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6872 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6873 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6874 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6875 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6876 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6877 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6878 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6879 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6880 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6881 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6882 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6883 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6884 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6885 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6886 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6887 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6888 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6889 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6890 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6891 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6892 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6893 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6894 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6895 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6896 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6897 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6898 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6899 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6900 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm