00:30 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 42.000 33.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6702 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 42.000 33.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6703 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6704 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6705 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh-Ranh Núi Sập) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6706 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc-Kênh F) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6707 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) 54.000 43.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6708 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6709 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6710 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6711 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6712 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6713 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6714 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6715 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6716 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6717 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6718 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6719 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6720 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6721 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6722 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6723 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6724 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6725 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6726 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6727 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6728 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6729 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6730 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6731 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6732 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Núi Chóc năng Gù) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6733 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6734 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6735 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6736 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6737 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6738 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6739 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6740 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6741 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6742 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 45.000 36.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6743 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6744 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6745 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6746 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 48.000 38.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6747 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6748 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6749 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6750 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6751 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6752 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6753 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6754 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6755 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) 35.000 28.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6756 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) 35.000 28.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6757 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) 42.000 34.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6758 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) 42.000 34.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6759 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6760 Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6761 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6762 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6763 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6764 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6765 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6766 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6767 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6768 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6769 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6770 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6771 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6772 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6773 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6774 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6775 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6776 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6777 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6778 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6779 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6780 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6781 Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6782 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6783 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6784 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6785 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6786 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6787 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6788 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6789 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6790 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6791 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6792 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - ranh Châu Thành) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6793 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6794 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6795 Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6796 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6797 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6798 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6799 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6800 Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây hàng năm