23:31 - 29/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6602 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6603 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6604 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6605 Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6606 Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6607 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6608 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6609 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6610 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6611 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6612 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6613 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang 43.000 34.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6614 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang 43.000 34.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6615 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6616 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6617 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6618 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6619 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6620 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6621 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6622 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6623 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6624 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6625 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6626 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6627 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6628 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6629 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6630 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6631 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6632 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6633 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6634 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6635 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6636 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6637 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6638 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6639 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6640 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường tỉnh 960 (Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6641 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6642 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6643 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường 55.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6644 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6645 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6646 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6647 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6648 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – giáp ranh Cần Thơ) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6649 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6650 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6651 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6652 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6653 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6654 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6655 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6656 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6657 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6658 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6659 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6660 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6661 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6662 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6663 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6664 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6665 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6666 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6667 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6668 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6669 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6670 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6671 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6672 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6673 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6674 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6675 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6676 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6677 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6678 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6679 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất(Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6680 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6681 Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6682 Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6683 Huyện Thoại Sơn Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6684 Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6685 Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6686 Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6687 Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6688 Huyện Thoại Sơn Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6689 Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6690 Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6691 Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6692 Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6693 Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6694 Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6695 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6696 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6697 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6698 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6699 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6700 Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) 48.000 38.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản