13:24 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
65001 Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Thai Mai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Phan Huy Ích 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất SX-KD đô thị
65002 Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
65003 Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất SX-KD đô thị
65004 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hồ Xuân Hương 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất SX-KD đô thị
65005 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất SX-KD đô thị
65006 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65007 Thành phố Đồng Xoài Đường Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trương Công Định 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65008 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Cảnh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Lê Lợi 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65009 Thành phố Đồng Xoài Đường Vũ Như Tô - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65010 Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Văn Can - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65011 Thành phố Đồng Xoài Đường Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65012 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Hảo Hớn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65013 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Trứ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65014 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65015 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Đặng Thai Mai - Đường Phạm Hùng 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65016 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Nhật Duật - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyên Hữu Cảnh 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65017 Thành phố Đồng Xoài Đường Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trương Công Định 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65018 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Anh Xuân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
65019 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàn Thuyên - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hai Bà Trưng nối dài - Đường Phạm Hùng 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65020 Thành phố Đồng Xoài Đường Diên Hồng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65021 Thành phố Đồng Xoài Đường Chu Văn An - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65022 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Hùng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 26 tháng 12 - Đường Lê Lợi 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65023 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Huy Ích - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65024 Thành phố Đồng Xoài Đường Đồng Khởi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Bình Giã 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65025 Thành phố Đồng Xoài Đường Bình Giã - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65026 Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65027 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Hữu Trí - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65028 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quang Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65029 Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Trần Thi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65030 Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65031 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quát - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65032 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - PHƯỜNG TÂN PHÚ Suốt tuyến 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
65033 Thành phố Đồng Xoài Đường D7 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 KDC Bắc Đồng Phú 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất SX-KD đô thị
65034 Thành phố Đồng Xoài Đường N7 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất SX-KD đô thị
65035 Thành phố Đồng Xoài Đường N13 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường D9 KDC Bắc Đồng Phú - Đường D7 KDC Bắc Đồng Phú 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất SX-KD đô thị
65036 Thành phố Đồng Xoài Đường D8, D9, D10 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất SX-KD đô thị
65037 Thành phố Đồng Xoài Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất SX-KD đô thị
65038 Thành phố Đồng Xoài Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 KDC Bắc Đồng Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất SX-KD đô thị
65039 Thành phố Đồng Xoài Đường số 11, D5, D7A KDC Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
65040 Thành phố Đồng Xoài Đường D1, D2, D4 KDC Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65041 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong KDC Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - PHƯỜNG TÂN PHÚ 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
65042 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN PHÚ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65043 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN PHÚ 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất SX-KD đô thị
65044 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN BÌNH Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
65045 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Lê Duẩn - Hết ranh thửa đất Tòa Án Nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất SX-KD đô thị
65046 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN BÌNH Hết ranh thửa đất Tòa Án Nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) - Ranh giới phường Tiến Thành 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65047 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000 Đất SX-KD đô thị
65048 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương 17.780.000 8.890.000 7.112.000 5.334.000 3.556.000 Đất SX-KD đô thị
65049 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Hùng Vương - Hết ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65050 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Giáp ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh giới xã Tiến Hưng 7.070.000 3.535.000 2.828.000 2.121.000 1.414.000 Đất SX-KD đô thị
65051 Thành phố Đồng Xoài Đường Hùng Vương - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000 Đất SX-KD đô thị
65052 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65053 Thành phố Đồng Xoài Đường số 1 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường số 7 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.250.000 3.500.000 Đất SX-KD đô thị
65054 Thành phố Đồng Xoài Đường số 2 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường số 7 - Đường Phú Riềng Đỏ 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.250.000 3.500.000 Đất SX-KD đô thị
65055 Thành phố Đồng Xoài Đường số 3 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường số 5 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65056 Thành phố Đồng Xoài Đường số 4 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường số 7 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65057 Thành phố Đồng Xoài Đường số 5 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65058 Thành phố Đồng Xoài Đường số 6 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường số 1 - Đường số 4 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65059 Thành phố Đồng Xoài Đường số 7 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65060 Thành phố Đồng Xoài Đường số 8 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường số 2 - Đường Trần Quốc Toản 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65061 Thành phố Đồng Xoài Đường số 9 - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường số 2 - Đường Điểu Ông 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65062 Thành phố Đồng Xoài Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.250.000 3.500.000 Đất SX-KD đô thị
65063 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.250.000 3.500.000 Đất SX-KD đô thị
65064 Thành phố Đồng Xoài Đường Nơ Trang Long - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65065 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65066 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thảo - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65067 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Riêng - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65068 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Hồng Gấm - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65069 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Hùng Vương - Quốc lộ 14 10.220.000 5.110.000 4.088.000 3.066.000 2.044.000 Đất SX-KD đô thị
65070 Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65071 Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Võ Văn Tần - Quốc lộ 14 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.310.000 1.540.000 Đất SX-KD đô thị
65072 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65073 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65074 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Duy - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65075 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Thế Hiển - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
65076 Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
65077 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Thọ - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65078 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thi - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65079 Thành phố Đồng Xoài Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65080 Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 5.110.000 2.555.000 2.044.000 1.533.000 1.022.000 Đất SX-KD đô thị
65081 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất SX-KD đô thị
65082 Thành phố Đồng Xoài Đường Thành Thái - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất SX-KD đô thị
65083 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hoàn - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất SX-KD đô thị
65084 Thành phố Đồng Xoài Đường số 31 - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất SX-KD đô thị
65085 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Mẫn Đạt - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65086 Thành phố Đồng Xoài Đường Mai Thúc Loan - PHƯỜNG TÂN BÌNH Toàn tuyến 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65087 Thành phố Đồng Xoài Đường Cao Văn Lầu - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65088 Thành phố Đồng Xoài Đường Văn Cao - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65089 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Văn Huê - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65090 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN BÌNH 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất SX-KD đô thị
65091 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN BÌNH 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65092 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Cổng KCN Đồng Xoài II (Đường N3) 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65093 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Ranh P. Tân Phú - Phía Tây Trường THCS Tiến Thành 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65094 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Cổng KCN Đồng Xoài II (Đường N3) - Ranh giới xã Tân Thành 7.910.000 3.955.000 3.164.000 2.373.000 1.582.000 Đất SX-KD đô thị
65095 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Phía Tây Trường THCS Tiến Thành 7.910.000 3.955.000 3.164.000 2.373.000 1.582.000 Đất SX-KD đô thị
65096 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65097 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65098 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65099 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65100 Thành phố Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...