12:01 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
64201 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64202 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64203 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64204 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64205 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64206 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64207 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64208 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64209 Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64210 Huyện An Lão Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64211 Huyện An Lão Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64212 Huyện An Lão Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64213 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64214 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64215 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64216 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64217 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64218 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64219 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64220 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64221 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64222 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64223 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64224 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64225 Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64226 Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64227 Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64228 Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64229 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64230 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64231 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64232 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64233 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64234 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64235 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64236 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64237 Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64238 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64239 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64240 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64241 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64242 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64243 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64244 Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64245 Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64246 Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64247 Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64248 Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64249 Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64250 Huyện An Lão Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64251 Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 1 có lộ giới 10m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64252 Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 2 có lộ giới 10m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64253 Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 3 có lộ giới 10m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64254 Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 4 có lộ giới 10m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
64255 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
64256 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
64257 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
64258 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
64259 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
64260 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
64261 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
64262 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
64263 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
64264 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
64265 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
64266 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
64267 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64268 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64269 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64270 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64271 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64272 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64273 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64274 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64275 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 67.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64276 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 62.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64277 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 57.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64278 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 52.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64279 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64280 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64281 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64282 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64283 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64284 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64285 Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64286 Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64287 Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64288 Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64289 Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64290 Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
64291 Huyện An Lão Cụm công nghiệp Gò Bùi 140.000 - - - - Đất SX-KD
64292 Huyện An Lão Cụm công nghiệp Gò Cây Duối 170.000 - - - - Đất SX-KD
64293 Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 52.000 44.000 - - - Đất trồng lúa
64294 Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 44.000 35.000 - - - Đất trồng lúa
64295 Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 40.000 32.000 - - - Đất trồng lúa
64296 Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 37.000 29.000 - - - Đất trồng lúa
64297 Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 35.000 27.000 - - - Đất trồng lúa
64298 Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 52.000 44.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
64299 Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 44.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
64300 Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...