11:18 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
63801 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63802 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Đường DS1 lộ giới 15m 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63803 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m 340.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63804 Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63805 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt 720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63806 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63807 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa 440.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63808 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường 312.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63809 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu 312.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63810 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) 312.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63811 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông 248.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63812 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam 188.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63813 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) 440.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63814 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2 (lộ giới 16m) 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63815 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63816 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63817 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) 140.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63818 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 140.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63819 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m 234.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63820 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m 156.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63821 Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A 208.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63822 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An Đường nội bộ 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63823 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m 182.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63824 Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong) 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63825 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An Đường nội bộ 208.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63826 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4 234.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63827 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 208.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63828 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định 128.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63829 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m 156.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63830 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m 156.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63831 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m 156.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63832 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân) 156.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63833 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân) 160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63834 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An Đường quy hoạch nội bộ 160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63835 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63836 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63837 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63838 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân 372.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63839 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân 212.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63840 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một 152.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63841 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63842 Thị Xã An Nhơn Đường liên xã Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63843 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63844 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân 300.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63845 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Cầu chữ Y - Đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận 212.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63846 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện 152.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63847 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện 212.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63848 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 212.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63849 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m 152.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63850 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m 152.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63851 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 631 - Xã Nhơn Hạnh Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63852 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m 160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63853 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m 140.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63854 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m 120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63855 Thị Xã An Nhơn Tuyến An Tràng-Tây Vinh - Xã Nhơn Mỹ Từ Cầu Thị Lựa - Đến giáp Cầu Bầu Dừa (điểm giáp ranh xã Tây Vinh) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63856 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63857 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 14m) 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63858 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS1 (lộ giới 12m) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63859 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS2 (lộ giới 12m) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63860 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63861 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 12m) 160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63862 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Mỹ Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh (ĐH34)) 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63863 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63864 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m) 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63865 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63866 Thị Xã An Nhơn Khu vực 1 - Xã đồng bằng 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
63867 Thị Xã An Nhơn Khu vực 2 - Xã đồng bằng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
63868 Thị Xã An Nhơn Khu vực 3 - Xã đồng bằng 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
63869 Thị Xã An Nhơn Khu vực 4 - Xã đồng bằng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
63870 Thị Xã An Nhơn Khu vực 5 - Xã đồng bằng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
63871 Thị Xã An Nhơn Khu vực 6 - Xã đồng bằng 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
63872 Thị Xã An Nhơn Khu vực 1 - Xã đồng bằng 143.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63873 Thị Xã An Nhơn Khu vực 2 - Xã đồng bằng 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63874 Thị Xã An Nhơn Khu vực 3 - Xã đồng bằng 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63875 Thị Xã An Nhơn Khu vực 4 - Xã đồng bằng 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63876 Thị Xã An Nhơn Khu vực 5 - Xã đồng bằng 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63877 Thị Xã An Nhơn Khu vực 6 - Xã đồng bằng 83.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63878 Thị Xã An Nhơn Khu vực 1 - Xã đồng bằng 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63879 Thị Xã An Nhơn Khu vực 2 - Xã đồng bằng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63880 Thị Xã An Nhơn Khu vực 3 - Xã đồng bằng 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63881 Thị Xã An Nhơn Khu vực 4 - Xã đồng bằng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63882 Thị Xã An Nhơn Khu vực 5 - Xã đồng bằng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63883 Thị Xã An Nhơn Khu vực 6 - Xã đồng bằng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
63884 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Bình Định 450.000 - - - - Đất SX-KD
63885 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa 330.000 - - - - Đất SX-KD
63886 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng 450.000 - - - - Đất SX-KD
63887 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Thanh Liêm 450.000 - - - - Đất SX-KD
63888 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) 170.000 - - - - Đất SX-KD
63889 Thị Xã An Nhơn Khu Công nghiệp Nhơn Hòa 380.000 - - - - Đất SX-KD
63890 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp An Trường 250.000 - - - - Đất SX-KD
63891 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Nhơn Tân 1 250.000 - - - - Đất SX-KD
63892 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp An Mơ 250.000 - - - - Đất SX-KD
63893 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn 260.000 - - - - Đất SX-KD
63894 Thị Xã An Nhơn Cụm Công nghiệp Nhơn Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
63895 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
63896 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
63897 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
63898 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
63899 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
63900 Thị Xã An Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã An Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...