10:52 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
63601 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tân Hòa - PHƯỜNG NHƠN HÒA Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) 520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63602 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi - PHƯỜNG NHƠN HÒA Đường DS2, DS3 (lộ giới 14m) 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63603 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) - PHƯỜNG NHƠN HÒA Đường nội bộ lộ giới 16m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63604 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía bắc nghĩa trang liệt sĩ - PHƯỜNG NHƠN HÒA Lộ giới 24m 520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63605 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - PHƯỜNG NHƠN HÒA Tuyến đường cầu Tân An - Đến Đập Thạnh Hòa 248.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63606 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH: DS4; DS5 (đường Yết Kiêu); DS8; DS9; DS10, lộ giới 14m 320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63607 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m 520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63608 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS02, lộ giới 14m 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63609 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường ĐS1 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63610 Thị Xã An Nhơn Đỗ Nhuận - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63611 Thị Xã An Nhơn Lê Văn Hưng - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63612 Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Đoạn từ km 0 - Đến km 0 + 600 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63613 Thị Xã An Nhơn Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Đoạn từ km 0 + 600 - Đến giáp cầu Bờ Kịnh 640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63614 Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ cầu Vạn Thuận 1 - Đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) 1.760.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63615 Thị Xã An Nhơn Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) - Đến giáp ranh giới huyện Phù Cát 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63616 Thị Xã An Nhơn Ngô Tất Tố - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63617 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ đường Phạm Hùng - Đến nhà bà Oanh 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63618 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) 216.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63619 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới 640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63620 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã ba Đình Tiên Hội 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63621 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ Đình Tiên Hội - Đến chợ Gò Găng 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63622 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ nhà bà Sương - Đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) 216.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63623 Thị Xã An Nhơn Trương Định - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63624 Thị Xã An Nhơn Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63625 Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ giáp QL1 - Đến Cầu Lỗ Lội 600.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63626 Thị Xã An Nhơn Trương Văn Đa - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Đoạn còn lại 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63627 Thị Xã An Nhơn Võ Trứ - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Trọn đường 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63628 Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường sắt 1.600.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63629 Thị Xã An Nhơn Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ đường sắt - Đến giáp địa phận Nhơn Mỹ 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63630 Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63631 Thị Xã An Nhơn Khu vực Tiên Hội - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Từ ngã ba Gò Găng - Đến chùa Long Hưng 320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63632 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m 1.440.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63633 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 1 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Các đường còn lại 12m 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63634 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh QL1 17m 1.440.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63635 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Vạn Thuận 2 - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Các đường còn lại 12m 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63636 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành - PHƯỜNG NHƠN THÀNH Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63637 Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành Các lô đất mặt tiền dọc theo tuyến Quốc lộ 19B, có lộ giới 45m 640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63638 Thị Xã An Nhơn Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành Các lô đất thuộc đường nội bộ 560.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63639 Thị Xã An Nhơn Đường Trục Khu kinh tế Giáp đường Phạm Hùng - đến hết địa phận Nhơn Thành 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63640 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Các đường trong Khu quy hoạch QHDC 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63641 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63642 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phú Thành Các lô đất đường nội bộ 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63643 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây Các lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trứ 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63644 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Lý Tây Các lô đất đường nội bộ 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63645 Thị Xã An Nhơn Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Đập Đá cũ 920.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63646 Thị Xã An Nhơn Chu Văn An - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63647 Thị Xã An Nhơn Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63648 Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Chí 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63649 Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đoạn còn lại 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63650 Thị Xã An Nhơn Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An 300.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63651 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ (ĐT 636) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Đến giáp ranh giới Nhơn Khánh 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63652 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Sắt - Đến giáp đường Trường Chinh 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63653 Thị Xã An Nhơn Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 260.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63654 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ giáp ranh phường Bình Định - Đến Nam Cầu An Ngãi 3 1.800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63655 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu An Ngãi 3 - Đến Nam Cầu An Ngãi 1 1.640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63656 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu An Ngãi 1 - Đến đường Lê Lai 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63657 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Lê Lai - Đến Nam Cầu Cẩm Tiên 1 1.320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63658 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Đến giáp cầu Đập Đá 1.800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63659 Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp đường Chu Văn An 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63660 Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Chu Văn An - Đến giáp đường Sắt 180.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63661 Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến bờ lũy 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63662 Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến hết nhà bà Lương Thị Đào 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63663 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63664 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m 300.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63665 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63666 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m 212.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63667 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Cư - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường Đ2 và Đ3, Đ6 và Đ8: từ 12m 14m 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63668 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS1, lộ giới 12m 320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63669 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới: 13m 280.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63670 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS6, Lộ giới: 12m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63671 Thị Xã An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi 6 lô - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường nội bộ lộ giới 9m 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63672 Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi Đến Cầu Xita (44 lô) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63673 Thị Xã An Nhơn Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 372.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63674 Thị Xã An Nhơn Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 188.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63675 Thị Xã An Nhơn Đường Lê Lai - Phường Nhơn Hưng Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63676 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63677 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m 600.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63678 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63679 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63680 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N41, lộ giới 22,41 m 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63681 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63682 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63683 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63684 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63685 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63686 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63687 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 10m 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63688 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 10m 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63689 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 10m 200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63690 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m 240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63691 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m 208.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63692 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới <3m 168.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63693 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m 176.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63694 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m 152.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63695 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới <3m 120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63696 Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19 Từ giáp ranh phường Nhơn Hòa - Đến giáp Km 28 1.440.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63697 Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19 Từ Km 28 - Đến giáp Tây Sơn (xã Nhơn Thọ) 1.360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63698 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Nhơn Thành - Đến cây xăng Hoa Dũng 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63699 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ cây xăng Hoa Dũng - Đến Cụm CN đồi Hỏa Sơn 360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63700 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Đến giáp địa phận Tây Sơn 320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...