10:27 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
63401 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 920.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63402 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú 1.360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63403 Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63404 Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63405 Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63406 Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63407 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng 2.720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63408 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai 2.400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63409 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63410 Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63411 Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) 960.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63412 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong 2.120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63413 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63414 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63415 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều 2.560.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63416 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định 2.720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63417 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì 2.120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63418 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63419 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên) 1.520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63420 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 920.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63421 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63422 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63423 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt 1.640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63424 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đoạn còn lại 720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63425 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63426 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) 2.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63427 Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63428 Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.160.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63429 Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa) 1.560.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63430 Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63431 Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63432 Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 880.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63433 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63434 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60) 2.720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63435 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63436 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định 1.500.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63437 Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa 600.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63438 Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang 256.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63439 Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự 1.520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63440 Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao) 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63441 Thị Xã An Nhơn Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63442 Thị Xã An Nhơn Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63443 Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực 2.400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63444 Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi 2.120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63445 Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Hàm Nghi - Đến giáp ranh phường Nhơn Hưng 2.800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63446 Thị Xã An Nhơn Trần Quốc Toản - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lại -Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63447 Thị Xã An Nhơn Trần Thị Kỷ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63448 Thị Xã An Nhơn Trần Văn Ơn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63449 Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn 840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63450 Thị Xã An Nhơn Võ Duy Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đoạn còn lại 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63451 Thị Xã An Nhơn Võ Thị Yến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh 920.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63452 Thị Xã An Nhơn Võ Xán - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63453 Thị Xã An Nhơn Yến Lan - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) 640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63454 Thị Xã An Nhơn Khu chợ Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ 2.120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63455 Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ - Đến giáp đường Võ Duy Dương 840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63456 Thị Xã An Nhơn Đường mới quy hoạch - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) 920.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63457 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh 2.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63458 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3 - Đến cuối nhà bà Trần Thị Bích Vân ) 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63459 Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Quốc lộ 1 - Đến giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) 640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63460 Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà ông Lê Văn Chức 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63461 Thị Xã An Nhơn Các đường bê tông khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Quốc lộ 1 - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ 400.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63462 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) 720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63463 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường số 11 của CCN Bình Định - Đến giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2) 1.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63464 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Đến giáp đường Trần Phú 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63465 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS2, lộ giới 10 mét 480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63466 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong Khu quy hoạch dân cư phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63467 Thị Xã An Nhơn Đường bê tông phía Bắc CCN Bình Định - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Đến giáp Công ty Thuận Giao 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63468 Thị Xã An Nhơn Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh) 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63469 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường Lê Hồng Phong nối dài (đoạn từ đường Thanh Niên - Đến giáp đường Cần Vương) 1.840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63470 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS1 lộ giới 16m 1.520.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63471 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS2 lộ giới 14m 1.320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63472 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS3 lộ giới 14m 1.320.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63473 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63474 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS5 lộ giới 14m 1.080.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63475 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63476 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5khu vực Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường ĐS7 lộ giới 14m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63477 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS1, lộ giới 7m 680.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63478 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu(Lầu Chuông) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS2, lộ giới 10m 840.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63479 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS2, lộ giới 14m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63480 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS3, lộ giới 15 m (nối dài đường Lương Thế Vinh) 1.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63481 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS4, lộ giới 14 m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63482 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS5, lộ giới 20 m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63483 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS6, lộ giới 14 m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63484 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS7, lộ giới 10 m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63485 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS3, lộ giới 16 m 1.580.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63486 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS4, lộ giới 18 m 1.640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63487 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS5, lộ giới 16 m 1.580.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63488 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS6, lộ giới 16 m 1.580.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63489 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS7, lộ giới 16 m: Nguyễn Sinh Sắc nối dài 1.640.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63490 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS8, lộ giới 10 m 1.360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63491 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS9, lộ giới 13 m 1.480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63492 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS10, lộ giới 13 m 1.480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63493 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS11, lộ giới 13 m 1.480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63494 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS12, lộ giới 13 m 1.480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63495 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS13, lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) 1.720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63496 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường ĐS14, lộ giới 13 m 1.480.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63497 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Bắc sông Tân An - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường lộ giới 12 m phía Tây giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp 1.360.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63498 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trục chính Đ3, lộ giới 14m 1.120.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63499 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Nội bộ Đ2, lộ giới 14m 800.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63500 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Nội bộ Đ5, lộ giới 9m 720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...