02:53 - 06/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
63301 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ ngã 4 - Đến nhà Phạm Đắc An 225.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63302 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ nhà ông Lân - Đến nhà ông Nam 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63303 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 3 - Xã Nhơn Phúc Từ đường Bình Định-Lai Nghi - Đến giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63304 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ nhà ông Văn Trọng Lãng - Đến cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63305 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63306 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 5 - Xã Nhơn Phúc Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh - Đến nhà ông Cường) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63307 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 6 - Xã Nhơn Phúc Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng - Đến nhà bà Bình) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63308 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 7 - Xã Nhơn Phúc Từ đường ĐT 636 - Đến giáp đường An Thái 1 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63309 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 8 - Xã Nhơn Phúc Từ cổng làng nghề - Đến giáp đường An Thái 1 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63310 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 9 - Xã Nhơn Phúc Từ nhà bà Phạm Thị Thu - Đến nhà ông Lê Văn Sanh 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63311 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 10 - Xã Nhơn Phúc Từ nhà ông Tô Thanh Hải - Đến đường ĐT 638 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63312 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 636 - Xã Nhơn Phúc Từ ngã 4 An Thái ĐT 638 - Đến ranh giới sông sức Bình Nghi 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63313 Thị Xã An Nhơn Đường Phụ Ngọc 1 - Xã Nhơn Phúc Từ cây xăng Quốc Huy - Đến cầu Bà Có 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63314 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC phía Đông đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc Đường rộng 14m 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63315 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dịch vụ và dân cư phía Tây đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc Đường rộng 14m 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63316 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63317 Thị Xã An Nhơn Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63318 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m 125.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63319 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m 125.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63320 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m 125.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63321 Thị Xã An Nhơn Khu DHDC thôn Mỹ Thạnh 313B, 42, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS2, lộ giới 16m 125.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63322 Thị Xã An Nhơn Đường dọc theo bờ kè Sông Kôn - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cầu An Thái - đến nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63323 Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn An Thái- Mỹ Thạnh Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63324 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường ĐT636 Đường nội bộ, lộ giới 14m 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63325 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư gò trại Mỹ Thạnh Đường nội bộ, lộ giới 14m 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63326 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Khánh Hòa - Xã Nhơn Khánh 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63327 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Cầu Phụ Ngọc - Xã Nhơn Khánh 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63328 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63329 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63330 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Đường DS1 lộ giới 15m 450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63331 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m 425.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63332 Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn 325.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63333 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63334 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63335 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa 550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63336 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường 390.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63337 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu 390.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63338 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) 390.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63339 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông 310.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63340 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam 235.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63341 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) 550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63342 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2 (lộ giới 16m) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63343 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63344 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63345 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63346 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63347 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m 292.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
63348 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63349 Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63350 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An Đường nội bộ 325.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63351 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m 227.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
63352 Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong) 325.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63353 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An Đường nội bộ 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63354 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4 292.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
63355 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63356 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63357 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63358 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63359 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63360 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân) 195.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63361 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân) 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63362 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An Đường quy hoạch nội bộ 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63363 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63364 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63365 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63366 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân 465.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63367 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân 265.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63368 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63369 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63370 Thị Xã An Nhơn Đường liên xã Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63371 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63372 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân 375.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63373 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Cầu chữ Y - Đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận 265.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63374 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63375 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện 265.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63376 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 265.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63377 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63378 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63379 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 631 - Xã Nhơn Hạnh Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63380 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63381 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63382 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63383 Thị Xã An Nhơn Tuyến An Tràng-Tây Vinh - Xã Nhơn Mỹ Từ Cầu Thị Lựa - Đến giáp Cầu Bầu Dừa (điểm giáp ranh xã Tây Vinh) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63384 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63385 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 14m) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63386 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS1 (lộ giới 12m) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63387 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS2 (lộ giới 12m) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63388 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63389 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 12m) 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63390 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Mỹ Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh (ĐH34)) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63391 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63392 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m) 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63393 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
63394 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 1.600.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63395 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 1.240.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63396 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) 420.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63397 Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63398 Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63399 Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) 1.200.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
63400 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 720.000 - - - - ĐấtSX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...