01:56 - 06/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
62801 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Bắc đường ĐT 631, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62802 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch số 2, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62803 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong Đường số quy hoạch 3, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62804 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong Đường số quy hoạch 4, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62805 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong Đường số quy hoạch 5, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62806 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thanh Giang - Xã Nhơn Phong Đường số quy hoạch 6, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62807 Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch, lộ giới 17m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62808 Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch, lộ giới 17m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62809 Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch, lộ giới 18m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62810 Thị Xã An Nhơn Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch, lộ giới 8m 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62811 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 1 - Xã Nhơn Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Anh 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62812 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 2 - Xã Nhơn Lộc Đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Thinh - Đến hết nhà ông Võ Đình Long 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62813 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 3 - Xã Nhơn Lộc Từ nhà ông Trương Văn Điền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62814 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 4 - Xã Nhơn Lộc Từ nhà ông Nguyễn Công Khanh - Đến nhà ông Hồ Văn Thu 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62815 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 5 - Xã Nhơn Lộc Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhơn - Đến hết nhà bà Hồ Thị Ánh 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62816 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Lập 6 - Xã Nhơn Lộc Từ nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Đến nhà ông Bùi Văn Thiện 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62817 Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 4 - Xã Nhơn Lộc -Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến ĐH 39 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62818 Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐH 39 - Xã Nhơn Lộc Đoạn từ Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Đến Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62819 Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc Từ Quán Cây Ba - Đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62820 Thị Xã An Nhơn Tuyến ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) - Xã Nhơn Lộc Từ bà Huỳnh Thị La - Đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62821 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư phía nam thôn Tân Lập - Xã Nhơn Lộc Đường quy hoạch nội bộ DS 7, lộ giới 12m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62822 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Lộc Từ ĐT 638 - Đến giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long ( lộ giới 9m) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62823 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc Đường QH nội bộ DS8, lộ giới 12m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62824 Thị Xã An Nhơn Đường An Thành 1 Từ HTX 1 - đến nhà Ông Dương Văn Tám 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62825 Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 1 Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà ông Dương Văn Tám 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62826 Thị Xã An Nhơn Đường Đông Lâm 2 Từ nhà ông Bùi Thế Dân - đến nhà máy rượu Minh Anh 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62827 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 1 - Xã Nhơn Phúc Từ đường ĐT638 - Đến dốc bà 5 Phổ 380.000 - - - - Đất ở đô thị
62828 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cống nhà ông Lân - Đến ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long Đến Ngã tư An Thái) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62829 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ ngã 4 - Đến nhà Phạm Đắc An 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62830 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 2 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ nhà ông Lân - Đến nhà ông Nam 380.000 - - - - Đất ở đô thị
62831 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 3 - Xã Nhơn Phúc Từ đường Bình Định-Lai Nghi - Đến giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62832 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ nhà ông Văn Trọng Lãng - Đến cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62833 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 4 - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62834 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 5 - Xã Nhơn Phúc Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh - Đến nhà ông Cường) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62835 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 6 - Xã Nhơn Phúc Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng - Đến nhà bà Bình) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62836 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 7 - Xã Nhơn Phúc Từ đường ĐT 636 - Đến giáp đường An Thái 1 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62837 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 8 - Xã Nhơn Phúc Từ cổng làng nghề - Đến giáp đường An Thái 1 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62838 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 9 - Xã Nhơn Phúc Từ nhà bà Phạm Thị Thu - Đến nhà ông Lê Văn Sanh 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62839 Thị Xã An Nhơn Đường An Thái 10 - Xã Nhơn Phúc Từ nhà ông Tô Thanh Hải - Đến đường ĐT 638 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62840 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 636 - Xã Nhơn Phúc Từ ngã 4 An Thái ĐT 638 - Đến ranh giới sông sức Bình Nghi 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62841 Thị Xã An Nhơn Đường Phụ Ngọc 1 - Xã Nhơn Phúc Từ cây xăng Quốc Huy - Đến cầu Bà Có 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62842 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ KDC phía Đông đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc Đường rộng 14m 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62843 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dịch vụ và dân cư phía Tây đường Tây tỉnh - Xã Nhơn Phúc Đường rộng 14m 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62844 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62845 Thị Xã An Nhơn Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62846 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m 250.000 - - - - Đất ở đô thị
62847 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m 250.000 - - - - Đất ở đô thị
62848 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m 250.000 - - - - Đất ở đô thị
62849 Thị Xã An Nhơn Khu DHDC thôn Mỹ Thạnh 313B, 42, xã Nhơn Phúc Đường QH nội bộ DS2, lộ giới 16m 250.000 - - - - Đất ở đô thị
62850 Thị Xã An Nhơn Đường dọc theo bờ kè Sông Kôn - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cầu An Thái - đến nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62851 Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn An Thái- Mỹ Thạnh Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62852 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường ĐT636 Đường nội bộ, lộ giới 14m 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62853 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư gò trại Mỹ Thạnh Đường nội bộ, lộ giới 14m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62854 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Khánh Hòa - Xã Nhơn Khánh 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62855 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Cầu Phụ Ngọc - Xã Nhơn Khánh 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62856 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62857 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62858 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Đường DS1 lộ giới 15m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62859 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m 850.000 - - - - Đất ở đô thị
62860 Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62861 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62862 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
62863 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62864 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường 780.000 - - - - Đất ở đô thị
62865 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu 780.000 - - - - Đất ở đô thị
62866 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
62867 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông 620.000 - - - - Đất ở đô thị
62868 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam 470.000 - - - - Đất ở đô thị
62869 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62870 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2 (lộ giới 16m) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62871 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62872 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62873 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62874 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
62875 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m 585.000 - - - - Đất ở đô thị
62876 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62877 Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A 520.000 - - - - Đất ở đô thị
62878 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An Đường nội bộ 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62879 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m 455.000 - - - - Đất ở đô thị
62880 Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong) 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62881 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An Đường nội bộ 520.000 - - - - Đất ở đô thị
62882 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4 585.000 - - - - Đất ở đô thị
62883 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 520.000 - - - - Đất ở đô thị
62884 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định 320.000 - - - - Đất ở đô thị
62885 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62886 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62887 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62888 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân) 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62889 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62890 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An Đường quy hoạch nội bộ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
62891 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62892 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62893 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62894 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân 930.000 - - - - Đất ở đô thị
62895 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân 530.000 - - - - Đất ở đô thị
62896 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một 380.000 - - - - Đất ở đô thị
62897 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62898 Thị Xã An Nhơn Đường liên xã Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62899 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62900 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân 750.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...