01:46 - 06/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
62701 Thị Xã An Nhơn Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Đập Đá cũ 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62702 Thị Xã An Nhơn Chu Văn An - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62703 Thị Xã An Nhơn Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62704 Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Chí 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62705 Thị Xã An Nhơn Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đoạn còn lại 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62706 Thị Xã An Nhơn Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An 750.000 - - - - Đất ở đô thị
62707 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ (ĐT 636) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Đến giáp ranh giới Nhơn Khánh 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
62708 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Sắt - Đến giáp đường Trường Chinh 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62709 Thị Xã An Nhơn Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Trọn đường 650.000 - - - - Đất ở đô thị
62710 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ giáp ranh phường Bình Định - Đến Nam Cầu An Ngãi 3 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
62711 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu An Ngãi 3 - Đến Nam Cầu An Ngãi 1 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62712 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu An Ngãi 1 - Đến đường Lê Lai 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62713 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Lê Lai - Đến Nam Cầu Cẩm Tiên 1 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62714 Thị Xã An Nhơn Trường Chinh (Quốc lộ 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Đến giáp cầu Đập Đá 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
62715 Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến giáp đường Chu Văn An 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62716 Thị Xã An Nhơn Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Chu Văn An - Đến giáp đường Sắt 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62717 Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến bờ lũy 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62718 Thị Xã An Nhơn Tuyến bê tông khu vực An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Từ đường Trường Chinh - Đến hết nhà bà Lương Thị Đào 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62719 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62720 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m 750.000 - - - - Đất ở đô thị
62721 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62722 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m 530.000 - - - - Đất ở đô thị
62723 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư khu vực Hòa Cư - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Các lô đất quay mặt đường Đ2 và Đ3, Đ6 và Đ8: từ 12m 14m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62724 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS1, lộ giới 12m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
62725 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới: 13m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62726 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư An Ngãi - PHƯỜNG NHƠN HƯNG ĐS6, Lộ giới: 12m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62727 Thị Xã An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi 6 lô - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường nội bộ lộ giới 9m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62728 Thị Xã An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi Đến Cầu Xita (44 lô) - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 800.000 - - - - Đất ở đô thị
62729 Thị Xã An Nhơn Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 930.000 - - - - Đất ở đô thị
62730 Thị Xã An Nhơn Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng - PHƯỜNG NHƠN HƯNG 470.000 - - - - Đất ở đô thị
62731 Thị Xã An Nhơn Đường Lê Lai - Phường Nhơn Hưng Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62732 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62733 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
62734 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62735 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62736 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N41, lộ giới 22,41 m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62737 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62738 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62739 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62740 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62741 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62742 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62743 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 10m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62744 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 10m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62745 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Phò An năm 2013 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 10m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62746 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
62747 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m 520.000 - - - - Đất ở đô thị
62748 Thị Xã An Nhơn Phường Bình Định, Đập Đá Các tuyến đường có lộ giới <3m 420.000 - - - - Đất ở đô thị
62749 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62750 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới từ 3m - Đến < 5m 380.000 - - - - Đất ở đô thị
62751 Thị Xã An Nhơn Phường Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn Hòa Các tuyến đường có lộ giới <3m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
62752 Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19 Từ giáp ranh phường Nhơn Hòa - Đến giáp Km 28 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62753 Thị Xã An Nhơn Quốc lộ 19 Từ Km 28 - Đến giáp Tây Sơn (xã Nhơn Thọ) 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
62754 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Nhơn Thành - Đến cây xăng Hoa Dũng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62755 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ cây xăng Hoa Dũng - Đến Cụm CN đồi Hỏa Sơn 900.000 - - - - Đất ở đô thị
62756 Thị Xã An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Đến giáp địa phận Tây Sơn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
62757 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An Từ ngã ba Bến xe ngựa - Đến giáp bờ tràn 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62758 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An Từ bờ tràn - Đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62759 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62760 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT631 (Tuyến phường Nhơn Hưng xã Nhơn Hạnh) - Xã Nhơn An Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62761 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định-Lai Nghi) Từ đường Ngô Đức Đệ (phường Nhơn Hưng - Đến giáp đường 638 (đường Tây tỉnh) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62762 Thị Xã An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu Đoạn từ nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - Đến 2 Voi đá Nhơn Hậu 780.000 - - - - Đất ở đô thị
62763 Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng - Đến giáp cầu Phú Đa 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62764 Thị Xã An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh - Xã Nhơn An Từ đường sắt - Đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) 390.000 - - - - Đất ở đô thị
62765 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An - Xã Nhơn An Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62766 Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới Đoạn từ phường Bình Định - Đến giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62767 Thị Xã An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới Đập Đá với xã Nhơn An - Đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62768 Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ Đoạn giáp Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62769 Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa - Xã Nhơn Thọ Đường nội bộ có lộ giới 14m 720.000 - - - - Đất ở đô thị
62770 Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (có lộ giới 14m) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62771 Thị Xã An Nhơn Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam - Xã Nhơn Thọ Các lô đất quay mặt đường nội bộ (có lộ giới 12m) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62772 Thị Xã An Nhơn Đường ĐH 39 - Xã Nhơn Thọ Từ Quốc lộ 19 - Đến giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
62773 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Xóm Quý Viên, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ Từ nhà ông Nguyễn Cao Ly - đến hết Khu dân cư (Đường có lộ giới 12m, BTXM 6m) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62774 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Bến Trảy - Xã Nhơn Thọ Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62775 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước - Xã Nhơn Thọ Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62776 Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Bến Trảy, lộ giới 6m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62777 Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn (Thọ Lộc 2, xã Nhơn Thọ) - Xã Nhơn Thọ Từ Quốc lộ 19 - đến giáp cầu Thọ Phước, lộ giới 6m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
62778 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 18m 530.000 - - - - Đất ở đô thị
62779 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, DS4 lộ giới 14m ; Đường DS3 lộ giới 12m 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62780 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ 01, lộ giới 14m 530.000 - - - - Đất ở đô thị
62781 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu) - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ 2, lộ giới 14m 450.000 - - - - Đất ở đô thị
62782 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m 510.000 - - - - Đất ở đô thị
62783 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62784 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Lý Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m 510.000 - - - - Đất ở đô thị
62785 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m 510.000 - - - - Đất ở đô thị
62786 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Lợi Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62787 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m 510.000 - - - - Đất ở đô thị
62788 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62789 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62790 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Liêm Định Nhơn Phong - Xã Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62791 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng 680.000 - - - - Đất ở đô thị
62792 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Phong Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong 500.000 - - - - Đất ở đô thị
62793 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong Đường số 2, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62794 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong Đường số 3, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62795 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong Đường số 4, lộ giới 12m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
62796 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong Đường số 5, lộ giới 12m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62797 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong Đường số 6, lộ giới 9m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62798 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62799 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m 440.000 - - - - Đất ở đô thị
62800 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m 550.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...