23:49 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
61601 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61602 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61603 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61604 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61605 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 95.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61606 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 87.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61607 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61608 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 77.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61609 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61610 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 65.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61611 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 57.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61612 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61613 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61614 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61615 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61616 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng 33.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61617 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 38.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61618 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61619 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 33.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61620 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 31.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61621 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 29.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61622 Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 26.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
61623 Huyện Hoài Nhơn Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc thị trấn Bồng Sơn) 170.000 - - - - Đất SX-KD
61624 Huyện Hoài Nhơn Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD
61625 Huyện Hoài Nhơn Khu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc 170.000 - - - - Đất SX-KD
61626 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Tam Quan 200.000 - - - - Đất SX-KD
61627 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Sơn 110.000 - - - - Đất SX-KD
61628 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây 200.000 - - - - Đất SX-KD
61629 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây 170.000 - - - - Đất SX-KD
61630 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Tân 170.000 - - - - Đất SX-KD
61631 Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Hảo 140.000 - - - - Đất SX-KD
61632 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
61633 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
61634 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
61635 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
61636 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
61637 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
61638 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
61639 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
61640 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
61641 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
61642 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
61643 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
61644 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61645 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61646 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61647 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61648 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61649 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61650 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61651 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61652 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61653 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61654 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61655 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
61656 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61657 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61658 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61659 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61660 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61661 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61662 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61663 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61664 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61665 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
61666 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61667 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61668 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61669 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61670 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61671 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61672 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61673 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61674 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61675 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61676 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61677 Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
61678 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
61679 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
61680 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
61681 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
61682 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
61683 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
61684 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
61685 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
61686 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
61687 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
61688 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
61689 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
61690 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
61691 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
61692 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
61693 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
61694 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
61695 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
61696 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
61697 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
61698 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
61699 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
61700 Huyện Hoài Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...